1. Trang chủ
  2. » Tất cả

DE HSG LOP 12 NH 2016-2017 TX3

8 1 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 280,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của đồ thị hàm số 1.. Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết đỉnh C có tung độ dương và diện tích tam giác ABC bằng 2.. Tính thể

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 3

******

ĐỀ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI CẤP TRƯỜNG

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: Toán 12 Thời gian làm bài: 150 phút

******

Câu 1 (4,0 điểm) Cho hàm số: 2 4  1

1

x y x

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của đồ thị hàm số (1)

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm A có hoành độ x0 = 2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm M nằm trên (C) có hoành độ lớn hơn 1; biết rằng tiếp tuyến cắt trục

hoành, trục tung lần lượt tại hai điểm phân biệt A, B sao cho: 3 MA  2MB

Câu 2 (4,0 điểm)

1 Giải phương trình: cos 2 3 1 sin  2 cos 2sin 2x 2sin 1

x

2 Giải hệ phương trình:

2 2

Câu 3 (4,0 điểm)

1 Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn 2a2b2c2 ab bc ca  3

Tìm giá trị lớn

nhất của:

3

S a b c

a b c

2 Tìm a để phương trình sau có 3 nghiệm

x4 6x311 2 a x 2 6 1  a x a  2 3a0

Câu 4 (4,0 điểm).

1 Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 6 n11 2 160

CA

   Tìm hệ số của x7 trong khai triển

1 2 x3 2xn

2 Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC với A1; 2

, B3;4

và đỉnh C nằm trên

đường thẳng d: 2x y  4 0 Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC biết đỉnh C có tung độ dương và diện tích tam giác ABC bằng 2.

Câu 5 (4,0 điểm)

1 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A1; 2;1

, B  2;1;3

, C2; 1;1 , D0;3;1 

Chứng minh A, B, C, D là bốn đỉnh của một tứ diện Tính thể tich khối tứ diện đó.

2 Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại A và D; SA vuông góc với mặt đáy (ABCD); AB2a ; AD CD a Góc giữa mặt phẳng (SBC) và mặt đáy (ABCD) là 600

Mặt phẳng (P) đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB cắt các cạnh SA, SB lần lượt tại M, N Tính thể tích khối chóp S.CDMN theo a.

**************** HẾT *****************

Trang 2

Thí sinh không sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm.

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA

TRƯỜNG THPT THƯỜNG XUÂN 3

********

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC SINH GIOI LỚP 12

NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn: Toán Thời gian làm bài: 150 phút

*******

1 1 Khảo sát sự biến thiên …

* Tập xác định:

* Sự biến thiên của hàm số

- Giới hạn của hàm số tại vô cực và giới hạn vô cực

1

x y

x

   

Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là đường thẳng: y 2

Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là đường thẳng: x  1

0.5 điểm

- Bảng biến thiên

 2

2

1

x

x   1 

y' + +

y

 2

2  

0.5 điểm

Hàm số đồng biến trên các khoảng  ;1 và 1; 

Hàm số không có cực trị

0.5 điểm

điểm

Trang 3

5 4 3 2 1

-1 -2

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị …

- Tiếp tuyến của (C) tại A có phương trình: y = 2x - 4

Gọi

0 0 0

; 1

x

M x

x

  với x  0 1

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại M là:    

0 0 2

0 0

2

1 1

x

x x

0.5 điểm

Tiếp tuyến cắt trục hoành Ox tại  2 

0 4 0 2;0

Axx

, cắt trục tung Oy tại

2 0 0

0;

1 1

B

x x

0.5 điểm

Ta có:

0

3 2;

1

x

x

     

0

0

2

;

1

x

x

Nên

2

0

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.5 điểm

Từ đó: M3;1

Phương trình tiếp tuyến cần lập:

yx

0.5 điểm

2

Giải phương trình: cos 2 3 1 sin  2cos 2sin 2x 2sin 1

x

Điều kiện: 2cosx   1 0

Phương trình đã cho tương đương với:

  2cos 1 2sin  1 cos 2 3 1 sin

2cos 1

x

0.5 điểm

cos 2x 3 1 sinx 2sinx 1

1 sinx 2sinx 3 0

0.5 điểm

Trang 4

sin 1

3 sin

2

x

x





2

x  x  kk Z

2

sin

2 2

2 3

 

  



0.5 điểm

Đối chiếu điều kiện, ta có các nghiệm của phương trình đã cho là:

2 2

x  k

2 2 3

x  k

(với k Z )

0.5 điểm 2

Giải hệ phương trình:

 

2 2

Điều kiện:

3 3

x y

Ta có:

 1  x32xy 232y 2  3

0.5 điểm

Xét hàm số: f t   t3 2tf t'  3t2 2 0, t R

Nên hàm số đồng biến trên R

Bởi vậy:  3  f x f y  2  x y  2 y x 2 4 

0.5 điểm

Thay (4) vào (2):

2

3 xx1xx2 10x 5 x2 22

2

3 x x 1 2x 11x 16

0.5 điểm

 

x

x

 

 5  x 2 y 4

x

x  nên 7 23  x và 1

1

1

3 x1

x

Vậy hệ đã cho có nghiệm duy nhất

2 4

x y

0.5 điểm

Trang 5

Cho a, b, c là các số dương thỏa mãn 2a2b2 c2ab bc ca  3

Tìm giá trị lớn nhất

của:

3

S a b c

a b c

Với a, b, c là các số dương ta có:

2

3

a b c

abc   

3

a b c

ab bc ca    

Bởi vậy:

2

2

a b c a b c

a b c

Từ đó:

0   a b c 3

0.5 điểm

Ta có:

2

3

a b c

abcab bc ca   ab bc ca     

Nên:

2

a b c

abc    

Bởi vậy:

a b c

 

0.5 điểm

Xét hàm số   1 2 1 3

f t t

t

 với 0  t 3

 

t

 Nên hàm số đồng biến trên 0;3

Bởi vậy:

   3 , 0;3

f tf  t

Hay   17

6

f t 

0.5 điểm

Suy ra:

17 6

S 

Dấu “=” xảy ra khi a b c   1

Vậy:

17 max

6

S 

khi a b c   1

0.5 điểm

3.2

+ x4 6x311 2 a x 2 6 1  a x a  2 3a0

2

2

4 3 2

x x a

   

 



0.5 điểm

Trang 6

+ Trong mặt phẳng tọa độ xét đồ thị 2 hàm số y x 2 4x3,y x 2 2x

một điểm chung

3 3

;

2 4

0.5 điểm

0.5 điểm

Phương trình có 3 nghiệm khi đường thẳng y = a có 3 điểm chunng với 2 đồ thị

hàm số

3 4

a

0.5 điểm

4.1 Tìm hệ số của…

Với n nguyên dương, ta có:

1

10

n

n

Vậy n 8

0.5

Bài toán trở thành: Tìm hệ số của x7 trong khai triển 1 2 x3 2x8

Ta có: 1 2 x3 2x8 2x8 2x32x8

0.5 điểm

*  

8

8 1

k

 

Số hạng chứa x7 là: 2C x87 7 16x7

*  

8 8

8 1

k

Số hạng chứa x7 là: 2 2x C3 84 4 4x 2240x7

0.5 điểm

Vậy, hệ số của x7cần tìm là: 16 2240 2224 0.5

điểm

4.2 Tìm tọa độ điểm M trên elip …

Ta có: a3;b 5;c 9 5 2 

Tọa độ tiêu điểm: F12;0 ; F22;0

Gọi M x y 0; 0   E nên  

9 5

x y

0.5 điểm

điểm

Trang 7

2 1 1 2 2 1 2.cos 1 2

MFMFF FMF MF MF F

           

3

4

điểm

Thay 0

3 4

x 

vào (*) ta có:

2

2

2 0

3

y

 

 

 

Như vậy:

3 5 5

;

4 4

M 

  hoặc

3 5 5

;

M  

0.5 điểm

5.1 Tính thể tích khối tứ diện…

Ta có: AB  3; 1; 2 ;  AC1; 3;0 ;   AD  1;1;0

0.5 điểm

 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

điểm

Do AB AC AD; . 4 0

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

nên AB AC AD; ;

  

không đồng phẳng Hay 4 điểm A, B, C, D

là 4 đỉnh của tứ diện

0.5 điểm

Thể tích tứ diện ABCD:

V  AB AC AD 

điểm 5.2 Tính thể tích khối chóp S.CDMN

;

điểm

Mặt phẳng (P) đi qua CD và trọng tâm G của tam giác SAB, cắt các cạnh SA, SD lần

lượt tại M, N, khi đó MN/ /AB và

2 3

SM SN

SASB

Ta có:

.

.

S CDM

S CDA

VSC SD SA     

2

.

S MNC

S ABC

 

 

0.5 điểm

Bởi vậy:

VVVVVV

Vì ABCD là hình thang vuông tại A và D, AB2a ; AD CD a nên BCAC

Mặt khác SA mp ABCD   nên mp SBC mp ABC ;  D  SC AC; SCA

Từ đó ta có: SCA  600

0.5 điểm

Trong tam giác SAC vuông tại A, có AC a 2 và

SA ACSCA a a

0.5 điểm

Trang 8

 

3

VS SA   SA  a a a a  Vậy:

3

3

14 6 7 6

S CDMN

a

N

C

S

D

Ngày đăng: 12/11/2017, 09:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w