Giao an chi tiet soan theo chuong trinh moi chuan
Trang 1Ngµy so¹n:5/9/2007 Chương I: Hệ thức lượng trong tam giác vuông.
TiÕt 1 MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A MỤC TIÊU
• HS cần nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình 1/tr64
• Biết thiết lập các hệ thức : b2 = a.b/ , c2 = a.c/ , h2 = b/.c/
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B CHUẨN BỊ
• GV : - Tranh vẽ hình 2/tr66 Bảng phụ ghi định lí 1; định lí 2 ; và các câu hỏi, bài tập
- Thước thẳng, phấn màu
• HS : - Ôn tập các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông, định lí Pytago
- Thước thẳng, êke
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
3 Các hình không gian : hình trụ, hình nón, hình cầu
Chương I : “Hệ thức lượng trong tam giác vuông” bao gồm các hệ thức trong tam giácvuông, sử dụng các hệ thức này để tính các góc, các cạnh trong một tam giác vuông nếubiết được hai cạnh hoặc biết được một cạnh và một góc trong tam giác vuuong đó
Hôm nay các em học bài đầu tiên của chương I “Một số hệ thức về cạnh và đường caotrong tam giác vuông”
2.Hoạt động 2 :
1 HỆ THỨC GIỮA CẠNH GÓC VUÔNG VÀ HÌNH CHIẾU CỦA NÓ TRÊN CẠNH HUYỀN
GV vẽ hình 1 tr64 lên bảng phụ và giới
thiệu các kí hiệu qui ước trên hình :
HS quan sát hình vẽ, và nghe GV trình bàycác qui ước về độ dài của các đoạn thẳngtrên hình
1
C H
b c
h
Trang 2GV lưu ý HS : Trong ABC người ta luôn
qui ước : AB = c; AC = b ; BC = a
Yêu cầu HS đọc định lí 1 sgk
Theo định lí này, ta viết được hệ thức gì
GV nhận xét bài làm của HS
Hỏi : Mấu chốt của việc chứng minh hai
hệ thức trên là gì?
Bài 2/tr68 (Đưa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ)
GV : Ở lớp 7 các em đã biết nội dung của
định lí Pytago, hãy phát biểu nội dung của
định lí này
Hệ thức : a2 = b2 + c2 Em nào chứng minh?
Gợi ý : Dựa vào kết quả của định lí 1 vừa
học để chứng minh
Vậy từ định lí 1 ta cũng suy ra được định lí
Pytago
2HS đọc định lí
HS nêu các hệ thức
Hai HS cùng lên bảng :
- HS1 trình bày chứng minh hệ thức:
Hỏi : Theo các qui ước thì ta cần chứng
minh hệ thức nào?
2HS đọc ĐL2
A
C H
y x
Trang 3nghĩa là chứng minh : AH2 = BH.CH
Để chứng minh hệ thức này ta phải chứng
minh điều gì? Em nào chứng minh được
AHB CHA?
Yêu cầu HS áp dụng định lí 2 vào việc giải
ví dụ 2 tr66,sgk
(Đưa đề bài và lên bảng phụ)
Hỏi : Đề bài yêu cầu ta tính gì?
- Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
những gì?
- Cần tính đoạn nào?
- Cách tính?
HS lên bảng trình bày
GV nhận xét bài làm của HS
HS chứng minh : AHB CHA
⇒ ⇒ AH2 = BH.CH
HS quan sát bảng phụ
Đề bài yêu cầu tính đoạn AC
Trong tam giác vuông ADC ta đã biết
Tính đoạn BC
ÁP dụng định lí 2, ta có : BD2 = AB.BC
⇒ ⇒ BC = 3,375 (m)Vậy chiều cao của cây là :
Cho DEF vuông tại D, kẻ đường cao DI
(I ∈ EF) Hãy viết hệ thức các định lí 1 và
2 ứng với hình trên
Bài 1/tr68 (Đưa đề bài lên bảng phụ)
Yêu cầu hai HS lên bảng làm bài (cả hai
em cùng làm bài 1a,b
HS phát biểu định lí 1 và định lí 2
HS nghe GV đọc đề và vẽ hình
Ghi hệ thức
Bài 1/tr68
Hai HS lên bảng làm bài
Các HS còn lại làm bài trên giấy (Hình vẽcó sẵn trong sgk)
a) x = 3,6 ; y = 6,4b) x = 7,2 ; y = 12,8
4.hín dÈn vỊ nhµ :
Yêu cầu HS học thuộc định lí 1, định lí 2, định lí Pytago
- Đọc “có thể em chưa biết” tr68 sgk là các cách phát biểu khác của hệ thức1, hệ thức2
- Bài tập về nhà số 4,6 tr69 sgk và bài số 1,2 tr89 SBT
- Ôn lại cách tính diện tích tam giác vuông
- Đọc trước định lí 3 và 4
2,25m
8 6
y x
12
20
Trang 5Ngµy so¹n :14/9/2007
TiÕt 2 : MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG
A MỤC TIÊU
• Củng cố định lí 1 và 2 về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
• HS biết thiết lập các hệ thức bc = ah và 2 2 c 2
1 b
1 h
1
+
= dưới sự hướng dẫn của GV
• Biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập
B CHUẨN BỊ
+GV : - Bảng tổng hợp một số về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Bảng phụ ghi sẵn một số bài tập, định lí3, định lí4
- Thước thẳng, compa, êke
+HS:Thước thẳng,com pa,ê ke
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức lớp
2.Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra :
Phát biểu định lí1 và 2 hệ thức về cạnh và
đường cao trong tam giác vuông
- Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệ
thức 1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a,b,c .)
- Chữa bài tập 4 tr69 sgk (Đưa đề bài lên
bảng phụ)
GV nhận xét bài làm của HS
HS : Phát biểu định lí1 và 2 hệ thức vềcạnh và đường cao trong tam giác vuông.-Vẽ tam giác vuông, điền kí hiệu và hệthức 1 và 2 (dưới dạng chữ nhỏ a,b,c .)
AH2 = BH.HC (Định lí1)Hay 22 = 1.x ⇒ x = 4
GV đưa nội dung của định lí 3 và hình vẽ
lên bảng phụ
- Nêu hệ thức của định lí 3
Hãy chứng minh định lí? HS nêu hệ thức
Trang 6Yêu cầu HS phát hiện thêm cách chứng
minh khác
Yêu cầu HS trình bày miệng chứng minh,
GV ghi vài ý chính trong chứng minh này :
ABC HBA (vì hai tam giác vuông
có góc nhọn B chung) ⇒ AH AC = BC BA
⇒ AC.AB = BC.AH hay b.c = a.h
HS : Có thể chứng minh dựa vào tam giácđồng dạng : ABC HBA
HS trình bày miệng chứng minh
HS làm bài 3 tr69 sgk Tính x và y
Pytago, ta có thể chứng minh được hệ thức
sau : 2 2 c 2
1 b
1
h
1 = + và hệ thức này được phát
biểu thành lời như sau :
GV phát biểu định lí 4 đồng thời có
giải thích từ gọi nghịch đảo của h 2
1
Hướng dẫn chứng minh :
HS nghe GV đặt vấn đề
HS nghe GV giải thích từ gọi của h 2
a
5
y
Trang 7Ta có : ⇔ h 2
1
= 2 2
2 2 c b
= ta phải chứng minh điều gì?
Hệ thức b 2 c 2 =h 2 a 2 có thể chứng minh
được từ đâu? Bằng cách nào?
Yêu cầu các em về nhà tự trình bày chứng
minh này
Ví dụ 3/tr67 (Đưa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ)
Căn cứ vào giả thiết, ta tính độ dài đường
cao h như thế nào?
minh hệ thức 2 2 c 2
1 b
1 h
1 h
được các hệ thức cạnh và đường cao trong
tam giác vuông
1
2 = +
HS điền vào chỗ trống ( )
5.Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Bài tập về hnà số 7, 9 tr 69,70 sgk, bài số 3, 4, 5, 6, 7 tr 90 sbt
- Tiết sau luyện tập
Trang 9Ngµy so¹n :23/9/2007
TiÕt 3 : LuyƯn tËp
A MỤC TIÊU
• Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhf bài 12 tr91 SBT
- Thước thẳng, êke, compa, phấn màu
• HS : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Thước kẻ, compa, êke
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phu)
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài toán
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng
HS2: Chữa bài tập số 4(a)
Bài 1 (trắc nghiệm)
Hãy chọn kết quả đúng (giả thiết đã ghi
A
Trang 10a) Độ dài đường cao AH bằng :
GV vẽ hình hướng dẫn
Hỏi : Chứng minh cách vẽ này đúng, nghĩa
là chứng minh điều gì?
- Để chứng minh x2 = a.b, ta cần chứng
minh điều gì?
- Em nào chứng minh ?
Cách 2 : Yêu cầu HS về nhà tự vẽ lại hình
và tự tìm tòi chứng minh
Bài 8b,c : (Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
Sau thời gian giải, GV yêu cầu hai nhóm
cử đại diện lên giải
GV nhận xét bài làm của HS
HS chọn :a) C 12b) B 15
HS vẽ theo để nắm được cách vẽ của bàitoán
Nghĩa là chứng minh : x2 = a.b
Ta cần chứng minh tam giác ABC vuôngtại A
Một HS trình bày miệng chứng minh
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
Tam giác vuông ABC có AH là trungtuyến thuộc cạnh huyền (vì HB = HC = x)
⇒ HA = HB = HC = BC 2 ⇒ x = 2Tam giác vuông HAB có :
AB = AH 2+BH 2 (định lí Pytago)
⇒ y = = 2 2
- HS hoạt động nhóm để giải câu b:
DEF vuông tại D có DE ⊥EF
⇒ DK2 = EK.KF ⇒ 122 = 16.x ⇒ x = =9
DKF vuông tại F, theo Pytago, ta có : ⇒ y = = 15
Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
x A
C
·O b H
a B
y
H 2
Trang 11Bài 9/tr70 (Đưa đề bài lên bảng phụ).
GV hướng dẫn HS vẽ hình
Hỏi : Để chứng minh tam giác DIL là tam
giác cân ta cần chứng minh điều gì?
Y/c HS suy nghí ít phút
Y/c hs đứng tại chỗ trả lời
b) Chứng minh : 2 DK 2
1 DI
1
+ Không đổi khi
I thay đổi trên AB
GV nhận xét bài làm của HS
1 DL
1 +
Trong tam giác vuông DKL có DC làđường cao tương ứng với cạnh huyền KL,vậy :
2
2 DK
1 DL
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Bài tập về nhà số : 8, 9, 10, 11, 12 tr 90, 91 SBT
I
2
Trang 12Ngµy so¹n :25/9/2007
TiÕt 4: LuyƯn tËp
A MỤC TIÊU
• Củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
• Biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi sãn đề bài, hình vẽ và hướng dẫn về nhà bt2 tr91 SBT
- Thước thẳng, êke, compa, phấn màu
• HS : - Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
- Thước kẻ, compa, êke
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1 ổn định tổ chức lớp
2.hoạt động1:
KIỂM TRA HS1: Tính x và y :
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phu)
Phát biểu các định lí vận dụng chứng minh
trong bài toán
HS2: Chữa bài tập số 4(a) tr 90 SBT
Phát biểu các định lí vận dụng trong chứng
minh
Hai HS lên bảng chữa bài tập :HS1, chữa bài 3(a)
y = (Pytago)x.y = 3.4 ⇒ x.5 = 3.4 ⇒ x = Kết quả : x = 2,4
Sau đó HS1 phát biểu định lí Pytago và định
Trang 13GV nhận xét bài làm của HS nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
3Hoạt động 2 : LUYỆN TẬP
Bài 5/tr90,SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Yêu cầu HS lên bảng giải
a) Gợi ý : Dùng Pytago tính AB Dùng định
lí 1 tính BC Từ đó suy ra CH, cuối cùng tính
AC
b) Gợi ý : Dùng định lí 1 để tính BC, từ đó
suy ra CH Dùng định lí 2 tính CH, cuối cùng
tính AC
Bài 6/tr90,SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Yêu cầu HS lên bảng giải
Bài bổ sung 1 :
Cho hình chữ nhật ABCD có chu vi là 28 m,
đường chéo AC = 10 m Tính khoảng cách từ
đỉnh B đến đường chéo AC
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải.
Bài bổ sung 2 :
Cho tam giác ABC vuông tại A, có đường
cao AH chia cạnh huyền BC ra thành hai
đoạn thẳng BH và CH Biết AH = 6 cm, CH
lớn hơn BH 5 cm Tính cạnh huyền BC
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải bài này.
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét bài giải.
HS lên bảng giảia) AB = 881≈ 29,68 ; BC = 35,24
Bài bổ sung 1 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài bổ sung 2 :
HS hoạt động nhóm để giải bài này
Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
H A
Trang 144.củng cố:GV hệ thống lại bài dạy
5.h ướng dẫn học ở nhà :
- Thường xuyên ôn lại các hệ thức lượng trong tam giác vuông
- Bài tập về nhà số : 8, 9, 10, 11, 12 tr 90, 91 SBT
• Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2
• Biết vận dụng vào giải các bài tập có liên quan
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, công thức đinhj nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
- Thước thẳng, compa, êke, phấn màu
• HS : - Ôn lại cách viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Viết các hệ thức tỉ lệ giữa các cạnh
của chúng
- Dựa vào các tỉ số bằng nhau ở trên,
hãy viết từng cặp tỉ số bằng nhau mà
mỗi vế là tỉ số giữa hai cạnh của cùng
A
AC B
Trang 15một tam giác.
AB được gọi là cạnh kề của góc B
AC dược gọi là cạnh đối của góc B
BC là cạnh huyền
(GV ghi chú trên hình)
Hỏi : Hai tam giác vuông đồng dạng với
nhau khi nào?
GV : Ngược lại, khi hai tam giác vuông
đã đồng dạng, có các góc nhọn tương
ứng bằng nhau thì ứng với mỗi cạnh góc
nhọn, tỉ số giữa cạnh đối và cạnh kề, tỉ
số giữa cạnh kề và cạnh đối, giữa cạnh
kề và cạnh huyền là như nhau Vậy
trong một tam giác vuông tỉ số này đặc
trưng cho độ lớn của góc nhọn đó :
GV yêu cầu HS làm bài
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
Xét ABC có A = 900,
Mỗi câu trên, chỉ yêu cầu HS trình bày
miệng chứng minh, GV ghi lại trên
Trang 16Qua chứng minh này ta thấy rõ độ lớn
của góc nhọn α trong tam giác vuông
phụ thuộc vào tỉ số giữa cạnh đối và
cạnh kề của góc nhọn đó và ngược lại
Tương tự độ lớn của góc nhọn α trong
tam giác vuông còn phụ thuộc vào tỉ số
giữa cạnh kề và cạnh đối, cạnh đối và
cạnh huyền, cạnh kề và cạnh huyền
Các tỉ số này chỉ thay đổi khi độ lớn của
góc nhọn đang xét thay đổi và ta gọi
chúng là tỉ số lượng giác của góc nhọn
đó
b)
Định nghĩa (toàn bộ phần định nghĩa
này, chỉ yêu cầu HS nghe GV phát biểu
rồi đọc lại trong sgk, không ghi vở)
GV nói : Cho một góc nhọn α Vẽ một
tam giác vuông có một góc nhọn là góc
α đó
GV vừa nói vừa vẽ, yêu cầu HS vẽ
theo
- Hãy xác định cạnh đối, cạnh kề, cạnh
huyền của góc α trong tam giác vuông
này?
(HS lên ghi chú trên hình vẽ.)
Sau đó GV giới thiệu định nghĩa các tỉ
số lượng giác của góc α như sgk
GV vừa phát biểu vừa ghi tóm tắc định
nghĩa này lên bảng
Yêu cầu HS lên bảng tính sinα , cosα ,
tgα , cotgα ứng với hình trên
Yêu cầu HS đọc lại vài lần định nghĩa
Căn cứ vào định nghĩa trên hãy cho biết
vì sao tỉ số lượng giác của góc nhọn
luôn dương? Vì sao sinα < 1 ; cosα < 1?
Yêu cầu HS làm bài
Chỉ yêu cầu HS trả lời miệng, GV ghi
bảng
HS nghe GV trình bày
HS nghe GV phát biểu định nghĩa
HS lên bảng tính sinα , cosα , tgα , cotgα
ứng với hình trên
HS : các tỉ số lượng giác của góc nhọn trongmột tam giác vuông luôn có giá trị dương vìcác đó là tỉ số độ dài giữa các cạnh của tamgiác Mặt khác trong một tam giác vuông,cạnh huỳen bao giờ cũng lớn hơn cạnh gócvuông, nên : sinα < 1 ; cosα < 1
HS trả lời miệngSinβ = ; cosβ = ; tgβ = cotgβ =
Trang 17Ví dụ 1 : (H.15) tr73 SGK.
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Cho tam giác vuông ABC ( A = 900) có
B = 450 Tính sin450 ; cos450 ; tg450 ;
cotg450
Hướng dẫn giải:
Để dể dàng tính được
các tỉ số lượng giác
này ta phải có độ
dài của các cạnh
AB, AC, BC Đặt AB = a, hãy tính BC
theo a
(Việc qui ước độ dài của các cạnh, chỉ
yêu cầu HS nói rồi GV ghi trên hình)
Yêu cầu HS lên bảng điền lời giải vào
bảng phụ :
sin450 = ; cos450 = ;
tg450 = ; cotg450 =
Ví dụ 2: (Đưa đề bài và hình vẽ lên
bảng phụ) : Cho tam giác vuông ABC (
A = 900), B = 600 Tính sin600 ; cos600
; tg600 ; cotg600
- Gợi ý : Hãy chọn độ dài của một cạnh
nào đó, chẳng hạn chọn AB = a Tính
độ dài các cạnh còn lại theo a Rồi tính
các tỉ số lượng giác của B
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm để tính
Sau khi HS giải xong, GV nhận bảng
nhóm để nhận xét lời giải
HS phát biểu tính cạnh BC
HS lên bảng điền lời giải vào bảng phụ
HS đọc đề bài
HS hoạt động nhóm và tính
4.Hoạt động 3:
CỦNG CỐ
a A
2 a
45 0
a
60 0
A B
C
a
Trang 18Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc
nhọn N
- Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác
của góc nhọn α ?
Cô sin N=MN:NPTgN=MP:MNCô tgN=MN:MP
5.Hoạt động 4:
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Ghi nhớ các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
- Biết cách tính và ghi nhớ các tỉ số lượng giác của góc 450 , 600
- Bài tập về nhà số : 10, 11, tr 76 sgk Số 21, 22, 23, 24 tr92 SBT
&
-P M
N
Trang 20Ngµy so¹n :30/9/2007
TiÕt 6 : Tû sè lỵng gi¸c cđa gãc nhän(tiÕp theo)
A MỤC TIÊU
• Củng cố các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn
• Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặt biệt 300, 450, 600
• Nắm vững cac hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
• Biết dùng các góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó Biết vận dụng vàogiải các bài tập có liên quan
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập, hình phân tích cảu ví dụ 3, ví dụ 4, bảng tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu
• HS : - ÔN tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn; các tỉ số lượng giác của góc 150, 600
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ,
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Cho tam giác vuông
Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh
huyền đối với góc α
Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng
giác của góc nhọn α
HS2: Chữa bài tập 11/tr76 sgk
Hai HS lên bảng kiểm tra
- HS1 : điền vị trí các cạnh kề, cạnh đối,cạnh huyền đối với góc α
- Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượnggiác của góc nhọn α
HS2 : Chữa bài tập 11/tr76 sgk
AB = = 1,5mSinB = = 0,6 ; CosB = = 0,8TgB = = 0,75 ; CotgB = ≈ 1,33SinA = = 0,8 ; CosA = = 0,6
α
C
Trang 21GV nhận xét bài làm của HS TgA = =1,33 ; CotgA = HS khác nhận xét bài làm của bạn.≈ 0,75
3.hoạt động2:ĐỊNH NGHĨA (tiếp)
Yêu cầu HS mở SGK/tr73 và đặt vấn đề :
Qua ví dụ 1 và 2 các em đã thấy, nếu cho
góc nhọn α , ta tính được các tỉ số lượng
giác của nó Ngược lại, cho một trong các
tie số lượng giác của góc nhọn α , ta có thể
dựng được các góc đó Sau đây là các ví
dụ minh hoạ:
Ví dụ3: Dựng góc nhọn α , biết tgα = 3 2
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Hỏi : giả sử ta dựng được góc α sao cho tg
α = 3 2 Vậy ta phải tiến hành cách dựng
(Trong hai ví dụ trên GV chỉ yêu cầu HS
trình bày miệng) GVtrình bày ở bảng
Chú ý : GV nêu phần chú ý như
2 TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU
GV yêu cầu HS làm bài
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
HS lên bảng lập tỉ số lượng giác của góc α
và β Qua đó chỉ ra các cặp tỉ số lượng giác bằng
?4
A
Trang 22Vậy khi hai góc phụ nhau, các tỉ số lượng
giác của chúng có mối liên hệ gì?
GV nhấn mạnh lại định lí
Từ định lí, hãy cho biết sin450 = ? ; tg450
= ?
Câu hỏi tương tự như trên đối với ví dụ
6/sgk
Qua ví dụ 5 và 6, ta có bảng tỉ số lượng
giác của các góc đặt biệt như sau : (GV
giới thiệu bảng tỉ số lượng giác sgk/tr75)
Ví dụ7 : (Đưa lên bảng phụ)
Chú ý : GV nêu chú ý sgk/tr75
nhau
HS trả lời
HS nghe GV nhấn mạnh lại định lí
4.Hoạt động 4 :
CỦNG CỐ – LUYỆN TẬP
- Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau?
- Bài tập trắc nghiệm : Đúng (Đ) hay sai
5.Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức liên hệ giữa các
tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỉ số lượng giác của các góc đặt biệt 300;
450 ; 600
- Bài tập về nhà số 12, 13, 14 tr76,77 sgk
- Hướng dẫn đọc : “Có thể em chưa biết”
&
Trang 23Ngµy so¹n :1/10/2007
TiÕt 7: LuyƯn tËp
A MỤC TIÊU
• Rèn cho HS kĩ năng dựng góc khi biết một trong các tỉ số lượng giác của nó
• Sử dụng định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn để chứng minh một sốcông thức lượng giác đơn giản
• Vận dụng các kiến thức đã học để giải các bài tập có liên quan
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng phụ ghi câu hỏi, bài tập
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, phấn màu, máy tính bỏ túi
• HS : - Oân tập công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của một góc nhọn, các hệthức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Thước thẳng, compa, êke, thước đo độ, , máy tính bỏ túi
- Bảng phụ nhóm
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1.ổn định tổ chức lớp
2.Hoạt động 1 :
KIỂM TRAHS1: Phát biểu định lí về tỉ số lượng giác
của hai góc phụ nhau
- Chữa bài tập 12/tr76,sgk
HS2: Chữa bài tập 13(c,d)/tr77,sgk
HS1: Phát biểu định lí về tỉ số lượng giáccủa hai góc phụ nhau
- Chữa bài tập 12/tr76,sgk
HS2: Chữa bài tập 13(c,d)/tr77,sgk
3.Hoạt động 2 :
LUYỆN TẬP
Bài tập 13(a,b) tr77sgk.
a) Dựng góc nhọn α , biết sinα = 2 3
GV yêu cầu một HS nêu cách dựng, đồng
thời GV dựng theo các bước dựng đó, Yêu
cầu HS cùng dựng hình vào vở
Hãy chứng minh : sinα = 2 3
GV nhận xét bài làm của HS
b) Dựng góc nhọn α , biết cos α = 5 3
Yêu cầu HS hoạt động nhóm
Bài tập 13(a,b) tr77sgk.
Trang 24GV kiểm tra vài bảng nhóm, nhận xét bài
giải của HS
Bài 14/tr77,sgk.
Chia lớp thành hai nhóm
- Nữa lớp chứng minh :
αα
α α
- Nữa lớp chứng minh :
b) tgα cotgα = 1 ; sin2α + cos2α = 1
GV kiểm tra hoạt động của các nhóm
Bài 15tr77,sgk.
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
GV : góc B và góc C là hai góc phụ nhau,
do đó biết cosB = 0,8 ta suy ra được tỉ số
lượng giác nào của góc C? Dựa vào công
thức nào để tính được cosC ?
(Hình vẽ sẵn trên bảng phụ)
Hỏi : Tam giác ABC
có phải là tam giác
vuông hay không ?
Nêu cách tính x ?
Bài 32 tr 93, 94 SBT.
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
GV vẽ hình trên bảng
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 14/tr77,sgk.
- Nữa lớp chứng minh :
αα
α α
α
α và cotg cos sin
cos sin
- Nữa lớp chứng minh : b) tgα cotgα = 1 ; sin2α + cos2α = 1.Đại diện nhóm lên bảng trình bày bài giải
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 15tr77,sgk.
SinC = cosC = 0,8Dựa vào công thức sin2α + cos2α = 1
Trang 25Để tính DC trước hết ta cần tính DC Em
nào tính được DC ?
HS tính DC theo hai cách khác nhau
- Cách 1 : Dựa vào tgC
- Cách 2 : Dựa vào sinC
- Bài tập về nhà số 28, 29, 30, 31, 36 tr 93,94 SBT
- Tiết sau mang bảng số với bốn chữ số thập phân và máy tính bỏ túi để học bảng lượnggiác và tìm tỉ số jượng giác
&
Trang 26• GV : - Bảng số với bốn chữ số thập phân
- Bảng phụ có ghi một số về cách tra bảng
- Máy tính bỏ túi
• HS : - On lại các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn, quanhệ giữa các tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
- Bảng số với bốn chữ số thập phân
- Máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1.ổn định tổ chức lớp
2.Hoạt động 1 :
KIỂM TRA
GV nêu yêu cầu kiểm tra
1) Phát biểu định lí tỉ số lượng giác của hai
góc phụ nhau
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
A = 900 ; B = α ; C = β
Nêu các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác
của góc α và β
1 HS lên bảng trả lời
1 HS phát biểu định lí
2) Vẽ tam giác vuông ABC có :
A = 900 ; B = α ; C = β
3.Hoạt động 2 :
1 CẤU TẠO CỦA BẢNG LƯỢNG GIÁC
GV giới thiệu sơ bộ về cấu tạo của bảng
lượng giác như sgk Chủ yếu cho HS nắm
được các nội dung sau của cấu tạo đó :
- Bảng lượng giác bao gồm bảng VIII, IX,
X Để lập bảng lượng giác người ta sử
dụng tính chất tỉ số lượng giác của hai góc
Trang 27a) Bảng sin và côsin (bảng VIII)
b) Bảng tang và côtang
GV : Nhận xét trên cơ sở sử dụng phân
hiệu chính của bảng VIII và bảng IX
900 thì :
- sinα , tangα tăng
- Cosα , cotα giảm
Hoạt động 3 :
2 CÁCH TÌM TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN CHO TRƯỚC
a) Tìm tỉ số lượng giác của góc nhọn cho
trước bằng bảng số
GV cho HS đọc SGK (tr78) phần a)
Để tra bảng VIII và bảng IX ta cần thực
hiện mấy bước? Đó là những bước nào?
Yêu cầu HS làm bài tập (tr 80)
Sử dụng bảng tìm cotg8032/
Muốn tìm cotg8032/ em tra bảng nào? Nêu
cách tra?
HS đọc SGK (tr78) phần a)
HS trả lời
HS nêu cách tra bảng VIII
Kết quả : sin46012/≈ 0,7218
HS tra bảng VIII
Tra số độ ở cột 13
Tra số phút ở hàng cuối
Giao của cột và hàng ở trên gần nhất với
14/ Đó là cột ghi 12/, và phần hiệu chính
2/.Tra cos(33012/ + 2/)
- cos33012/≈ 0,8368
- Phần hiệu chỉnh tương ứng tại giao của
330 và cột ghi 2// là 3 Kết quả:
cos33014/ ≈ 0,8368 – 0,0003 ≈ 0,8365
HS tra bảng : kết quả tg52018/≈ 1,2938
Muốn tìm cotg8032/ em tra bảng X vìcotg8032/ = tg81028/
?1
Trang 28GV cho HS làm bài (tr80).
Yêu cầu HS đọc chú ý ở sgk
GV giới thiệu cách tìm tỉ số lượng giác
bằng máy tính bỏ túi
GV : Hãy đọc kết quả?
Lấy giá trị tại giao của hàng 8030/ và cộtghi 2/
Vậy : cotg8032/≈ 6,665
HS đọc kết qủa : tg82013/≈ 7,316
HS dùng máy tính bỏ túi bấm theo GV
HS nêu cách tìm bằng máy tính
Cotg56025/≈ 0,6640
4.Hoạt động 4 :
CỦNG CỐYêu cầu HS sử dụng bảng số hoặc máy
tính bỏ túi để tìm tỉ số lượng giác của các
góc nhọn sau (làm tròn đến chữ số thập
a) sin200 và sin700
b) cotg20 và cotg37040/
HS cho kết quả :a) ≈ 0,9410b) ≈ 0,9023c) ≈ 0,9380d) ≈ 1,5849
2 So sánh :a) HS : sin200 < sin700 (vì 200 < 700)b) cotg20 > cotg37040/ (vì 20 < 37040/)
?2
6 5 0 /// 2 5 0 /// tan SHIF 1/ 2
Trang 295.Hoạt động 5 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
• Làm bài tập 18/tr83, sgk
• GV : - Bảng số, máy tính, bảng phụ ghi mẫu 5, mẫu 6 (tr80,81 sgk)
• HS : - bảng số, máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
1.ổnđịnh tổ chức lớp
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA BÀI CỦ
GV yêu cầu kiểm tra
HS1: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì các tỉ
số lượng giác của góc α thay đổi như thế
nào?
Tìm sin40012/ bằng máy tính bỏ túi Nói rõ
cách dùng máy để tìm
HS1: Khi góc α tăng từ 00 đến 900 thì sinα
và tgα tăng, còn coα và cotgα giảm
HS sin40012/≈ 0,6455
Hoạt động 2 :
TÌM SỐ ĐO CỦA GÓC NHỌN KHI BIẾT MỘT TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA NÓĐặt vấn đề : ta đã biết tìm tỉ số lượng giác
của một góc nhọn cho trước Bây giờ các
em sẽ được giới thiệu cách tìm số đo của
một góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của
nó
Ví dụ 5: Tìm góc nhọn α (làm tròn đến
phút), biết sinα = 0,7837
HS nghe GV đặt vấn đề
Trang 30GV dùng mẫu 5 (sgk) như trên để hướng
dẫn cách tìm số đo của góc α
GV : Ta cũng có thể dùng máy tính bỏ túi
để tìm số đo của góc α Sau đó GV hướng
dẫn cách tìm :
- Đối với máy fx220 :
- Đối với máy fx500 :
(Hai máy khác nhau ở chổ : bấm phiếm
cuối cùng)
Bài tr81 Tìm α biết cotgα = 3,006
Yêu cầu tìm bằng bảng số và bằng máy
tính
Cho HS đọc chú ý ở sgk/tr81
Ví dụ 6 : Tìm góc nhọn α biết sinα =
0,4470 (làm tròn đến độ)
Bài tr81 Tìm góc nhọn α biết cosα =
0,5547 (làm tròn đến độ)
Yêu cầu tìm hai cách : bằng bảng số và
- Tìm các tỉ số lượng giác sau đây bằng máy tính : sin70013/ ; tg43010/
- Tìm số đo độ của góc α (làm tròn đến độ) biết : sinα = 0,2368 ; cotgα = 3,215
?4
SHIFT sin SHIFT 0 )))
?3
Trang 31Hoạt động 4 :
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Luyện tập để sử dụng thành thạo bằng số và máy tính bỏ túi tìm tỉ số lượng giác của một góc nhọn và ngược lại tìm số đo của góc nhọn khi biết tỉ số lượng giác của nó
- đọc kĩ bài đọc thêm tr81,sgk
- Bài tập về hnà số 21/tr84 sgk Và số 40, 41, 42, 43 tr95, SBT
- Tiết sau luyện tập
&
Trang 32• HS thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của côsin và côtangđể so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc α , hoặc so sánh các góc nhọn α khibiết tỉ số lượng giác
B CHUẨN BỊ
• GV : - Bảng số, máy tính bỏ túi, bảng phụ
• HS : - Bảng số, máy tính bỏ túi
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA BÀI CỦHS1 :
a) Tìm cotg32015/ bằng cách dùng máy tính
hoặc bảng số
b) Chữa bài tập 42 tr95, các phần a, b, c
(Đưa đề bài lên bảng phụ)
bài tập 42 tr95, a) CN = ≈ 5,292 (định lí Pytago)b) ABN ≈ 23034/ (Áp dụng sin)c) CAN ≈ 55046/ (Áp dụng cos)
Hoạt động 2 :
LUYỆN TẬP
Dựa vào tính đồng biến của sin và nghịch
biến của cos các em hãy làm bài tập sau :
Bài 22(b,c,d) tr84,sgk.
Bài bổ sung, so sánh :
a) sin380 và cos380
HS :b) cos250 > cos63015/
c) tg73020/ > tg450
d) cotg20 > cotg37040/
Bài bổ sung, so sánh :
a) sin380 = cos520 mà cos520 < cos380
⇒ sin380 < cos380
b) ) tg270 = cotg630 mà cotg630 < cotg270
A
D N
C B
9
34 0
Trang 33b) tg270 và cotg270
GV yêu cầu HS giải thích cách so sánh của
mình
Bài 47 tr96,SBT.
Cho x là một góc nhọn, biểu thức sau đây
có giá trị âm hay dương? Vì sao?
a) sinx –1
b) 1 –cosx
c) sinx –cosx
d) tgx –cotgx
Gọi 4 HS lên bảng, mỗi em giải một câu
GV nhận xét bài làm của HS
Bài 24tr 84,sgk.
GV yêu cầu hoạt động nhóm
- Nữa lớp giải câu a)
- Nữa lớp giải câu b)
Yêu cầu : Nêu các cách so sánh nếu có, và
cách nào đơn giản hơn
GV nhậnk xét bài làm của HS
Mà sin30 < sin470 < sin760 < sin780
⇒ cos870 < sin470 < cos140 < sin780
Cách 2 : Dùng máy tính (hoặc bảng lượnggiác) ta có :
Sin780≈ 0,9781Cos140≈ 0,9702sin470≈ 0,7314cos870≈ 0,0523Từ đó ⇒ cos870 < sin470 < cos140 < sin780
Nhận xét cách 1 đơn giản hơn
Câu b) Trình bày hai cách tương tự
⇒ cotg380 < tg620 < cotg250 < tg730
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Bài 25tr 84,sgk.
a) tg250 = cossin25 25 0 0 Mà cos250 < 1
⇒ cossin25 25 0 0 > sin1 25 0
⇒ tg250 > sin250
Có thể dung máy tính hoặc bảng số để tìmgiá trị của tg250 và sin250 rồi so sánh
Trang 34Muốn so sánh tg450 và cos450 các em làm
thế nào?
c) tg450 = 1 ; cos450 = 2 2 , mà 1 = 2 2>
2 2
Trang 35• GV : - Bảng phụ, máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ.
• HS : - Bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke, thước đo độ
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
a) Cạnh huyền và các tỉ số lượng giác của góc B và góc C
b) Cạnh góc vuông còn lại và các tỉ số lượng giác của góc B và góc C.
- Các hệ thức trên chính là hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam giác vuông Bàinày các em sẽ học trong hai tiết
Hoạt động 2 :
1 CÁC HỆ THỨCGọi HS viết lại các hệ thức trên HS viết:
b = a.sinB = a.cosC
c = a.sinC = a.cosB
b = c.tgB = c.cotgC
c = b.tgC = b.cotgB
Trang 36Hãy diễn đạt bằng lời các hệ thức đó.
GV cần chỉ vào hình vẽ nhấn mạnh lại các
hệ thức đó, phân biệt cho HS thấy góc đối,
góc kề là đối với cạnh đang tính
GV giới thiệu định lí
Yêu cầu vài HS đọc lại định lí (tr86,sgk)
Ví dụ 1.(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng
phụ)
GV : Trong hình vẽ, AB là đoạn đường
máy bay bay trong 1,2 phút; BH là độ cao
máy bay đạt được sau khi bay 1,2 phút đó
- Nêu cách tính AB?
- Tính BH?
GV nhận xét bài làm của HS
Ví dụ 2 Yêu cầu HS đọc đề bài trên khung
đầu trang sgk/85
Gọi 1 HS lên bảng vẽ lại bài toán bởi tam
giác với các số liệu đã biết
- Khoảng cách giữa chân chiếc thang và
chân tường là gì trong hình vẽ? Hãy tính
HS nhận xét bài làm của bạn
HS lên bảng vẽ hình
HS : là cạnh AC
HS tính AC = ≈ 1,27(m)Vậy cần đặt chân thang cách tường mộtkhoảng là 1,27m
c) Phân giác BD của góc B
GV yêu cầu HS tính độ dài đoạn thẳng với
ba chữ số thập phân
Yêu cầu HS hoạt động nhóm để giải
GV nhận xét đánh giá
HS hoạt động nhóm
sin
AB BC BC
21cm 1
45 0
Trang 37Hoạt động 4 :
CỦNG CỐ
- Yêu cầu HS nhắc lại định lí về cạnh và góc trong tam giác vuông
- Nhắc lại cách tìm số đo góc bằng mày tính bỏ túi khi biết tỉ số lượng giác của góc đó
Trang 38Ngµy so¹n:
TiÕt 12: §4 Mét sè hƯ thøc vỊ c¹nh vµ
Gãc trong tam gi¸c vu«ng( TiÕp theo)
A MỤC TIÊU
• HS hiểu được thuật ngữ “Giải tam giác vuông” là gì?
• HS vận dụng được các hệ thức trên trong việc giải tam giác vuông
• HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
B CHUẨN BỊ
• GV : - Thước kẻ, bảng phụ
• HS: - Oân lại các hệ thức trong tam giác vuông
- Thước kr, êke, thước đo độ, máy tính bỏ túi
- Bảng phụ nhóm, bút dạ
C TIẾN TRÌNH DẠY – HỌC
Hoạt động 1 :
KIỂM TRA BÀI CUHS1: Phát biểu định lí và viết các hệ thức
về cạnh và góc trong tam giác vuông (có
hình vẽ minh hoạ)
HS2: Chữa bài tập 26/tr88,sgk
(Tính cả chiều dài và đường xiên của tia
nắng từ đỉnh tháp đến mặt đất)
GV nhận xét bài làm của HS và ghi điểm
HS1: Phát biểu định lí HS2: Chữa bài tập 26/tr88,sgk
- AB ≈ 58m
- BC ≈ 104m
Hoạt động 2 :
2 ÁP DỤNG GIẢI TAM GIÁC VUÔNG
GV giới thiệu điều kiện để giải được một
tam giác vuông như sgk,tr86
Vậy để giải một tam giác vuông ta cần
biết bao nhiêu yếu tố ? trong đó số cạnh
như thế nào?
GV nên lưu ý :
- Số đo góc làm tròn đến độ
- Số đo độ dài làm tròn đến chữ số thập
phân thứ ba
Ví dụ3 tr87,sgk
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Để giải tam giác vuông ABC, cần tính
HS trả lời
Một HS đọc to ví dụ3
HS vẽ vào vở
Trang 39cạnh, góc nào?
Hãy nêu cách tính
Tính góc C : Có thể sử dụng tỉ số lượng
giác nào?
GV yêu cầu HS làm ,sgk
Trong ví dụ 3, hãy tính cạnh BC mà không
áp dụng định lí Pytago
Ví dụ 4,tr87,sgk
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Để giải tam giác vuông PQO, ta cần tính
cạnh nào?
- Hãy nêu cách tính
Yêu cầu HS làm bài ,sgk
Trong ví dụ 4, hãy tính cạnh OP, OQ qua
cosin của góc P và Q
Ví dụ 5,tr87,sgk
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
GV yêu cầu HS tự giải Gọi một HS lên
bảng giải
Hỏi : Có thể tính MN bằng cách nào khác?
So sánh mức độ làm bài ở hai cách trên
GV nhận xét và chữa bài làm của HS
AB = =
⇒ C≈ 320⇒ B ≈ 900 –320≈ 580.HS: Tính góc C và B trước
HS nhận xét bài làm trên bảng, nghe GV nhận xét chung sau đó ghi bài giải vào vở.
Hoạt động 3 :
LUYỆN TẬP CỦNG CỐYêu cầu HS làm bài 27/tr88,sgk
(Đưa đề bài và hình vẽ lên bảng phụ)
Yêu cầu HS giải theo nhóm
HS hoạt động theo nhóm
Kết quả :a) B = 600
?3
Trang 40Sau khi HS làm bài, GV gọi HS đại diện
nhóm lên bảng trình bày bài giải trên bảng
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
- Tiếp tục rèn kĩ năng giải tam giác vuông
- Bài tập 27 (làm lại vào vở), 28,tr88,89 sgk
- Bài 55 đến 58 tr97,SBT
&