1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de thi chon hsg 12 nam hoc 2015-2016

7 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 505 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0 Tính thể tích khối chóp .S MCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM, BD.. Câu 5 4,5 điểm a Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai đáy AD, BC.. Viết phươn

Trang 1

Câu 1 (4,5 điểm) Cho hàm số

2

3 2

x

x

y có đồ thị (C)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

b) Chứng minh rằng đường thẳng d:y = -2x + m cắt (C) tại hai điểm A,B phân biệt với mọi số

thực m Gọi k k1, 2lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại A và B

Tìm m để P k1 2016 k2 2016đạt giá trị nhỏ nhất

Câu 2 (4,5 điểm)

a) Giải phương trình: cos (cos2x x 1) 2 1 sin    x(sinx cos )  x

b) Giải hệ phương trình

Câu 3 (2,0 điểm)

a) Tìm các giá trị của m để hệ bất phương sau có nghiệm duy nhất: 2x 1

1

x y

 

b) Cho hai số thực x, y thỏa mãn x1, y1 và 3(x y ) 4  xy

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 3 2 2

Câu 4 (4,5 điểm)

a) Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và B ; AB BC a  ; AD2a;

SA(ABCD) Góc giữa mặt phẳng (SCD và () ABCD bằng ) 45 , M là trung điểm AD 0

Tính thể tích khối chóp .S MCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SM, BD.

b) Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số có 6 chữ

số khác nhau và bắt buộc có mặt ba chữ số 0, 1 và 2

Câu 5 (4,5 điểm)

a) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai đáy AD, BC Biết

B2;3 và AB BC , đường thẳng AC có phương trình x y 1 0 , điểm M   2; 1 nằm trên đường thẳng AD Viết phương trình đường thẳng CD

b)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A( 1;1; 2), (1; 2; 2) B  ,M(0; 1;3) Viết phương trình mặt phẳng (P) biết mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A và B , đồng thời khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) lớn nhất

-

Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GD& ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC I

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi gồm 5 câu 01 trang)

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI LỚP 12

NĂM HỌC 2015-2016 Môn: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

Câu Nội dung Điểm

1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số 2 23

x

x

b) Chứng minh rằng đường thẳng d:y = -2x + m cắt (C) tại hai điểm A,B phân biệt

với mọi số thực m Gọi k k1, 2lần lượt là hệ số góc của tiếp tuyến của (C) tại A và

B.Tìm m để P k1 2016 k2 2016đạt giá trị nhỏ nhất (2,0 điểm)

Xét phương trình hoành độ giao điểm của đồ thi(C) và d:

(*) 0 2 3 ) 6 ( 2

2 2

2 3 2

2 m x m x

x m x x

Xét pt (*) , ta có :  0 , m  R và x = -2 không là nghiệm của (*) nên d luôn

cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A,B với mọi m 0,5

Hệ số góc của tiếp tuyến tại A, tại B lần lượt là :

2 2 2 2 1 1

) 2 (

1 ,

) 2 (

1

x

k x

k , trong đó x1 ,x2 là hai nghiệm của pt (*), ta thấy

0,5

Pkkk k  , do đó MinP 22017 đạt được

2 2

2 1 2 2

2 1 2

) 2 (

1 )

2 (

1

x x

k k

Do x1, x2 phân biệt nên ta có x1x2  x2 2  x1x2   4  m  2

Vậy m = - 2 là giá trị cần tìm

0,5

2

(2,5 điểm)

Pt 1 sin  2 x cosx 1 2 1 sin  x sinx cosx

sin 1 0

1 sin cos 1 2 sin cos 1

x

 

1,0

2

  1 sin cosx xsinxcosx  1 0 sinx1 cos  x1 0

2

2

k x



¢

1,0

Vậy phương trình có các nghiệm là 2 ; 2

2

b) ) Giải hệ phương trình

(2,0 điểm)

SỞ GD& ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT HẬU LỘC I

HD CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ THANG ĐIỂM

ĐỀ THI CHỌN HSG LỚP 12 NĂM HỌC 2015-2016

Môn: Toán

Thời gian làm bài: 180 phút Hướng dẫn chấm gồm 6 trang

Trang 3

I

x

y

1 1

x+y=1

y2 1 y 0, y  (1)

0,5

Xét hàm số f t( ) t t21 trên tập , ta có

2

1

t t

 

( )

f t

 là hàm số đb trên 

Từ (1’) f x( )f( y) x y,

0,5

thế vào (2) ta được:x 2x26x 1 4x26x1

x 2x26x 1 4x26x 1 (2x26x1) x 2x26x 1 6x2 0

2

2

0,75

Vậy hệ phương trình có hai nghiệm: ( ; ) (1; 1);(3 11; 3 11)

a) Tìm các giá trị của m để hệ bất phương sau có nghiệm duy nhất:

1

x y

 

( 1,0 điểm)

1

x y

 

1 1

x y

x y

 

 

1

x y

 

 

0,25

Trang 4

3

 Nếu m 1 Hệ vô nghiệm

 Nếu m  1, giả sử ( ; )x y o 0 là một nghiệm của hệ

0 0 ( ; )

M x y

 thuộc hình tròn tâm I(1;1) , bán kính Rm1 (Kể cả biên)

và thuộc nửa mặt phẳng bờ là đt d : x y 1 (Kể cả đường biên) là miền biểu diễn nghiệm của (2) chứa gốc tọa độ

0,25

Do đó để hệ có nghiệm duy nhất thì đường thẳng d tiếp xúc với đường tròn

1

2

Vậy: 1

2

m 

0,5

b) Cho hai số thực x, y thỏa mãn x1, y1 và 3(x y ) 4  xy

Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của biểu thức

3 3

2 2

  ( 1,0 điểm)

Đặt xya Khi đó , 0

4

3

a a xy

Suy ra x, y là nghiệm của phương trình 0

4

3

2   a

at t

(1) Phương trình (1) có nghiệm   a2  3a 0  a 3

x, y 1 nên (x 1 )(y 1 )  0 Hay là xy (xy)  1  0 1 0 4

4

3

Vậy ta có 3 a 4

0,25

Mặt khác, từ giả thiết ta lại có .

3

4 1 1

y x

Suy ra P (x y) 3xy(x y) 3 1x 1y xy6

2 3





3

16 8 4

9 2

3

a a

3

16 8 4

9 )

(  3  2   a

a a a a f

2

3 ( 3

8 2

9 3 ) (

a a

a a a a a f

a 3 4 )

(

' a

)

(a f

P 

3 94

12 113

0,25

Dựa vào BBT ta suy ra minP11312 , đạt khi ;

2

3

3   

a

3

94 maxP , đạt khi 

1 , 3

3 ,

1 4

y x

y x

0,25

a) S ABCD đáy là hình thang vuông tại A và B ; AB BC a  ; AD2a;

SAABCD Góc giữa (SCD và () ABCD bằng ) 45 M là trung điểm AD 0

Tính thể tích S MCD , ( d SM BD (2,0 điểm), )

SA(ABCD) SA là đường cao của hình chóp và SA CD

Trang 5

4

Mặt khác AC CD a  2,AD2a ACD vuông cân tại C CDAC

((SCD),(ABCD)) SCA 45

0,5

2

MCD

SA AC a  Sa , . 1 .

3

2

S MCD

3 2 6

Gọi N là trung điểm AB BD SMN//( )

Suy ra: (d SM BD, )d BD SMN( ,( ))d D SMN( ,( ))d A SMN( ,( )) Kẻ

0,5

Tam giác vuông SAP có 1 2 12 12

AHASAP

2

4

a

11

a

11

a

0,5

b)Từ các chữ số 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9 lập được bao nhiêu số tự nhiên mà mỗi số có

6 chữ số khác nhau và bắt buộc có mặt ba chữ số 0, 1 và 2 (2,5 điểm)

 Số các số 6 chữ số khác nhau và bắt buộc có mặt ba chữ số 0, 1 và 2 .(Kể cả chữ số 0 đứng đầu)

+ Số cách sắp xếp 3 chữ số 0, 1, 2 vào 6 vị trí là 3

6

A (cách) + Số cách sắp xếp 3 trong 7 chữ số còn lại vào 3 vị trí là 3

7

A (cách)

Ta có 3

6

A 3

7 25200

A  (số)

1,0

 Số các số 6 chữ số khác nhau và bắt buộc có mặt ba chữ số 0, 1 và 2 mà chữ số 0 đứng đầu: 2 3

5 7

Vậy Số các số 6 chữ số khác nhau và bắt buộc có mặt ba chữ số 0, 1 và 2

A

D

S

M N

P H

Trang 6

H M

B A

H

B' A

B

D C

M

5

a)Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, Cho hình thang cân ABCD với hai đáy AD,

BC Biết B2;3 và AB BC , đường thẳng AC có phương trình x y 1 0 , điểm

 2; 1

M   nằm trên đường thẳng AD Viết phương trình đường thẳng CD (2,0

điểm)

Vì ABCD là hình thang cân nên nội tiếp trong một đường tròn Mà BC CD nên AC là đường phân giác của góc BAD

0,5

Gọi B' là điểm đối xứng của B qua AC Khi đó B' AD

Gọi H là hình chiếu của B trên AC Tọa độ điểm H là nghiệm của hệ phương

trình:x y x y 1 05 0  x y32

  Suy ra H3;2

Vì B’ đối xứng với B qua AC nên H là trung điểm của BB’ Do đó B' 4;1 

0,5

Đường thẳng AD đi qua M và nhận MB '

làm vectơ chỉ phương nên có phương trình

3 1 0

xy  Vì A AC AD nên tọa độ điểm A là nghiệm của hệ phương

trình:

  Do đó, A1;0

Ta có ABCB’ là hình bình hành nên AB B C '

Do đó, C5; 4

0,5

Gọi d là đường trung trực của BC, suy ra d: 3x y  14 0

Gọi I  d AD, suy ra I là trung điểm của AD Tọa độ điểm I là nghiệm của

hệ:3x x y 3y 14 01 0

 Suy ra, 43 11;

10 10

I  

  Do đó, 38 11;

5 5

D  

Vậy, đường thẳng CD đi qua C và nhận CD làm vectơ chỉ phương nên có

phương trình 9x13y 97 0

0,5

b)Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm A( 1;1; 2), (1; 2; 2) B  ,M(0; 1;3) Viết phương trình mặt phẳng (P) biết mặt phẳng (P) đi qua hai điểm A và B , đồng

thời khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng (P) lớn nhất (2,5 điểm)

Trang 7

Gọi K, H lần lượt là hình chiếu của M trên đường thẳng AB và mp(P) K

cố định d M P( ,( ))MHMK

Dấu “ = ” xảy ra khi HK, khi đó ( ) (PMAB)

1,0

Gọi nP, n1 là véc tơ pháp tuyến của (P) và (MAB)

P

  Chọn n P n AB1, 

(2;1; 4)

; MA  ( 1; 2; 1);  MB(1;3; 5)   n1(7;7;5)

1, (33; 38;7)

P

nn AB

Lưu ý: Mọi cách giải khác nếu đúng thì cho điểm tối đa tương ứng với ý đó

………… Hết……….

Ngày đăng: 12/11/2017, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w