Độ lớn vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian.. Công của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, điểm cuối của đoạn
Trang 1KHOA GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG THI HỌC HKII NĂM HỌC 2016-2017
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT TP.HCM, Ngày 9 Tháng 7 Năm 2017
(HSSV không sử dụng tài liệu) Giáo viên coi thi 1: Giáo viên coi thi 2:
-PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (20 câu – 8 điểm):
Câu 1: Trong các đáp án dưới đây đáp án nào sai?
Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều thì:
A Vectơ gia tốc cùng phương nhưng ngược chiều với vectơ vận tốc
B Độ lớn vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất của thời gian
C Gia tốc là đại lượng không đổi
D Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai của thời gian
Câu 2: Hai điểm A và B đặt cách nhau một khoảng d m( )
trong không khí, hiệu điện thế giữa hai điểm
A
và B là UAB( )V
Nếu đặt điện tích thử q C0( )
tại A , công lực điện cần thiết AAB( )J
cần cung cấp để
di chuyển q C0( )
từ A đến B có dạng:
A AAB =q U d J0 AB ( )
B AAB =q d J0 ( )
C AAB =q U0 AB( )J
D AAB =U d JAB ( )
Câu 3: Một thanh đồng chất có khối lượng m kg( )
phân bố đều, chiều dài l m( )
, có trục quay( )D
qua tâm,
mô men quán tính của thanh được xác định bằng công thức:
A
1
12
D =
B
1
2
D =
C
2
5
D =
D ID =m.l kg.m2( 2)
Hướng dẫn giải:
1
12
D =
Câu 4: Khi một vật chỉ chịu tác dụng của một vật khác duy nhất thì nó sẽ:
A Chỉ biến dạng mà không thay đổi vận tốc
Trang 2B Chuyển động thẳng đều mãi mãi.
C Chuyển động thẳng nhanh dần đều
D Bị biến dạng hoặc thay đổi vận tốc cả về hướng lẫn độ lớn
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng?
A Đơn vị của điện thế là V / C (Volt/Coulomb)
B Công của lực điện trường chỉ phụ thuộc vào hình dạng đường đi mà không phụ thuộc vào vị trí điểm đầu, điểm cuối của đoạn đường đi trong điện trường
C Điện thế tại một điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực của điện trường tại điểm đó
D Hiệu điện thế giữa hai điểm trong điện trường là đại lượng đặc trưng cho khả năng sinh công của điện trường làm di chuyển điện tích giữa hai điểm đó
Câu 6: Một đĩa tròn bán kính R = 20 cm( )
đang quay đều với chu kì T = 0,2 s( )
Tốc độ dài v m/ s( )
của một điểm trên vành đĩa là bao nhiêu ?
A v » 6,28 m/ s( )
B v = 20 m/ s p( )
C v = 0,2 m/ s p( )
D v = 20 m/ s( )
Hướng dẫn giải:
R = 20 cm = 0,2 m
Vận tốc góc của đĩa:
2 2 10 (rad / s)
Vận tốc dài của một điểm trên vành đĩa:
v
R
Câu 7: Nhiễm điện cho một thanh nhựa rồi đưa nó lại gần hai vật M và N, ta thấy thanh nhựa hút cả hai vật M và N Tình huống nào sau đây chắc chắn không xảy ra?
A M và Nnhiễm điện cùng dấu B M và Nđều không nhiễm điện
C M và Nnhiễm điện trái dấu D M nhiễm điện, còn N không nhiễm điện
Trang 3Câu 8 : Một vật rắn có mô men quán tính đối với trục quay ( )D
qua tâm: I 5.10 kg.m- 3( 2)
D =
, vật rắn quay đều quanh trục ( )D
với tốc độ n=600 (vòng/phút), cho
2 10
p =
Động năng chuyển động quay của vật rắn K Jq( )
có giá trị:
A Kq =5 J( )
B Kq =8 J( )
C Kq =10 J( )
D Kq =12 J( )
Hướng dẫn giải:
Ta có:
( )2
3 2
600( / min) 20 ( / )
.5.10 20 10( ) 1
2
q q
ω
−
∆
∆
Câu 9: Trong hệ trục tọa độ Descartes, chất điểm M x;y;z m( ) é ùê ú
có khối lượng
m kgé ùê ú
và có phương trình chuyển động M
ruur=x.ir+y.jr+z.k mré ùê ú
Vectơ động lượng của chất điểm tại thời điểm
t séùêú
được biểu diễn:
A
M
dx dy dz
B
M
C
M
D
Hướng dẫn giải:
M
ruur=x.ir+y.jr+z.k mré ùê ú M
Þ uur = r+ r+ rêë úû
Vectơ động lượng của chất điểm tại thời điểm
t séùêú
: M
p =m.v kg.m/ séêë ùúû
M
÷
hay
M
Câu 10: Một đoàn tàu đang chạy với vận tốc v=40 km/ h( )
thì hãm phanh, chuyển động thẳng chậm dần đều và sau t=2(phút) thì dừng lại ở sân ga Quãng đường tàu đi được kể từ lúc hãm phanh cho tới khi dừng lại là:
Trang 4A S» 666,7 m( )
B S» 689 m( )
C S» 731,2 m( )
D S» 756,1 m( )
Hướng dẫn giải:
0
100
9
; t=2(phút) = 120 s( ) Gia tốc chuyển động:
0
100 0
-Quãng đường tàu đi được trong thời gian hãm phanh là:
0
v - v =2.a.S
( )
2 2
0
100 0
2
54
æ ö÷
- ççç ÷÷
æ ö- ÷
çè ø
Câu 11: Một điện tích điểm q=3,3 C( )m
đặt tại điểm A trong dầu hỏa có hằng số điện môi e=2,2 B là một điểm cách A một khoảng AB m( )
Điện thế do điện tích q C( )
gây ra tại B có giá trị VB =1,5 MV( )
, khoảng cách giữa hai điểm A;B nhận giá trị nào sau đây?
A AB=9 mm( )
B AB =9 cm( )
C AB=9 dm( )
D AB=9 m( )
Hướng dẫn giải:
3
B
Câu 12: Trong hệ trục tọa độ Descartes Chất điểm M có phương trình chuyển động:
M
÷
Tại thời điểm nào t s( ) =?
thì gia tốc của chất điểm M có độ
lớn bằng không?
A t=0,2 s( )
B t=1 s( )
C t=1,5 s( )
D t=2 s( )
Trang 5Hướng dẫn giải:
Từ phương trình chuyển động của chất điểm:
M
Ta có:
M
M
M
ïï
-íï
ïï
ïï
ïî
2 M
xM
yM
zM
ïï ïï
Þ íïï =
= ïï
ïïî
xM xM
yM yM
zM zM
dv
dt dv
dt dv
dt
ïï ïï ïï
ïï
ïï ïî
M
M
M
Gia tốc của chất điểm M có độ lớn bằng không: Û aM =0 m/ s( ) Û aM = - + =t 1 0 m/ s( )
( )
t=1 s
Câu 13: Một điện tích điểm q= - 22.10 C- 6( )
đặt trong không khí Một điểm M cách q C( )
một khoảng ( )
r m
Cường độ điện trường do q C( )
gây ra tại điểm M có độ lớn 5( )
M
E =22.10 V / m
r m( )
có giá trị nào sau đây?
A r=0,3 cm( )
B r =3 m( )
C r=3 cm( )
D r=0,3 m( )
Hướng dẫn giải:
Do M
Euuur
hướng vào q C( )
nên q<0
( )
M
9.10 22.10
E
Trang 6
Câu 14: Một người kéo một hòn đá trượt trên sàn nhà bằng 1 dây ( phương của dây hợp với phương ngang góc
0
30
a =
) Lực kéo do người tác dụng lên dâyFK =150 N( )
Công của lực ma sátAF ms( )J
khi hòn đá
trượt đều được quãng đường s=20 m( )
trên mặt sàn có giá trị:
A AF ms= - 300 3 J( )
B
( )
F ms
3
2
=
-C AF ms» - 259,8 J( )
D AF ms- 1500 3 J( )
Hướng dẫn giải:
Công của lực kéo: AF k =F s.cosK ( )a =150.20.cos 30( ) =1500 3 J( )
Do vật trượt đều trên mặt sàn nên công của lựcma sát AF ms( )J = - AF k( )J = - 1500 3 J( )
Câu 15: Hai điện tích điểm 6( )
1
q =10 C
2
q = - 10 C
đặt cách nhau một khoảng r=3 cm( )
trong không khí Độ lớn lực tĩnh điện giữa hai điện tích có giá trị:
A F =1 N( )
B F =10 N( )
C F =100 N( )
D F =1000 N( )
Hướng dẫn giải:
9
1 2
10 10
q q
1
e
Câu 16: Một viên bi có khối lượng m 200 g= ( )
đang chuyển động trên mặt sàn nằm ngang với vận tốc
v=6 m/ s
Động lượng của viên bi có giá trị nào sau đây:
A p=0,2 kg.m/ s( )
B p 1,2 kg.m/ s= ( )
C p=2,4 kg.m/ s( )
D p=4,8 kg.m/ s( )
Hướng dẫn giải:
Ta có: p=m.v=0,2.6 1,2 kg.m/ s= ( )
Trang 7Câu 17: Một vật rắn có mô men động lượng đối với trục quay ( )D
qua tâm:
5
p
=
, vật quay đều quanh trục ( )D
với tốc độ n=600 (vòng/phút), cho
2 10
p =
Động năng chuyển động quay của vật rắn có giá trị:
A Kq =5 J( )
B Kq =10 J( )
C Kq =20 J( )
D Kq =50 J( )
Hướng dẫn giải:
600( / min) 20 ( / )
n= round ⇒ =ω π rad s
Ta có:
2
.
.20 20( ) 1
2
q q
L I
ω
π
ω
∆
∆
=
Câu 18 : Hai vật rắn quay quanh trục cố định qua tâm, có cùng môment động lượng (L1=L2)
nhưng mô
men quán tính gấp đôi nhau(I1=2.I2)
Tỉ số động năng chuyển động quay của hai vật
q1 q2
K K
có giá trị:
A
1
4
B
1 2
Hướng dẫn giải: Ta có:
2
.
1 1
2
2
q q
L I
ω
ω ω
∆
∆
=
L I
ω ω
ω
∆
∆
∆
=
1
1
2
1 1
2
1 2
1 2
q
q q
q
L
K
K L
L
ω ω
=
Câu 19 : Khi vật rắn đang tham gia chuyển động tịnh tiến, đại lượng đặc trưng nào sau đây cho các chất
điểm trên vật rắn ấy luôn bằng nhau ?
A.Tốc độ góc w(rad / s)
B.Tốc độ dài v m/ s( )
C. Gia tốc tiếp tuyến
( 2)
a m/ st
D Gia tốc hướng tâm ( 2)
ht
a m/ s
Trang 8Câu 20: Viên bi thứ nhất có khối lượng m1=50 g( )
đang chuyển động trên mặt phẳng ngang nh ẵn với vận tốc
v1=4 m/ s( )
đến chạm vào viên bi thứ hai có khối lượng m2=200 g( )
đang đứng yên Biết va chạm
là hoàn toàn đàn hồi và xuyên tâm, sau va chạm xác định vận tốc của viên bi thứ hai v ' m/ s2 ( )
:
A v ' 1,6 m/ s2 = ( )
B v '2 =2,4 m/ s( )
C v '2 =2,8 m/ s( )
D v '2 =3 m/ s( )
Hướng dẫn giải:
1
m =50 g =50.10 kg
2
m =200 g =200.10 kg
-; v2=0 m/ s( ) Vận tốc vận tố của viên bi thứ nhất:
2
=
+
200.10 50.10 0 2.50.10 4
50.10 200.10
+
PHẦN II: TỰ LUẬN (2 điểm):
Hai điện tích điểm 2( )
1
q = 3.10 - m C
2
q = - 3.10 - m C
đặt tại hai điểm A và B cách nhau một đoạn ( )
r = 30 cm
trong không khí
a. Vẽ hình, xác định vectơ cường độ điện trường tổng hợp EuuurM(V / m)
do hai điện tích 1 2
q ;q
gây ra tại điểm M cách đều A và B một khoảng bằng r cm( )
(1 điểm)
b. Nếu đặt tại Mmột điện tích
( ) 0
1
3
Xác định vectơ lực điện tổng hợp F NuurM( )
do hai điện tích 1 2
q ;q
tác dụng lên q C 0( )
? (1 điểm)
Hướng dẫn giải:
a. Điểm M cách đều A và B một khoảng bằng r cm( )
nên ABM là tam giác đều có cạnh ( )
r = 30 cm
Trang 9Do 1 2
q >0;q <0
và có nên
M
EuuurZ Z ABuuur
AM BM
E ;Euuuur uuuur =120
8 9
3 2
3.10 9.10
1 30.10
q k
r
ε
−
−
E
M AM BM
AM BM
=
uuur uuuur uuuur
uuuur uuuur
q >0;q <0
và
8 9
3 2
3.10 9.10
1 30.10
q k
r
ε
−
−
nên M
uuur uuur
Z Z
Vậy:
3
E
E 3.10 ( / )
M
M
AB
V m
=
uuur uuur
Z Z
b. Nếu đặt tại Mmột điện tích
( ) 0
1
3
, q C 0( )
chịu tác dụng lực tĩnh F NuurM( )
điện do 1 2
q ;q
gây ra: M 0 M
Fuur =q Euuur
Do 0
q <0
Fuur Z [ Euuur
hay M
Fuur Z Z BAuuur
( )
1
3
Vây: 10 3( )
M
M
=
uuur uuur
Z Z
-o Hết