1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ ÔN THI HÓA 10

39 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 472,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sở GDĐT Long An Trường THPT An Ninh KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II Năm học: 20122013 Môn thi: HÓA HỌCLớp 10 Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề) Mã đề thi 1792 Họ, tên thí sinh: .................................................. Số báo danh: ....................................................... I. Phần chung cho tất cả các thí sinh: (8,0 điểm) Câu 1: (1,0 điểm) Từ những chất khí sau : Hydro sunfua, lưu huỳnh đioxit, oxi. Hãy trình bày hai phương pháp điều chế chất rắn là lưu huỳnh, viết phương trình hoá học (có ghi điều kiện phản ứng). Phân tích rõ vai trò của các chất tham gia phản ứng? Câu 2: (2,0 điểm) Bằng phương pháp hóa học hãy phân biệt các dung dịch đựng trong các lọ riêng biệt sau : NaOH, HCl , H2SO4, NaBr, NaF. Viết các phương trình hóa học của phản ứng xảy ra (nếu có) ? Câu 3: (3,0 điểm) Thực hiện các phản ứng theo dãy biến hóa sau (ghi rõ điều kiện, nếu có): Câu 4: (1,0 điểm) Dẫn H2S vào dung dịch hỗn hợp KMnO4 và H2SO4, nhận thấy màu tím của dung dịch chuyển sang không màu và có vẫn đục màu vàng. Hãy giải thích hiện tượng quan sát được và viết phương trình hoá học biểu diễn phản ứng? Câu 5: (1,0 điểm) Cho cân bằng sau trong một bình kín: (màu nâu đỏ) (không màu) Khi giảm nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần. Phản ứng thuận là tỏa nhiệt hay thu nhiệt? giải thích? II. Phần riêng: (2,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần. A. Chương trình cơ bản: Câu 6A: (2,0 điểm) a) Hoà tan hoàn toàn 20,9 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu trong dung dịch H2SO4 loãng, dư sau phản ứng thu được 10,08 lít khí (ở đktc). Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ? b) Cũng với lượng hỗn hợp A trên hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H2SO4 đặc, nguội thu được khí SO2 duy nhất, hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên bằng 200,0 ml dung dịch NaOH 2,0 M. Tính nồng độ các chất trong dung dịch sau phản ứng? (coi như thể tích không đổi)? B. Chương trình nâng cao: Câu 6B: (2,0 điểm) Cho 1,84 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 40,0 gam dung dịch H2SO4 đặc nóng , thu được khí SO2 duy nhất. Dẫn toàn bộ khí SO2 vào dung dịch brôm dư được dung dịch A. Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng với dung dịch BaCl2 dư được 8,155 gam kết tủa. a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu? b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch H2SO4 lúc đầu, biết lượng axit tác dụng với kim loại chỉ bằng 25 % lượng H2SO4 trong dung dịch ? (Biết: H=1, O=16, Na=23, Al=27, S=32, Cl=35,5, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ba=137) HẾT Giám thị không giải thích gì thêm Nguyễn Phát Tài 01697993983 or 01267432900 THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN Môn: Hóa học. Thời gian: 45 phút Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng: Câu 2: Viết phương trình: a. Chứng minh SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. b. O3 oxi hóa KI; Ag. c. H2SO4 đặc oxi hóa S, Fe(OH)2 (sản phẩm khử là SO2) d. H2S có tính axit và tính khử. Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: HCl, K2SO4, KCl và KNO3. Viết phương trình phản ứng. Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). a. Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu. b. Tính khối lượng dung dịch axit 80% đã dùng. c. Dẫn toàn bộ khí SO2 vào 250 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? HẾT THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN Môn: Hóa học. Thời gian: 45 phút Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng: Câu 2: Viết phương trình: a. Chứng minh SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa. b. O3 oxi hóa KI; Ag. c. H2SO4 đặc oxi hóa S, Fe(OH)2 (sản phẩm khử là SO2) d. H2S có tính axit và tính khử. Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: HCl, K2SO4, KCl và KNO3. Viết phương trình phản ứng. Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe bằng dung dịch H2SO4 đặc (vừa đủ). Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất). a. Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu. b. Tính khối lượng dung dịch axit 80% đã dùng. c. Dẫn toàn bộ khí SO2 vào 250 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan? HẾT

Trang 1

Sở GD&ĐT Long An

Trường THPT An Ninh KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ IINăm học: 2012-2013

Môn thi: HÓA HỌC-Lớp 10

Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề)

(màu nâu đỏ) (không màu)

Khi giảm nhiệt độ của bình thì màu nâu đỏ nhạt dần Phản ứng thuận là tỏa nhiệt hay thu

nhiệt? giải thích?

II Phần riêng: (2,0 điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần.

A Chương trình cơ bản:

Câu 6A: (2,0 điểm)

a) Hoà tan hoàn toàn 20,9 gam hỗn hợp A gồm Al và Cu trong dung dịch H 2 SO 4 loãng, dư sau phản ứng

thu được 10,08 lít khí (ở đktc) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp

ban đầu ?

b) Cũng với lượng hỗn hợp A trên hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch H 2 SO 4 đặc, nguội thu được khí SO 2

duy nhất, hấp thụ hoàn toàn lượng khí trên bằng 200,0 ml dung dịch NaOH 2,0 M Tính nồng độ các

chất trong dung dịch sau phản ứng? (coi như thể tích không đổi)?

B Chương trình nâng cao:

Câu 6B: (2,0 điểm)

Cho 1,84 gam hỗn hợp Fe và Cu vào 40,0 gam dung dịch H 2 SO 4 đặc nóng , thu được khí SO 2 duy nhất Dẫn toàn bộ khí SO 2 vào dung dịch brôm dư được dung dịch A Cho toàn bộ dung dịch A tác dụng

với dung dịch BaCl 2 dư được 8,155 gam kết tủa

a) Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu?

b) Tính nồng độ phần trăm dung dịch H 2 SO 4 lúc đầu, biết lượng axit tác dụng với

kim loại chỉ bằng 25 % lượng H 2 SO 4 trong dung dịch ?

(Biết: H=1, O=16, Na=23, Al=27, S=32, Cl=35,5, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Ba=137)

Giám thị không giải thích gì thêm

Nguyễn Phát Tài

01697993983 or 01267432900

Trang 2

THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

MnO  → Cl  → HCl  → NaCl  → NaOH  → NaClO  → NaHCO

Câu 2: Viết phương trình:

a Chứng minh SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa b O3oxi hóa KI; Ag

c H2SO4 đặc oxi hóa S, Fe(OH)2 (sản phẩm khử là SO2) d H2S có tính axit và tính khử

Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: HCl, K2SO4, KCl và KNO3 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe bằng

dung dịch H2SO4 đặc (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí

SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất)

a Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b Tính khối lượng dung dịch axit 80% đã dùng

c Dẫn toàn bộ khí SO2 vào 250 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắnkhan?

-HẾT -THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

Trang 3

Câu 2: Viết phương trình:

a Chứng minh SO2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa b O3oxi hóa KI; Ag

c H2SO4 đặc oxi hóa S, Fe(OH)2 (sản phẩm khử là SO2) d H2S có tính axit và tính khử

Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: HCl, K2SO4, KCl và KNO3 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 12 gam hỗn hợp gồm Cu và Fe bằng

dung dịch H2SO4 đặc (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 4,48 lít khí

SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất)

a Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b Tính khối lượng dung dịch axit 80% đã dùng

c Dẫn toàn bộ khí SO2 vào 250 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắnkhan?

Trang 4

-HẾT -THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

NaCl  → HCl  → Cl  → KClO  → O  → Fe O  → FeCl

Câu 2: Viết phương trình:

a Chứng minh Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa b HI có tính khử mạnh hơn HCl

c H2SO4 đặc oxi hóa FeO, KI (sản phẩm khử là SO2) d S vừa

có tính khử vừa có tính oxi hóa

Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: K2S, K2SO4, KCl và KNO3 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu và Fe bằng dung dịch

H2SO4 đặc (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất)và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan

a Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

NaCl  → HCl  → Cl  → KClO  → O  → Fe O  → FeCl

Câu 2: Viết phương trình:

Trang 5

a Chứng minh Cl2 vừa có tính khử vừa có tính oxi hóa b HI có tính khử mạnh hơn HCl.

c H2SO4 đặc oxi hóa FeO, KI (sản phẩm khử là SO2) d S vừa

có tính khử vừa có tính oxi hóa

Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: K2S, K2SO4, KCl và KNO3 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu và Fe bằng dung dịch

H2SO4 đặc (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất)và dung dịch A Cô cạn dung dịch A thu được 26 gam muối khan

a Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

c HF ăn mòn thủy tinh d H2SO4 đặc tác dụng với

Fe3O4 tạo SO2

Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: HI, H2SO4, HCl và KNO3 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 17,7 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe bằng

dung dịch H2SO4 đặc Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất)

a Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

Đề tham khảo số 3

(2013) Huỳnh Hoàng

Thúc

6HBrO3

Trang 6

b Tính khối lượng dung dịch axit 80% đã dùng, biết lấy dư 10%

so với thực tế

c Dẫn toàn bộ khí SO2 vào 250 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắnkhan?

-HẾT -THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

c HF ăn mòn thủy tinh d H2SO4 đặc tác dụng với

Fe3O4 tạo SO2

Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: HI, H2SO4, HCl và KNO3 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 17,7 gam hỗn hợp gồm Zn và Fe bằng

dung dịch H2SO4 đặc Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất)

a Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b Tính khối lượng dung dịch axit 80% đã dùng, biết lấy dư 10%

so với thực tế

c Dẫn toàn bộ khí SO2 vào 250 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắnkhan?

Trang 7

THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

FeS  → SO  →  S → H S → SO  → H SO  → Fe (SO )

Câu 2: Viết phương trình:

a Chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2 b HI tác dụng với FeCl3

c H2SO4 đặc tác dụng với Mg (sản phẩm khử là H2S) d Cl2 tác dụng với KOH đặc (100oC)

Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: K2SO3, K2SO4, KCl và KNO3 Viếtphương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu và Al bằng dung dịch

H2SO4 đặc, nguội (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí SO2(ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và 5,4 g chất rắn không tan

a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b Nếu cũng hỗn hợp trên đem hòa tan rong dung dịch H2SO4đặc, nóng thu được bao nhiêu lít khí SO2 (ở đktc)

Câu 5: Tính khối lượng quặng pirit sắt (chứa 75% FeS2) cần để điều chế được 9,8kg H2SO4 60%, biết hiệu suất của toàn quá trình

Trang 8

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

FeS  → SO  →  S → H S → SO  → H SO  → Fe (SO )

Câu 2: Viết phương trình:

a Chứng minh Cl2 có tính oxi hóa mạnh hơn Br2 b HI tác dụng với FeCl3

c H2SO4 đặc tác dụng với Mg (sản phẩm khử là H2S) d Cl2 tác dụng với KOH đặc (100oC)

Câu 3: Nhận biết 4 dung dịch sau: K2SO3, K2SO4, KCl và KNO3 Viếtphương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Cu và Al bằng dung dịch

H2SO4 đặc, nguội (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí SO2(ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) và 5,4 g chất rắn không tan

a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b Nếu cũng hỗn hợp trên đem hòa tan rong dung dịch H2SO4đặc, nóng thu được bao nhiêu lít khí SO2 (ở đktc)

Câu 5: Tính khối lượng quặng pirit sắt (chứa 75% FeS2) cần để điều chế được 9,8kg H2SO4 60%, biết hiệu suất của toàn quá trình

A màu nâu nhạt dần B hỗn hợp có màu khác

C màu nâu đậm dần D hỗn hợp vẫn giữ nguyên màu

như ban đầu

Câu 2: Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0,024 mol/l Sau 10

giây xảy ra phản ứng , nồng độ của chất đó là 0,022 mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là :

A 0,0003 mol/l.s B 0,0002 mol/l.s C 0,00015 mol/l.s D 0,00025

mol/l.s.

Trang 9

Câu 3: Hỗn hợp khí A gồm SO2 và O 2 có tỉ khối hơi so với hidro bằng 24 Sau 1 thời gian phản ứng thu được hỗn hợp khí B có tỉ khối so với hidro là 27,43 Phần trăm SO 2 đã tham gia phản ứng là:

Câu 4: Người ta thu O2 bằng cách đẩy nước là do tính chất:

A Khí oxi ít tan trong nước B Khí oxi nhẹ hơn nước

C Khí oxi tan nhiều trong nước D Khí oxi khó hóa lỏng

Câu 5: Cho chuỗi phản ứng sau:

A SO2, Na 2 SO 3 , H 2 S, FeS B SO2, Na 2 SO 3 , S, FeS

C SO2, NaHSO 3 , SO 3 , FeSO 4 D S, Na2S, H 2 S, FeS

Câu 6: Các khí sinh ra khi cho saccarozơ (C12H 22 O 11 ) vào H 2 SO 4 đặc, nóng

Câu 8: Khi trộn V ml dung dịch HCl 2M với 300ml dung dịch HCl 4M thu

được dung dịch có nồng độ 3M Giá trị của V là:

Câu 9: Cho 4,48 lít khí SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được :

A 0,1 mol NaHSO3 và 0,1 mol Na 2 SO 3 B Chỉ có 0,2 mol NaHSO3

C Chỉ có 0,1 mol Na2SO 3 D 0,05 mol NaHSO3 và 0,1 mol

Na 2 SO 3

Câu 10: Trong các chất sau ,dãy nào gồm các chất đều tác dụng với HCl?

A CaCO3 ; H 2 SO 4 ; Mg(OH) 2 B Zn ; Cu(OH)2 ; Ba(OH) 2

C Al2O 3 ; KMnO 4 ; Ag D AgNO3 ; MgCO 3 ; BaSO 4

Câu 11: Cho 3,68 gam hỗn hợp gồm Al và Zn tác dụng với một lượng vừa

đủ dung dịch H 2 SO 4 10%, thu được 2,24 lít khí H 2 (ở đktc) Khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

A 101,48 gam B 97,80 gam C 88,20 gam D 101,68

Trang 10

Nồng độ của SO 3 sẽ tăng, nếu :

A Tăng nhiệt độ B Giảm nồng độ của O2.

C Giảm nồng độ của SO2. D Tăng nồng độ của SO2.

Câu 14: Trong các cặp dưới đây, cặp nào là hai dạng thù hình của một

nguyên tố hóa học:

(1) O 2 khí và O 2 lỏng, (2) O 2 khí và O 3 khí, (3) S đơn tà và S tà phương, (4) Than chì và kim cương.

A (1), (2), (3) B (2), (3) C (1), (3), (4) D (2), (3), (4) Câu 15: Sục khí SO2 vào dung dịch H 2 S thì hiện tượng xảy ra là:

A Dung dịch không có gì thay đổi B Dung dịch chuyển thành màu

Câu 19: Để thu được 300g dung dịch H2SO 4 30% cần trộn lượng dung dịch

H 2 SO 4 50% với lượng dung dịch H 2 SO 4 10%là:

A phản ứng trực tiếp theo chiều thuận

B phản ứng tiếp tục xảy ra cả chiều thuận và nghịch

C phản ứng trực tiếp theo chiều nghịch

D sự di chuyển từ trạng thái cân bằng này sang trạng thái cân bằng

khác

Câu 22: Một hỗn hợp gồm 13g Zn và 5,6g Fe tác dụng với dd H2 SO 4

loãng, dư Thể tích H 2 thoát ra (đktc) :

A 4,48 lit B 2,24 lit C 6,72 lit D 67,2 lit

Trang 11

Câu 23: Người ta thường sử dụng chất nào dưới đây để thu gom thuỷ

ngân rơi vãi?

A Bột lưu huỳnh B Khí ozon C Khí oxi D Bột sắt Câu 24: Tên gọi của hợp chất K2SO 3 là:

A Kali sunfat B Kali hiposunfit C Kali sunfua D Kali sunfit Câu 25: Để đánh giá mức độ xảy ra nhanh hay chậm của các phản ứng

hoá học người ta dùng đại lượng:

A Khối lượng chất tham gia phản ứng giảm B Khối lượng sản

phẩm tăng

C Thể tích chất tham gia phản ứng D Tốc độ phản ứng.

Câu 26: Cho 16g hỗn hợp bột Mg và Fe tác dụng hết với dung dịch HCl

thấy có 8,96 lít khí H 2 bay ra ( đktc) Lượng muối clorua tạo ra trong dung dịch là bao nhiêu ?

A 60,5g B 45,5g C 40,5g D 44,4g

Câu 27: Đổ dung dịch chứa 1 gam HBr vào dung dịch chúa 1gam NaOH.

Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch thu được thì giấy quì tím chuyển sang màu:

A Màu đỏ B Không đổi màu.

C Màu xanh D Không xác định được.

Câu 28: Ở nhiệt độ không đổi, hệ cân bằng nào sẽ dịch chuyển về bên

phải nếu tăng áp suất :

Trang 12

-ĐỀ THI MẪU

(Đề thi có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II Môn: HÓA HỌC 10

Thời gian làm bài: 60 phút, không kể thời gian phát đề

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Axit pecloric có công thức

A HClO B HClO4. C HClO3. D HClO2.

Câu 2: Cho phản ứng thuận nghịch sau: N2(k) + 3H 2 (k) 2NH 3 (k) Nếu giữ nguyên

nồng độ N 2 và tăng nồng độ của H 2 lên 2 lần thì tốc độ phản ứng thuận tăng lên bao nhiêu

Câu 4: Khi tăng 100 C thì tốc độ phản ứng tăng lên 2 lần Hỏi tốc độ phản ứng tăng bao nhiêu

lần khi tăng nhiệt độ từ 50 0 C lên 90 0 C?

Câu 5: Cho phản ứng thuận nghịch sau: 2SO2 (k)+ O 2 (k) 2SO 3 (k); ∆ H = - 198 kJ.

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận (chiều tạo ra SO 3 ) khi thay yếu tố nào sau đây?

A Tăng nhiệt độ B Giảm áp suất

C Dùng thêm chất xúc tác D Tăng nồng độ SO2 và O 2

Câu 6: Dung dịch H2SO 4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

A NaOH; Fe; CaO; BaCl 2 B HCl; Na; Ca(OH) 2 ; CuO

C Cu; CaO; KOH; Na 2 SO 3 D Ag; Na 2 O; Ba(OH) 2 ; Na 2 SO 4

Câu 7: Phản ứng nào sau đây dùng để điều chế khí hidro clorua trong phòng thí nghiệm?

A H2 + Cl 2 → 2HCl. B Cl2 + SO 2 + H 2 O → HCl +

H 2 SO 4

C Cl2 + H 2 O → HCl + HClO. D NaCl(rắn) + H 2 SO 4 (đặc) → HCl +

NaHSO 4

Câu 8: Hoà tan hoàn toàn 10,05 gam hỗn hợp 2 muối cacbonat kim loại hoá trị II và III vào

dung dịch HCl thu được dung dịch A và 0,672 lít khí CO 2 (đktc) Khối lượng muối trong A là

A 9,32gam B 10,38gam C 20,66gam D.

30,99gam.

Câu 9: Cho phản ứng sau: Các chất phản ứng → các chất sản phẩm

Yếu tố không ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng nói trên là

A nhiệt độ B chất xúc tác.

C nồng độ các chất sản phẩm D nồng độ các chất phản ứng.

Mã đề thi 364

Trang 13

Câu 10: Phương pháp nào sau đây có thể dùng để điều chế O2 trong phòng thí nghiệm?

A Điện phân H2O. B Điện phân dung dịch CuSO4.

C Phân hủy H2O 2 với xúc tác MnO 2 D Chưng cất phân đoạn không khí

lỏng,

Câu 11: Trong các tính chất sau, tính chất nào không phải là chung cho các halogen?

A Lớp electron ngoài cùng của nguyên tử có 7 electron.

B Tạo ra với Hidro hợp chất khí có liên kết cộng hóa trị phân cực.

C Có số oxi hóa là -1 trong mọi hợp chất.

D Nguyên tử chỉ có khả năng kết hợp với 1 electron.

Câu 12: Trong phòng thí nghiệm người ta thường điều chế clo bằng cách

A phân huỷ khí HCl B cho HCl đặc tác dụng với MnO2; KMnO 4 …

C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D điện phân nóng chảy NaCl Câu 13: Cho 1,53 g hỗn hợp Mg, Fe, Zn vào dung dịch HCl dư thấy thoát ra 448 ml khí H2

(đktc) Cô cạn hỗn hợp sau phản ứng thì thu được chất rắn có khối lượng là

A 2,24 g B 3,90 g C 1,85 g D 2,95 g Câu 14: Bạc tiếp xúc với không khí có lẫn H2S lại biến đổi thành sunfua:

4Ag + 2H 2 S + O 2 2Ag 2 S + 2H 2 O

Câu diễn tả đúng tính chất của các chất phản ứng

A Ag là chất oxi hóa, H2S là chất khử. B H2S là chất oxi hóa, Ag là chất

A CaCO3, Cu, Al(OH) 3 , MgO, Zn B Fe3O 4 , BaCl 2 , NaCl, Al, Cu(OH) 2

Trang 14

C Fe(OH)2, Na 2 CO 3 , Fe, CuO, NH 3 D Zn(OH)2, CaCO 3 , CuS, Al,

Fe 2 O 3

Câu 21: Sự suy giảm (sự phá hủy) tầng Ozon của khí quyển có nguyên nhân chính là do:

A Nạn cháy rừng trên thế giới B Khí CO2 do các nhà máy thải vào khí quyển.

C Trái Đất nóng lên D Chất CFC ngành công nghiệp lạnh thải

vào khí quyển.

Câu 22: Sau khi hoà tan 8,45g ôlêum A vào nước được dung dịch B, để trung hoà dung dịch

B cần 200ml dung dịch NaOH 1M Công thức của B là:

A H2SO 4 10SO 3 B H2SO 4 3SO 3 C H2SO 4 5SO 3 D.

H 2 SO 4 2SO 3

Câu 23: Cho 6,72 lít clo (đktc) tác dụng với 16,8 gam Fe nung nóng rồi lấy chất rắn thu

được hoà vào nước và khuấy đều thì khối lượng muối trong dung dịch thu được là

A 48,75 gam B 38,10 gam C 32,50 gam D 25,40

gam.

Câu 24: Hoà tan hoàn toàn 4,0 gam hỗn hợp Mg, Fe, Cu bằng dung dịch H2SO 4 đặc, nóng,

dư thu được 2,24 lít khí SO 2 duy nhất (đktc) và dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

A 13,6 B 12,8 C 14,4 D 23,2 Câu 25: Số kim loại Cu, Al, Zn, Fe, Mg, Sn phản ứng với H2SO 4 đặc nguội là :

Câu 26: Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và

CO 2 ?

A Dung dịch brom trong nước B Dung dịch Ca(OH)2

C Dung dịch NaOH D Dung dịch Ba(OH)2.

Câu 27: Để phân biệt 4 dung dịch không màu NaF, KCl, NaBr, KI đựng trong 4 bình không

nhãn riêng biệt ta có thể sử dụng thuốc thử nào sau đây?

A dd BaCl2. B dd KOH C Quỳ tím D.

Câu 29: Cho khí H2S lội qua dd CuSO 4 thấy có kết tủa màu xám đen xuất hiện, chứng tỏ:

A có kết tủa CuS tạo thành, không tan trong axit mạnh

B axit sunfuhiđric mạnh hơn axit sunfuric.

C Có phản ứng oxi hoá – khử xảy ra.

D axit sunfuric mạnh hơn axit sunfuhiđric.

Câu 30: Trong các phát biểu sau đây, hãy chọn phát biểu không đúng về H2SO 4 :

A Khi pha loãng axit sunfuric, chỉ được cho từ từ nước vào axit.

B H2SO 4 loãng có đầy đủ tính chất chung của axit.

C H2SO 4 đặc là chất hút nước mạnh

D Khi tiếp xúc với H2SO 4 đặc dễ gây bỏng nặng

Câu 31: Khi cho rắn A tác dụng với dung dịch H2SO 4 đặc, đun nóng sinh ra khí B không màu Khí B tan nhiều trong H 2 O, tạo thành dung dịch axit mạnh Nếu cho B đậm đặc tác

Trang 15

dụng với KMnO 4 sinh ra khí C màu vàng nhạt, mùi hắc Khi cho mẫu Na tác dụng với khí C trong bình kín, lại thấy xuất hiện rắn A ban đầu Các chất A, B và C lần lượt là

A NaCl, SO2 , HCl B KCl, Cl2 , NaCl C NaCl, Cl2, HCl D NaCl, HCl, Cl2

Câu 32: Hằng số cân bằng KC của một phản ứng thuận nghịch phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

A Nồng độ B Áp suất C Nhiệt độ D Chất xúc tác Câu 33 Người ta nghiền nguyên liệu trước khi đưa vào lò nung để sản xuất clanhke (trong

quá trình sản xuất xi măng) là đã tăng yếu tố nào sau đây để tăng tốc độ của phản ứng :

A nhiệt độ B nồng độ C áp suất D diện tích bề mặt chất phản ứng

Câu 33 Câu nhận xét về khí H2 S nào sau đây là sai ?

A là khí không màu, mùi trứng thối và rất độc C tan trong nước tạo thành dung dịch

axit H 2 S

B làm quỳ tím ẩm hóa xanh D có tính khử mạnh

Câu 34 Cho 17,4 gam MnO2 tác dụng với axit HCl đặc, dư; đun nóng thu được V lit khí Clo

ở đktc

Giá trị V lit:

A 2,24 lit B 4,48 lit C 3,36 lit D 5,6 lit

Câu 35: Trong các hỗn hợp sau đây, hỗn hợp nào là nước Javen

A NaCl +HClO+ H 2 O B NaCl + NaClO 2 + H 2 O

C NaCl + NaClO 3 + H 2 O D NaCl + NaClO + H 2 O

Câu 36 Tính oxy hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự sau:

A Cl 2 > Br 2 > I 2 > F 2 B I 2 > Br 2 > Cl 2 > F 2

C Br 2 > F 2 > I 2 > Cl 2 D F 2 > Cl 2 > Br 2 > I 2

Câu 37: Trong các phản ứng dưới đây phản ứng nào SO2 thể hiện tính oxi hóa?

A SO2 + 2NaOH → Na 2 SO 3 + H 2 O B 2SO2 + O 2 → 2SO 3

C SO2 + 2H 2 S → 3S + 2H 2 O D SO2 + NaOH → NaHSO 3

Câu 38: Ở điều kiện thường ( nhiệt độ 25o C ) hỗn hợp khí nào không tồn tại?

A H 2 , Cl 2 B CO 2 , HCl C O 2 , Cl 2 D O 2 , F 2

Câu 39: Tính chất hóa học đặc trưng của H2S là:

A Tính axit B Tính bazơ C Tính oxi hóa D Tính khử

Câu 40: Điều khẳng định nào sau đây không đúng?

A Nước Gia-ven và Clorua vôi là những hợp chất chứa oxi của clo có tính oxi hóa mạnh.

B Chất xúc tác chỉ có tác dụng thúc đẩy cho cân bằng hóa học nhanh chóng được thiết lập hơn mà không làm chuyển dịch cân bằng.

C Trong các phản ứng hóa học flo chỉ thể hiện tính oxi hóa, oxi chỉ thể hiện tính khử.

D Axit sunfuric đặc có thể oxi hóa kim loại lên mức oxi hóa cao nhất.

Hết

Trang 16

-THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

KMnO  → O  → SO  →  S → FeS  → SO

Câu 2: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các

chất: Ca(OH)2; KBr; FeCl2; Fe; Cu phản ứng với:

a Khí Cl2 B dung dịch H2SO4 đặc

Câu 3: Nhận biết 4 khí sau: HCl, Cl2, SO2 và O2 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn và Al bằng

dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí

SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất)

a Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b Tính khối lượng dung dịch axit 80% đã dùng, biết lấy dư 10%

so với thực tế

c Dẫn toàn bộ khí SO2 vào 250 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắnkhan?

Câu 5: Tính khối lượng FeS2 cần thiết để sản xuất được 9,8kg dungdịch H2SO4 98%, biết hao hụt 10%

-HẾT -THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

Trang 17

Câu 2: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các

chất: Ca(OH)2; KBr; FeCl2; Fe; Cu phản ứng với:

a Khí Cl2 B dung dịch H2SO4 đặc

Câu 3: Nhận biết 4 khí sau: HCl, Cl2, SO2 và O2 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn và Al bằng

dung dịch H2SO4 đặc, nóng Sau phản ứng thu được 8,96 lít khí

SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất)

a Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b Tính khối lượng dung dịch axit 80% đã dùng, biết lấy dư 10%

so với thực tế

c Dẫn toàn bộ khí SO2 vào 250 ml dung dịch KOH 2M thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắnkhan?

Câu 5: Tính khối lượng FeS2 cần thiết để sản xuất được 9,8kg dungdịch H2SO4 98%, biết hao hụt 10%

-HẾT -THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

FeS  → H S  → SO  → NaHSO  → Na SO  → SO  → H SO

Câu 2: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các

chất: KOH đặc, Cl2, Mg, H2S, MnO2 phản ứng với:

a dung dịch HCl đặc b dung dịch H2SO4đặc

Câu 3: Nhận biết 4 chất khí sau: CO2, SO2, O3 và O2 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Cu và Al bằng dung

dịch H2SO4 đặc, nguội (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí

Đề tham khảo số 6

(2013) Huỳnh Hoàng

Thúc

SO3

Trang 18

SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cùng lượng hỗn hợp X cho tác dụng với H2SO4 loãng thu được 4,0992 lít khí H2 (ở đktc).

a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thì thu được muối gì? Khối lượng bao nhiêu?

Câu 5: Tính khối lượng NaCl cần thiết để điều chế được 100ml

dung dịch HCl 1M, biết hiệu suất phản ứng là 75%

-HẾT -THI HỌC KÌ II – 10 CƠ BẢN

Môn: Hóa học Thời gian: 45 phút

Câu 1: Hoàn thành chuỗi phản ứng:

FeS  → H S  → SO  → NaHSO  → Na SO  → SO  → H SO

Câu 2: Viết phương trình phản ứng xảy ra khi cho lần lượt các

chất: KOH đặc, Cl2, Mg, H2S, MnO2 phản ứng với:

a dung dịch HCl đặc b dung dịch H2SO4đặc

Câu 3: Nhận biết 4 chất khí sau: CO2, SO2, O3 và O2 Viết phương trình phản ứng

Câu 4: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X gồm Cu và Al bằng dung

dịch H2SO4 đặc, nguội (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 5,04 lít khí

SO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cùng lượng hỗn hợp X cho tác dụng với H2SO4 loãng thu được 4,0992 lít khí H2 (ở đktc)

a Tính phần trăm khối lượng mỗi kim loại có trong hỗn hợp ban đầu

b Dẫn toàn bộ khí sinh ra vào 200 ml dung dịch NaOH 1M thì thu được muối gì? Khối lượng bao nhiêu?

Đề tham khảo số 6

(2013) Huỳnh Hoàng

Thúc

Trang 19

Câu 5: Tính khối lượng NaCl cần thiết để điều chế được 100ml

dung dịch HCl 1M, biết hiệu suất phản ứng là 75%

Sở Giáo Dục Đào Tạo Đaklak ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

MÔN HÓA HỌC LỚP 10 CT CHUẨN

Trường PTTH Quang Trung Thời gian: 45’

Ngày đăng: 01/11/2017, 01:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w