Cung cấp những kiến thức cơ bản về tài chính doanh nghiệp và giải quyết bài toán tài chính trên máy tính: Giá trị theo thời gian của tiền Vốn cố định của doanh nghiệp Vốn lưu động
Trang 1Bài giảng
BỘ TÀI CHÍNH TRƯỜNG ĐH TÀI CHÍNH - MARKETING ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM
TRƯỜNG ĐH KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 2 Cung cấp kiến thức cơ bản về ứng dụng tin học trong lĩnh vực kinh tế.
Trang bị kiến thức về phần mềm tin học được sử dụng phổ biến trong kinh tế:
Trang 3 Cung cấp những kiến thức cơ bản về tài chính doanh nghiệp và giải quyết bài toán tài chính trên máy tính:
Giá trị theo thời gian của tiền
Vốn cố định của doanh nghiệp
Vốn lưu động của doanh nghiệp
Chi phí, doanh thu và lợi nhuận của doanh nghiệp
Thu nhập và chi phí của dự án
v.v
MỤC TIÊU MÔN HỌC
Trang 4 SV nắm được những khái niệm và vấn đề
cơ bản về kinh tế, tài chính để có thể tiếp tục tự tìm hiểu về các bài toán kinh tế.
Hiểu biết hệ thống hàm của MS.Excel để giải quyết bài toán kinh tế.
Thông thạo về kỹ thuật lập trình VBA để có thể tự thiết kế các hàm.
Yêu cầu:
Trang 5Nội dung môn học
Chương I: Tổng quan về phần mềm MS.Excel
Các dạng tập tin của MS.Excel
Phương pháp thiết kế bảng tính
Thiết kế bảng tính mẫu ( Templates )
Hệ thống hàm căn bản ( Functions )
Trang 6Chương II : Kỹ thuật lập trình VBA :
Tổng quan về lập trình trong MS.Excel
Trang 7Chương III: Thiết kế hàm và Userform
(User’s Defined Functions & UserForm Design)
Trang 8Chương IV: TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
1 Doanh nghiệp và các hình thức tổ chức
doanh nghiệp
2 Bản chất của tài chính doanh nghiệp
3 Chức năng của tài chính doanh nghiệp
4 Tổ chức tài chính doanh nghiệp
Phân tích tài chính và hoạch định tài chính
Quản lý và giám đốc thực hiện kế hoạch tài
chính
Nội dung môn học
Trang 9Chương V:
GIÁ TRỊ THEO THỜI GIAN CỦA TIỀN
1 Giá trị tương lai của tiền
1.1 Giá trị tương lai của một số tiền
1.2 Giá trị tương lai của một chuỗi tiền
2 Giá trị hiện tại của tiền
2.1 Giá trị hiện tại của một số tiền
2.2 Giá trị hiện tại của một chuỗi tiền
3 Lãi suất
3.1 Khái niệm
3.2 Lãi đơn và lãi kép
Nội dung môn học
Trang 10Giảng viên: ThS.Lê Đình Ngân
dinhngan@vnmu.edu.vn
Chương IV:
Trang 11Tài chính doanh nghiệp
Chức năng của tài chính doanh nghiệp
Vai trò của nhà quản trị tài chính
Mục tiêu của quản trị tài chính doanh nghiệp
Nguyên tắc và nội dung của tổ chức tài chính doanh nghiệp
Trang 121.1 Doanh nghiệp là gì?
1 BẢN CHẤT CỦA TÀI CHÍNH DOANH NGHIỆP
Tổ chức kinh tế độc lập
Có tư cách pháp nhânHoạt động kinh doanh trên thị trườngMục tiêu của doanh nghiệp?
Lợi nhuận Giá trị doanh nghiệp Phát triển
Trang 131.2 Các loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường
Doanh nghiệp Nhà nước
Tổ chức kinh tế thuộc quyền sở hữu toàn dân Nhà nước đại diện nắm quyền sở hữu
Nhà nước quản lý hoạt động SXKD Mục tiêu?
Mục tiêu chung của nền kinh tế
Mục tiêu chung của xã hội
Trang 14Đặc điểm của doanh nghiệp Nhà nước:
Chính phủ bỏ vốn thành lậpThường là các ngành kinh tế trọng yếuThuế đối với doanh nghiệp này?
Như các doanh nghiệp khácThuế trên vốn nhận được từ ngân sách
Trang 15Hãy nêu tên một doanh nghiệp Nhà nước?
Mục tiêu kinh tế của doanh nghiệp này?
Mục tiêu xã hội của doanh nghiệp này?
Đánh giá chung của bạn
về hiệu quả hoạt động của những doanh nghiệp loại này?
Trang 16Doanh nghiệp
tư nhân
Do một cá nhân làm chủ
Tự chịu trách nhiệm:
Toàn bộ hoạt động của doanh nghiệp
Trách nhiệm vô hạn đối với cáckhoản nợ của doanh nghiệp
Quyền hạn:
Thuê mướn lao độngToàn quyền quyết định kế hoạch KDQuản lý trực tiếp hoặc thuê nhà QL
Trang 17Doanh nghiệp
tư nhân
Chính sách thuế:
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Thuế thu nhập cá nhân
THUẾ Không có sự phân biệt
giữa doanh nghiệp và chủ doanh nghiệp
Trang 18Hãy phân biệt sự khác nhau giữa 2 giám đốc doanh nghiệp
Doanh nghiệp Nhà nước Doanh nghiệp tư nhân
Trang 19Công ty
trách nhiệm hữu hạn
Bao gồm các thành viên góp vốn xây dựng
Số lượng thành viên:
tùy theo luật doanh nghiệp của từng quốc gia
Các thành viên có quyền sở hữu tài sản,quyền hưởng lợi nhuận so với vốn gópVốn góp có thể bán hoặc chuyển nhượngTăng vốn điều lệ thêm thành viên mớiĐược vay vốn ngân hàng
Không được phát hành chứng khoán
Trang 20Công ty TNHH một thành viên???
(Chỉ áp dụng cho thành viên là một tổ chức)
Trang 21Công ty trách nhiệm hữu hạn
Thuận lợi
Hạn chế
Loại hình doanh nghiệp này
có thích hợp trong nền kinh tế thị trường hiện nay? Tại sao?
Trang 22Kết quả kinh doanh
Cổ phiếu ưu đãi
Tiền mặt
Trang 25Công ty cổ phần
Đặc điểm của công ty cổ phần
Là hình thức phổ biến đối với các nước
có nền KTTT phát triển
Đóng phần quan trọng trong huy động vốnThực hiện những dự án lớn
Bất lợi của cổ đông: chịu thuế 2 lần:
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Cổ tức được tính vào thu nhập cá nhân Thuế TNCN
Trang 261.2 Tài chính doanh nghiệp
Mục đích của doanh nghiệp: sản xuất ra sản phẩm hay dịch vụ để bán thu lợi nhuận
Trang 27Sơ đô chi tiết quá trình sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp
Tiền tệ (b)
(b) > (a) : hiệu quả
Nợ phải trả Nguồn vốn chủ sở hữu
Trang 28Giảng viên: ThS.Lê Đình Ngân
dinhngan@vnmu.edu.vn
Chương V:
Trang 29Xác định giá trị của tiền theo thời gian là nguyên tắc quan trọng trong quản lý tài chính, giúp cho nhà quản trị:
Trang 30Tên dự án Vốn đầu tư
Thu nhập kỳ vọng
năm
Tổng thu nhập
Trang 311.1.1 Khái niệm:
Giá trị tương lai của một số tiền (PV) là giá trị thụ hưởng FVn thu được sau n kỳ với lãi suất tương ứng k/kỳ
1.1.2 Công thức:
1 Giá trị tương lai của tiền (Future Value)
1.1 Giá trị tương lai của một số tiền
Trang 321 Giá trị tương lai của tiền (Future Value)
1.1 Giá trị tương lai của một số tiền
(1+k)n
Giá trị tương lai của một đồng sau
n kỳ hạn với lãi suất k tương ứng
Được ký hiệu là FVF(k,n) trong công thức toán tài chính
Thiết kế hàm FVF(k,n) bằng VBA và ứng dụng thế nào?
Trang 331.1.3 Hàm FV()
1 Giá trị tương lai của tiền (Future Value)
1.1 Giá trị tương lai của một số tiền
FV(Rate, nPer,Pmt,Pv,Type)
Rate: lãi suất tương ứng với kỳ đầu tư.
nPer: số kỳ đầu tư
Pmt: Số tiền phát sinh đều trong mỗi kỳ, số tiền này không
thay đổi trong suốt kỳ đầu tư
Pv: Giá trị hiện tại của khoản đầu tư
Type:
• 0: việc chi trả sẽ đáo hạn ở đầu kỳ (Default Value)
• 1: việc chi trả sẽ đáo hạn ở cuối kỳ
Trang 341.1.4 Minh họa bằng VBA:
1 Giá trị tương lai của tiền (Future Value)
1.1 Giá trị tương lai của một số tiền
Dạng 1: Sử dụng chức năng các toán tử của VBA
Dạng 2: Cách thức lập trình truyền thống
Trang 351 Giá trị tương lai của tiền (Future Value)
1.1 Giá trị tương lai của một số tiền
Ý nghĩa của đối số PMT trong hàm FV() trong bài toán kinh tế.
Minh họa thí dụ bằng bài toán tài chính trong hai trường hợp có và không có đối số PMT trong hàm FV()
Trang 36 Tạo bộ lọc dữ liệu để trích ra những nhóm khách hàng theo kỳ hạn gửi (1, 2, 3, … tháng)
Trang 37 Nếu dùng hàm của Excel thì cách giải quyết thế nào?
Trang 38Chương trình 2:
Sheet chứa những cột thông tin (Fields)
nào???
VBA?
EXCEL FUNCTIONS?
Lãi suất tiền gửi cá nhân
Trang 39Chương trình 3: TIẾT KIỆM GỬI GÓP
Trang 40Chương trình 4:
TiỀN GỬI LÃI SUẤT THEO THỜI GIAN THỰC
Trang 41Chương trình 5:
RÚT TIẾT KIỆM TRƯỚC KỲ ĐÁO HẠN
Thiết kế Sheet
VBA
Trang 421 Giá trị tương lai của tiền (Future Value)
1.2 Giá trị tương lai của một chuỗi tiền
.(
Trang 43GIÁ TRỊ TƯƠNG LAI CỦA CHUỖI TIỀN TỆ BẤT ĐỒNG
Trang 44Nếu CF1 = CF2 = = CFn ta có chuỗi tiền tệ đồng nhất.
Ta có:
CF k
CF k
CF FVAn = ( 1 + )n−1 + ( 1 + )n−2 + +
n
k
k CF
k
CF
1
1 )
1
( )
1 (
Giá trị tương lai của chuỗi tiền tệ đồng nhất
k
1
Trang 451 Giá trị tương lai của tiền (Future Value)
1.2 Giá trị tương lai của một chuỗi tiền
k
k)n 1
1
Giá trị tương lai của chuỗi tiền tệ đồng nhất
Ký hiệu là FVFA(k,n) trong toán tài chính
Thiết kế hàm FVFA(k,n) bằng VBA và ứng dụng thế nào?
Trang 461 Giá trị tương lai của tiền (Present Value)
1.2 Giá trị tương lai của một chuỗi tiền
Thí dụ: Một người có những khoản thu nhập cố định vào cuối
mỗi năm là 5 triệu VND với khoảng thời gian 10 năm Nếu
các khoản tiền trên được gửi vào ngân hàng với lãi suất
10%/năm thì số tiền nhận được vào cuối năm thứ 10 được
tính toán như sau:
1 , 0
1 )
1 , 0 1
(
5 1
, 0
1 )
1 , 0 1
(
10 10
79,687
Trang 472 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.1 Giá trị hiện tại của một số tiền
Kinh
tế
hàng
hóa
Đồng tiền được sử dụng để trao đổi
Giá trị đồng tiền biến đổi theo thời gian
TăngGiảm
Trang 482 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.1 Giá trị hiện tại của một số tiền
Giá trị hiện tại của một số tiền tương lai là giá trị đã được chiết khấu của số tiền tương lai đó
Từ công thức xác định giá trị tương lai của một số tiền
FVn = PV.(1+k)n
Ta rút ra:
n n
n
n
k
FV k
FV PV
) 1
(
1
) 1
=
Trang 492 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.1 Giá trị hiện tại của một số tiền
Trang 50Lãi suất chiết khấu 8%
Giá trị hiện tại: 100 triệu VND
Kỳ hạn: 10 năm
Ta có giá trị hiện tại của 100 triệu VND nhận được sau 10 năm là:
) 10
%, 8
(
100 )
08 , 0 1
(
1
x
= 100
PV
Trang 512 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.1 Giá trị hiện tại của một số tiền
Trang 522 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.1 Giá trị hiện tại của một số tiền
Trang 53Một chuỗi tiền tệ phát sinh trong n kỳ hạn.
Gọi số tiền cuối mỗi kỳ là CF1, CF2, …, CFn
Với lãi suất chiết khấu là n
Thì tổng giá trị hiện tại của chuỗi PVAn (Present Value of an Annuity) được xác định như sau:
2 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.2 Giá trị hiện tại của một chuỗi tiền
j
n j
j n
n n
k
CF k
CF k
CF k
CF PVA
) 1
(
1
) 1
(
) 1
( )
+
+ +
+ +
=
Trang 542 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.2 Giá trị hiện tại của một chuỗi tiền
Thí dụ:
Một người mua trả góp một chiếc xe Toyota với giá chào hàng
của nhà cung cấp là 800 triệu
Phương thức thanh toán như sau:
1 năm sau khi nhận xe trả 20% tổng số tiền
2 năm sau trả 30% tổng số tiền
3 năm sau trả 50% tổng số tiền
Cho biết lãi suất vay ngân hàng là 12%
Nếu trả hết số tiền ngay khi nhận hàng thì số tiền phải trả là bao nhiêu?
Trang 552 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.2 Giá trị hiện tại của một chuỗi tiền
3 2
3
) 12 , 0 1
(
400 )
12 , 0 1
(
240 )
12 , 0 1
(
160
+
+ +
+ +
=
PVA
PVF(12%,3)
400 PVF(12%,2)
240 PVF(12%,1)
= 160
0,7117)x
(4000,7971)
x(2400,8928)
= (160
Trieäu 618,832
284,68
191,304
142,848 + + =
=
Từ công thức tính PVAn, ta có:
Trang 562 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.2 Giá trị hiện tại của một chuỗi tiền
Trang 572 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.2 Giá trị hiện tại của một chuỗi tiền
Nếu CF1 = CF2 = … = CFn Chuỗi tiền tệ đồng nhấtKhi đó:
n n
k
CF k
CF k
CF PVA
) 1
(
) 1
( )
= n
j
n j
n
k
k CF
(
1 1
)
1 ( 1
Trang 582 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.2 Giá trị hiện tại của một chuỗi tiền
Trang 592 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.2 Giá trị hiện tại của một chuỗi tiền
Một nhà đầu tư xây dựng một khu nhà trọ cho công nhân thuê với tổng vốn đầu tư là 1000 triệu, thanh toán ngay một lần khi công trình hoàn thành
Dự kiến công trình có thể đem lại thu nhập hàng năm vào cuối mỗi năm là 200 triệu trong suốt 10 năm
Cho biết lãi suất chiết khấu là 10%
Thu nhập ròng của dự án là bao nhiêu???
Phân tích:
Thu nhập cuối mỗi năm tạo thành chuỗi tiền tệ đồng nhất CF= 200 triệu
Kỳ hạn n = 10 năm Lãi suất chiết khấu 10%
Cần xác định giá trị hiện tại của chuỗi thu nhập để so sánh với vốn đầu tư
Trang 602 Giá trị hiện tại của tiền (Present Value)
2.2 Giá trị hiện tại của một chuỗi tiền
Từ công thức chuỗi tiền tệ đồng nhất, ta có:
)10
%,10(
2001
.0
)1.01(
11
.200
Trang 61Lãi suất là tỷ lệ % của số tiền lãi thu được ứng với một đơn vị thời gian và vốn đầu tư ban đầu.
3 Lãi suất
3.1 Khái niệm
Vốn ban đầu: 100 triệu
Thời gian đầu tư: 1 năm
Cuối năm: Vốn: 100 triệu
Lãi: 11 triệu
Lãi suất: 11/100 = 11%/năm
Trang 62Khi tiền lãi của thời đoạn trước không được nhập vào vốn gốc để tính lãi cho thời đoạn sau, đó là lãi đơn
3 Lãi suất
3.2 Lãi đơn
(Gốc và lãi được trả một lần khi đáo hạn)
3.3 Lãi kép
Khi tiền lãi của thời đoạn trước được nhập vào vốn gốc
để tính lãi cho thời đoạn sau, ta gọi đó là lãi kép (lãi tích hợp)
(Gốc và lãi được trả một lần khi đáo hạn)
Trang 63Một người vay ngân hàng 100 triệu trong thời hạn 6 tháng với lãi suất 1,2% tháng Hỏi số tiền phải thanh toán khi đáo hạn?
Lãi đơn & lãi kép
Phương án 1: lãi và vốn gốc trả 1 lần khi đáo hạn
Số thanh toán = 100 + (100 * 1,2% * 6) = 107,2 triệu
Phương án 2: Ghép lãi (trả lãi hàng tháng)
Số thanh toán = 100 * (1 + 0.012)6 = 107,41 triệu
Trang 64Lãi đơn & lãi kép
Trong quản lý tài chính, để xác định giá trị theo thời gian của tiền người ta sử dụng lãi kép
Hãy thiết kế hàm bằng VBA xác định giá trị đáo hạn của một khoản vay trong 2 trường hợp:
Tính theo lãi đơn?
Tính theo lãi kép?
Trang 65Khi thời đoạn phát biểu lãi suất không phù hợp với thời đoạn ghép lãi, thì lãi suất phát biểu là lãi suất danh nghĩa.
4 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
4.1 Lãi suất danh nghĩa:
Thí dụ: Một khoản vay lãi suất 12%/năm, ghép lãi hàng quý
Lãi suất 12%/năm là lãi suất danh nghĩa
Trang 66Khi thời đoạn phát biểu lãi suất phù hợp với thời đoạn ghép lãi, thì lãi suất phát biểu là lãi suất thực.
4 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
4.2 Lãi suất thực:
Thí dụ: Một khoản vay lãi suất 1,2%/tháng, ghép lãi hàng tháng
Lãi suất 1,2%/tháng là lãi suất thực
Trang 674 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
Phải chuyển lãi suất danh nghĩa sang lãi suất thực
HOẶC
Chuyển lãi suất thực theo các thời đoạn khác nhau
Trang 68− i : là lãi suất thực trong thời gian tính toán
− r : là lãi suất danh nghĩa trong thời đoạn phát biểu lãi suất
− m1 : là số thời đoạn ghép lãi trong thời đoạn phát biểu lãi suất
− m2 : là số thời đoạn ghép lãi trong thời đoạn tính toán lãi suất thực
4 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
4.3 Chuyển lãi suất danh nghĩa sang lãi suất thực
=
m
m r i
Trang 69Nếu thời đoạn tính lãi suất thực bằng thời đoạn phát biểu lãi suất thì m1 = m2
4 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
4.3 Chuyển lãi suất danh nghĩa sang lãi suất thực
Thí dụ: Một khoản vay có lãi suất 12%/năm, ghép lãi hàng quý Hỏi lãi suất thực 1 năm là bao nhiêu? Lãi suất thực 6 tháng là bao nhiêu?
Lãi suất 12%/năm là lãi suất danh nghĩa hay lãi suất thực? Tại sao?
Số đoạn ghép lãi trong thời đoạn phát biểu lãi suất ( 1 năm) và thời đoạn tính lãi (1 năm) bằng nhau
Vậy: m1 = m2 = 360/90 = 4
Trang 704 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
4.3 Chuyển lãi suất danh nghĩa sang lãi suất thực
Lãi suất thực 6 tháng là:
tháng /
% 09 ,
6 0609
, 0
1 4
12 ,
0 1
% 55 ,
12 1255
, 0
1 4
12 ,
0 1
Trang 71Hàm NOMINAL()
Công dụng: dùng để tính lãi suất danh nghĩa hàng năm nếu biết trước lãi suất thực tế và các kỳ tính lãi kép hàng năm
Cú pháp: NOMINAL (Effect Rate, nPer)
Ý nghĩa:
• Effect Rate: lãi suất thực tế (nếu Effect Rate là số
âm, hàm sẽ trả về #NUM!
• nPer: số kỳ tính lãi kép hàng năm
4 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
4.3 Tính lãi suất danh nghĩa nếu biết lãi suất thực
Trang 724 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
4.3 Tính lãi suất danh nghĩa nếu biết lãi suất thực
Trang 734 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
4.3 Chuyển lãi suất danh nghĩa sang lãi suất thực
Từ công thức chuyển LS danh nghĩa sang LS thực:
1 1
=
m
m
r i
Hãy thiết kế hàm bằng VBA:
Hàm có bao nhiêu đối số (Arguments)?Kiểu dữ liệu của từng đối số?
Ý nghĩa của từng đối số?
Trang 74 i 1: là lãi suất thực có thời đoạn ngắn
i 2: là lãi suất thực có thời đoạn dài
m: là số thời đoạn ngắn trong thời đoạn dài.
Ta có:
i2 = ( 1 + i1)m – 1 = FVF(i1%, m) - 1
4 Lãi suất danh nghĩa và lãi suất thực.
4.4 Chuyển lãi suất thực theo những thời đoạn khác nhau