Đề và đáp án thi lần 2 môn VLĐC De 3_DACT tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả...
Trang 1KHOA GIÁO DỤC ĐẠI CƯƠNG THI HỌC HKII NĂM HỌC 2016-2017
THỜI GIAN LÀM BÀI: 60 PHÚT TP.HCM, Ngày 9 Tháng 7 Năm 2017
(HSSV không sử dụng tài liệu) Giáo viên coi thi 1: Giáo viên coi thi 2:
-PHẦN I: TRẮC NGHIỆM (20 câu – 8 điểm):
Câu 1: Chọn đáp án sai.
A Tại một vị trí xác định trên Trái Đất ( khối lượngM kg( )
, bán kính R m( )
) và ở gần mặt đất (h << R)
,
các vật có khối lượng m kg( )
đều rơi tự do với cùng một gia tốc trọng trường
( 2) 2
M
R
=
B Trong chuyển động nhanh dần đều vectơ gia tốc cùng phương, cùng chiều với vectơ vận tốc
C Gia tốc của chuyển động thẳng biến đổi đều là đại lượng không đổi
D Chuyển động rơi tự do là chuyển động thẳng đều
Câu 2: Một bánh đà đang chuyển động quay quanh trục (trục quay ( )D
qua tâm) với tốc độ góc
30 rad / s
w=
thì chịu tác dụng của mô men hãm có độ lớn không đổi, làm cho bánh đà quay chậm dần
và dừng lại sau t=2(phút) Biết mô men quán tính của bánh đà đối với trục quay qua tâm
( 2)
ID =10 kg.m
Độ lớn của mô men lực hãm tác dụng lên bánh đà có giá trị:
A M =1,5 N.m( )
B M =2,5 N.m( )
C M=3 N.m( )
D M =4,5 N.m( )
Hướng dẫn giải:
Gia tốc của bánh đà:
2
0 0 30
0, 25( / )
t
ω ω
β = − = − = −
Ta có: I∆.β = − ⇒M M = −I∆.β = −10.( 0, 25) 2,5( )− = N m
Trang 2Câu 3: Bán kính vành ngoài của một bánh xe ôtô là R =25(cm) Xe chạy với vận tốc v=10(m/ s) Vận tốc góc w(rad / s)của một điểm trên vành ngoài xe có độ lớn:
A w=2,5(rad / s) B w=10(rad / s) C w=250(rad / s) D w=40(rad / s)
Hướng dẫn giải:
R =25(cm)=0,25(m)
Vận tốc góc của một điểm trên vành ngoài xe:
Câu 4: Một vật có khối lượng m1=2 kg( )
đang chuyển động về phía trước với vận tốc v1=2 m/ s( )
va chạm xuyên tâm với vật m2=1 kg( )
đang đứng yên Ngay sau khi va chạm vật thứ nhất bị bật ngược trở lại theo phương cũ với vận tốc v '1 =0,5 m/ s( )
.Vật thứ hai chuyển động với vận tốc v ' m/ s2 ( )
có giá trị bằng bao nhiêu?
A v '2 =3 m/ s( )
B v '2 =3,5 m/ s( )
C v '2 =4,5 m/ s( )
D v '2 =5 m/ s( )
Hướng dẫn giải:
Chọn chiều chuyển động của hệ là chiều chuyển động của vật m kg1( )
Áp dụng định luật bảo toàn động lượng cho hệ gồm hai vật m kg1( )
và m kg2( )
trước và sau va chạm:
t s
puur=puurÛ puur1+puur2=p ' p 'uur1 +uur2 Û m v1uur1+m v2uur2=m v ' m v '1uur1 + 2uur2
1 1 1 1 2 2
m v m v ' m v '
Chiếu ( )1
lên chiều chuyển động của hệ: 1 1 1 1 2 2
m v = - m v ' m v '+
Sau va chạm vật thứ hai chuyển động với vận tốc v ' m/ s2 ( )
:
1 1 1
2
2
Trang 3Câu 5: Một đĩa tròn đặc đồng chất có khối lượng m kg( )
phân bố đều, bán kính R m( )
, có trục quay( )D
qua tâm, mô men quán tính của đĩa được xác định bằng hệ thức:
A
2
5
D =
B
2
3
D =
C
1
2
D =
D ID =m.R kg.m2( 2)
Hướng dẫn giải:
1
2
D =
Câu 6: Một người kéo một hòn đá trượt trên sàn nhà bằng 1 dây ( phương của dây hợp với phương ngang góc
0
30
a =
) Lực kéo do người tác dụng lên dâyFK =150 N( )
Công của lực kéoAF k( )J
khi hòn đá trượt đều được quãng đường s 20 m= ( )
trên mặt sàn có giá trị:
A AF k =150 3 J( )
B
( )
F k
3
2
=
C AF k » 2598 J( )
D AF k » 3159 J( )
Hướng dẫn giải:
Công của lực kéo: AF k =F s.cosK ( )a =150.20.cos 30( ) =1500 3» 2598 J( )
Câu 7: Một viên bi có khối lượng m 200 g= ( )
đang chuyển động trên mặt sàn nằm ngang với vận tốc
v=2 m/ s
Động năng của viên bi có giá trị nào sau đây:
A K =0,2 J( )
B K =0,4 J( )
C K =2 J( )
D K =4 J( )
Hướng dẫn giải:
Ta có:
( )
Câu 8: Chọn đáp án đúng
Trang 4Chuyển động của đinh vít khi chúng ta vặn nó vào tấm gỗ là :
A Chuyển động thẳng và chuyển động xiên
B Chuyển động tịnh tiến
C Chuyển động quay
D Chuyển động tịnh tiến và chuyển động quay
Câu 9: Trong hệ trục tọa độ Descartes Chất điểm M có phương trình chuyển động:
M
÷
Biểu diễn véctơ gia tốc của chất điểm:
M
auur= - t.jr- t 1 k m/ s+ r
M
auur=t.jr+ +t 1 k m/ sr
M
auur=t.jr+ 2.t 1 k m/ s+ r
M
auur= - t.jr+t.k m/ sr
Hướng dẫn giải:
Từ phương trình chuyển động của chất điểm:
M
÷
Ta có:
M
3 M
M
1
6
ìïï =
ïï
ïïï =
-íï
ïï
ïïî
M xM
2 M
yM
2 M
zM
dx
dt
ïï ïï ïï
-ïï
-ïï
xM xM
yM yM
zM zM
dv
dt dv
dt dv
dt
ïï ïï ïï
ïï ïî
Vectơ gia tốc của chất điểm: ( ) ( ) ( 2)
M
auur=0.ir+ - t jr- t 1 k m/ s+ r
M
auur= - t.jr- t 1 k m/ s+ r
Câu 10: Viên bi thứ nhất có khối lượng m1=50 g( )
đang chuyển động trên mặt phẳng ngang nh ẵn với vận tốc
v1=4 m/ s( )
đến chạm vào viên bi thứ hai có khối lượng m2=200 g( )
đang đứng yên Biết va chạm
là hoàn toàn đàn hồi và xuyên tâm, sau va chạm xác định vận tốc của viên bi thứ nhất v ' m/ s1 ( )
:
A v ' 1,6 m/ s1 = ( )
B v '1 =2,4 m/ s( )
C v '1 =2,8 m/ s( )
D v '1 =3 m/ s( )
Trang 5Hướng dẫn giải:
1
m =50 g =50.10 kg
2
m =200 g =200.10 kg
-; v2=0 m/ s( )
Vận tốc vận tố của viên bi thứ nhất:
1
=
+
50.10 200.10 4 2.200.10 0
50.10 200.10
-+
Câu 11: Cường độ điện trường tại một điểm là đại lượng đặc trưng cho điện trường về:
C Tốc độ biến thiên của điện trường D Năng lượng
Câu 12 : Hai vật rắn quay quanh trục cố định qua tâm, có cùng môment động lượng (L1=L2)
nhưng mô
men quán tính gấp đôi nhau(I1=2.I2)
Tỉ số động năng chuyển động quay của hai vật
q1 q2
K K
có giá trị:
A
1
4
B
1 2
2
.
1 1
2
2
q q
L I
ω
ω ω
∆
∆
=
=
L I
ω ω
ω
∆
∆
∆
=
= ⇒ = ⇒ =
1
1
2
1 1
2
1 2
1 2
q
q q
q
L
K
K L
L
ω ω
=
Trang 6Câu 13: Một vật rắn quay quanh một trục cố định có mô men động lượng tăng đều từ ( 2 )
1
L =12 kg.m / s
1
L =132 kg.m / s
trong thời gian 1 phút Mô men lực tác dụng vào vật rắn có độ lớn nào sau đây:
A M =2 N.m( )
B M =120 N.m( )
C M=560 N.m( )
D M=720 N.m( )
Hướng dẫn giải:
Độ biến thiên moment động lượng:
2 1 132 12
60
L L L
−
Câu 14: Chọn đáp án đúng?
Trong các chuyển động tròn đều:
A Có cùng bán kính, chuyển động nào có chu kỳ quay lớn hơn thì có vận tốc dài lớn hơn
B Chuyển động nào có chu kỳ quay nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn
C Chuyển động nào có tần số lớn hơn thì có chu kỳ nhỏ hơn
D Với cùng chu kỳ, chuyển động nào có bán kính nhỏ hơn thì có vận tốc góc nhỏ hơn
Câu 15: Hai điện tích điểm q1=2,2 C( )m
đặt tại điểm A và q2= - 3 C( )m
đặt tại điểm B trong môi trường dung môi có hằng số điện môi e
,AB=2 mm( )
Thế năng tĩnh điện giữa q C1( )
và q C2( )
có giá trị
( )
WtA B = - 13,5 J
, e nhận giá trị nào sau đây ?
Hướng dẫn giải:
W
W
9
tA B
2,2.10 3.10
-Câu 16 : Khi vật rắn đang quay quanh một trục cố định xuyên qua vật, đại lượng đặc trưng nào sau đây
cho các chất điểm trên vật rắn ấy luôn bằng nhau ?
A.Tốc độ gócw(rad / s)
B.Tốc độ dài v m/ s( )
C Gia tốc tiếp tuyến a m/ st( 2)
D Gia tốc hướng tâm ( 2)
ht
a m/ s
Trang 7Câu 17: Một điện tích điểm q= - 11.10 C- 6( )
đặt trong không khí Một điểm M cách q C( )
một khoảng
( )
r=30 cm
Véctơ cường độ điện trường do q C( )
gây ra tại điểm M được xác định:
A M
Euuur
hướng ra xa q C( )
M
E =11.10 V / m
B M
Euuur
hướng vào q C( )
M
E =11.10 V / m
C M
Euuur
hướng vào q C( )
M
E =11.10- V / m
D M
Euuur
hướng ra xa q C( )
M
E =11.10 V / m
Hướng dẫn giải:
q<0
: nên M
Euuur
hướng vào q C( )
6 9
5
2
11.10 q
1
e
( )
r=0,3 m
Câu 18: Công thức nào sau đây dùng để xác định giá trị điện thế do một vòng dây dẫn tròn có tâm O bán kính R m( )
tích điện Q C( )
gây ra tại một điểm nằm trên trục qua tâm vuông góc với mặt phẳng vòng dây
và cách tâm vòng dây một đoạn h m( )
:
A
( )
k Q
R
=
e
B
( )
2 2
Q k
=
C
( )
2 2
Q k
=
D
( )
2 2
=
Câu 19: Một điện tích điểm q=3,3 C( )m
đặt tại điểm A trong dầu hỏa có hằng số điện môi e=2,2 B là một điểm cách A một khoảng AB=0,9 cm( )
Xác định điện thế V VB( )
do điện tích q C( )
gây ra tại B?
A VB =1,5 MV( )
B VB =1,5 kV( )
C VB =150 V( )
D VB =15000 V( )
Hướng dẫn giải:
6
e
Trang 8Câu 20: Hệ số tỉ lệ ktrong biểu thức biểu diễn độ lớn vectơ lực điện tương tác giữa hai điện tích điểm trong
không gian nào sau đây là chính xác?
A k=9.10 N.m / C- 9( 2 2)
B k=9.10 N.m/ C9( )
C k=9.10 N.m / C9( 2 2)
D k=9.10 N.m / C9( 2 )
Hướng dẫn giải:
PHẦN II: TỰ LUẬN (2 điểm):
Một vô lăng có dạng một vành tròn đồng chất có khối lượng m = 2 kg( )
phân bố đều, bán kính ( )
R = 10 cm
với trục quay ( )D
qua tâm Ban đầu vô lăng đang quay quanh trục ( )D
với tốc độ n=360 (vòng/phút)
a. Xác định moment quán tính ID(kg.m2)
của vô lăng ứng với trục quay ( )D
? (1 điểm)
b. Cần phải tác dụng vào vô lăng một lực F N h( )
có độ lớn bằng bao nhiêu để sau thời gian t = p 2 s( )
vô lăng dừng lại? (1 điểm)
Hướng dẫn giải:
a. Moment quán tính ID(kg.m2)
của vô lăng ứng với trục quay ( )D
qua tâm:
(vòng/phút) w = 0 12 rad / s p( )
0 rad / s
w=
Gia tốc góc của vô lăng:
0 0 12. 6 rad / s
-p Phương trình chuyển động quay quanh trục của vô lăng :
Fh
I D b =r Muuuur ( )1
Bỏ dấu véctơ của hệ thức ( )1
I D b = - M = - F R
Độ lớn lực F N h( )
cần tác dụng lên vô lăng :
0,02 6
I
D
-b
Trang 9-o Hết