ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÓA HỌC 10 Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề) Câu I: (2điểm) Cho nguyên tố Clo có số hiệu nguyên tử là 17. a, Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học. b, Dự đoán tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố. Câu II: (2điểm) a, Viết công thức cấu tạo của các chất sau: CO2, NH3, C2H4 và H2O. b, Trình bày sự hình thành phân tử KCl từ nguyên tử K và nguyên tử Cl. c, Cho các nguyên tố Na(Z= 11), K(Z=19), Ca(Z=20). Hãy sắp xếp các nguyên tố đó theo chiều tăng tính kim loại. Giải thích? Câu III: (2điểm) Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron: a, C + HNO3đặc CO2 + NO2 + H2O b, Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O Câu IV: (2điểm) a, Tổng số hạt p,n,e của hai nguyên tử kim loại A và B là 177. Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47. Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn số hạt mang điện của nguyên tử A là 8. Tính số proton của mỗi nguyên tử A và B. b, Trong tự nhiên silic tồn tại với hàm lượng các đồng vị: là 92,23%, là 4,67% và là 3,1%. Tính nguyên tử khối trung bình của Silic. Câu V: (2điểm) A và B là 2 kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA. Cho 4,4 gam hỗn hợp 2 kim loại tác dụng với dung dịch HCl 1M (dư) thu được 3,36 lít khí (đktc). a, Viết phương trình phản ứng và xác định tên kim loại A, B. b, Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng, biết HCl dùng dư 25% so với lượng cần thiết. HẾT Học sinh được dùng bảng tuần hoàn và máy tính cá nhân đơn giản ĐÁP ÁN Câu I: (2điểm) a, Cấu hình Vị trí b, Tính chất 0.5 0.5 4x 0.25 Câu II: (2điểm) a, CTCT b, Sự hình thành phân tử Quá trình tạo ion Phương trình c, Sắp xếp Giải thích 4x 0.25 0,25 0.25 0.25 0.25
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2015 – 2016 MÔN: HÓA HỌC 10
Thời gian: 45 phút (không tính thời gian giao đề)
Câu I: (2điểm)
Cho nguyên tố Clo có số hiệu nguyên tử là 17.
a, Viết cấu hình electron nguyên tử và xác định vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hoàn hóa học.
b, Dự đoán tính chất hóa học cơ bản của nguyên tố.
Câu II: (2điểm)
a, Viết công thức cấu tạo của các chất sau: CO2, NH3, C2H4 và H2O.
b, Trình bày sự hình thành phân tử KCl từ nguyên tử K và nguyên tử Cl.
c, Cho các nguyên tố Na(Z= 11), K(Z=19), Ca(Z=20) Hãy sắp xếp các nguyên tố đó theo chiều tăng tính kim loại Giải thích?
Câu III: (2điểm)
Cân bằng các phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron:
a, C + HNO3đặc → t C o CO2 + NO2 + H2O
b, Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 → Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Câu IV: (2điểm)
a, Tổng số hạt p,n,e của hai nguyên tử kim loại A và B là 177 Trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 47 Số hạt mang điện của nguyên tử B nhiều hơn
số hạt mang điện của nguyên tử A là 8 Tính số proton của mỗi nguyên tử A và B.
b, Trong tự nhiên silic tồn tại với hàm lượng các đồng vị: là 92,23%, là 4,67% và là 3,1% Tính nguyên tử khối trung bình của Silic.
Câu V: (2điểm)
A và B là 2 kim loại nằm ở 2 chu kì liên tiếp thuộc nhóm IIA Cho 4,4 gam hỗn hợp
2 kim loại tác dụng với dung dịch HCl 1M (dư) thu được 3,36 lít khí (đktc).
a, Viết phương trình phản ứng và xác định tên kim loại A, B.
b, Tính thể tích dung dịch HCl đã dùng, biết HCl dùng dư 25% so với lượng cần thiết.
-HẾT -Học sinh được dùng bảng tuần hoàn và máy tính cá nhân đơn giản
Trang 2ĐÁP ÁN Câu I: (2điểm)
a, - Cấu hình
- Vị trí
b, - Tính chất
0.5 0.5 4x 0.25 Câu II: (2điểm)
- Số oxi hóa
- Quá trình
- Cân bằng
0.25 x 2(PT) 0.5 x 2(PT) 0.25 x 2(PT) Câu IV: (2điểm)
a,- Lập phương trình
- Tìm proton : p(A)= 14 ( 14,25) , p(B)=18 (18,25)
b, Nguyên tử khối trung bình: 28,109
0.5 0.5 1.0 Câu V: (2điểm)
Trang 3Trường THPT Mạc Đĩnh Chi KIỂM TRA TẬP TRUNG HỌC KỲ
2 – NĂM HỌC : 2014 – 2015
MƠN HĨA HỌC – LỚP 10 Đề có 02 trang ,
Thời gian làm bài : 45 phút
HỌC SINH CĨ SBD LẺ LÀM ĐỀ 1 VÀ PHẢI GHI VÀO GIẤY LÀM BÀI “ ĐỀ
1”
PHẦN I : TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 3 điểm gồm 12 câu )
A Oxi là nguyên tố phổ biến nhất trên trái đất.
C Hidrosunfua cĩ trong một số nước suối, trong khí núi lửa, bốc ra từ xác
chết của người và động vật
D Hợp chất với hiđro của các nguyên tố nhĩm VIA đều là những chất khí.
02.Sơ đồ nào sau đây khơng chính xác ?
SO2
03 Chọn phát biểu sai
A Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng.
B Ozon là chất cần thiết trên thượng tầng khí quyển vì nĩ hấp thụ tia cực
tím
C Lưu huỳnh tan được trong nước.
D Dung dịch axit sunfuhiđric để trong khơng khí sẽ cĩ vẩn đục màu vàng.
ĐỀ 1
Trang 404 Trong phòng thí nghiệm, ta có thể điều chế oxi bằng cách nhiệt phân một
dưới đây
05 Chọn phát biểu sai
B Dùng ozon để khử trùng nước sinh hoạt, tẩy trắng tinh bột, chữa sâu
răng, bảo quản hoa quả
C Dùng ozon để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.
D Không khí trong lành khi có chứa lượng rất nhỏ ozon (dưới 1 phần triệu
theo thể tích)
06 Dẫn khí hidro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat Hiện tượng quan sát
được là
A Màu xanh của dung dịch nhạt dần đồng thời xuất hiện kết tủa màu đen.
B Xuất hiện kết tủa màu đen, sau đó kết tủa tan tạo dung dịch trong suốt.
C Xuất hiện kết tủa màu đen.
D Không có hiện tượng.
biết được 4 chất trên là
08 Phản ứng hóa học nào sau đây là đúng ?
to→ 2SO2 + 2H2O.
Để thu khí oxi người ta thường dùng phương pháp đẩy nước Tính chất nào sau đây là cơ sở để áp dụng cách thu khí này đối với khí oxi?
A Oxi có nhiệt độ hóa lỏng thấp: –183 o C.
B Oxi ít tan trong nước
C Oxi là khí hơi nặng hơn không khí.
Trang 5C H2S + KOH dư → KHS + H2O D H2S + 2 NaCl → Na2S + 2 HCl.
09 Hidro sunfua (H2S) đóng vai trò là chất khử trong phản ứng nào dưới đây?
A 2H2S + 4Ag + O2 → 2Ag2S + 2H2O B H2S + Pb(NO3)2 → PbS + 2HNO3
10 Trong các thí nghiệm sau:
Có bao nhiêu thí nghiệm tạo ra đơn chất?
11 Nhiệt phân 31,6 gam kali pemanganat với hiệu suất là 80% Thể tích khí
oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là
12 Để oxi hoá hoàn toàn 8,1 gam kim loại hoá trị n cần 25,2 lít không khí
(đktc) Biết oxi chiếm 20% thể tích không khí Kim loại đó là
PHẦN II TỰ LUẬN (7 ĐIỂM)
Trang 6Xác định vai trị của H2S trong phản ứng (5) và phản ứng (6)
Câu 2: (1.0 điểm) Viết 1 phương trình hĩa học của phản ứng chứng minh
cho các trường hợp sau:
a) Tính oxi hĩa của : O 3 > O 2
d) S thể hiện tính khử
Câu 3: (1.5 điểm) Chỉ dùng một thuốc thử duy nhất hãy nhận biết 4 lọ dung
Câu 4: (1.25 điểm) Hịa tan hồn tồn một hỗn hợp gồm 0,1 mol mỗi chất
FeS, CuS và ZnS trong dd HCl dư Dẫn tồn bộ khí bay ra vào 450 ml ddNaOH 1M, cơ cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn Z Tính khốilượng Z ?
Câu 5: (1.25 điểm) Trộn 4,8 gam kim loại R (đứng trước H2) cĩ hố trị II với
S rồi đun nĩng để phản ứng xảy ra hồn tồn thu được chất rắn X Hịa tan
tỉ khối so với oxi là 0,8125 Tìm kim loại R?
HẾT
-Chú ý: HS không sử dụng bảng tuần hoàn
Cho: H =1 , O =16 , Fe = 56, Cu = 64, Mg = 24, Al = 27, Na = 23, S = 32 , K = 39 , Mn = 55 , Zn = 65
Trang 7Sở GD-ĐT TPHCM ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT GIỮA HK2 – NĂM
A dd Fe(NO 3 ) 3 B dd NaOH C dd HNO 3 D dd HCl.
3 Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl 2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl 2 (đktc) đã phản ứng là
Trang 86 Điện phân một muối clorua kim loại kiềm nóng chảy thu được 0,896 lít khí Cl 2 (đkc) ở anốt và 1,84 g kim loại ở catốt Công thức muối đó là:
9 Có 4 chất bột màu trắng là vôi bột, bột gạo, bột thạch cao (CaSO 4 2H 2 O) bột đá vôi
(CaCO 3 ) Chỉ dùng chất nào dưới đây là nhận biết ngay được bột gạo?
A Dung dịch HCl B Dung dịch H 2 SO 4 loãng
11 Ứng dụng nào sau đây không đúng?
A Clo dùng sản xuất Teflon để phủ lên chảo không dính.
B Dung dịch NaF loãng dùng làm chất chống sâu răng.
C Dung dịch 5% Iốt trong etanol dùng sát trùng vết thương.
D KI hoặc KIO 3 được dùng sản xuất muối iốt.
12 Những hiđro halogenua có thể thu được khi cho H 2 SO 4 đặc lần lượt tác dụng với các muối NaF, NaCl, NaBr, NaI là
A HF, HCl, HBr, HI B HF, HCl, HBr và một phần HI
C HF, HCl, HBr D HF, HCl
13 Clo không phản ứng với chất nào sau đây?
A NaOH B NaCl C Ca(OH) 2 D NaBr
14 Hoà tan hết 1 lượng kim loại hoá trị 2 bằng dd HCl 14,6% vừa đủ thu được 1 dung dịch muối có nồng độ 18,19% Kim loại đã dùng là
15 Chọn phát biểu sai:
Trang 9A Trong tất cả các hợp chất flo chỉ có số oxi hoá là -1.
B Không dùng bình thuỷ tinh để đựng axit flohiđric.
C Các đơn chất nhóm halogen đều là chất khí ở điều kiện thường.
D Trong các hợp chất với hđrô và kim loại các halogen luôn có số oxi hoá -1
16 Dấu hiệu nào sau đây dùng để nhận biết phản ứng oxi hóa - khử ?
A Tạo ra chất kết tủa
B Tạo ra chất khí ( sủi bọt)
C Màu sắc của các chất thay đổi
D Có sự thay đổi số oxi hóa của một số nguyên tố
17 Số oxi hóa của các nguyên tử cacbon trong CH 3 CHO lần lượt là :
21 Loại phản ứng nào dưới đây luôn luôn là phản ứng oxi hóa khử ?
23 Cho sơ đồ phản ứng : FeO + HNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + NO 2 + NO + H 2 O
Nếu tỉ lệ mol giữa NO 2 : NO là 1: 2 thì các hệ số của HNO 3 trong phương trình hóa học trên
là :
Trang 1026 Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam kim loại Mg vào dung dịch HNO 3 dư thấy thoát ra 224 ml N 2
( đktc) Khối lượng muối thu được là:
27 Cho m gam Cu phản ứng hết với dung dịch HNO 3 thu được 8,96 lít ( đktc) hỗn hợp khí
NO và NO 2 có tỉ khối hơi đối với H 2 là 19 Giá trị m là :
A 25,6 gam B 16,0 gam C 2,56 gam D 8,0 gam
28 Đốt cháy hoàn toàn x mol Fe bởi oxi thu được 5.04 gam hỗn hợp A gồm các oxit sắt Hòa tan hoàn toàn A trong dung dịch HNO 3 thu được 0,035 mol hỗn hợp Y gồm NO và
NO 2 Tỉ khối hơi của Y đối với H 2 là 19 Tính x
29 Thể tích dung dịch HNO 3 1M ( loãng) ít nhất cần để hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm 0,15 mol Fe và 0,15 mol Cu là ( biết phản ứng tạo chất khử duy nhất là NO)
Trường PTTH Nguyễn Trãi NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn: HÓA Chương trình: NÂNG CAO +
CHUẨN
Trang 11Vận dụng ở mức cao
1 Nguyên
tử
-Biết được các hạt cấu tạo nên nguyên tử và hạtnhân
-Biết khái niệm đồng vị, nguyên
tố hóa học, công thức tính số khối-Thứ tự các mứcnăng lượng của etrong nguyên tử
-Tính được số khối, số hạt e, p, nkhi biết kí hiệu hóa học
-Xác định được số
e tối đa trong 1 lớp, 1 phân lớp-Xác định được nguyên tố kim loại, phi kim và nguyên tố s, p, d,f
-Tính được các hạt trong nguyên tử
-Tính thànhphần trăm
số nguyên
tử của mỗi đồng vị -Tính NTKTB-Viết được cấu hình electron của các nguyên tố
-Tính NTK các đồng vị
Viết được cấu hình của ion tương ứng
-Biết được đặc điểm cấu hình e lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố
-Xác định được vị trí của nguyên tốtrong bảng tuần hoàn-Suy đoán được sự biến thiên tính chất
cơ bản trong chu kì, 1 nhóm A cụ thể
-Từ vị trí trong bảng tuần hoàn xác định được cấu hình e và ngược lại
-Từ vị trí suy ra tính chất
nguyên tố
Giải bài toán liên quan đến nguyên tố thuộc 1 số nhóm A tiêubiểu
Giải bài toán liên quan đến công thức Oxit cao nhất, công
Trang 12nhóm A, nhóm B.
-Biết được khái niệm độ âm điện, tính kim loại, tính phi kim và quy luật tính biến đổi trong 1 nhóm, 1 chu kì
-So sánh tính chất của nguyên
tố với nguyên tố khác cùng chu kì, cùng nhóm
thức hợp chất với Hidro
để có liên kết ion
-Định nghĩa, liênkết cộng hoá trị,
sự tạo thành liên kết cộng hoá trị,điều kiện để
có liên kết cộng hoá trị
-Khái niệm lai hoá, các dạng laihoá sp, sp2, sp3.-Khái niệm sự xen phủ trục, xen phủ bên
-Sự hình thành liên kết đơn, liênkết đôi, liên kết
-Dự đoán hợpchất ion dựa vào bản chất hay hiệu độ
âm điện
-Viết công thức electron, CTCT hợp chất cộng hoátrị
- Dự đoán hợp chất cộnghoá trị dựa vào bản chất hay hiệu độ
âm điện
-Xác định hợp chất có cực, không cực
Tính số e trong ion đơn nguyên
tử và ion đanguyên tử-Xác định hợp chất cóliên kết đơn, liên kết đôi
-Xác định
sự xen phủ s-s, s-p, p-p
-Xác định
số oxi hoá của các nguyên tố trong hợp chất, trong ion
Trang 13- Khái niệm phản ứng toả nhiệt và phản ứng thu nhiệt ýnghĩa của phương trình nhiệt hoá học.
- Phân biệt được chất oxi hóa và chất khử, sự oxi hoá và
sự khử trongphản ứng oxihoá - khử cụ
- Xác định được một phản ứng thuộc loại phản ứng oxihoá- khử dựa vào sự thay đổi số oxi hoá của các nguyên tố
- Lập được phương trình hoá học của phản ứng oxi hoá - khử theo phương pháp thăng bằng electron
Trang 14điểm (50%) (22,5%) (20%) (7,5%) (100%)
SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I LỚP 10
Trường PTTH Nguyễn Trãi NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn: HÓA Chương trình: NÂNG
CAO + CHUẨN Thời gian làm bài: 45 phút
(Không kể thời gian phát, chép đề)
Đề:
(Đề kiểm tra có 03 trang)
PHẦN CHUNG : ( 20 câu từ câu 1 đến câu 20 )
Câu 1: Nguyên tử X có 19 proton và nguyên tử Y có 9 electron Hợp chất hình thành
giữa 2 nguyên tố này có thể là :
Trang 15A X2Y với liên kết cộng hóa trị B XY với liên kết ion
Câu 2: Những ion Cl- , K+ , Ca2+ cùng có số electron (18e) Dãy sắp xếp nào sau đâytheo trình tự bán kính ion tăng dần?
A Cl- < K+ < Ca2+ B Ca2+ < K+ < Cl- C K+ < Ca2+ < Cl- D Cl- < Ca2+ < K+
Câu 3: Cho 10 gam ACO3 tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí
C 1s2 2s2 2p6 3s2 3p64s2 D 1s2 2s2 2p6 3s2 3p4
Câu 4: Cho 1,82 g một kim loại kiềm tác dụng hết với 48,44 gam nước , sau phản
trăm dung dịch X là :
Câu 5: Trong tự nhiên đồng có 2 đồng vị vị 2965Cuvà 2963Cu Nguyên tử khối trung bình
Câu 6: Trong tự nhiên Oxi có 3 đồng vị 16O(x1%) , 17O(x2%) , 18O(4%), nguyên tử
Câu 7: Tổng số hạt mang điện trong ion AB32- bằng 82 Số hạt mang điện trong hạt
nhân của nguyên tử A nhiều hơn số hạt mang điện trong hạt nhân của nguyên tử B là
8 Số hiệu nguyên tử của hai nguyên tố A và B là:
Câu 8: Trong một nguyên tử, điều khẳng định sau đây bao giờ cũng đúng:
A Số hiệu nguyên tử bằng điện tích hạt nhân
B Bán kính proton bằng bán kính electron
C Số proton trong hạt nhân bằng số electron ở lớp vỏ
Trang 16D Số proton bằng số nơtron
Câu 9: Có bao nhiêu electron trong ion 52
24Cr3+?
Câu 10: Sắp xếp các nguyên tố sau: P(Z=15), N(Z=7), O(Z=8), Si(Z=14) theo thứ tự
tính phi kim tăng dần từ trái sang phải.
A Si ; P ; N ; O B N ; P ; O ; Si C N ; O ; Si ; P D Si ; N ; P ; O Câu 11: Phân tử chất nào sau đây có chứa liên kết ion
Câu 12: Ở phân lớp 3d số electron tối đa là:
Câu 13: Cho số hiệu nguyên tử của Clo, Oxi, Natri và Hiđro lần lượt là 17, 8, 11 và
1 Hãy xét xem kí hiệu nào sau đây không đúng ?
Câu 15: Cho 6 nguyên tố có phân mức năng lượng cao nhất là: 1s2, 3s2, 3p1, 3p2, 3p6,
Câu 16: Số hiệu nguyên tử nitơ bằng 7, hidro bằng 1 Tổng số hạt mang điện trong
Câu 17: Khi tạo thành liên kết ion, nguyên tử cho e hóa trị để trở thành
A Ion âm có số proton không thay đổi B Ion dương có số proton không thay đổi
Trang 17
C Ion âm có nhiều proton hơn D Ion dương có nhiều proton hơn
Câu 18: Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau: Trong một chu kì, theo chiều tăng
của điện tích hạt nhân nguyên tử:
A Tính kim loại và tính phi kim giảm B Tính kim loại giảm, tính phi kim tăng.
C Tính kim loại tăng, tính phi kim giảm D Tính kim loại và tính phi kim tăng Câu 19: Nhóm chất nào sau đây chỉ chứa liên kết cộng hóa trị?
Câu 20: Cho các phát biểu sau:
a) Nguyên tử có cấu trúc đặc khít, gồm vỏ nguyên tử và hạt nhân nguyên tử b) Đồng vị là những nguyên tử có cùng số proton và khác số nơtron
c) Trong nguyên tử số nơtron luôn luôn bằng số proton
Phần A Theo chương trình Nâng cao ( 5 câu , từ câu 21 đến câu 25)
Câu 21: Chất nào sau đây có cấu tạo tứ diện
Câu 22: Nhận xét nào sau đây sai?
A Các obitan khác nhau trong cùng một lớp có cùng mức năng lượng nhưng sự
định hướng trong không gian khác nhau
B Các e trong nguyên tử chuyển động hỗn loạn ở khu vực xung quanh hạt nhân.
C Các e khác nhau trên cùng 1 obitan phải có chiều tự quay ngược nhau.
D Các obitan khác nhau trên cùng một phân lớp có cùng mức năng lượng nhưng
khác nhau về sự định hướng trong không gian
Trang 18Câu 23: Cho phản ứng sau: Mg + HNO3 → Mg(NO3)2 + NH4NO3 + H2O (các hệ số trong phương trình là các số nguyên tối giản) Tổng hệ số của các chấttrong phương trình trên bằng
Câu 24: Cho 3,1 gam hỗn hợp hai kim loại thuộc hai chu kì liên tiếp, nhóm IIA tác
Câu 25: Cho phản ứng hóa học sau: H2O2 + 2KI →I2 + 2KOH.
Câu nào diễn tả đúng nhất tính chất của các chất?
khử
Phần B Theo chương trình Chuẩn ( 5 câu , từ câu 26 đến câu 30)
Câu 26: Số oxi hóa của nguyên tố N trong các chất và ion NH4+, Li3N, HNO2, NO2,
Câu 29: Trong lớp M có số phân lớp là :
Trang 19Câu 30: Trong hợp chất CaF2 , Ca và F có điện hóa trị lần lượt là:
- HẾT
Trang 20-SỞ GD&ĐT TỈNH NINH THUẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT HỌC KỲ I LỚP
10
Trường PTTH Nguyễn Trãi NĂM HỌC: 2012 – 2013
Môn: HÓA Chương trình: NÂNG
Trang 21Câu 2: Dấu hiệu để nhận biết một phản ứng oxi hóa – khử là:
A Có sự thay đổi số oxi hóa của một số chất B Tạo ra chất khí
Câu 3: Cho 1,2 gam kim loại A thuộc nhóm IIA, tác dụng với dung dịch HCl thu
Ca
Câu 4: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt mang điện trong hạt nhân nguyên tử là
13 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là: