TRƯỜNG THPT HÙNG VƯƠNG KIỂM TRA 1 TIẾT ĐẠI SỐ 11 (ĐỀ SỐ1)
TỔ - TOÁN Họ và Tên:……….Lớp:
PHẦN TRẮC NGHIỆM(4đ):
Câu1:Cho dãy số (U n) ;U n=
2
3 2
4 +
+
n
n
Chọn câu đúng:
a LimU n = −∞ b LimU n = +∞ c LimU n = 0 d LimU n = ∞ Câu2:ChoA=
1
3
5
2
2
4
+
−
+
n
n
Lim chọn câu đúng : a.A=
3
2
− b A=
3
2 c A= 32 d.A=− ∞ Câu3:ChoB=
+ +
−
n
n n
n
n 3 sin
3
2
.Chọncâuđúng :a.B=
3
1
− b B=
3
1 c.B=1 d.B=+ ∞
Câu4: Tổng của 1cấp số nhân lùi vô hạn bằng 2 Tổng của 3 số hạng đầu bằng 49 ;công bội của nó là: a
2
1
b
9
4
c
9
4
− d −21
Câu5:ChoE= Lim x→−1
2 3
7 5 2 2
3 + +
+ +
x x
x x
.Chọn câu đúng:a.E=-11 b E=2 c.E=11 d E= 27
Câu6ChoF=Lim( 9x2 5x 1 3x)
−∞
→ Chọncâuđúng:a.F= -65 b.F =65 c.F=
∞
Câu7; ChoC= → + − − −3
1 9
1 2
Lim
x Chọn câu đúng:a.C= -1 b.C= + ∞ c C= 1 d C=-∞
Câu8: Cho hàm số:
( )
1
f x
x
Nếu Nếu
0 0
x x
≥
< Chọn câu sai:
a 0+ ( )=−3
→ f x
Lim
→ f x
Lim
→ f x
Lim
x d hàm số gián đọan tại x=0
Câu9: Cho D=
4
2 2 3
2 3
− +
x Lim
x chọn câu đúng:a D=41 b D= 161 c D=121 d.D=81
Câu10:ChoC=Lim n n n
7 3 2
7
+
− +
Chọn câu đúng:a C=72 b.C =−32 c C=−37 d.C=- 72
PHẦN TỰ LUẬN(6đ):
Câu1: Tìm các giới hạn sau: a 2 3 22
4
4 3
x
x x Lim
+
−
→ b
2
2 2
5 3
+
−
−
x x
Lim x
Câu2:Tìm a;b để hàm số
2
2
1 2 ( )
1
x
ax b
f x
ax bx
+
=
nếu nếu nếu
1 1 1
x x x
>
=
<
liên tục tại x0=1
Câu3:Cho hàm số f(x) liên tục trên{1;2009].và có tập giá trị là [1;2009].Chứng minh rằng phương
trình : f(x) = x luôn có nghiệm [1;2009]∈