1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 9

2 11,6K 500
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề cương ôn tập Tiếng Anh lớp 9
Trường học University of Hanoi
Chuyên ngành English
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2007-2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 33,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Passive: Câu bị động a.. Adverb clauses of result:mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả so /therefore : vì thế/ vì vậy / do đó.... Ex: Ba stayed up late so he is tired.. Ba stayed up late theref

Trang 1

Đề cơng ôn tập môn tiếng anh 9

Năm học: 2007- 2008 Grammar:

1 Passive: (Câu bị động)

a Thì hiện tại đơn:

*Active (chủ động) : S + V(s, es) + O

* Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Vp2 ( BY+O)

*Question: Be + S + Vp2 (+ By + O) ?

b Thì hiện tại tiếp diễn *Active (chủ động) : S + Be (am/ is/ are) +Ving + O

* Passive (bị động) : S + BE (am/is/are) + Being +Vp2 ( BY+O)

*Question: Be + S +Being + Vp2 (+ By + O) ?

c Thì hiện tại hoàn thành : *Active (chủ động) : S + Have/ has +Vp2 + O

* Passive (bị động) : S + Have/ has + Been +Vp2 (By+ O)

*Question: Have/ has + S + Been + Vp2 (+ By+O) ?

d Thì quá khứ đơn :

*Active (chủ động) : S + V(ed, cột 2) + O

* Passive (bị động) : S + Was/ were + Vp2 ( BY+O)

*Question: Was/were + S + Vp2 (+ By + O) ?

e Thì qúa khứ tiếp diễn:

*Active (chủ động) : S + Was/ were +V_ing + O

* Passive (bị động) : S + Was/ were + Being +Vp2 (+ By+O)

*Question: Was/were + S +Being + Vp2 (+ By + O) ?

f Thì quá khứ hoàn thành:

*Active (chủ động) : S + Had +Vp2 + O

* Passive (bị động) : S + Had + Been +Vp2 (By+ O)

*Question: Had + S + Been + Vp2 (+ By+O) ?

g Thì tơng lai đơn:

*Active (chủ động) : S +Will +V_infinitive + O

* Passive (bị động) : S + Will + Be (không chia) +Vp2 (By+ O)

*Question: Will + S + Be(không chia) + Vp2 (+ By+O) ?

h Thì tơng lai tiếp diễn:

*Active (chủ động) : S +Will +Be +V_ing + O

* Passive (bị động) : S + Will + Be (không chia) +Being+Vp2 (By+ O)

*Question: Will + S + Be(không chia) +Being + Vp2 (+ By+O) ?

i Thì tơng lai hoàn thành:

*Active (chủ động) : S +Will have +Vp2 + O

* Passive (bị động) : S + Will have + Been +Vp2 (By+ O)

*Question: Will + S +have + Been + Vp2 (+ By+O) ?

** Modal verbs (động từ khuyết thiếu) *Active (chủ động) S + (modal verbs)+ V_infinitive + O

* Passive (bị động) S + (modal verbs)+ be + V-ed/ V3(past participle) (+By+O)

2 Wish:(câu điều ớc không có thật ở hiện tại)

*Cấu trúc: S1 + Wish(es) + S2 + -Would/ could + V_infinitive

-V (simple past_quá khứ đơn)

-Were

** Lu ý: + Nếu động từ theo sau S2 là (to)be thì thờng chia là WERE với tất cả các chủ “WERE” với tất cả các chủ ” với tất cả các chủ

ngữ (xem công thức) + S1 và S2 có thể giống nhau hoặc không (tuỳ theo nghĩa của câu)

3 Adverb clauses of result:(mệnh đề trạng ngữ chỉ kết quả)

so /therefore : vì thế/ vì vậy / do đó

Ex: Ba stayed up late so he is tired.

Ba stayed up late therefore, he is tired.

Trang 2

4 Adverb clauses of reason: :(mệnh đề trang ngữ chỉ nguyên nhân)

as/ because/ since: vì/ bởi vì

Ex: Ba is tired because/ as/ since he stayed up late.

5 Making suggestions: (câu gợi ý, đề nghị )

* S + suggest(s) + V-ing +

* S + suggest(s) + (that) + S (+ should )+ V(infinitive) +

EX: He suggests going fishing this weekend

He suggests (that) we (should) go fishing this weekend

6 Adverbs clauses of concession: although/ though/ even though : mặc dù

Ex: He went to school although/ though/ even though he was tired.

7 Relative clauses: (Mệnh đề quan hệ)

- Who: thay thế cho danh từ chỉ ngời (subject_làm chủ ngữ trong câu)

- Whom: thay thế cho danh từ chỉ ngời (object_làm tân ngữ trong câu)

- Which: thay thế cho danh từ chỉ vật (S/O_ có thể là chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu)

- That: thay thế cho danh từ chỉ ngời/ vật (không dùng trong mệnh đề không xác

định_có 2 dấu phẩy)

8 Conditional sentences: (Câu điều kiện)

* Conditional type 1(câu điều kiện loại 1):

* Công thức: If + S + V(s, es) / Be( am/is/are) , S + Will + V_infinitive

* Cách sử dụng: Dùng để diễn tả:

+ Điều phỏng đoán có thể xảy ra trong tơng lai ( VD1)

+ Điều chắc chắn sẽ xảy ra (VD2)

Ex: 1 If it is fine tomorrow, I will go fishing

2 If you let an object off your hand, It will fall

* Conditional type 2(câu điều kiện loại 2):

* Công thức : If + S + -V (simple past) , S + Would/ could + V_infinitive

- Were

- Could + V_infinitive

* Cách sử dụng : Chúng ta dùng câu điều kiện loại 2 để diễn tả 1 điều không có thật ở hiện

tại và còn đợc gọi là câu điều kiện không có thật ở hiện tại

Ex: Nam could arrive at school on time if he had an alarm clock

Ngày đăng: 05/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w