Khoanh tròn chữ cái của ý đúng nhất trong các câu sau đây 1.Trong các cách sau đây , cách nào làm lược nhựa nhiễm điện : A.Nhúng lược nhựa vào nước ấm rồi lấy ra thấm khô.. II Tìm từ h
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HKI- KHỐI 7: 2007-2008.
A.Lý Thuyết :
1 Phần Quang Học :
- Các câu hỏi từ câu 1câu 9 ở phần tự kiểm tra của bài tổng kết chương I ( chương Điện học) trang 25 SGK
-Nhật thực , nguyệt thực
-Học ghi nhớ gương cầu lồi , gương cầu lõm
2.Phần Âm học :
-Các nguồn âm có chung đặc điểm gì ?
- Tần số là gì ? Đơn vị ? Kí hiệu ?
- Biên độ dao động ? Đơn vị độ to của âm ? Kí hiệu ?
-Nêu mối quan hệ giữa dao động , tần số và độ cao của âm ?
- Nêu mối quan hệ giữa dao động , biên độ dao động và độ to của âm ?
B.Bài tập :
-Xem C1 SGK /26, C4 SGK/14
-Xem BT về :
+ Định luật phản xạ ánh sáng /6
+Ảnh của 1 vật tạo bởi gương phẳng./7
Trang 2LÝ 7:
A.Phần Trắc nghiệm : ( 4 đ).
Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời mà em cho là đúng:
Câu 1: Nguồn sáng có đặc điểm gì?
A Truyền ánh sáng đến mắt ta
B Tự nó phát ra ánh sáng
C Phản chiếu ánh sáng
D Chiếu sáng các vật xung quanh
Câu 2 : Vật phát ra âm trong trường hợp nào dưới đây :
A.Khi uốn cong vật
B.Khi nén vật
C.Khi kéo căng vật
D.Khi làm vật dao động
Câu 3 : Đơn vị của tần số là :
A m/s
B Hz.( héc)
C dB.( đề xi ben)
D s ( giây )
Câu 4: Nếu nhìn vào một gương ta thấy ảnh nhỏ hơn vật thì kết luận đó là:
A Gương phẳng
B.Gương cầu lồi
C.A hoặc B
D.Gương cầu lõm
Câu 5 :Âm phát ra càng cao khi :
A.Độ to của âm càng lớn
B.Thời gian để thực hiện một dao động càng lớn
C Tần số dao động càng tăng
D Vận tốc truyền âm càng lớn
Câu6 : Khi có nguyệt thực thì :
A Trái đất bị mặt trăng che khuất
B Mặt trăng bị trái đất che khuất
C Mặt trăng không phản xạ ánh sáng nữa
D Mặt trời ngừng không chiếu sáng mặt trăng nữa
Câu 7*: Một tia sáng chiếu tới vuông góc với gương phẳng Góc phản xạ
bằng:
Trang 3Câu 8*: Để tia tới SI vuông góc với tia phản xạ IR thì phải đặt gương phẳng
hợp với tia tới một góc là :
A.60 0 B.90 0 C.450 D.Cả 3 đều sai
Phần II : ( 2 đ) Chọn từ hoặc cụm từ thích hợp cho chỗ trống ở những câu sau
1 Gương cầu lõm có tác dụng biến đổi một chùm tia tới thành một chùm tia vào một điểm và ngược lại biến đổi một
chùm thích hợp thành một chùm tia phản xạ
2 Vật dao động càng yếu tức là biên độ dao động thì âm phát
ra Vật dao động càng mạnh tức là biên độ dao
động thì âm phát ra
Phần III : Tự luận (4đ)
Câu 1 :(1,5đ) Hai vật cùng dao động , vật một thực hiện được 4500dao động
trong 15 giây , vật hai thực hiện trong 0,5 phút được 1200 dao động
a Tìm tần số dao động của mỗi vật ?
b Vật nào phát ra âm cao hơn ?
Câu 2 :(1,5) Cho vật sáng AB đặt trước gương phẳng
a.Vẽ ảnh A’B’ của vật AB qua gương phẳng
b.Biết đầu A của vật cách gương 0,5 m và đầu B của vật cách gương 0,8
m Tìm khoảng cách AA’và BB’
B
A
Câu 3* :(1đ) Cho tia sáng SI Vẽ một vị trí đặt gương phẳng để thu được tia
phản xạ theo phương thẳng đứng từ dưới lên
S
I
Người ra đề: Mai Thị Dư
Phan Thị Quý
Trang 4Đáp án :
Phần I : Đúng mỗi ý được 0,5đ
1B ,2D ,3B , 4B, 5C , 6B ,7A ,8C
Phần II : Mỗi ý đúng là 0,25đ
1/ song song , phản xạ hội tụ , tia tới phân kỳ , song song
2/ càng nhỏ , càng nhỏ , càng lớn , càng to
Phần III :
Câu 1 : ( 1,5 ) Tần số dao động của vật 1:
4500 /15 =300 ( Hz)
Ta có : 0,5 phút =30s Vậy tần số dao động của vật 2:
1200/30=40 (Hz) (0,5đ)
Do vật có tần số dao động càng lớn thì âm phát ra càng cao nên vật thứ 1 phát ra âm cao hơn ( 0,5đ)
Tìm được khoảng cách AA’=1m (0,5đ) , Tìm được khoảng cách BB’=1,6m ( 0,5đ)
Câu 3 : Vẽ đúng tia phản xạ , Vẽ đúng vị trí gương phẳng ( 0,5đ)
Trang 5Đề cương ôn tập Vật Lý 7 – HKII : 2007 – 2008.
I Lý thuyết :
1.Nhiễm điện nhiều vật bằng cách nào ? Vật nhiễm điện có khả năng gì ?
2 Có mấy loại điện tích ? Kí hiệu mỗi loại ? Đặc điểm của các vật nhiễm điện cùng loại và khác loại ? Khi nào vật nhiễm điện âm , Khi nào vật nhiễm điện dương ?
3.Dòng điện là gì? Mỗi nguồn điện đều có gì? Dòng điện chạy trong mạch điện như thế nào ?
4 Chất dẫn điện , chất cách điện ? Dòng điện trong kim loại ?
5 Quy ước chiều dòng điện ?
6.Nêu các tác dụng của dòng điện ?
7 Cường độ dòng điện cho biết gì ?Kí hiệu ? Đơn vị ? Dụng cụ đo ? Cách mắc Ampekế để đo cường độ dòng điện trong mạch ?
8.Nguồn điện tạo ra giữa 2 cực của nó những gì ? Kí hiệu hiệu điện thế ? Đơn
vị ? Dụng cụ đo ? Cách mắc vôn kế để đo HĐT ở 2 đầu nguồn điện , 2 đầu dụng cụ dùng điện ?
9.Trong đoạn mạch nối tiếp ,dòng điện có cường độ như thế nào tại các vị trí khác nhau của mạch ?
10 Đối với đoạn mạch gồm 2 đèn mắc nối tiếp , HĐT giữa 2 đầu đoạn mạch như thế nào đối với các HĐT trên mỗi đèn ?
11.Trong đoạn mạch song song cường độ dòng điện mạch chính như thế nào các cường độ dòng điện mạch rẽ ?
12 Trong đoạn mạch gồm 2 đèn mắc song song HĐT giữa 2 đầu các đèn như thế nào với HĐT giữa 2 điểm nối chung?
II Bài tập
1.Xem kí hiệu của 1 số bộ phận mạch điện ?
Trang 62.Luyện tập vẽ sơ đồ mạch điện, chiều dòng điện chạy trong mạch ?
3.Làm các bài tập : 27.1 , 27.2 , 27.3 , 27.4 /28 SBT
4.Làm các bài tập : 26.2 , 26.3 , /27 SBT
Đề cương ôn tập - VẬT LÝ 9 HKII 2007- 2008
I LÝ THUYẾT :
1 Trong cuộn dây dẫn kín xuất hiện dòng điện cảm ứng khi nào ?
2 Máy phát điện xoay chiều bắt buột phải gồm các bộ phận chính nào để tạo
ra dòng điện ?
3 Nêu công thức biểu thị công suất hao phí do toả nhiệt khi truyền tải điện năng đi xa ? Nêu cách làm giảm hao phí điện năng ?
4.Máy biến thế : cấu tạo , Nguyên tắc hoạt động , công thức
5 Hiện tượng KXAS là gì ? Sự khúc xạ của tia sáng khi truyền từ nước sang không khí và ngược lại?
6 Thấu kính hội tụ : Đặc điểm , hình dạng , tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi TKHT ?
7 Thấu kính phân kỳ : Đặc điểm , hình dạng , Tính chất ảnh của 1 vật tạo bởi TKPK ?
8 Cấu tạo của máy ảnh ? Sự tạo thành ảnh của 1 vật trên phim trong máy ảnh ?
9 Mắt : Cấu tạo , so sánh mắt và máy ảnh , điểm cực cận và điểm cực viễn ?
10 Những biểu hiện của tật cận thị ? Cách khắc phục ?
11 Những đặc điểm của mắt lão ? Cách khắc phục ?
12 Kính lúp : Cấu tạo , Đặc điểm và ý nghĩa của số bội giác ?
13 Nguồn phát ra ánh sáng trắng và nguồn phát ra ánh sáng màu ? Nêu cách tạo ra ánh sáng màu bằng tấm lọc màu /
Trang 714 Có mấy cách phân tích ánh sáng trắng ?
15 Thế nào là trộn các ánh sáng màu ? Để được ánh sáng trắng người ta trộn thích hợp 3 chùm sáng nào ?
II BÀI TẬP :
1.C5, C6 / 118 SGK , 42-43.5/51 SBT
2 C5 , C6 / 123 SGK , 42-43.6/51 SBT , 44-45.4/53 SBT ,44-45.5/53 SBT
3 Xem tất cả bài tập về TKHT và TKPK
Trường THCS Phan Thúc Duyện KIỂM TRA HỌC
KỲII-Họ và tên : MÔN : VẬT LÝ LỚP 7-NH:07-08.
Lớp: SBD: Phòng: Thời gian : 45ph ( không kể thời gian giao đề )
A.PHẦN TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN :( 4 điểm )
I Khoanh tròn chữ cái của ý đúng nhất trong các câu sau đây
1.Trong các cách sau đây , cách nào làm lược nhựa nhiễm điện :
A.Nhúng lược nhựa vào nước ấm rồi lấy ra thấm khô
B Áp lược nhựa vào cực dương của pin một lúc lâu
C.Tì sát và vuốt lược nhựa trên áo len
D.Phơi lược nhựa ngoài nắng trong 3 phút
2.Có các vật sau đây : mảnh sứ , mảnh ni lông , mảnh nhựa , mảnh tôn,
mảnh nhôm
A.Các vật trên đều là vật cách điện
B.Mảnh tôn , mảnh nhôm đều là vật dẫn điện
C.Mảnh nhựa ,mảnh tôn , mảnh nhôm là các vật cách điện
D.Các vật trên đều là vật dẫn điện
3.Ampe kế là dụng cụ dùng để đo :
Trang 8A.Hiệu điện thế C Điện tích.
B.Nhiệt độ D.Cường độ dòng điện
4.Vôn là đơn vị của đại lượng nào sau đây :
A.Cường độ dòng điện C.Khối lượng riêng
B.Thể tích D.Hiệu điện thế
5.Trong các dụng cụ dưới đây khi hoạt động bình thường dòng điện
vừa có tác dụng nhiệt , vừa có tác dụng quang
A.Nồi cơm điện C Đèn Đi ốt phát quang
B.Máy thu thanh D Ấm điện
6.Cho các quả cầu A, B, C nhiễm điện Nếu A hút B và B đẩy C thì:
A B,C nhiễm điện khác loại C A,C nhiễm điện khác loại
B A,C nhiễm điện cùng loại D A,B,C nhiễm điện cùng loại
II Tìm từ hay cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong các câu sau đây :
7.Trong mạch điện mắc ………dòng điện có cường độ như nhau tại
mỗi điểm của mạch
8.Dòng điện trong kim loại là ………dịch chuyển có
hướng
9.Khi đặt hiệu điện thế giữa hai đầu bóng đèn thì có ………… chạy qua bóng
đèn
10.Chuông điện hoạt động dựa trên ……….của dòng điện
B.PHẦN TỰ LUẬN: ( 6 điểm )
1 Đổi các đợn vị sau đây :
a 2,5kV =……… V, b 0,45V=……… mV, c 65mV=……… V
d 350mA=……… A, e 0,125A=………mA, g
1500
3
A=……… mA
h 220V=………….kV, i 32mA=…………A
2.Cho mạch điện gồm đèn Đ1 mắc nối tiếp với đèn Đ2và mắc vào nguồn điện có hiệu điện thế 3V , vôn kế V đo hiệu điện thế của nguồn điện khi K
mở , vôn kế V1 đo hiệu điện thế của đèn Đ1 ,vôn kế V2 đo hiệu điện thế của đèn Đ2 Ampe kế đo cường độ dòng điện trong mạch
a Vẽ sơ đồ mạch điện , chỉ chiều của dòng điện chạy trong mạch ?
b Khi K đóng số chỉ của Ampe kế A là 0,5A Tìm cường độ dòng điện qua đèn Đ1 và đèn Đ2 ?
c Khi K đóng vôn kế V chỉ 2,5V , vôn kế V1 chỉ 1,5V Hỏi vôn kế V2 chỉ bao nhiêu ?
d Khi K mở các vôn kế V , V1 , và V2 chỉ bao nhiêu ?
Trang 9ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :
A.Phần trắc nghiệm khách quan : ( 4 điểm ).
I.Mỗi câu đúng 0,5 đ
1C, 2B, 3D , 4D , 5C , 6C
II Ghi đúng mỗi ý 0,25đ
7 nối tiếp
8 dòng các êlectrôn tự do
9 dòng điện
10 tác dụng từ
B.Phần tự luận : ( 6đ).
1 Đổi đơn vị ( 2đ) mỗi ý đúng 0,25đ
Trang 10a.2500V ; b.450mV; c.0,065V; d 0,35A ; e 125mA; g 2mA ;
h 0,22kV ;i.0,032A
2a.Sơ đồ mạch điện :
-Vẽ đúng sơ đồ ( 0,75 đ) - Chỉ đúng chiều dòng điện ( 0,75 đ)
D2
D1
X A
V + -+
-+
-+
-V
X
V
b I =0,5(A)
I1= 0,5(A) ( 1đ)
I2= 0,5(A) ( Vì 2 đèn mắc nối tiếp )
c.Khi K đóng ta có :
U= U1 + U2
=>U2 = U – U1= 2,5 -1,5 = 1 (v) ( 1đ)
d.Khi K mở ,vôn kế V chỉ 3V, mạch hở, vôn kế V1 chỉ 0V, và V2 chỉ 0V ( 0,5 đ)
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM VẬT LÝ 8
1.Có một ô tô đang chạy trên đường Trong các câu mô tả sau đây , câu nào không đúng ?
A Ô tô chuyển động so với người lái xe
B Ô tô chuyển động so với mặt đường
C Ô tô đứng yên so với người lái xe
D Ô tô chuyển động so với cây bên đường
Trang 112.Khi nói trái đất quay quanh mặt trời ,ta đã chọn vật nào làm mốc ?Chọn cách chọn đúng
A Mặt trời
B Trái đất
C.Chọn trái đất hay mặt trời làm mốc đều đúng
D.Một vật trên mặt đất
3.Trong các chuyển động nêu dưới đây , chuyển động nào là chuyển động thẳng ? Chọn trường hợp đúng
A.Thả một vật nặng rơi từ trên cao xuống
B Cánh quạt quay
C Ném một mẩu phấn ra xa
D Chiếc lá khô rơi từ cành cây xuống
4.Người lái đò đang ngồi yên trên chiếc thuyền thả trôi theo dòng
nước.Trong các câu mô tả sau đây , câu nào đúng ?
A.Người lái đò đứng yên so với dòng nước
B.Người lái đò chuyển động so với dòng nước
C.Người lái đò đứng yên so với bờ sông
D.Người lái đò chuyển động so với chiếc thuyền
5.Trong các đợn vị sau đây , đơn vị nào là đơn vị vận tốc ?
A km.h
B m.s
C km/h
D s/m
6.Độ lớn của vận tốc biểu thị tính chất nào của chuyển động ? Chọn câu trả
lời đúng trong các câu trả lời sau :
A Quãng đường chuyển động dài hay ngắn
B.Thời gian chuyển động dài hay ngắn
C.Tốc độ chuyển động nhanh hay chậm
D.Cho biết cả quãng đường , thời gian và sự nhanh hay chậm của chuyển động
7.Vận tốc của một ô tô là 36km/h.Điều đó cho biết gì ?Chọn câu trả lời đúng nhất
A.Ô tô chuyển động được 36km
B.Ô tô chuyển động trong một giờ
C.Trong mỗi giờ, ô tô đi được 36 km
D.Ô tô đi được 1 km trong 36 giờ
8 72 km/h tương ứng với bao nhiêu m/s ?.Chọn kết quả đúng
A.15 m/s
B 25 m/s
Trang 12C.20 m/s.
D.30 m/s
9.Trong các chuyển động sau đây , chuyển động nào là chuyển động không đều ?
A.Chuyển động của ôtô khi khởi hành
B.Chuyển động của xe đạp khi xuống dốc
C.Chuyển động của tàu hoả khi vào ga
D.Cả ba chuyển động trên đều là chuyển động không đều
10.Khi nói ô tô chạy từ Hà Nội đến Hải Phòng với vận tốc 50 km/h là nói tới vận tốc nào ? Chọn phương án đúng
A.Vận tốc tại một thời điểm nào đó
B.Trung bình cộng các vận tốc
C.Vận tốc tại một vị trí nào đó
D.Vận tốc trung bình
11.Một người đi được quãng đường s1hết t1 giây , đi được quãng đường tiếp theo s2 hết t2 giây Trong các công thức dùng để tính vận tốc trung bình của người này trên cả hai quãng đường s1 và s2 công thức nào đúng ?
A vt b =
2
2
V + B v
t b =
1
1
t
s
+
2
2
t
s
C vt b =
2 1
2 1
t t
s s
+
+
D vt b =
2 1
2 1
.t t
s
s +
12.Một người đi bộ đi đều trên đoạn đường đầu dài 3 km với vận tốc 2m/s, đoạn đường sau dài 1,95 km người đó đi hết 0,5 giờ Vận tốc trung bình của người đó trên cả quãng đường nhận giá trị nào trong các giá trị sau :
A.vt b = 0,5 m/s B vt b = 0,75 m/s
C.vt b = 1,25 m/s D vt b = 1,5 m/s
13.Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ? Hãy chọn câu trả lời đúng nhất :
A.Vận tốc không thay đổi
B Vận tốc tăng dần
C Vận tốc giảm dần
D.Có thể tăng dần cũng có thể giảm dần
14.Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về tác dụng của lực ?
A Lực làm cho vật chuyển động
B.Lực làm cho vật thay đổi vận tốc
C.Lực làm cho vật bị biến dạng
D.Lực làm cho vật thay đổi vận tốc hoặc làm cho vật bị biến dạng hoặc cả hai
15.Quan sát một vật được thả rơi từ trên cao xuống , hãy cho biết tác dụng của trọng lực đã làm đại lượng vật lý nào thay đổi ? Chọn câu trả lời đúng
Trang 13A.Khối lượng
B.Khối lượng riêng
C.Trọng lượng
D Vận tốc
16.Quan sát một viên bi lăn từ đỉnh một máng nghiêng xuống dưới Hãy cho biết vì lí do gì mà vận tốc của vật không đổi ? Chọn phương án đúng nhất : A.Vì vật chịu tác dụng của trọng lực
B.Vì vật chịu tác dụng của các lực không cân bằng
C.Vì vật không chịu tác dụng của một lực nào
D.Vì vật chịu tác dụng của những lực cân bằng
17.Vật sẽ như thế nào khi chỉ chịu tác dụng của hai lực cân bằng ? Hãy chọn câu trả lời đúng :
A.Vật đang đứng yên sẽ chuyển động nhanh dần
B Vật đang chuyển động sẽ dừng lại
C.Vật đang chuyển động đều sẽ không còn chuyển động đều nữa
D.Vật đang đứng yên sẽ đứng yên , hoặc vật đang chuyển động sẽ chuyển động thẳng đều mãi
18 Hành khách ngồi trên xe ô tô chuyển động bỗng thấy mình bị nghiêng người sang trái , chứng tỏ xe :
A.Đột ngột giảm vận tốc
B.Đột ngột tăng vận tốc
C.Đột ngột rẽ sang trái
D.Đột ngột rẽ sang phải
Hãy chọn câu nhận xét đúng
19.Một vật có khối lượng m = 4,5 kg buộc vào một sợi dây Cần phải giữ dây bằng một lực bao nhiêu để vật cân bằng ?
Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A F > 4,5N
B F = 45N
C F < 45N
D F = 4,5N
20.Treo một vật vào lực kế thấy lực kế chỉ 30N Khối lượng vật là bao
nhiêu ? Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau :
A m = 30kg
B m > 3kg
C m < 3kg
D m = 3kg
21.Trong các trường hợp lực xuất hiện sau đây , trường hợp nào không phải
là lực ma sát ?
A.Lực xuất hiện khi lốp xe trượt trên mặt đường
B.Lực xuất hiện làm mòn đế giày