b/Các góc nội tiếp cùng chắn một dây cung thì bằng nhau.. c/Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng 1800 d/Góc ở tâm có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn.. Tứ giác ABCD nội ti
Trang 1Câu 6: Cho (d): y=ax +b (a≠0) và (d’): y=a’x +b’(a’≠0) song song nhau khi
Câu 7: Phương trình nào là PT bậc nhất hai ẩn ? ( 0,5đ )
a/ x – 3y = 5 b/ 0x – 5y = 7 c/ - x + 0y = 1 d/ Cả 3 PT trên
Câu 8:Cặp số sau đây ( -2 ; -1) là nghiệm của PT nào ? ( 0,5đ )
a/ 4x – y = -7 b/ x – 2y = 0 c/ 2x + 0 y = -4 d/ Cả 3 PT trên
câu 9:Với giá trị nào của a , b thì hệ PT + = −ax x by+3y=12 nhận cặp số ( -2 ; 3) là nghiệm ( 0,5đ )
a/ a = 4 ; b = 0 b/ a = 0 ; b = 4 c/ a = 2 ; b = 2 d/ a = -2 ; b = -2
câu 10:Với giá trị nào của m thì hệ phương trình 2 3 1
2
x y
+ =
có 1 nghiệm duy nhất
a/ m ≠ -3
Câu11:Giải HPT ax by c a x b y c' ++ '= = '
bằng minh họa hình học ta vẽ các đường thẳng ( d1 ) ax + by = c
(d2) a’x + b’y = c’ trên cùng mặt phẳng tọa độ ( Hãy ghép các câu vế trái và vế phải để được khẳng định đúng ) ( 1 đ )
a/ (d1 ) và (d2) cắt nhau 1/ HPT có vô số nghiệm
b/ (d1 ) // (d2) 2/ HPT có 1 nghiệm duy nhất
c/ (d1 ) ≡ (d2) 3/ HPT vô nghiệm
d/ (d1 ) vuông góc (d2)
Câu12:Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by = c có vô số nghiệm : ( 0,5đ )
Nghiệm tổng quát là :
a/ ( x ∈ R ; y = ax + b ) b/ (x ∈ R ; y = - a
bx + c
d ) c/ ( x ∈ R ; y = - a x b
c +c ) d/ ( x ∈ R ; y = - c a x
b b+ )
Trang 2Câu 13:Giải HPT
ax by c
a x b y c
bằng minh họa hình học ta vẽ các đường thẳng ( d1 ) ax + by = c
(d2) a’x + b’y = c’ trên cùng mặt phẳng tọa độ ( Hãy ghép các câu vế trái và vế phải để được khẳng định đúng ) ( 1 đ )
a/ (d1 ) và (d2) cắt nhau 1/ HPT có vô số nghiệm
b/ d/ (d1 ) vuông góc (d2) 2/ HPT có 1 nghiệm duy nhất
c/ (d1 ) ≡ (d2) 3/ HPT vô nghiệm
(d1 ) // (d2)
Câu 14: Phương trình bậc nhất 2 ẩn ax + by = c có vô số nghiệm : ( 0,5đ )
Nghiệm tổng quát là :
a/ ( x ∈ R ; y = - c a x
b b+ ) b/ (x ∈ R ; y = - a
b x + c
d ) c/ ( x ∈ R ; y = - a x b
c +c ) d/( x ∈ R ; y = ax + b )
Câu 15:Điểm A(-2;-1) thuộc đồ thị hàm số nào? (0,5 đ)
A/ y= 2
4
x B/ y= - 2
2
x C/ y= - 2
4
x D/ y= 2
2
x
Câu 16:Phương trình nào sau đây là phương trình có hai nghiệm phân biệt: (0,5 đ)
A/ x2 – 6x + 9 = 0 B/ 2x2 – x – 1 = 0 C/ x2 + 1 = 0 D/ x2 + x + 1 = 0
Câu 17: Hàm số nào sau đây là hàm số đồng biến khi x > 0 (0,5 đ)
A/ y = -1 2
2x B/ / y = 1 2
2x C/ y = (1 2 )x2 D/ y = ( 2− 3)x2 Câu 18: Điền vào chổ trống trong phát biểu sau: (1 đ)
Nếu x1, x2 là nghiệm của phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 (a≠0) thì:
S = x1 + x2 = …………., P = x1.x2 = …………
Câu 19: Hãy ghép câu ở cột A với câu ở cột B để được phát biểu đúng : (1,5 đ)
Cho phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0 , 2
4
∆ = −
1/ ∆ > 0 A/ Phương trình vô nghiệm
2/ ∆ = 0
B/ Phương trình có nghiệm kép x1= x2 =
2
b a
−
3/ ∆ < 0
C/ Phương trình có hai nghiệm phân biệt: x1 =
2
b a
2
b a
− − ∆
Câu 20: Điền đúng (Đ), sai(S) vào chổ trống trong các câu sau: (1 đ)
a/ P/ t : ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có a+ b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là : x1 = 1 , x2 = c
a………
Trang 3· 500
ACB=
50.0 ° D O
B A
C
x
MaN =
O
N
ACB=
50.0 ° D O
B A
C
x
b/ P/ t : ax2 + bx + c = 0 (a≠0) có a- b + c = 0 thì phương trình có hai nghiệm là :
x1 = -1 , x2 = b
a………
Câu 3: Kim giờ và kim phút của đồng hồ chỉ đúng 9 giờ Khi đó góc tạo bởi hai kim là
a) 900 b)1800 c)1200 d)2700
Câu 4: a/Đường kính đi qua trung điểm của một dây thì vuông góc với dây ấy
b/Các góc nội tiếp cùng chắn một dây cung thì bằng nhau
c/Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn có số đo bằng 1800
d/Góc ở tâm có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nếu có một trong các điều kiện sau
:
a DAB DCB= = Wb ABC CDA+ = W
c DAC=DBC= Wd ADB DCB= = W
Câu 23:Cho biết cung AB chiếm ¼ đường tròn Điểm M thuộc cung lớn AB thì số đo góc AMB là(0.5đ) :a)900 b)1800 c)450 d)1250
4 ( Cho hình vẽ,biết AD là đường kính của đường tròn(O
(
Số đo góc x bằng
a)500 b)450
c)300 d)400
5 ( Cho đường tròn (O;R
(
Diện tích hình quạt tròn OMaN bằng(0.5đ
(
2
6 (
Cho đường tròn (O) đường kính AB
biết M nằm ngoài đường tròn và góc AMB=300
Khi đó số đo cung tròn nằm trong góc AMB là (0.5đ
(
a)300 b)600 c)900 d)1200
BÀI TẬP (5.5đ) Cho đường tròn (O,R) đường kính BC ,trên (O) lấy điểm A sao choAB=R.
Đường tròn tâm I đường kính AC cắt BC tại D
1)Chứng minh tứ giác ADOI là tứ giác nội tiếp
2)Tứ giác ABOI là hình gì?Tại sao?Tính diện tích tứ giác ABOI ( biết :R=4cm)
3)Tính diện tích hình quạt tròn AOB
ĐỀB
1)Kim giờ và kim phút của đồng hồ chỉ đúng 7 giờ Khi đó góc tạo bởi hai kim là(0.5đ)
a) 900 b)1000 c)1200 d)1500
2 ( Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào các khẳng định sau (2đ
(
Tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn nếu có một trong các điều kiện sau
:
(
Cho biết cung AB chiếm 1/6 đường tròn Điểm M thuộc cung lớn AB thì số đo góc AMB là(0.5đ) :a)900 b)300 c)450 d)600
4 ( Cho hình vẽ,biết AD là đường kính của đường tròn(O)(0.5đ
(
Số đo góc x bằng
Trang 4
¼ 1200
MaN =
O
N
C
I O
A
a)300 b)400
c)500 d)450
5 ( Cho đường tròn (O;R
(
Diện tích hình quạt tròn
2
6 (
Cho đường tròn (O) đường kính AB
biết M nằm ngoài đường tròn và góc AMB=600
Khi đó số đo cung tròn nằm trong góc AMB là (0.5đ
(
a)300 b)600 c)900 d)1200
BÀI TẬP (5.5đ) Cho tam giác ABC vuông tại Avà có AB>AC,đường cao AH.Trên nửa mặt phẳng
bờ BC chứa điểm A,vẽ nửa đường tròn tâm I đường kính BH cắt AB tại E,
vẽ nửa đường tròn đường kính HC cắt AC tại F
1)Chứng minh tứ giác AEHF là hình chữ nhật
2) Chứng minh: AE.AB=AF.AC
3)Biết góc BHE bằng 600; BH=4cm.Tính diện tích hình quạt tròn BIE
ĐỀ B:vẽ hình 0.5đ
a)ta co ùcác góc nội tiếp nửa đường tròn BEH và ØHFC
nên gócAEH=gócAFH=1V;Â=1V suy raAEHFlà
hình chữ nhật
b)áp dụng các hệ thức trong tam giác vuông
ta cóAH2=AE.AB=AF.AC hoặc sử dụng tam giác đồng dạng để chứng minh
c)Squạt=3,14x22x120:360
ĐỀ A
a)góc ADC=1V,(góc nội tiếp chắn nửa ĐT)
gócAIO=1V(đk vđi qua trung điểm dây)
nên tứ giác nội tiếp
b)ABOI là hình thang vuông vì có góc A=gócI=1V
SABOI=1/2(AB+OI)xAI=3 2 3
16
c)Squạt= 260 2
R
1/ Giải HPT sau bằng phương pháp đại số và phương pháp thế ( 2 đ)
x y
x y
− + =
− = −
2/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
(d1) : 2 x – y = 0 và (d2) - 2x + 3 y = -4 bằng đồ thị ( 2 đ )
3 / Tìm một số có 2 chữ số , biết rằng tổng các chữ số là 16 nếu đổi chỗhai chữ số cho nhau ta được số mới nhỏ hơn số ban đầu 18 đơn vị ( 2 đ )
1/ Giải HPT sau bằng phương pháp cộng và phương pháp thế ( 2 đ )
x y
x y
− =
− + = −
2/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
(d1) : -2 x + y = 0 và (d2) : 2x - 3 y = 4 bằng đồ thị ( 2 đ )
Trang 53/ Tìm một số có 2 chữ số , biết rằng tổng các chữ số là 14 nếu đổi chổ hai chữ số cho nhau ta được số mới lớn hơn số ban đầu 36 đơn vị ( 2 đ )
1/ Giải HPT sau bằng phương pháp cộng và phương pháp thế ( 2 đ )
x y
x y
− =
− + = −
2/ Tìm tọa độ giao điểm của hai đường thẳng
(d1) : -2 x + y = 0 và (d2) : 2x - 3 y = 4 bằng đồ thị ( 2 đ )
3/ Tìm một số có 2 chữ số , biết rằng tổng các chữ số là 14 nếu đổi chổ hai chữ số cho nhau ta được số mới lớn hơn số ban đầu 36 đơn vị ( 2 đ )
1/Giải các p/trình sau : (2đ)
a/ 3x2 – 2x + 5 = 0 b/ x2 + 5x – 6 = 0
2/ Cho hàm số y = ax2 : (2 đ)
a/ Hãy tìm hệ số a biết đồ thị hàm số đi qua A(2 ; 2)
b/ Vẽ đồ thị hàm số y = 1 2
2x 3/ Cho phương trình (ẩn x ) : (1 đ) x2 – 2(m + 1)x - 4m = 0
a/Tìm giá trị m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm kép đó
bTìm hệ thức liên hệ giữa x1 ,x2 độc lập vơí m