1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề kiểm tra thử toán 8

3 496 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số đề kiểm tra thử toán 8
Trường học Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề kiểm tra thử
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 85,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

một góc vuông, ba góc nhọn Câu 9: Cho ABC cân tại A và có các phân giác BE, CF hình vẽ bên.. Tứ giác BFEC là hình thang cân vì : A.. Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với chún

Trang 1

A PHẦN TRẮC NGHIỆM : (4 điểm)

Hãy khoanh tròn vào một chữ in hoa A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng

Câu 1: Tính 6

4

3

4

3

 = ?

A 2 B 33 C 4 33

D 4 32

Câu 2: Tính x 2 12

 = ?

A x2 + x + B x2 + C x2 - D x2

-x +

Câu 3: Tìm x, biết: 6x.(x - 5) + 3x.(7 - 2x) = 18

A x = -2 B x = 2 C x = 16 D x = -36 Câu 4: Đa thức x2 - 2 được phân tích thành :

A (x - 2).(x + 2) C (x - 2).(x + 2)

B (x + 2).(x - 2) D (x - 2).(x + 2)

Câu 5: Giá trị của biểu thức : 6 + (x5 - 3).(x3 + 2) - x8 - 2x5 tại

3

1

x  là :

A 1 3 B 9 1 C 9 D -9

Câu 6: Điền vào chỗ đa thức thích hợp :

x3 - 9x = x (x - 3).( )

Câu 7: Tổng số đo các góc của một tứ giác là :

A 900 B 1800 C 3600

D 6300

Câu 8: Các góc của một tứ giác có thể là :

A bốn góc nhọn C bốn góc vuông

B bốn góc tù D một góc vuông, ba góc

nhọn

Câu 9: Cho ABC cân tại A và có các phân giác BE, CF

(hình vẽ bên) Tứ giác BFEC là hình thang cân vì :

A BE = CF

B FBE = BCE

C FBC = ECB

D FE // BC và FBC = ECB

Câu 10: Chọn câu trả lời đúng ?

A Nếu ba điểm thẳng hàng thì ba điểm đối xứng với

chúng qua một trục cũng thẳng hàng

B Hai tam giác đối xứng với nhau qua một trục thì không

bằng nhau

C Một đường tròn bất kì thì chỉ có một trục đối xứng

D Một đoạn thẳng có vô số trục đối xứng

Câu 11: Cho tứ giác ABCD có A = 1200 ; B = 800 ; C = 1100 Tính số đo của D ?

A 600 B 500 C 900

D 1500

A

C

E F

B

Trang 2

Câu 12: Cho hình thang ABCD (AB // CD) có: B - C = 200 Tính

B ?

A 1000 B 800 C 600 D.

1200

Câu 13: Số góc tù nhiều nhất trong hình thang là bao nhiêu ?

Câu 14: Nếu ABCD là hình thang cân (đáy AB, CD) thì:

A A = C ; B = D C A = B ; D = C

B A = D ; C = B D A + B = C + D = 1800

Câu 15: Cho hình thang cân ABCD (AD // BC) có: B = 2 A Tính

C ?

A 1200 B 600 C 1350 D 450

Câu 16: Cho hình bình hành MNPQ (hình bên) Tia phân giác của

góc Q cắt MN tại E; tia phân giác của góc N cắt PQ tại F Tứ giác QENF là hình bình hành vì có :

A QF // NE

B QF = NE

C EQF = FNE

D QF // NE và QE // NF (do MQE = PNF và MQ // PN)

B PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 17: Làm phép tính

2

1 x 5 x x

5

1 x 2

1 y x

Câu 18: a) Chứng tỏ rằng : 1002 - 992 = 100 + 99

992 - 982 = 99 + 98 b) Áp dụng câu a, hãy tính tổng sau :

S = 1002 - 992 + 982 - 972 + 962 - 952 + +

22 - 12

Câu 19: Rút gọn các biểu thức sau:

a) (2x + y)2 - (y + 3x)2

b) 3.(x + y).(x - y) + (x + y)2 + (x - y)2

c) (x + 3).(x2 - 3x + 9) - (54 + x3)

d) (2x + y).(4x2 - 2xy + y2) - (2x - y).(4x2 + 2xy + y2)

Câu 20: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 - y2 - 5x + 5y c) 10x - 25x - x2

b) x2 - 5x + 4 d) 8 x 3 1 8

Câu 21: Tìm x, biết: a) 5x.(x - 2008) - x + 2008

b) 3x.(4x - 2) - 4x.(3x - 1) = 6

Câu 22: Cho hình thang ABCD (AD // BC) Tia phân giác góc A cặt

cạnh BC tại E

a) Chứng minh AB = BE

b) Tia phân giác góc B cắt AE tại F Chứng minh: BF  AE và FA = FE

c) Gọi M là trung điểm của AB và N là trung điểm của CD

Chứng minh ba điểm M, F, N thẳng hàng

Trang 3

Câu 23: Cho tứ giác ABCD Gọi E, F, K lần lượt là trung điểm

của các đoạn thẳng AD, BC, AC Tính các tỉ số CD EK

AB

FK

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM

A PHẦN TRẮC NGHIỆM:

Ngày đăng: 22/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w