Thời gian 2 tuần còn lại đối với lớp 6,7,8 và một tuần đối với lớp 9 dành cho giáo viên và các trờng tự bố trí cho phù hợp có thể cho HS tự ôn tập, rèn luyện kĩ năng hoặc su tầm, tìm hi
Trang 1Ubnd tỉnh bắc giang
sở giáo dục và đào tạo
phân phối chơng trình
trung học cơ sở
(Tài liệu chỉ đạo chuyên môn từ năm học 2008 - 2009)
(Lu hành nội bộ)
Năm 2008
A Hớng dẫn thực hiện chơng trình môn mĩ thuật THCS
(áp dụng từ năm học 2008 - 2009)
1 Kế hoạch và thời gian dạy học:
- Theo kế hoạch giáo dục năm học 2008 - 2009 của Bộ trởng Bộ GD & ĐT áp dụng từ năm học 2008 - 2009, THCS học 37 tuần/năm( trớc đây là 35 tuần).
- Môn Mĩ thuật học 1tiết/ tuần Cả năm học vẫn là 35 tiết( riêng ở lớp 9 học trong
một học kỳ là 18 tiết, học trong kỳ 1) Thời gian 2 tuần còn lại (đối với lớp
6,7,8) và một tuần ( đối với lớp 9) dành cho giáo viên và các trờng tự bố trí cho phù hợp (có thể cho HS tự ôn tập, rèn luyện kĩ năng hoặc su tầm, tìm hiểu mở rộng nhận thức về văn hoá mĩ thuật truyền thống ở địa phơng ).
- Căn cứ vào điều kiện thực tế của từng địa phơng, khả năng tiếp thu của HS trong từng vùng, miền khác nhau, GV có thể tự điều chỉnh nội dung các bài học, các bài kiểm tra cho phù hợp (trên cơ sở bám sát chuẩn kiến thức, kĩ năng).
- ở lớp 9 theo chơng trình quy định, môn Mĩ thuật chỉ học có một học kì Việc dạy và kết thúc môn học trong học kỳ I Do lớp 9 chỉ học một học kì nên kết quả
đánh giá, xếp loại học kì của môn học cũng chính là kết quả đánh giá của cả năm học.
2 Định hớng đổi mới phơng pháp dạy học và kiểm tra đánh giá:
a Đổi mới phơng pháp dạy học:
Trang 2- Sử dụng linh hoạt các phơng pháp dạy học tạo điều kiện cho HS hứng thú, tích cực chủ động sáng tạo trong học tập.
b Kiểm tra đánh giá:
- Trong một học kì kiểm tra 4 lần bao gồm: Kiểm tra miệng, kiểm tra 15 phút, kiểm tra 1 tiết và kiểm tra học kì.
- Kiểm tra kết quả học tập của HS chủ yếu dựa trên cơ sở thực hành mĩ thuật (Vẽ theo mẫu, vẽ trang trí, vẽ tranh, thờng thức mĩ thuật) Hạn chế chỉ dùng hình thức kiểm tra viết bài trả lời câu hỏi.
- Hoạt động kiểm tra cần linh hoạt tuỳ thuộc vào điều kiện cụ thể ở từng trờng từng lớp, từng đối tợng HS, GV có thể sử dụng các hình thức kiểm tra khác nhau
đa dạng phong phú phù hợp Không nên kiểm tra lí thuyết dới hình thức học thuộc, có thể kiểm tra bằng hình thức trắc nghiệm, thông qua trò chơi, kết hợp kiểm tra kiến thức cũ trứơc khi thực hành áp dụng hoặc trong khi học kiến thức mới
- Căn cứ Quy chế đánh giá xếp loại HS THCS và THPT, Giám đốc Sở GD & ĐT
lựa chọn và quyết định áp dụng hình thức đánh giá bằng cho điểm kết quả học tập
của HS.
B phân phối chơng trình THCS
môn mĩ thuật
Lớp 6 Học kì I : 19tuần x 1 tiết/tuần ( trừ tuần 17) = 18 tiết
Học kì II : 18 tuần x 1 tiết/tuần ( trừ tuần 34) = 17 tiết
Cả năm : 37 tuần x 1 tiết/tuần ( trừ tuần 17, 34) = 35 tiết
Học kì I
Tuần Tiết Tên chơng, bài
1 1 Vẽ trang trí Chép hoạ tiết trang trí dân tộc
2 2 Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về mĩ thuật Việt Nam thời kì cổ đại
3 3 Vẽ theo mẫu Sơ lợc về Luật xa gần
4 4 Vẽ theo mẫu Cách vẽ theo mẫu
5 5 Vẽ tranh Cách vẽ tranh đề tài
6 6 Vẽ trang trí Cách sắp xếp (bố cục) trong trang trí
7 7 Vẽ theo mẫu Mẫu có dạng hình hộp và hình cầu (Vẽ hình)
8 8 Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về mĩ thuật thời Lý (1010 1225)
9 9 Vẽ tranh Đề tài Học tập (Kiểm tra 1 tiết)
10 10 Vẽ trang trí Màu sắc
11 11 Vẽ trang trí Màu sắc trong trang trí
12 12 Thờng thức mĩ thuật Một số công trình tiêu biểu của mĩ thuật thời
Lý
13 13 Vẽ tranh Đề tài Bộ đội
14 14 Vẽ trang trí Trang trí đờng diềm
Vẽ theo mẫu Mẫu dạng hình trụ và hình cầu (Tiết 1 Vẽ hình)
16 16 Vẽ theo mẫu Mẫu dạng hình trụ và hình cầu
Trang 3(Tiết 2 Vẽ đậm nhạt)
17
18 17 Kiểm tra học kì I : Vẽ tranh Đề tài tự do
19 18 Vẽ trang trí Trang trí hình vuông
Học kì II
Tuần Tiết Tên chơng, bài
20 19 Thờng thức mĩ thuật Tranh dân gian Việt Nam
21 20 Vẽ theo mẫu Mẫu có hai đồ vật (Tiết 1 Vẽ hình)
Vẽ theo mẫu - Mẫu có hai đồ vật (Tiết 2 - Vẽ đậm nhạt)
Vẽ tranh Đề tài Ngày tết và mùa xuân
24 23 Vẽ trang trí Kẻ chữ in hoa nét đều
25 24 Thờng thức mĩ thuật Giới thiệu một số tranh dân gian Việt Nam
Vẽ tranh Đề tài Mẹ của em (Kiểm tra 1 tiết)
Vẽ trang trí Kẻ chữ in hoa nét thanh nét đậm
28 27 Vẽ theo mẫu Mẫu có hai đồ vật (Tiết 1 Vẽ hình)
Vẽ theo mẫu - Mẫu có hai đồ vật(Tiết 2 Vẽ đậm nhạt)
30 29 Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về mĩ thuật thế giới thời kì cổ đại
31 30 Vẽ tranh Đề tài Thể thao, văn nghệ
Vẽ trang trí Trang trí chiếc khăn để đặt lọ hoa
33 32 Thờng thức mĩ thuật Một số công trình tiêu biểu của mĩ thuật Ai
Cập, Hi Lạp, La Mã thời kì cổ đại
34
35,36 33,34
Kiểm tra học kì II - Đề tài Quê hơng em (2 tiết)
37 35 Trng bày kết quả học tập trong năm học
Lớp 7
Học kì I : 19 tuần x 1 tiết/tuần (trừ tuần 16) = 18 tiết
Học kì II : 18 tuần x 1 tiết/tuần (trừ tuần 34) = 17 tiết
Cả năm : 37 tuần x 1 tiết/tuần (trừ tuần 16,34) = 35 tiết
Học kì I
Tuần Tiết Tên chơng, bài
1 1 Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về mĩ thuật thời Trần (1226 1400)
2 2 Vẽ theo mẫu Vẽ cái cốc và quả (Vẽ hình)
3 3 Vẽ trang trí Tạo hoạ tiết trang trí
4 4 Vẽ tranh Đề tài Tranh phong cảnh
5 5 Vẽ trang trí Tạo dáng trang trí lọ hoa
6 6 Vẽ theo mẫu Lọ hoa và quả (Vẽ hình)
7 7 Vẽ theo mẫu Lọ hoa và quả (Vẽ màu)
8 8 Thờng thức mĩ thuật Một số công trình mĩ thuật thời Trần (1226
Trang 49 9 Vẽ trang trí Trang trí đồ vật có dạng hình chữ nhật (Kiểm tra 1
tiết)
Vẽ tranh Đề tài Cuộc sống xung quanh em
11 11 Vẽ theo mẫu Lọ hoa và quả (Vẽ hình)
12 12 Vẽ theo mẫu Lọ hoa và quả (Vẽ màu)
13 13 Vẽ trang trí Chữ trang trí
14 14 Thờng thức mĩ thuật Mĩ thuật Việt Nam từ cuối thế kỉ XIX đến
năm 1954
15 15 Vẽ trang trí Trang trí bìa lịch treo tờng
16
17,18 16,17
Kiểm tra học kì I : Vẽ tranh Đề tài tự chọn ( 2 tiết )
Vẽ theo mẫu-ký hoạ
Học kì II
Tuần Tiết Tên chơng, bài
20 19 Vẽ theo mẫu Kí hoạ ngoài trời
Vẽ tranh Đề tài Giữ gìn vệ sinh môi trờng
Thờng thức mĩ thuật Một số tác giả và tác phẩm tiêu biểu của mĩ thuật Việt Nam từ cuối thế kỉ XIX đến năm 1954
23 22 Vẽ trang trí Trang trí đĩa hình tròn
24 23 Vẽ theo mẫu Cái ấm tích và cái bát (Vẽ hình)
25 24 Vẽ theo mẫu Cái ấm tích và cái bát (Vẽ đậm nhạt)
Vẽ tranh Đề tài Trò chơi dân gian (Kiểm tra 1 tiết)
Thờng thức mĩ thuật Vài nét về mĩ thuật ý thời kì Phục hng
Vẽ tranh Đề tài Cảnh đẹp đất nớc
29 28 Vẽ trang trí Trang trí đầu báo tờng
30 29 Vẽ tranh Đề tài An toàn giao thông
31 30 Thờng thức mĩ thuật Một số tác giả, tác phẩm tiêu biểu của mĩ
thuật ý thời kì Phục hng
Vẽ tranh Đề tài Hoạt động trong những ngày
nghỉ hè
33 32 Vẽ trang trí Trang trí tự do
34
35,36 33,34
Kiểm tra học kì II -Vẽ tranh Đề tài tự do( 2 tiết )
37 35 Trng bày kết quả học tập trong năm học
Lớp 8
Trang 5Học kì I : 19 tuần x 1 tiết/tuần(trừ tuần 16) = 18 tiết
Học kì II : 18 tuần x 1 tiết/tuần(trừ tuần 34) = 17 tiết
Cả năm : 37 tuần x 1 tiết/tuần(trừ tuần 16,34) = 35 tiết
Học kì I
Tuần Tiết Tên chơng, bài
1 1 Vẽ trang trí Trang trí quạt giấy
2 2 Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về mĩ thuật thời Lê (từ thế kỉ XV đến
đầu thế kỉ XVIII)
3 3 Vẽ tranh Đề tài Phong cảnh mùa hè
Vẽ trang trí Tạo dáng và trang trí chậu cảnh
5 5 Thờng thức mĩ thuật Một số công trình tiêu biểu của mĩ thuật thời
Lê
6 6 Vẽ trang trí Trình bày khẩu hiệu
Vẽ theo mẫu – Vẽ tĩnh vật lọ và quả (Vẽ hình)
Vẽ theo mẫu – Vẽ tĩnh vật lọ và quả (Vẽ màu)
9 9 Vẽ tranh Đề tài Ngày nhà giáo Việt Nam (Kiểm tra 1 tiết)
Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về mĩ thuật Việt Nam giai đoạn từ
1954 1975
11 11 Vẽ trang trí Trình bày bìa sách
12 12 Vẽ tranh Đề tài Gia đình
Vẽ theo mẫu Giới thiệu tỉ lệ khuôn mặt ngời
Bài tham khảo : Tập vẽ các trạng thái tình cảm thể hiện trên nét mặt
14 14 Thờng thức mĩ thuật Một số tác giả, tác phẩm tiêu biểu của mĩ
thuật Việt Nam giai đoạn 1954 1975
15 15 Vẽ trang trí Tạo dáng và trang trí mặt nạ
16
17,18 16,17
Kiểm tra học kì I : Vẽ tranh Đề tài tự do ( 2 tiết )
Vẽ theo mẫu-vẽ chân dung
Học kì II
Tuần Tiết Tên chơng, bài
20 19 Vẽ theo mẫu Vẽ chân dung bạn
Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về mĩ thuật hiện đại phơng Tây cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX
Vẽ tranh Đề tài Lao động
23, 24 22,23 Vẽ trang trí Vẽ tranh cổ động (2 tiết)
25 24 Vẽ trang trí Trang trí lều trại
26 25 Vẽ tranh Đề tài Uớc mơ của em (Kiểm tra 1 tiết)
Vẽ theo mẫu Giới thiệu tỉ lệ ngời
Vẽ theo mẫu Tập vẽ dáng ngời
Trang 629 28 Vẽ tranh Minh hoạ truyện cổ tích
30 29 Thờng thức mĩ thuật Một số tác giả, tác phẩm tiêu biểu của trờng
phái hội hoạ ấn tợng
31 30 Vẽtheo mẫu Vẽ tĩnh vật lọ hoa và quả(Vẽ màu)
32 31 Vẽ theo mẫu Xé dán giấy lọ hoa và quả
33 32 Vẽ trang trí Trang trí đồ vật dạng hình vuông, hình chữ nhật 34
35,36 33,34
Kiểm tra học kì II : Vẽ tranh Đề tài tự chọn ( 2 tiết )
37 35 Trng bày kết quả học tập trong năm học
Lớp 9 Học kì I : 19 tuần x1 tiết/tuần(trừ tuần 17) = 18 tiết
Cả năm : 19 tuần x 1 tiết/tuần(trừ tuần 17) = 18 tiết
Tuần Tiết Tên chơng, bài
1 1 Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về mĩ thuật thời Nguyễn (1802 1945)
2 2 Vẽ theo mẫu : Tĩnh vật lọ, hoa và quả (Vẽ hình)
3 3 Vẽ theo mẫu : Tĩnh vật lọ, hoa và quả (Vẽ màu)
Vẽ trang trí Tạo dáng và trang trí túi xách
5 5 Vẽ tranh Đề tài Phong cảnh quê hơng
6 6 Thờng thức mĩ thuật - Chạm khắc gỗ đình làng Việt Nam
7 7 Vẽ theo mẫu Vẽ tợng chân dung
(Tợng thạch cao vẽ hình)
8 8 Vẽ theo mẫu Vẽ tợng chân dung
(Tợng thạch cao vẽ đậm nhạt)
9 9 Vẽ tranh Đề tài Lễ hội (Kiểm tra 1 tiết)
Vẽ trang trí - Tập phóng tranh, ảnh
11 11 Vẽ trang trí Trang trí hội trờng
12 12 Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về mĩ thuật các dân tộc ít ngời Việt
Nam
13 13 Vẽ theo mẫu - Tập vẽ dáng ngời
14 14 Vẽ tranh Đề tài Lực lợng vũ trang
15 15 Vẽ trang trí Tạo dáng và trang trí thời trang
Thờng thức mĩ thuật Sơ lợc về một số nền mĩ thuật châu á
17
Kiểm tra học kì I : Vẽ tranh Đề tài tự chọn
Vẽ trang trí-Vẽ biểu trng