1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

DE CUONG ON TAP.N

4 450 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Ôn Tập
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề cương
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 44 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nêu cách vẽ đồ thị hàm số: y= ax - Dấu hiệu, tần số, mốt là gì?. Lập bảng tần số ,công thức tính số trung bình cộng, ý nghĩa của số trung bình cộng.. Nêu các trường hợp bằng nhau của 2

Trang 1

A/ LÝ THUYẾT:

1 Nêu cách vẽ đồ thị hàm số: y= ax

- Dấu hiệu, tần số, mốt là gì ? Lập bảng tần số ,công thức tính số trung bình cộng,

ý nghĩa của số trung bình cộng Cách vẽ biểu đồ đoạn thẳng

- Nêu định nghĩa đơn thức, quy tắc nhân 2 đơn thức

- Định nghĩa 2 đơn thức đồng dạng Nêu quy tắc cộng trừ hai đơn thức đồng dạng

- Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa thức p (x)

2 Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác , 2 tam giác vuông Định nghĩa tam giác cân, tam giác đều, tính chất tam giác cân, tam giác đều.

-Phát biểu định lý Pytago (thuận và đảo)

-Nêu quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong một tam giác Quan hệ giữa đường vuông góc và đường xiên, đường xiên và hình chiếu

- Nêu nhận xét về quan hệ 3 cạnh của tam giác

- Tính chất 3 đường trung tuyến, 3 đường phân giác, 3 đường trung trực, 3 đường cao của tam giác

B.BÀI TẬP:

I Đại số :

1 Cho hàm số y = ax

a Tìm a, biết đồ thị hàm số đi qua M (3; -6)

b Hãy vẽ đồ thị hàm số với hệ số a ở trên

c Điểm A (-1; 2) có thuộc đồ thị hàm số không ? Vì sao ?

d Cho H (2k ; k+1) thuộc đồ thị hàm số trên Tìm H?

2 a Cho hàm số y = f(x) = 2x2 - 3

Tính f(0) ; f(1) ; f(-2) ; f (21 )

b.Cho hàm số y = 5 - 2x

Tính các giá trị của x ứng với y = -1 ; 3; 12

3 Số cân nặng của 20 bạn (tính tròn đến kg) trong một lớp được ghi lại như sau :

32 36 30 32 36 28 30 31 28 32

32 30 32 31 45 28 31 31 32 31

a Dấu hiệu ở đây là gì ? b Lập bảng “tần số” và nhận xét ?

c Tính số trung bình cộng và tìm mốt của dấu hiệu?

d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?

4 Cho hai đa thức P(x) = 3x3 - 5x2 + 3x + 11

Q(x) = x2 + 5x + 4 a.Tính P(1) ; Q(-2)

Trang 2

b Tính P(x) + Q(x) ; P(x) - Q(x)

c Tìm đa thức H(x) sao cho P(x) - H(x) = Q(x)

d.Chứng tỏ x = -1 là nghiệm của P(x) và cũng là nghiệm của Q(x)

5 Cho đa thức: P(x) = 4x4 + 2x3 - x4 - x2 + 2x2 - 3x4 - x + 5

a Thu gọn và sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm của biến

b Tính P(-1) ; P(-12 )

6.Tính tích các đơn thức sau rồi tìm hệ số và bậc của nó: a.(-2xy3) (31 xy)2 b (-12x2y2) ( 61 ãx2y4) (a là hằng số)

7.Tìm đa thức A và đa thức B biết:

a A + (2x2 - y2) = 5x2 - 3y2 + 2xy

b B - (3xy + x2 - 2y2) = 4x2 - xy + y2

8 Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

M(x) = 3x2 - 5x -2 tại x = -2 ; x = 31

N = xy + x2y2 + x3y3 + x4y4 tại x = -1 ; y = 1

9 Cho các đa thức:

A(x) = x2 + 5x4 - 3x3 + x2 - 4x4 + 3x3 - x + 5

B(x) = x - 5x3 - x2 - x4 + 5x3 - x2 + 3x - 1

a Tính A(x) + B(x) và A(x) - B(x)

b Tìm đa thức C(x) sao cho C(x) + A(x) = B(x)

10 Tìm nghiệm của đa thức: M(x) = x2 -2x ; N(x) = 3x - 6 ; P(x) = (x-1)(x+3)

II.Hình học :

SGK tập 1 : 43 , 44/125 ; 65/137 ; 70/141

SGK tập 2 : 24, 28/67 ; 34/71 ; 39 , 42/73 ; 61/83

Bài toán :

1 Cho ABC (AB < AC), kẻ đường phân giác AN của BAC

Trên tia AC lấy điểm M sao cho AM = AB

a CM: ABN = AMN

b Các đường thẳng AB và MN kéo dài cắt nhau tại D

Chứng minh : BD = MC Suy ra ACD cân

c CM: AN CD

2 Cho ABC vuông ở C, có A 600 Tia phân giác của BAC cắt BC ở E

Kẻ EK AB (K  AB)

Kẻ BD với tia AE (D  tia AE) CM:

a AC = AK và AE CK

b KA = KB

Trang 3

c EB > AC

d Ba đường thẳng AC, BD, KE cùng đi qua 1 điểm

3 Cho ABC có A = 900 Đường trung trực của AB cắt

AB tại E và BC tại F

a CM: FA = FB

b Từ F vẽ FH AC (H AC) Chứng minh FH EF

c Chứng minh : FH = AE

4 Cho ABC cân tại A (A< 900) kẻ các đường cao BP và

CQ

a Chứng minh: ABP = ACQ

b Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh MPQ cân

5 Cho cân ABC có AB = AC = 5 cm, BC = 8 cm Kẻ AH

BC

a Chứng minh HB = HC và BAH = CAH

b Tính độ dài AH

c Kẻ HD AB (D  AB) , kẻ HE AC (EAC)

Chứng minh HDE là tam giác cân

6 Cho ABC có B = 900 , vẽ trung tuyến AM Trên tia đối của tia MA lấy điểm E sao cho ME = AM

Chứng minh rằng : a ABM = ECM ; b AC > CE; c BAM > MAC

Bổ sung:

Một GV theo dõi thời gian làm một bài tập (thời gian tính theo phút) của 30 HS (ai cũng làm được) và ghi lại như sau :

a Dấu hiệu ở đây là gì ?

b Lập bảng “Tần số” và nhận xét ?

c Tính số TBC và tìm mốt của dấu hiệu?

d Vẽ biểu đồ đoạn thẳng ?

7 Cho ABC cân tại A Trên cạnh BC lấy 2 điểm E, F sao cho BE = CF (E nằm giữa B và F)

a Chứng minh: AE = AF

b Kẻ EH AB (H AB) , kẻ FK AC (K  AC) Chứng minh

AH = AK

c Gọi O là giao điểm của EH và FK, khi BAC = 1200 thì EOF là tam giác gì ? Vì sao ?

Ngày đăng: 29/05/2013, 23:19

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w