tiết 5: tỷ số lượng giác của tiết 5: tỷ số lượng giác của góc nhọn Trường THCS NGÔ QUYềN... Kiểm tra bài cũ•Cho góc xCy=α 0... Các tỉ số CM CP ; CP MP ; CM MP Không phụ thuộc vào vị trí
Trang 1tiết 5: tỷ số lượng giác của
tiết 5: tỷ số lượng giác của
góc nhọn
Trường THCS NGÔ QUYềN
Trang 2Kiểm tra bài cũ
•Cho góc xCy=α (0<α<900) Trên cạnh Cy lấy 2
điểm M, M tuỳ ý Từ M và M vẽ các đoạn thẳng ’ ’
MP và M P vuông góc với Cx.’ ’
•a CM: CMP đồng dạng với CM P và lập tỷ ’ ’
lệ thức giữa các cạnh tương ứng
• b So sánh các tỷ số
CP'
P'
M'
CP
MP
CM'
CP'
CM
CP
CM'
P'
M'
CM
MP
Với Với
Với
C
M
M’ y
x P’
P
α
Trang 31 Nhận xét mở đầu
C
M
M’ y
x P’
P
α
CP'
P'
M'
CP
MP
CM'
CP'
CM
CP
CM'
P'
M'
CM
MP
=
=
=
Tỷ số lượng giác của góc nhọn
Trang 4Các tỉ số
CM
CP ;
CP
MP ;
CM
MP
Không phụ thuộc vào vị trí của điểm M lấy trên cạnh của góc xCy mà chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc xCy = α mà thôi
Kết luận
Trang 5định nghĩa: cho một góc nhọn α, dựng một tam giác MCP vuông tại P sao cho góc C = α .
MP Đối
Sin α = - = -
CP Kề
Cos α = - =
MP Đ ối
Tg α = - = -
CP K ề
Cotg α = - =
C
M
P
1 1
Tg α = - ; cotg α = -
Cotg α Tg α αC Kề
C Đ ối
C.Huy
ền
Trang 63 Tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau
tgM cotgC
; cotgM tgC
M sin
cosC
; cosM sinC
thi 90
M ˆ
C ˆ
=
=
=
=
= +
Trang 7Bài tập trắc nghiệm 1
Điền vào chỗ trống “ nếu đúng ” “/ nếu sai ”
AC AB AH AC BC AC AB AH
=
=
=
=
B cotg cotgC sinB
B sin
C
H
/
Trang 8Bài tập trắc nghiệm 2
Điền vào chỗ trống “ nếu đúng / nếu sai ” “ ”
70 0
60 0
50 0
E
G F
FG
EG cosG
FG
EG sin
=
=
/
Trang 9Bài tập 1
Hãy đổi các tỷ số lượng giác sau đây thành tỷ số lượng giác của góc
nhỏ hơn 450 :
Sin 600 ; cos 750 ; tg 520 ; cotg 760
Trang 10Bài tập 2
B góc
của
giác
lượng
số tỷ
các Tính
cm 5
BC 4cm
AC 3cm;
AB có
ABC
) d
Pitago (d.l
A tại vuông ΔABC
Vậy
cầu) bắc
(t.c AC B
A BC
25 4
3 AC
AB
; 25 5
BC
: có ABC
xét
2 2
2
2 2
2 2
2 2
o
ả
+
=
⇒
= +
= +
=
=
∆
Bài giải
; 4
3 AC
AB cotgB
; 3
4 AB
AC tgB
; 5
3 BC
AB cosB
; 5
4 BC
AC sinB
=
=
=
=
=
=
=
=
B A
C
4
3 5
Trang 11B góc của
giác lượng
số tỷ
các Tính
8 AC
6;
AB Biết
90
Aˆ
có ABC
10 BC
0
BC mà
Pitago) 100(d.l
8 6
AC AB
BC :
Có
90
Aˆ
ABC;
Trong
: i giả
Bài
2 2
2 2
2
0
=
⇒
>
= +
= +
=
=
Δ
4
3 8
6 AC
AB cotgB
; 3
4 6
8 AB
AC tgB
; 5
3 10
6 BC
AB cosB
; 5
4 10
8 BC
AC sinB
=
=
=
=
=
=
=
=
=
=
−
=
B A
C
6 8
Bài tập 3