1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề và đáp án thi lần 2 môn VLĐC De 4_DACT

9 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 370,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

rad / s Vận tốc dài của một điểm trên vành đĩa: v R Câu 6 : Hai vật rắn quay quanh trục cố định qua tâm, có cùng môment động lượng L1=L2 nhưng mô men quán tính gấp đôi nhauI1=2.I2.. Tỉ s

Trang 1

KHOA GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG THI HỌC HKII NĂM HỌC 2016-2017

THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT TP.HCM, Ngày 9 Tháng 7 Năm 2017

(HSSV không sử dụng tài liệu) Giáo viên coi thi 1: Giáo viên coi thi 2:

-PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (20 câu – 8 điểm):

Câu 1: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc v=40 km/ h( )

thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều và sau t=2(phút) thì dừng lại ở sân ga Quãng đường tàu đi được kể từ lúc hãm phanh cho đến khi dừng lại là:

A S» 666,7 m( )

B S» 689 m( )

C S» 731,2 m( )

D S» 756,1 m( )

Hướng dẫn giải:

0

100

9

; t=2(phút) = 120 s( )

Gia tốc chuyển động:

( 2) 0

100 0

-Quãng đường tàu đi được trong thời gian hãm phanh là:

0

v - v =2.a.S

( )

2 2

0

100 0

2

54

æ ö÷

- ççç ÷÷

- ÷

çè ø

Câu 2: Một viên bi có khối lượng m 200 g= ( )

đang chuyển động trên mặt sàn nằm ngang với vận tốc

v=6 m/ s

Động lượng của viên bi có giá trị nào sau đây:

A p=0,2 kg.m/ s( )

B p 1,2 kg.m/ s= ( )

C p=2,4 kg.m/ s( )

D p=4,8 kg.m/ s( )

Hướng dẫn giải:

Trang 2

Ta có: p=m.v=0,2.6 1,2 kg.m/ s= ( )

Câu 3: Trong hệ trục tọa độ Descartes Chất điểm M có phương trình chuyển động:

M

Tại thời điểm nào t s( ) =?

thì gia tốc của chất điểm M có độ lớn bằng không?

A t=0,2 s( )

B t=1 s( )

C t=1,5 s( )

D t=2 s( )

Hướng dẫn giải:

Từ phương trình chuyển động của chất điểm:

M

Ta có:

M

M

M

ïï

-íï

ïï

ïï

ïî

2 M

xM yM zM

ïï ïï

Þ íïï =

= ïï

ïïî

xM xM

yM yM

zM zM

dv

dt dv

dt dv

dt

ïï ïï ïï

ïï ïî

M

M

M

Gia tốc của chất điểm M có độ lớn bằng không: Û aM =0 m/ s( ) Û aM = - + =t 1 0 m/ s( )

( )

t=1 s

Câu 4: Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác duy nhất thì nó sẽ:

A Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc

B Chuyển động thẳng đều mãi mãi

C Chuyển động thẳng nhanh dần đều

Trang 3

D Bị biến dạng hoặc thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn.

Câu 5: Một đĩa tròn bán kính R = 20 cm( )

đang quay đều với chu kì T = 0,2 s( )

Tốc độ dài v m/ s( )

của một điểm trên vành đĩa là bao nhiêu ?

A v » 6,28 m/ s( )

B v = 20 m/ s p( )

C v = 0,2 m/ s p( )

D v = 20 m/ s( )

Hướng dẫn giải:

R = 20 cm = 0,2 m

Vận tốc góc của đĩa:

2 2 10 (rad / s)

Vận tốc dài của một điểm trên vành đĩa:

v

R

Câu 6 : Hai vật rắn quay quanh trục cố định qua tâm, có cùng môment động lượng (L1=L2)

nhưng mô

men quán tính gấp đôi nhau(I1=2.I2)

Tỉ số động năng chuyển động quay của hai vật

q1 q2

K K

có giá trị:

A

1

4

B

1 2

Hướng dẫn giải: Ta có:

2

.

1

2

q q

L I

ω

ω ω

=

L I

ω ω

ω

=

1

1

2

1 1

2

1 2

1 2

q

q q

q

L

K

K L

L

ω ω

 =



Câu 7: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?

A M và Nnhiễm điện cùng dấu B M và Nđều không nhiễm điện

Trang 4

C M và Nnhiễm điện trái dấu D M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện.

Câu 8: Trong hệ trục tọa độ Descartes, chất điểm M x;y;z m( ) é ùê ú

có khối lượng

m kgé ùê ú

và có phương trình chuyển động M

ruur=x.ir+y.jr+z.k mré ùê ú

Vectơ động lượng của chất điểm tại thời điểm

t séùêú

được biểu diễn:

A

M

dx dy dz

÷

B

M

C

M

D

Hướng dẫn giải:

M

ruur=x.ir+y.jr+z.k mré ùê ú M

Vectơ động lượng của chất điểm tại thời điểm

t séùêú

: M

p =m.v kg.m/ séêë ùúû

M

÷

hay

M

Câu 9: Trong các đáp án dưới đây đáp án nào sai?

Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:

A Vectơ gia tốc cùng phương nhưng ngược chiều với vectơ vận tốc

B Độ lớn vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian

C Gia tốc là đại lượng không đổi

D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian

Câu 10: Một điện tích điểm q=3,3 C( )m

đặt tại điểm A trong dầu hỏa có hằng số điện môi e=2,2 B là một điểm cách A một khoảng AB m( )

Điện thế do điện tích q C( )

gây ra tại B có giá trị VB =1,5 MV( )

, khoảng cách giữa hai điểm A;B nhận giá trị nào sau đây?

Trang 5

A AB = 9 mm( )

B AB = 9 cm( )

C AB = 9 dm( )

D AB = 9 m( )

Hướng dẫn giải:

3

B

Câu 11: Viên bi thứ nhất có khối lượng m1=50 g( )

đang chuyển động trên mặt phẳng ngang nhẵn với vận tốc v1=4 m/ s( )

đến chạm vào viên bi thứ hai có khối lượng m2=200 g( )

đang đứng yên Biết va chạm

là hoàn toàn đàn hồi và xuyên tâm, sau va chạm xác định vận tốc của viên bi thứ hai v ' m/ s2 ( )

:

A v ' 2 = 1,6 m/ s( )

B v ' 2 = 2,4 m/ s( )

C v ' 2 = 2,8 m/ s( )

D v ' 2 = 3 m/ s( )

Hướng dẫn giải:

1

m =50 g =50.10 kg

2

m =200 g =200.10 kg

-; v2=0 m/ s( )

Vận tốc vận tố của viên bi thứ nhất:

2

=

+

200.10 50.10 0 2.50.10 4

50.10 200.10

+

Câu 12: Một điện tích điểm q= - 22.10 C- 6( )

đặt trong không khí Một điểm M cách q C( )

một khoảng

( )

r m

Cường độ điện trường do q C( )

gây ra tại điểm M có độ lớn 5( )

M

E =22.10 V / m

r m( )

có giá trị nào sau đây?

A r=0,3 cm( )

B r =3 m( )

C r=3 cm( )

D r=0,3 m( )

Hướng dẫn giải:

Do M

Euuur

hướng vào q C( )

nên q<0

Trang 6

( )

( )

M

9.10 22.10

E

Câu 13: Hai điện tích điểm 6( )

1

q =10 C

2

q = - 10 C

đặt cách nhau một khoảng r=3 cm( )

trong không khí Độ lớn lực tĩnh điện giữa hai điện tích có giá trị:

A F =1 N( )

B F =10 N( )

C F =100 N( )

D F =1000 N( )

Hướng dẫn giải:

9

1 2

10 10

q q

1

e

Câu 14: Khẳng định nào sau đây đúng?

A Đơn vị của điện thế là V / C (Volt/Coulomb)

B Công của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường

C Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực của điện trường tại điểm đó

D Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm di chuyển điện tích giữa hai điểm đó

Câu 15: Một vật rắn có mô men động lượng đối với trục quay ( )D

qua tâm:

5

p

=

, vật quay đều quanh trục ( )D

với tốc độ n=600 (vòng/phút), cho

2 10

p =

Động năng chuyển động quay của vật rắn có giá trị:

A Kq=5 J( )

B Kq =10 J( )

C Kq =20 J( )

D Kq =50 J( )

Hướng dẫn giải:

600( / min) 20 ( / )

n= round ⇒ =ω π rad s

Trang 7

Ta có:

2

.

.20 20( )

2

q q

L I

ω

=



Câu 16 : Khi vật rắn đang tham động tịnh tiến, đại lượng đặc trưng nào sau đây cho các chất điểm trên vật

rắn ấy luôn bằng nhau ?

A.Tốc độ gốc w(rad / s)

B.Tốc độ dài v m/ s( )

C. Gia tốc tiếp tuyến

( 2)

a m/ st

D Gia tốc hướng tâm ( 2)

ht

a m/ s

Câu 17: Một thanh đồng chất có khối lượng m kg( )

phân bố đều, chiều dài l m( )

, có trục quay( )D

qua tâm,

mô men quán tính của thanh được xác định bằng công thức:

A

1

12

D =

B

1

2

D =

C

2

5

D =

D ID =m.l kg.m2( 2)

Hướng dẫn giải:

1

12

D =

Câu 18 : Một vật rắn có mô men quán tính đối với trục quay ( )D

qua tâm: I 5.10 kg.m- 3( 2)

D =

, vật rắn quay đều quanh trục ( )D

với tốc độ n=600 (vòng/phút), cho

2 10

p =

Động năng chuyển động quay của vật rắn K Jq( )

có giá trị:

A Kq=5 J( )

B Kq =8 J( )

C Kq =10 J( )

D Kq =12 J( )

Hướng dẫn giải:

Ta có:

3 2

600( / min) 20 ( / )

.5.10 20 10( ) 1

2

q q

ω



Trang 8

Câu 19: Hai điểm A và B đặt cách nhau một khoảng d m( )

trong không khí, hiệu điện thế giữa hai điểm A

và B là UAB( )V

Nếu đặt điện tích thử q C0( )

tại A, công lực điện cần thiết AAB( )J

cần cung cấp để

di chuyển q C0( )

từ A đến B có dạng:

A AAB =q U d J0 AB ( )

B AAB =q d J0 ( )

C AAB =q U0 AB( )J

D AAB =U d JAB ( )

Câu 20: Một người kéo một hòn đá trượt trên sàn nhà bằng 1 dây ( phương của dây hợp với phương ngang góc

0

30

a =

) Lực kéo do người tác dụng lên dâyFK =150 N( )

Công của lực ma sátAF ms( )J

khi hòn đá

trượt đều được quãng đường s 20 m= ( )

trên mặt sàn có giá trị:

A AF ms = - 300 3 J( )

B

( )

F ms

3

2

=

-C AF ms» - 259,8 J( )

D AF ms- 1500 3 J( )

Hướng dẫn giải:

Công của lực kéo: AF k =F s.cosK ( )a =150.20.cos 30( ) =1500 3 J( )

Do vật trượt đều trên mặt sàn nên công của lựcma sát AF ms( )J = - AF k( )J = - 1500 3 J( )

PHẦN II: TỰ LUẬN (2 điểm):

Hai điện tích điểm 2( )

1

q = - 3.10 - m C

2

q = - 3.10 - m C

đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn

( )

r = 30 cm

trong không khí

a Vẽ hình, xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp EuuurM(V / m)

do hai điện tích 1 2

q ;q

gây ra tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng r cm( )

(1 điểm)

b Nếu đặt tại Mmột điện tích

( )

0

1

3

Xác định vectơ lực điện tổng hợp FuurM( )N

do hai điện tích

1 2

q ;q

tác dụng lên q C 0( )

? (1 điểm)

Hướng dẫn giải:

Trang 9

a Điểm M cách đều A và B một khoảng bằng r cm( )

nên ABM là tam giác đều có cạnh

( )

r = 30 cm

q <0;q <0

nên

M

Euuur^ABuuur

AM BM

uuuur uuuur

8 9

3 2

3.10 9.10

1 30.10

q k

r

ε

E

M AM BM

AM BM

=



uuur uuuur uuuur

uuuur uuuur

Do E AM =E BM và ( ) 0

AM BM

E ;Euuuur uuuur =60

E

M M

AB

 ⊥



uuur uuur

b Nếu đặt tại Mmột điện tích

( )

0

1

3

, q C 0( )

chịu tác dụng lực tĩnh F NuurM( )

điệnFuurM( )N

do

1 2

q ;q

gây ra: M 0 M

F =q E

Do 0

q >0

FuurZ Z Euuur

hay M

Fuur ^ABuuur

( )

1

3

Vậy: 3.103( )

M

M

 ⊥

 =



uuur uuur

-o Hết

Ngày đăng: 07/11/2017, 07:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w