Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số C khi m=1.. Trong mp với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau và AD=3BC.. Gọi M, N lần lượt là trung điể
Trang 1SỞ GD-ĐT THANH HÓA ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI KHỐI 12 TRƯỜNG THPT NGỌC LẶC Năm học: 2016- 2017
TỔ: TOÁN- TIN Môn: Toán
Thời gian: 180 phút không kể giao đề
Câu I: (4,0đ)
Cho hàm số y x 4 2m1x2m C m là tham số
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (C) khi m=1
2 Tìm m để đồ thị hàm số (C) có ba điểm cực trị A, B, C sao cho OA=BC; trong đó
O là gốc tọa độ, A là điểm cực trị thuộc trục tung, B, C là hai điểm cực trị còn lại
Câu II (4,0đ):
1 Tìm nghiệm thuộc 0;2 của phương trình:
cos3x+sin3x
2 Giải hệ phương trình:
2
;
x y
Câu III (4,0đ):
1 Tìm m để phương trình sau có nghiệm:
1 2 1 2 2 2 1 4 1 2 1 2
2 Cho x;y là các số thực thay đổi, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:
12 2 12 2 | 2 |
A x y x y y
Câu IV (4,0đ):
1 Cho tập A gồm n phần tử n 4biết rằng số tập con gồm 4 phần tử của A bằng 20 lần số tập con gồm 2 phần tử của A Tìm k1, 2,3, ,n sao cho số tập con gồm k phần tử của A là lớn nhất
2 Trong mp với hệ tọa độ Oxy, cho hình thang cân ABCD có hai đường chéo vuông góc với nhau và AD=3BC Đường thẳng BD có phương trình: x2y 6 0 và tam giác ABD có trực tâm H(-3;2) Tìm tọa độ các đỉnh C; D
Câu V (4,0đ):
1 Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a AD a , 2,SA a
và SA vuông góc với mp (ABCD) Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD, SC, I
là giao điểm của BM và AC Chứng minh rằng mp (SAC) vuông góc với
mp(SMB) Tính thể tích khối tứ diện ANIB
2 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho mp (P): x 2y2z1 0 , đường thẳng
1
:
, đường thẳng 2
:
Xác định tọa độ điểm M thuộc 1 sao cho khoảng cách từ M đến 2 bằng khoảng cách từ điểm M đến mp(P)
……… Hết………….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 2
Họ và tên thí sinh:……….Số báo danh:………
ĐÁP ÁN ĐỀ THI HSG 12 NĂM HỌC 2016-2017
1
4,0đ
1
2đ Khi m=1 ta có
y x x
TXĐ: D
Sự biến thiên y' 4 x3 8 ;x y' 0 x0;x 2
- Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2
và 0; 2
Đồng biến trên các khoảng 2;0
và 2;
- Hàm số đạt cực tiểu tại x 2; y CT 3 , đạt CĐ tại
D
x y
- BBT
x 2 0 2 y’ - 0 + 0 - 0 +
y 1
-3 3
Đồ thị
0,5
0,5
0,5
0,5
2
2đ y' 4 x3 4m 1x 4x x 2 m 1 ; y' 0 x 0v x2 m 1 1
Đồ thị hàm số có 3 điểm cực trị khi và chỉ khi (1) có 3 nghiệm phân biệt khác 0 m 1 khi đó
Thỏa mãn đk, đó là giá trị m cần tìm
0,5 0,5
0,5 0,5 2
4,0đ
1
2đ ĐK:
1 sin 2
2
x
Ta có
2sin 2 1 cosx
s inx osx-cos3x+cos3x+sin3x
x x c
x c
x
Vậy ta có
0,5
0,5 1
-3
Trang 3osx=2
3 cosx=
2
c
5
thỏa mãn đk Vậy ta được nghiệm của pt
0,5
0,5 2
2đ ĐK:
;
Pt (1) 4x2 1 2 x5 2 y 1 5 2 y 3
(3) có dạng f 2xf 5 2 y xét hàm số đặc trưng
2 1 ' 3 2 1 0
nên f đồng biến trên
Do đó (3)
2
0
2
x
y
Thế vào pt (2) ta dược
2
2
x x x
Nhận thấy
3 0;
4
không phải là nghiệm của (4) Xét hàm
2
g x x x x x
Mặt khác
1 0 2
g
do đó (4) có nghiệm duy nhất
1
2 2
Vậy hệ đã cho có nghiệm
1
; 2 2
0,5
0,5
0,5
0,5
3
4,0đ
1
2đ Đk: 1 x 1 đặt
t x x ta có
Tập giá trị của t là 0; 2 (t liên tục trên đoạn 1;1 )
2
2
t t
t
2
t t
t
Phương trình đã cho có nghiệm x khi và chỉ khi pt (*) có nghiệm
0; 2
t
0,5
0,5
0,5
Trang 4Ta có
2 2
4
2
t t
t
Vậy giá trị m cần tìm là 2 1 m 1
0,5
2
2đ
Trong mp tọa độ Oxy xét M(x-1;-y), N(x+1;y)
2
Với
2
2
2
2
1
y
y y
Ta có BBT
Với y 2
f y 2 1y2 2 5 2 3 Vậy A 2 3 với mọi số thực x, y Vậy giá trị nhỏ nhất
1
3
A khi x y
0,5
0,5
0,5 0,5
4
4,0đ
1
2đ Số tập con gồm k phần tử của A bằng
k n
C từ giả thiết suy ra
C C nên n2 5n 234 0 n18 n4
Do
1
18
18
18
1
k k
Vậy số tập con gồm k phần tử của A lớn nhất khi k=9
0,5
1 0,5 2
2đ
Gọi I là giao điểm của AC và BD Suy ra IB=IC
Mà IB vuông góc với IC nên t/gIBC vuông tại I dẫn đến góc ICB=450
cân tại B nên I là trung điểm HC
do CH vuông góc BD và trung điểm I của CH thuộc BD nê tọa độ
điểm C thỏa mãn hệ
1;6
C
Ta có
ID IC CD IC ID IC
D t t CD t t t t Vậy D(4;1) và D(-8;7)
0,5
0,5
0,5
0,5
C B
I
D A
H
Trang 54,0đ
1
2đ
Xét tg ABM và tg BCA vuông có
1 2
2
1 , 2
ABM BCA ABM BCA
SA ABCD SA MB
MB SAC SMB SAC
Gọi H là trung điểm AC khi đó NH là đường trung bình tg SAC
2
3
1
3
2 36
ABI
ANIB
SA a
a AI
AI AB AM
a V
0,5
0,5
0,5
0,5
2
2đ 2: A1;3; 1 VTCP u2;1; 2 ; M 1 M 1 ; ; 9 6t t t
2
2 2
18 53 3
35 35 35
t
0,5 0,5 0,5 0,5
S
N
M
D A
I H
C B