1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề vs Đáp Án Thi Lần 1 Môn VLĐC

10 146 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 431,51 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chọn trục toạ độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA=x0.. Phương trình chuyển động của vật l

Trang 1

KHOA GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG THI HỌC KỲ II NĂM HỌC 2016-2017

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT TP.HCM, Ngày 20 Tháng 6 Năm 2017

(HSSV không sử dụng tài liệu) Giáo viên coi thi 1: Giáo viên coi thi 2:

-PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (20 câu – 8 điểm):

Câu 1: Viên bi thứ nhất có khối lượng m1=50 g( )

đang chuyển động trên mặt phẳng ngang nh ẵn với vận tốc

v1=4 m/ s( )

đến chạm vào viên bi thứ hai có khối lượng m2=200 g( )

đang chuyển động với vận tốc

2

v =2 m/ s

uur uur

Z [

Biết va chạm là xuyên tâm và không đàn hồi, sau va chạm xác định véctơ vận tốc của hệ V m/ sur( )

:

A VurZ [ v ;Vuur1 = 0,8 m/ s( )

B Vur Z Z v ;Vuur1 = 0,8 m/ s( )

C Vur Z [ v ;Vuur1 = 2,4 m/ s( )

D Vur Z Z v ;Vuur1 = 2,4 m/ s( )

Hướng dẫn giải:

Chọn chiều chuyển động của hệ là chiều của viên bi thứ nhất

1

m =50 g =50.10 kg

2

m =200 g =200.10 kg

-Áp dụng định luật bảo toàn động lượng, Véctơ vận tốc của hệ:

1 1 2 2

m v m v

+

=

+

uur uur ur

( )1

Chiếu ( )1

lên chiều chuyển động của hệ:

1 1 2 2

m v m v 50.10 4 200.10 2

Vậy sau va chạm: (2 )

V 0,8 m/ s

ìïïï

íï = ïïî

ur uur

Z Z

Trang 2

Câu 2: Hai điểm A và B đặt cách nhau một khoảng d m( )

trong không khí, hiệu điện thế giữa hai điểm A

và B là UAB( )V

Nếu đặt điện tích thử q C0( )

tại A, công lực điện cần thiết AAB( )J

cần cung cấp để

di chuyển q C0( )

từ B đến A có dạng:

A AAB =q U d J0 AB ( )

B AAB =q U0 BA( )J

C AAB =q U0 AB( )J

D AAB =U d JAB ( )

Câu 3: Một quả cầu đặc đồng chất có khối lượng m kg( )

phân bố đều, bán kính R m( )

, có trục quay( )D qua tâm, mô men quán tính của quả cầu được xác định bằng hệ thức:

A

2

5

D =

B

2

3

D =

C

1

2

D =

D ID =m.R kg.m2( 2)

Hướng dẫn giải:

2

5

D =

Câu 4: Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v(m/ s) Chọn trục toạ độ Ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng

OA=x0

Phương trình chuyển động của vật là:

A

2 0

1

2

x=x +v.t

2 0

1

2

D

2 1

x v.t a.t

2

Hướng dẫn giải:

Một vật chuyển động thẳng đều: Gia tốc bằng không

2

a = 0(m/ s )

Câu 5: Điện tích q C( )

đặt vào trong môi trường điện trường E V / mur( )

do điện tích Q C( )

gây ra, dưới tác dụng của lực điện trường F Nur( )

điện tích q C( )

sẽ:

A Di chuyển cùng chiều E

ur nếu q 0< B Di chuyển ngược chiều E

ur nếu q 0>

C Di chuyển cùng chiều E

ur nếu q 0> D Chuyển động theo chiều bất kỳ

Trang 3

Câu 6: Hành khách 1 đứng trên toa tàu a, nhìn qua cửa sổ toa sang hành khách 2 ở toa bên cạnh b Hai toa tàu đang đỗ trên hai đường tàu song song với nhau trong sân ga Bổng 1 thấy 2 chuyển động về phía sau Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

A Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước a chạy nhanh hơn b.

B Cả hai toa tàu cùng chạy về phía trước b chạy nhanh hơn a.

C Toa tàu a chạy về phía trước toa b đứng yên.

D Toa tàu a đứng yên Toa tàu b chạy về phía sau.

Câu 7: Hai điện tích điểm q1= - 2,2 C( )m

đặt tại điểm A và q2= - 3 C( )m

đặt tại điểm B trong dầu hỏa

có hằng số điện môi e=2,2 ,AB=2 mm( )

Thế năng tĩnh điện giữa q C1( )

và q C2( )

nhận giá trị nào sau đây?

A WtA B =27 J( )

B WtA B =13,5 J( )

C WtA B =9 J( )

D WtA B =54 J( )

Hướng dẫn giải:

W

9

1 2

2,2.10 3.10

q q

e

Câu 8: Một đĩa tròn đồng chất khối lượng m 20 kg= ( )

phân bố đều, bán kính R=20(c )m

, có trục quay( )D qua tâm Ban đầu đĩa đứng yên, tác dụng vào đĩa một lực có mô men M =10(N )m

Sau khoảng thời gian

( )

t=5 s

, kể từ lúc tác dụng lực vào đĩa, xác định tốc độ góc w(rad / s)

của đĩa:

A w=125 rad / s( )

B w=152 rad / s( )

C w=12,5 rad / s( )

D w=1,25 rad / s( )

Hướng dẫn giải:

Moment quán tính của đĩa:

.20.(0, 2) 0, 4( )

Ta có:

2 10

0,4

M

I

0 t 0 25.5 125(rad s/ )

Câu 9: Hai điện tích điểm đặt trong không khí, cách nhau một khoảng r=20 cm( )

lực tương tác tĩnh điện giữa chúng có một giá trị nào đó Khi đặt trong dầu, ở cùng khoảng cách, lực tương tác tĩnh điện giữa

Trang 4

chúng giảm 4 lần Để lực tương tác giữa chúng bằng lực tương tác ban dầu trong không khí, phải đặt chúng trong dầu thì khoảng cách giữa chúng là r ' m( )

có độ lớn nào sau đây:

A r'=5 cm( )

B r'=10 cm( )

C r'=15 cm( )

D r'=20 cm( )

Hướng dẫn giải:

1 2

2

'

4

q q

k

F

r

F

F

F

ε

=

 =

1 2 2

'

q q k F

r

ε

=

=

2

r

Câu 10: Một chất điểm chuyển động đều trên quỹ đạo tròn bán kính R = 3 m( )

với gia tốc hướng tâm có

ht

a =12 m/ s

Tốc độ dài của chất điểm v m/ s( )

có độ lớn bằng bao nhiêu ?

A v = 2 m/ s( )

B v = 3 m/ s( )

C v = 4 m/ s( )

D v = 6 m/ s( )

Hướng dẫn giải:

2

v

R

Câu 11: Một điện tích điểm q=11.10 C- 6( )

đặt trong không khí Một điểm M cách q C( )

một khoảng

( )

r =30 cm

Véctơ cường độ điện trường do q C( )

gây ra tại điểm M được xác định:

A M

Euuur

hướng ra xa q C( )

M

E =11.10 V / m

B M

Euuur hướng vào q C( )

M

E =11.10 V / m

C EM

uuur

hướng vào q C( )

M

E =11.10- V / m

D EM

uuur hướng ra xa q C( )

M

E =11.10 V / m

Hướng dẫn giải:

Trang 5

: nên M

Euuur hướng ra xa q C( )

6 9

5

2

11.10 q

1

e

Câu 12: Một bánh đà đang chuyển động quay quanh trục (trục quay ( )D

qua tâm) với tốc độ góc

30 rad / s

w=

thì chịu tác dụng của mô men hãm có độ lớn không đổi, làm cho bánh đà quay chậm dần

và dừng lại sau t=2(phút) Biết mô men quán tính của bánh đà đối với trục quay qua tâm

( 2)

ID =10 kg.m

Độ lớn của mô men lực hãm tác dụng lên bánh đà có giá trị:

A M =1,5 N.m( )

B M =2,5 N.m( )

C M=3 N.m( )

D M=4,5 N.m( )

Hướng dẫn giải:

Gia tốc của bánh đà:

2

0 0 30

0, 25( / )

t

ω ω

Ta có: I∆.β = − ⇒M M = −I∆.β = −10.( 0, 25) 2,5( )− = N m

Câu 13: Trong hệ trục tọa độ Descartes, chất điểm M x;y;z m( ) é ùê ú

có phương trình chuyển động M

ruur=x.ir+y.jr+z.k mré ùê ú

Vectơ vận tốc tức thời của chất điểm tại thời điểm

t s được biểu diễn:

A

M

dx dy dz

v i; j; k m/ s

B

M

C

d x d y d z

uur

D

Hướng dẫn giải:

M

ruur=x.ir+y.jr+z.k mré ùê ú M

Þ uur = r+ r+ rêë úû

Trang 6

Câu 14: Hai điện tích điểm 6( )

1

q =22.10 C

2

q = - 10 C

đặt cách nhau một khoảng r=3 cm( )

trong dầu hỏa có e=2,2 Độ lớn lực tĩnh điện có giá trị:

A F =10 N- 2( )

B F =10 N- 1( )

C F =10 N( )

D F =10 N2( )

Hướng dẫn giải:

9

1 2

22.10 10

q q

2,2

e

Câu 15 : Hai vật rắn quay quanh trục cố định qua tâm, có cùng môment động lượng (L1=L2)

nhưng mô

men quán tính gấp đôi nhau(I1=2.I2)

Tỉ số động năng chuyển động quay của hai vật

q1 q2

K K

có giá trị:

A

1

4

B

1 2

Hướng dẫn giải: Ta có:

2

.

1

2

q q

L I

ω

ω ω

=

L I

ω ω

ω

=

1

1

2

1 1

2

1 2

1 2

q

q q

q

L

K

K L

L

ω ω



Câu 16: Một vật nhỏ bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ O đi qua hai điểm A và B Vật qua A

với vận tốc vA =2 m/ s( )

, vật qua B với vận tốc vB =12 m/ s( )

Với M là trung điểm của đoạn AB, khi vật qua Msẽ có vận tốc:

A vM » 6,5 m/ s( )

B vM » 8,6 m/ s( )

C vM =9,3 m/ s( )

D vM =9,9 m/ s( )

Hướng dẫn giải:

Trang 7

Một vật nhỏbắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều từ O: vo =0 m/ s( )

Gia tốc chuyển động của vật trên cả đoạn đường OAMB: a m/ s( 2)

Trên đoạn đường OA:

A

Trên đoạn đường AB:

M

là trung điểm của đoạn AB:

AB

2

Từ ( )1

; ( )2

; và ( )3

:

AB

2

a 2.a

a

Trên đoạn đường OM:

M

37

v 2.a

a

2

M

v =74 Þ vM = 74» 8,6 m/ s( )

Câu 17 : Hai ống trụ đặc, đồng chất, có cùng chiều cao, được làm từ cùng một loại vật liệu, có bán kính gấp

đôi nhau (r2=2.r1)

Tỉ số mô men quán tính

2 1

I I D D đối với trục quay qua tâm của mỗi hình trụ có giá trị:

A

1

4

B

1 2

Hướng dẫn giải:

2

2

4

Trang 8

Câu 18: Trong hệ trục tọa độ Descartes Chất điểm M có phương trình chuyển động:

2 M

1

r 2.i t 2.t 5 j 5.k m;s

2

= +çç - - ÷÷ - êë úû

Tại thời điểm nào t s( ) =?

thì vận tốc của chất điểm M có độ lớn

bằng không?

A t=2 s( )

B t=2,5 s( )

C t=3 s( )

D t=4 s( )

Hướng dẫn giải:

Từ phương trình chuyển động của chất điểm:

2 M

1

r 2.i t 2.t 5 j 5.k m;s

2

= +çç - - ÷ - êë úû

÷

Ta có:

M

2 M

M

1

2

ìï =

ïï

-íï

ïï

=-ïïïî

M xM

M yM

M zM

dx

dt dy

dt dz

dt

ïï ïï ïï

-ïï

ïï

ïî Þ vM = vxM2+vyM2+vzM2

M

M

Vận tốc của chất điểm M có độ lớn bằng không: Û vM =0 m/ s( ) Û vM = -t 2=0 m/ s( )

( )

t=2 s

Câu 19: Một khẩu đại bác có khối lượng M =4(tấn), bắn đi 1 viên đạn theo phương ngang có khối lượng

( )

m 10 kg=

với vận tốc v=400 m/ s( )

.Coi như lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên.Vận tốc giật lùi của khẩu đại bácV ' m/ s( )

có giá trị:

A V ' 1 m/ s= ( )

B V '=2 m/ s( )

C V '=3 m/ s( )

D V '=4 m/ s( )

Hướng dẫn giải:

Lúc đầu, hệ đại bác và đạn đứng yên : v0=0 m/ s( )

Chọn chiều chuyển động của hệ là chiều chuyển động của viên đạn

Trang 9

Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ gồm khẩu đại bác và viên đạn: p=p'

r ur

p p ' p '

Û r =uur+uuurÛ (m M v + )uur0 = MV ' mv'uur+ ur Û MV ' mv'uur+ ur =0r ( )1

Chiếu ( )1

lên chiều chuyển động của hệ: - M.V ' mv'+ =0

Vận tốc giật lùi của khẩu đại bácV ' m/ s( )

:

mv' 10.400

Câu 20: Một viên bi có khối lượng m kg( )

đang chuyển động trên mặt sàn nằm ngang với vận tốc

v=2 m/ s

và có động năng K =10 J( )

Động lượng của viên bi có giá trị nào sau đây:

A p=5 kg.m/ s( )

B p 10 kg.m/ s= ( )

C p 15 kg.m/ s= ( )

D p=20 kg.m/ s( )

Hướng dẫn giải:

Ta có:

2

2

ìï =

íï =

ïïïî

PHẦN II: TỰ LUẬN (2 điểm):

Một đĩa tròn đồng chất có khối lượng m = 2 kg( )

phân bố đều, bán kính R = 10 cm( )

với trục quay ( )D qua tâm Ban đầu đĩa đang ở trạng thái nghỉ

a. Xác định moment quán tính ID(kg.m 2)

của đĩa ứng với trục quay ( )D

? (1 điểm)

b. Cần phải tác dụng vào đĩa một lực F N( )

có độ lớn bằng bao nhiêu để sau thời gian t = p( )s

đĩa đạt được tốc độ n=180(vòng/phút) (1 điểm)

Hướng dẫn giải:

a. Moment quán tính ID(kg.m 2)

của đĩa ứng với trục quay ( )D

qua tâm:

I m.R 2 10.10 0,01 kg.m

b w = 0 0 rad / s( )

Trang 10

n = 180

(vòng/phút) w= p 6 rad / s( )

Gia tốc góc của đĩa:

0 6 0 6 rad / s t

w- w p

p Phương trình chuyển động quay quanh trục của đĩa:

F

I D b =r Muuur ( )1

Bỏ dấu véctơ của hệ thức ( )1

I D b =M =F.R

Độ lớn lực F N( )

cần tác dụng lên đĩa:

D

-b

-o Hết

Ngày đăng: 04/11/2017, 09:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w