1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Một số đề Kiểm tra ôn tập -Toán 6

6 453 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 348,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho các số sau, số nào khơng phải là phân số?. Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhauA. Phân số nào sau đây là tối giản.. Số học sinh khá bằng 5 8 số học sinh

Trang 1

Trường THCS Bình Định

Lớp : 6

Họ và tên HS : ………

Ngày ……… tháng ……… năm 2010

KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG III)

Môn : Số học 6

I TRẮC NGHIỆM (4 đ)

1 Cho các số sau, số nào khơng phải là phân số?

A 1,71,3 B 7

15

− C

5

5

2 Các cặp phân số sau đây, cặp phân số nào là cặp phân số bằng nhau?

A 7

15 và 7

15

B 5 7

và 10

4

và 7 9

− D

2 7

và 6 21

3 Phân số nào sau đây là tối giản?

A

4

3

− B

16

4

C

12

6

D

20 15

4 Kết quả của phép tính 1 1

2 3 − là:

A 1

2 3 − B

1 2.3 C 1 1

2 3

− D Cả A, B, C đều sai

5 Biết a c 1

b d = (a, b, c, d ≠0) thì:

A a c

b = −d B a d

b = −c

C a

bc

d là hai số nghịch đảo nhau D a c

b = d

6 Khi đổi hỗn số 35

7

− ra phân số được:

A 21

7

7

7

7

7 Đổi số thập phân 0,8 ra phân số được:

A 8

100 B 8

10 C 8

1000 D 0,8

100

8 Đổi phân số

6

3

ra số phần trăm ta đợc:

A 3% B 60% C 6% D 50%

II PHẦN TỰ LUẬN : (6 điểm)

Câu 9 Thực hiện phép tính một cách hợp lí (chú ý rút gọn kết quả nếu cĩ thể)

a) A = 1 3 73 8 12+ − b) B =

7

) 2 ( 3

2 7

) 5 ( 3

) 2

( 5) 2 ( 5) 9. .

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 10 Tìm x, biết : a) x+ =2 53 4 b) : 0,3 3 ) 2 ( = − x ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 11 9 Một lớp cĩ 45 học sinh Số học sinh trung bình bằng 7 15 số học sinh cả lớp Số học sinh khá bằng 5 8 số học sinh cịn lại Tính số học sinh giỏi? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trường THCS Bình Định Họ và tên HS : ………

Ngày ……… tháng ……… năm 2010

KIỂM TRA 1 TIẾT (CHƯƠNG III)

Trang 3

Lớp : 6 Môn : Số học 6 (Đề 1)

PHẦN I TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (4 điểm)

* Trong mỗi câu từ 1 đến 4 đều cĩ 4 phương án trả lời a, b, c, d ; trong đĩ chỉ cĩ một phương án đúng nhất Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước

phương án đúng.

Câu 1 Đổi 51

3

− ra phân số ta được:

a 14

3

3

3

3

Câu 2 Hỗn số 132 được viết dưới dạng phân số là :

a)

3

6

b) 3

5

c) 4

19

d) 2 5

Câu 3 Cho biết 12 = (−43)

x Số x cần tìm là :

Câu 4 Kết quả của phép trừ 85−41 là :

a)

4

4 4

1

8

5

=

8

4 8

4 8

5

=

0

3 8

2 8

5

=

8

3 8

2 8

5

=

* Đánh dấu “x” vào ơ trống thích hợp mà em chọn :

Câu 5.

3

) 1 ( 9

4− −

9 0

Câu 6. (–12) 3

36

Câu 8.

15

2 3 5

2

1 +

15

8 4

PHẦN II TỰ LUẬN : (6 điểm) Câu 9 Thực hiện phép tính một cách hợp lí (chú ý rút gọn kết quả nếu cĩ thể)

a) A =

8

3 12

7 3

1+ − b) B = (32) 75 ( 23)+72

− + +

c) C =

5

1 7

) 1 ( 5

4 7

) 1 (− + −

………

………

………

………

………

………

Trang 4

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 10 Tìm x biết: a 5 9 5 2 = − − x b 10 1 2 1 3 2 = + x ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Câu 11. 5 Khoảng cách giữa hai thành phố là 85 km Trên bản đồ khoảng cách đĩ dài 17cm Hỏi: nểu khoảng cách giữa hai điểm A và B trên bản đồ là 12cm thì khoảng cách thực tế của AB là bao nhiêu km? ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trường THCS Bình Định Họ và tên HS : ………

Lớp : 6……

BÀI KIỂM TRA 45 PHÚT

Môn : Số học 6

Trang 5

Điểm : Nhận xét của GVBM :

I.TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)

* Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau:

Câu 1: Cho 27x =−915thì x có giá trị là:

a) –5 b) –145 c) –45 d) 45

Câu 2: Hỗn số 31

2

− viết dưới dạng phân số là:

a) −28 b) −21 c) −25 d) −27

Câu 3: Đổi 51

3

− ra phân số ta được:

a 14

3

3

3

3

Câu 4: Cho x= +12 −32

giá trị của x là:

a 1

5

b.1

6

d 1 6

Câu 5: Tìm x: a 5 :4 13

7 x= b 2 1 5

3x−2x=2

II.TỰ LUẬN: (7 điểm)

Bài 1: Thực hiện phép tính : (2 đ)

a) 725+−2518+23 7 234 + +5 19

Bài 2: Tìm x: (1 đ)

0,5 1

2x− = 2

Bài 3: So sánh (1 đ)

2007

2007.2008 và 2008.20092008

Bài 5: (2 đ) :Tính giá trị của biểu thức

A = 3 2 2

A=− +− + 

  ; B = ( 2

10

9 + 23

5 ) - 2

6 9

Trường THCS Bình Định

Họ và tên HS : ………

Lớp : 6……

BÀI KIỂM TRA 90 PHÚT

Môn : Số học 6

Trang 6

I.TRAẫC NGHIEÄM: (4 ủieồm)

Bài 1 Tính giá trị của biểu thức

a) 19 : 5 7 15 : 1 7

8 12 − 4 12 B)

1 1 1 : 2

2 4 2

 −  − −  

Bài 2 Hỗn số 132 được viết dưới dạng phõn số là :

a)

3

6

b) 3

5

c) 4

19

d) 2 5

Bài 3 Cho hai phõn số 5

7

− và

20

28 So sỏnh hai phõn số:

a 5

7

− >

20

28 b 5

7

− =

20

7

− <

20

7

=20 28

Bài 4 Tìm x biết:

a) 3 1 1 2

2 2 − x = 3 b) 1 2 : 7

3 3 + x = − c) 1 2 ( 1) 0

3 x + 5 x − = d) (2 x − 3)(6 2 ) 0 − x =

II.Tệẽ LUAÄN: (6 ủieồm)

Bài 1 Tìm x nguyên để các biểu thức sau đạt giá trị nhỏ nhất:

a) ( )2

1 2008

A = x − + b) B = + + x 4 1996 c) 5

2

C x

=

5 4

x D x

+

=

Bài 2 Cho hai tia Oz, Oy cùng nằm trên nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, biết góc xOy=500, góc xOz=1300.

a) Trong ba tia Ox, Oy, Oz tia nào nằm giữa hai tia còn lại? Vì sao?

b) Tính góc yOz.

c) Vẽ tia Oa là tia đối của tia Oz Tia Ox có phải là tia phân giác của góc yOa không? Vì sao?

Bài 3 Bạn Nam đọc một cuốn sách dầy 200 trang trong 3 ngày Ngày thứ nhất bạn đọc đợc

1

5 số trang sách Ngày thứ hai bạn đọc đợc

1

4 số trang còn lại Hỏi:

a) Mỗi ngày bạn Nam đọc đợc bao nhiêu trang sách?

b) Tính tỉ số số trang sách trong ngày 1 và ngày 3

c) Ngày 1 bạn đọc đợc số trang chiếm bao nhiêu % số trang của cuốn sách.

Ngày đăng: 04/07/2014, 19:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w