1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ THI HÓA 10 HỌC KÌ 1 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT

31 861 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 757,14 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I ðỒNG THÁP Năm học: 2012 – 2013 Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề) Ngày thi: ....../12/2012 ðỀ ðỀ XUẤT (ðề gồm có 01 trang) ðơn vị ra ñề: THCS - THPT Bình Thạnh Trung PHẦN CHUNG: Câu 1: (3 ñ) Nguyên tử X có kí hiệu là 40 20 X. a) Hãy xác ñịnh số proton, số notron, số electron của nguyên tử X và cho biết X là nguyên tố nào. b) Viết cấu hình electron của X và nhận xét ñặc ñiểm cấu tạo của X Câu 2: (3 ñ) 1. Trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, nguyên tố A có Z = 15. a. Hãy dựa vào cấu hình electron của A và cho biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A b. Xác ñịnh vị trí của A trong hệ thống tuần hoàn. 2. Cho các nguyên tố hóa học sau: Cl (Z=17), S (Z=16), Al (Z=13), P (Z=15). Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần tính phi kim Câu 3: (2 ñ) Cho các chất sau : CO2, CaCl2. a. Dựa vào tính chất các nguyên tố cấu tạo nên các phân tử,hãy cho biết phân tử nào có liên kết cộng hóa trị, phân tử nào có liên kết ion ? b. Hãy viết công thức electron, công thức cấu tạo của các phân tử có liên kết cộng hóa trị ? Câu 4: (2 ñ) Cân bằng phương trình phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron HNO3 + Cu Cu(NO3)2 + NO + H2O Phần Tự Chọn: Chương trình cơ bản: Câu 5a: (1 ñ) Trong tự nhiên bạc có 2 ñồng vị, trong ñó ñồng vị chiếm 44%, biết nguyên tử khối trung bình của bạc là 107,88. Nguyên tử khối của ñồng vị thứ hai là bao nhiêu? (Biết Chương trình nâng cao: Câu 5b: (1 ñ) Cho 4.4 gam hỗn hợp 2 kim loại thuộc nhóm IIA và ở 2 chu kỳ liên tiếp vào dung dịch HCl dư thu ñược dung dịch X và 3,36 lít H2(ñkc) Xác ñịnh tên 2 kim loại trong hỗn hợp ban ñầu (Cho : Be = 9; Mg=24; Ca = 40; Sr = 88, Ba =137)SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I ðỒNG THÁP Năm học: 2012-2013 Môn thi: HOÁ HỌC- Lớp 10 HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT (Hướng dẫn chấm gồm có… trang) ðơn vị ra ñề: THCS-THPT Bình Thạnh Trung Hướng dẫn : - Học sinh lập CTHH không chính xác, chấm 0 ñiểm cho PTHH ñó. - Học sinh giải bài toán theo cách giải khác mà hợp logic và ñúng vẩn chấm ñiểm tối ña cho bài giải. Câu 1 : Câu Hướng dẫn chấm ðiểm a (2ñ) - X có - P =20 - e = 20 - N = A-P = 40-20 = 20 - X là nguyên tố Canxi ( Ca) 0,5 0,5 0,5 0,5 b (1ñ) - X(Z=20) : 1s2 2s22p63s23p64s2 - X có 4 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng. 0,5 0,5 Câu 2 : Câu Hướng dẫn chấm ðiểm a (1ñ) A(Z=15) : 1s2 2s22p63s23p3. Theo cấu hình ta có

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)

1 Trong hệ thống tuần hoàn các nguyên tố, nguyên tố A có Z = 15

a Hãy dựa vào cấu hình electron của A và cho biết cấu tạo nguyên tử của nguyên tố A

b Xác ñịnh vị trí của A trong hệ thống tuần hoàn

2 Cho các nguyên tố hóa học sau:

Cl (Z=17), S (Z=16), Al (Z=13), P (Z=15)

Hãy sắp xếp các nguyên tố trên theo chiều tăng dần tính phi kim

Câu 3: (2 ñ) Cho các chất sau : CO2, CaCl2

a. Dựa vào tính chất các nguyên tố cấu tạo nên các phân tử,hãy cho biết phân tử nào

có liên kết cộng hóa trị, phân tử nào có liên kết ion ?

b. Hãy viết công thức electron, công thức cấu tạo của các phân tử có liên kết cộng hóa trị ?

Trong tự nhiên bạc có 2 ñồng vị, trong ñó ñồng vị chiếm 44%, biết nguyên tử khối

trung bình của bạc là 107,88 Nguyên tử khối của ñồng vị thứ hai là bao nhiêu? (Biết

Chương trình nâng cao:

dung dịch HCl dư thu ñược dung dịch X và 3,36 lít H2(ñkc)

Xác ñịnh tên 2 kim loại trong hỗn hợp ban ñầu

(Cho : Be = 9; Mg=24; Ca = 40; Sr = 88, Ba =137)

Trang 2

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: HOÁ HỌC- Lớp 10

HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có… trang) ðơn vị ra ñề: THCS-THPT Bình Thạnh Trung

Hướng dẫn :

- Học sinh lập CTHH không chính xác, chấm 0 ñiểm cho PTHH ñó

- Học sinh giải bài toán theo cách giải khác mà hợp logic và ñúng vẩn chấm ñiểm tối ña cho bài giải

- X có 4 lớp electron, có 2 electron lớp ngoài cùng

0,5 0,5

0,5 0,5 0,5 0,5

Câu 3 :

kết cộng hóa trị (CO2), mỗi công thức 0,25 ñiểm

0,5

Trang 3

Câu 4 :

2 1 2 4 2 3 2 0

3 2 5 1

) (

− + +

+ +

→

 +Cu Cu NO N O H O O

N

Quá trình oxi hóa : 3 Cu Cu 2e

2 0

+

→ +

Quá trình khử : 2 5 3 2

+ +

→ + e N N

3 0 2 5 3 2 2 2

+ + +

+

→ + N Cu N Cu

Phương trình phản ứng :8HNO3+ 3Cu → 3Cu(NO3)2 + 2NO+ 4H2O

Ban nâng cao :

0,25 0,25 0,5 0,25 0,25

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi: /12/2012

ðỀ ðỀ XUẤT

(ðề gồm có 01 trang)

I/ Phần chung cho tất cả thí sinh: (8ñ)

Câu 1: (3ñ) Cho 2 nguyên tử có kí hiệu sau:

Nguyên tố X thuộc chu kì 3, nhóm VIA

a) Hãy viết cấu hình electron của nguyên tử và nêu tên của X (1ñ)

b) Cho biết nguyên tố là kim loại, phi kim hay khí hiếm? (1ñ)

c) Viết công thức của X với Oxi và Hiñro Giải thích (1ñ)

Câu 3: (1ñ)

Biểu diễn sơ ñồ liên kết trong phân tử Na2O

Câu 4: (1ñ)

Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron:

CrCl3 + NaOCl + NaOH → Na2CrO4 + NaCl + H2O

II/ Phần riêng: (2ñ) Thí sinh chọn 1 trong 2 phần sau:

A Chương trình cơ bản:

Câu 5A: (2ñ)

a) Nguyên tử khối trung bình của nguyên tố ñồng là 63,54 u Nguyên tố ñồng có 2

ñồng vị bền trong tự nhiên là 63Cu và 65Cu Tính tỉ lệ phần trăm của ñồng vị 63Cu trong tự nhiên (1ñ)

b) Cân bằng các phản ứng oxi hóa – khử sau theo phương pháp thăng bằng electron: (1ñ)

NH3 + O2 → NO + H2O

B Chương trình nâng cao:

Câu 5B: (2ñ)

a) Viết phản ứng ñiều chế khí clo từ mangan ñioxit ,từ kalipermanganat

b) Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu ñược 6,72lít

khí H2(ở ñktc) Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của từng kim loại trong hỗn

hợp ñầu?

* Cho: Mg = 24, Zn = 65, H = 1, Cl = 35,5 (Hết)

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

0,5ñ 0,5ñ 0,5ñ 0,5ñ

Câu 2

(3,0 ñ)

a) X : 1s22s22p63s23p4 và X là lưu huỳnh

b) Lưu huỳnh là phi kim, vì có 6 e ở lớp ngoài cùng

c) Lưu huỳnh thuộc nhóm VIA nên có hóa trị 6 với oxi → CT oxit :

Câu 3

(1,0 ñ)

Biểu diễn sơ ñồ liên kết trong phân tử Na2O

Na + O + Na  →Na+ + O2- + Na+ [Ne]3s1 1s22s2 2p4 [Ne]3s1 [Ne] [Ne] [Ne]

2Na+ + O2-  → Na2O

4 Na + O2  → 2Na2O 4x 1e

0,5ñ 0,25ñ 0,25ñ

Trang 6

- ðiền và kiểm tra : 0,25

0,25ñ

0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ



Lưu ý: Các câu bài tập học sinh làm cách khác ñúng vẫn hưởng trọn ñiểm

Trang 7

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Mơn thi: HỐ HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (khơng kể thời gian phát đề)

b Viết cơng thức tính nguyên tử khối trung bình ? Tính nguyên tử khối trung bình của Kali , biết

kali cĩ 3 đồng vị : 3919K ( 93,26% ) ; 4019K (0,17% ) ; 1941K (6,57%) Tìm số nơtron mỗi đồng vị?

Câu 2: ( 3 điểm)

a Cho X ( Z= 11) , Y (Z= 16) ;

a 1 Viết cấu hình electron X, Y Cho biết X, Y là kim loại , phi kim hay khí hiếm

a2 Xác định vị trí từng nguyên tố trên trong bảng HTTH ( chu kì , nhĩm )

b Nguyên tố R cĩ cơng thức oxit cao nhất là R2O5, hợp chất khí với hiđro cĩ phần trăm khối lượng Hidrơ là 8,82% Xác định tên của nguyên tố đĩ

Câu 3: (1 điểm) Cho 3 nguyên tố K ( Z= 19 ) ; Cl ( Z= 17) ; H (Z=1)

Dự đốn liên kết hĩa học giữa K và Cl ; giữa H và Cl Viết sơ đồ hình thành liên kết giữa các cặp trên

Câu 4: ( 1 điểm)

Cân bằng phản ứng sau theo phương pháp thăng bằng electron

Mg + HNO 3 → Mg(NO 3 ) 2 + NO + H 2 O

II PHẦN RIÊNG : CHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN :

Câu 5: ( 1điểm ) Khối lượng nguyên tử trung bình Brom là 79,91 Brom có hai đồng vị , biết 79

35Br

chiếm 54,4 % Tìm số khối của đồng vị thứ hai

Câu 6: ( 1điểm ) Viết các phản ứng :

Trang 8

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

P = e * N= 12 * A= 23*

Câu 2 (3ñ) a a1 Cấu hình : X : [Ne] 3s1 : kim loại

Y: [Ne] 3s23p4 : phi kim a2 Vị trí : X : Chu kì : 3 , nhóm IA

18 , 91

0,5ñ

Câu 3 (1ñ) * Viết cấu hình : K: [Ar] 4s1 ; Cl : [Ne] 3s23p5 ; H : 1s1

* Liên kết K và Cl : lk ion Liên kết H và Cl : lk cộng hóa trị *K  K+ + 1e

Cl + 1e  Cl

-K+ + Cl-  KCl 

* H Cl  H-Cl 

0,25ñ 0,25ñ

0,25ñ 0,25ñ

Câu 4 ( 1ñ) Xác ñịnh số oxh ; lập quá trình khử , quá trình oxh , cân bằng

6 , 45 4 , 54 79

Trang 9

0,4  -1,2 -0,6 (mol)

4 , 0

8 , 10

= *  Kim loại là Al *

b2 mct HCl = 1,2 x 36,5 = 43,8 g

% 6 , 14 300

100 8 , 43

C

0,25 ñ x 4 = 1ñ

4 ý * : 0,125 x4 = 0,5 ñ

( sai 1 ý : 0,25ñ)

Tìm mct : 0,25ñ C% : 0,25ñ

Trang 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)

a/ Nguyên tử kali có kí hiệu là 1939K

- Xác ñịnh số proton, số electron, số nơtron , ñiện tích hạt nhân của nguyên tử Kali ?(1,0ñ)

-Viết cấu hình e của nguyên tử K ; cation K+ (1,0ñ)

b/ Một nguyên tử X có tổng 3 loại hạt là 40, trong ñó tổng số hạt mang ñiện nhiều hơn số

hạt không mang ñiện là 12 hạt Tìm số khối của nguyên tử X? (1,0ñ)

Câu 2: (3,0 ñiểm)

a/ Cho lưu huỳnh có số hiệu nguyên tử là 16 Hãy cho biết:

- Vị trí của nguyên tố lưu huỳnh trong bảng tuần hoàn (1,0ñ)

- Lưu huỳnh có tính kim loại hay phi kim ? Công thức oxit cao nhất; công thức hợp chất

khí với hidro; công thức hidroxit tương ứng của lưu huỳnh ? (1,0 ñ)

b/ Một nguyên tố R có công thức oxit cao nhất là RO2 Trong hợp chất với hidro của R,

hidro chiếm 25% về khối lượng.Tìm nguyên tử khối của R? (1,0ñ)

Câu 5A: (2,0 ñiểm)

a/ Bo có 2 ñồng vị Trong ñó 115B chiếm 81,11% Nguyên tử khối trung bình của Bo là

10,81(u).Tìm nguyên tử khối của ñồng vị còn lại ? (1,0ñ)

b/ Cho các loại phản ứng: phản ứng thế, phản ứng hóa hợp, phản ứng trao ñổi và phản ứng

phân hủy Hãy cho biết loại phản ứng nào luôn là phản ứng oxi hóa- khử? loại phản ứng

nào luôn không là phản ứng oxi hóa khử ? Mỗi loại viết một phương trình hóa học minh

họa (1,0ñ)

Chương trình nâng cao

Câu 5B: (2,0 ñiểm)

a/ Cho Fe; Cu lần lượt tác dụng với khí Cl2 ( t0) ; axit HCl

Có bao nhiêu cặp chất xảy ra phản ứng? Viết các phương trình hóa học xảy ra (1ñ)

b/ Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp gồm Mg và Ag trong dung dịch HCl dư, sau phản

ứng thu ñược 6,72lít khí (ở ñktc) Tính thành phần % khối lượng Mg trong hỗn hợp ban ñầu Cho Mg = 24 , Ag = 108 (1,0ñ)

* Lưu ý học sinh không ñược sử dụng bảng tuần hoàn

HẾT

Trang 11

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn thi: HÓA HỌC – Lớp 10

HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 2 trang) ðơn vị ra ñề: THPT CHÂU THÀNH 2

2Z + N = 40 và 2Z – N = 12

=> Z = 13; N= 14

=> A = 13+ 14= 27

(0,25x2) = 0,5ñ 0,25ñ 0,25ñ

%mH = (4x100) : (MR + 4) = 25 => MR = 12

0,25ñ 0,5ñ 0,25ñ

Câu 4

(1,0 ñ)

+4 +7 +2 +6

SO2 + KMnO4 + H2O → K2SO4 + MnSO4 + H2SO4 +4 +6

5x S → S + 2e +7 +2

2x Mn + 5e → Mn Vậy:

5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O → K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4

0,25ñ

0,25ñ

0,25ñ

11 , 81

= 10,81 => A= 10

0,25ñ 0,5ñ 0,25ñ b/ Phản ứng thế luôn là phản ứng oxi hóa- khử

Phản ứng trao ñổi luôn không là phản ứng oxi hóa – khử Viết 2 pthh minh họa

0,25ñ 0,25ñ (0,25x2)= 0,5ñ

PHẦN RIÊNG

Câu 5B

Nâng cao

a/ Có 3 cặp chất phản ứng 2Fe + 3Cl2 → 2FeCl3

0,25ñ 0,25ñ

Trang 12

(2,0 ñ) Cu + Cl2 → CuCl2

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

0,25ñ 0,25ñ b/ nH2 = 6,72: 22,4 = 0,3 mol

Mg + 2HCl → MgCl2 + H2 0,3 mol ← 0,3mol

Ag không phản ứng %mMg = (0,3x24x100) : 20 = 36%

0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ 0,25ñ



Lưu ý:

- Học sinh giải cách khác ñúng vẫn cho ñiểm

- Phương trình hóa học thiếu cân bằng trừ ½ số ñiểm

Trang 13

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi: /12/2012

ðỀ ðỀ XUẤT

(ðề gồm có 01 trang)

ðơn vị ra ñề: Trường THPT Chu Văn An

A PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH: (8 ñiểm)

Câu 1: (3 ñiểm) Một nguyên tử của nguyên tố X có tổng số hạt proton, nơtron và electron là 115,

trong ñó số hạt mang ñiện nhiều hơn số hạt không mang ñiện là 33 hạt Hãy cho biết:

1 Số hạt proton, nơtron và electron có trong X

2 Số khối của X

Câu 2: (3 ñiểm) Cho các nguyên tố có số hiệu nguyên tử lần lượt là: 8, 10, 12, 17

1 Viết cấu hình electron của các nguyên tố trên?

2 Xác ñịnh vị trí của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn?

3 Cho biết các nguyên tố trên là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Vì sao?

Câu 3: (1 ñiểm) Cho các phân tử sau: HCl, MgO Xác ñịnh loại liên kết trong từng phân tử

Câu 4: (1 ñiểm) Cân bằng các phản ứng oxi hóa - khử sau bằng phương pháp thăng bằng electron:

Mg + H2SO4 → MgSO4 + S + H2O

B PHẦN RIÊNG: (2 ñiểm)

I Chương trình cơ bản:

Câu 5a: (2 ñiểm)

1 Trong tự nhiên brom có 2 ñồng vị bền là

79

35 Br(chiếm 54,5%) và

81

35 Br(chiếm 45,5%) Hãy xác ñịnh nguyên tử khối trung bình của brom

2 Viết và cân bằng các quá trình oxi hóa và quá trình khử sau:

1 Viết phương trình phản ứng và xác ñịnh vai trò của từng chất trong phản ứng

2 Tính thành phần % của từng kim loại trong hỗn hợp

Cho biết:

Giá trị ñộ âm ñiện của: H = 2,2; O = 3,44; Mg = 1,31; Cl = 3,16

Nguyên tử khối của: Mg = 24; Cu = 64

(Học sinh không ñược sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học)

-HẾT -

Trang 14

2

Môn thi: HÓA HỌC – Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi: 19/12/2012

HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)

ðơn vị ra ñề: Trường THPT Chu Văn An

-Z=12: Kim loại, vì có 2e ở lớp ngoài cùng

-Z=17:phi kim, vì có 7e ở lớp ngoài cùng

1,31 = 2,13

Liên kết ion

0.25 x4

Trang 16

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi: /12/2012

ðỀ ðỀ XUẤT

(ðề gồm có 01 trang)

ðơn vị ra ñề: THPT ðỖ CÔNG TƯỜNG

A/ Phần chung cho tất cả thí sinh

Câu 1: ( 3ñ)

a/ Tổng hạt trong nguyên tử nguyên tố X là 94, trong ñó hạt mang ñiện trong nhân ít

hơn hạt không mang ñiện là 7 Tìm số khối của X (1,0 ñiểm)

b/ Cho bốn ñồng vị Ni chiếm 67,76%, Ni chiếm 26,16 %, Ni chiếm 2,42%,

còn lại Ni Tính số notron mỗi ñồng vị và nguyên tử khối trung bình của Ni

Câu 6: (1ñiểm)

ðồng vị thứ nhất có 35 proton, 44 notron; ñồng vị hai hơn ñồng vị nhất 2 notron

Nguyên tử khối trung bình hai ñồng vị là 79,92 Tính thành phần phần trăm mỗi ñồng vị

C/ Phần riêng chương trình nâng cao:

Câu 7: Hoàn thành chuỗi phản ứng sau: ( 1 ñiểm)

Manganñioxit → khí Clo → Sắt (III) clorua → Sắt (III) hidroxit →

Trang 17

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ I

Môn thi: HÓA – Lớp 10

HƯỚNG DẪN CHẤM ðỀ ðỀ XUẤT

(Hướng dẫn chấm gồm có… trang)

ðơn vị ra ñề: THPT ðỖ CÔNG TƯỜNG

Câu Nội dung yêu cầu ðiểm

Câu 1

2 ñiểm

a/ 2p + n = 94 -p + n = 7 → p = 29, n = 36 → A = 65

0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ b/ * Số notron của các ñồng vị Ni lần lượt là: 30, 32, 33, 34

67,76 58 + 26,16 60 + 2,42 61 + 3,66 62

* NTKTB Ni =

100 = 58,74

0,25* 4 0,5 ñ

0,5 ñ Câu 2

3 ñiểm

a/ Cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p5

X có 3 lớp e

X là nguyên tố Clo Lớp gần nhân nhất có 2e

0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ

b/ Cấu hình Cr: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d5 4s1

Cr thuộc chu kì 4 Nhóm VIB

0,5 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ

c/ Khi thành ion Cr3+, Cr còn 21e

Cr3+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 3d3

0,5 ñ 0,5 ñ Câu 4

1 ñiểm

Cu + HNO3 → Cu(NO3)2 + NO + H2O

3* Cu - 2e → Cu quá trình oxi hóa Chất khử

2* N + 3e → N quá trình khử

3 Cu + 8 HNO3 → 3 Cu(NO3)2 + 2 NO + 4 H2O

0,25 ñ 0,25 ñ

0,25 ñ

0,25 ñ Câu 5

1 ñiểm

* Phản ứng oxi hóa khử là phản ứng hóa học trong ñó có sự thay

ñổi số oxi hóa một số nguyên tố

* câu b không có sự thay ñổi số oxi hóa, câu a có sự thay ñổi số oxi hóa của Zn và hidro nên là phản ứng oxi hóa khử

0,5 ñ 0,5 ñ

Trang 18

Câu 7

1 ñiểm

1/ MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O 2/ 3 Cl2 + 2 Fe → 2 FeCl3

3/ FeCl3 + 3 KOH → Fe(OH)3 + 3 KCl 4/ Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O

Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2 FeCl3 + 4 H2O

nHCl = 8.( x + y) = 0,08

V = 0,08/ 1 = 0,08

0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ 0,25 ñ



Lưu ý:

Trang 19

SỞ GIÁO DỤC VÀ ðÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Môn thi: HOÁ HỌC - Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát ñề)

Ngày thi: /12/2012

ðỀ ðỀ XUẤT

(ðề gồm có 01 trang)

ðơn vị ra ñề: THPT GIỒNG THỊ ðAM

I Phần chung dành cho tất cả các học sinh

Câu 1: (3,0 ñiểm)

a) Các nguyên tử có kí hiệu sau : 126 A,3618B,3818C,146 D,1840E Tính số electron, số proton, số nơtron, số khối trong mỗi nguyên tử Những nguyên tử nào thuộc cùng một nguyên tố, ñó là nguyên tố nào?

b) Viết cấu hình electron nguyên tử của các nguyên tố A, B

Câu 2: (3,0 ñiểm)

a) Xác ñịnh vị trí của các nguyên tố có Z=15 ; Z=29 trong bảng tuần hoàn nguyên tố hoá học

b) So sánh tính kim loại của các nguyên tố sau Al, K, Ca, Rb

c) Cho 11,7 gam một kim loại nhóm IA tác dụng với H2O dư, sau phản ứng thu ñược 3,36 lít khí (ñktc) Xác ñịnh tên nguyên tố

Câu 3: (1,0 ñiểm)Tại sao nitơ là khí tương ñối trơ ở nhiệt ñộ thường? Viết công thức cấu

tạo NH3, HNO3 Xác ñịnh hoá trị và số oxi hoá của nitơ trong các chất ñó

Câu 4: (1,0 ñiểm) Xét phản ứng sau : Fe + HNO3 → Fe(NO3)3 + NO + H2O

Lập phương trình phản ứng oxi hóa- khử trên theo phương pháp thăng bằng electron Xác

ñịnh chất oxi hóa, chất khử

II Phần riêng

Dành cho học sinh học chương trình chuẩn

Câu 5A: (2,0 ñiểm)

a) Nguyên tố clo có hai ñồng vị bền là : 35Cl :75,77% 37Cl : 24,23% Tính nguyên tử khối trung bình của nguyên tố clo

b) Hãy nêu nguyên tắc và các bước lập phương trình phản ứng oxi hoá - khử

Dành cho học sinh học chương trình nâng cao

Câu 5B: (2,0 ñiểm)

a) Nước clo tạo thành khi khí clo tan trong nước, một phần tác dụng với nước, còn nước Gia-ven tạo thành khi cho clo tác dụng với dung dịch NaOH Nêu thành phần của 2 loại nước trên

b) Cho 10,8 g kim loại M hoá trị 3 tác dụng với khí clo thấy tạo thành 53,4 g muối clorua kim loại Xác ñịnh tên kim loại M

HẾT

Ngày đăng: 30/10/2017, 04:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

nhóm VA trong bảng tuần hoàn - BỘ ĐỀ THI HÓA 10 HỌC  KÌ 1 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
nh óm VA trong bảng tuần hoàn (Trang 2)
-C ấu hình ec ủa K: 1s22s22p 63s23p6 4s1                                 K+ :  1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 - BỘ ĐỀ THI HÓA 10 HỌC  KÌ 1 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
u hình ec ủa K: 1s22s22p 63s23p6 4s1 K+ : 1s2 2s2 2p6 3s2 3p6 (Trang 11)
a/ Cấu hình e: 1s22s2 2p 63s2 3p5     X có 3 lớp e  - BỘ ĐỀ THI HÓA 10 HỌC  KÌ 1 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
a Cấu hình e: 1s22s2 2p 63s2 3p5 X có 3 lớp e (Trang 17)
a) Bảng tuần hoàn có: - BỘ ĐỀ THI HÓA 10 HỌC  KÌ 1 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
a Bảng tuần hoàn có: (Trang 25)
3. Cấu hình electron Z: 1s22s22p63s 23p63d104s2 4p5. Z: ô 35; chu kì 4; nhóm VIIA  - BỘ ĐỀ THI HÓA 10 HỌC  KÌ 1 CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT
3. Cấu hình electron Z: 1s22s22p63s 23p63d104s2 4p5. Z: ô 35; chu kì 4; nhóm VIIA (Trang 28)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w