- Trình bày nhu cầu về các chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế của kiến thức đó trong trồng trọt.. - Trình bày nhu cầu không khí của thực vật và nêu dợc một vài ứng dụng thực tế
Trang 1Tuần: 30
Thứ ngày tháng năm 2013
Khoa học: NHU CầU Về CHấT KHOáNG CủA THựC VậT
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Kể ra vai trò của chất khoáng đối với đời sống thực vật
- Trình bày nhu cầu về các chất khoáng của thực vật và ứng dụng thực tế của kiến thức đó trong trồng trọt
- HS có ý thức tham gia tìm hiểu khoa học
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình trang 118, 119 SGK
- Phiếu học tập, SGV
- Su tầm tranh ảnh,cây thật hoặc lá cây, bao bì quảng cáo cho các loại phân bón
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Nội dung
và Thời
gian Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Bài cũ
(5 phút)
II Bài
mới
(25 phút)
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 2 trang 69 VBT Khoa học
- GV nhận xét, ghi điểm HS
1 GV giới thiệu bài
2 Tiến hành hoạt động:
Hoạt động 1: Tìm hiểu vai trò của chất khoáng đối với
đời sống thực vật
- GV yêu cầu các nhóm quan sát hình các cây cà chua a,
b, c, d trang 118 và trả lời câu hỏi trang 195 SGV
- Gọi các nhóm trình bày
- GV kết luận: Nh kết luận hoạt động 1 trong SGV trang 195
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS làm việc theo nhóm đôi hoặc theo bàn
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 2III Củng
cố, dặn
dò
(5 phút)
Hoạt động 2: Tìm hiểu nhu cầu các chất khoáng của thực vật
- GV phát phiếu học tập cho
HS, nội dung PHT nh SGV trang 196 Yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết trang 119 SGK để làm bài tập
- Gọi các nhóm trình bày
- GV chữa bài
Giảng thêm: Cùng một cây ở vào những giai đoạn khác nhau, nhu cầu về chất khoáng cũng khác nhau VD:
Đối với các cây cho quả, ngời
ta thờng bón phân vào lúc cây đâm cành, đẻ nhánh hay sắp ra hoa vì ở những giai đoạn đó cây cần đợc cung cấp nhiều chất khoáng
Kết luận: Nh kết luận hoạt
động 2 trong SGV trang 197
- GV yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết trong SGK
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm bài tập và xem trớc bài mới
- HS nghe GV hớng dẫn, nhận PHT và làm việc theo nhóm 4
- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả, một số nhóm khác nghe và nhận xét, bổ sung
- 2 HS đọc
- Lắng nghe
Khoa học: NHU CầU không khí CủA THựC VậT
I Mục tiêu:
Trang 3Sau bài học, HS biết:
- Kể ra vai trò của không khí đối với đời sống thực vật
- Trình bày nhu cầu không khí của thực vật và nêu dợc một vài ứng dụng thực tế trong trồng trọt về nhu cầu không khí của thực vật
- HS có ý thức tham gia tìm hiểu khoa học
II Đồ dùng dạy - học:
- Hình vẽ trang 120, 121 SGK
- Phiếu học tập, SGV
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Nội dung
và Thời
gian
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Bài cũ
(5 phút)
II Bài
mới
(25 phút)
- GV gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 1, 2 trang 70 VBT Khoa học
- GV nhận xét, ghi điểm HS
1 GV giới thiệu bài
2 Tiến hành hoạt động:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về
sự trao đổi không khí của thực vật trong quá trình quang hợp và hô hấp
GV nêu câu hỏi:
- Không khí gồm những thành phần nào?
- Kể tên những khí quan trọng đối với đời sống thực vật?
- GV yêu cầu HS quan sát hình 1, 2 trang 120 và 121 SGK để tự đặt câu hỏi và trả lời lẫn nhau
- Gọi các nhóm trình bày
- GV nhận xét, kết luận: Thực vật cần không khí để quang
- 2 HS lên bảng làm bài
- Một số HS trả lời
- Làm việc nhóm
đôi
- Một số nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét bổ sung
- Lắng nghe
Trang 4III Củng
cố, dặn
dò
(5 phút)
hợp và hô hấp Cây dù đợc cung cấp đủ nớc, chất khoáng
và ánh sáng nhng thiếu không khí cây cũng không sống đợc
Hoạt động 2: Tìm hiểu một
số ứng dụng thực tế về nhu cầu không khí của thực vật
- GV nêu vấn đề: Thực vật
“ăn” gì để sống? Nhờ đâu thực vật thực hiện đợc điều kì diệu đó?
- GV giải thích: Thực vật không có cơ quan tiêu hoá
nh ngời và động vật nhng chúng vẫn “ăn” và “uống”
Khí các- bô- níc có trong không khí đợc lá cây hấp thụ
và nớc có trong đất đợc rễ cây hút lên Nhờ chất diệp lục có trong lá cây mà thực vật có thể sử dụng năng lợng
ánh sáng mặt trời để chế tạo bột đờng từ khí các- bô- níc
và nớc
- Tiếp theo, GV yêu cầu cả lớp trả lời câu hỏi:
+ Nêu ứng dụng trong trồng trọt về nhu cầu khí các- bô- níc của thực vật?
+ Nêu ứng dụng về nhu cầu khí ô- xi của thực vật?
- GV nhận xét, kết luận: Biết
đợc nhu cầu về không khí của thực vật sẽ giúp đa ra những biện pháp để tăng
- Một số HS trả lời
- HS làm việc nhóm 4: thảo luận và trả lời các câu hỏi của GV
- Đại diện một số nhóm trình bày kết quả, một số nhóm khác nghe và nhận xét, bổ sung
- 2 HS đọc
- Lắng nghe
Trang 5năng suất cây trồng nh: bón phân xanh hoặc phân
chuồng đã ủ kĩ vừa cung cấp chất khoáng vừa cung cấp các chất khí các- bô- níc cho cây Đất trồng cần tơi xốp, thoáng khí
- GV yêu cầu HS đọc mục Bạn cần biết trong SGK
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà làm bài tập và xem trớc bài mới
************************************************************ Tuần: 31
Thứ ngày tháng năm 2013
Khoa học: Trao đổi chất ở thực vật
I Mục tiêu:
* Giúp HS:
-Trình bày đợc sự trao đổi chất của thực vật với môi trờng: Thực vật thờng xuyên phải lấy từ môi trờng các chất khoáng, khí cac-bonic, khí o-xy và thải ra hơi nớc, khí o-xy, chất khoáng khác
- Thể hiện sự trao đổi chất giữa thực vật với môi trờng bằng sơ đồ
II Đồ dùng dạy học
- Hình minh hoạ SGK phóng to
- Sơ đồ sự trao đổi khí và trao đổi thức ăn ở thực vật viết sẵn ở bảng phụ
III Hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV goùi 2 HS leõn baỷng traỷ lụứi caõu hoỷi veà noọi dung baứi hoùc trửụực
- Nhaọn xeựt caõu traỷ lụứi vaứ ghi ủieồm cho HS
Trang 62 Dạy bài mới: GV giụựi thieọu baứi.
HĐ1: Trong quá
trình sống
thực vật lấy
gì và thải ra
môi trờng
những gì?
HĐ2: Sự trao
đổi chất giữa
thực vật và
tr-ờng(8phút)
- Yêu cầu HS quan sát hình minh hoạ SGK và mô
tả những gì trên hình vẽ
mà em biết đợc
- ? Những yếu tố nào cây xanh thờng xuyên phải lấy
từ môi trờng trong quá
trình sống
? Trong quá trình hô hấp cây thải ra môi truờng những gì?
? Quựa trỡnh treõn ủửụùc goùi laứ gỡ?
H: Theỏ naứo laứ quaự trỡnh trao ủoồi chaỏt?
- GV choỏt yự
H: Sửù trao ủoồi khớ trong hoõ haỏp ụỷ thửùc vaọt dieón ra nhử theỏ naứo?
H: Sửù trao ủoồi thửực aờn
ụỷ thửùc vaọt dieón ra nhử theỏ naứo?
- GV treo baỷng phuù ghi saỹn sụ ủoà sửù trao ủoồi khớ trong hoõ haỏp ụỷ
- HS quan sát hình minh hoạ và trả lời câu hỏi
- Hình vẽ trên mô tả cây xanh cần có nớc,
ánh sáng mặt trời, chất khoáng có từ phân
động vật
- Lấy các chất khoáng
có trong đất, nớc, khí các-bô-níc, khí ô-xi
- Cây thải ra môi trờng khí các-bo- níc, hơi
n-ớc, khí ô- xi, và các chất khoáng khác
- Quá trình trên gọi là quá trình trao đổi chât ở thực vật
- Hs trả lời
- Thửùc vaọt haỏp thuù khớ oõ-xi vaứ thaỷi ra khớ caực-boõ-nớc
- Dửụựi taực ủoọng cuỷa aựnh saựng maởt trụứi, thửùc vaọt haỏp thuù khớ caực-boõ-nớc, hụi nửụực, caực chaỏt khoaựng vaứ thaỷi ra khớ oõ-xi, hụi nửụực vaứ caực chaỏt khoaựng
Trang 7HĐ3: Thực
hành vẽ sơ đồ
trao đổi chất
ở thực vật
3 Củng cố,
dặn dò.
thửùc vaọt vaứ sụ ủoà trao doồi thửực aờn ụỷ thửùc vaọt và giới thiệu
- Tổ chức hoạt động theo nhóm
- Yêu cầu hs vẽ sơ đồ tra
đổi chất
- GV giúp đỡ HS
- Yêu cầu các nhóm trình bày
- Thế nào là sự trao đổi chất ở thực vật
- Gv nhận xét tiết học, dặn dò hs chuẩn bị bài sau
khaực
+ HS quan saựt sụ ủoà + HS laộng nghe
- Các nhóm hoạt động theo hớng dẫn của GV
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét, bổ sung
Khoa học: Động vật cần gì để sống?
I.Mục tiêu:
- Nêu đợc những yếu tố cần để duy trì sự sống của động vật
nh: Nớc, thức ăn, không khí, ánh sáng
II Đồ dùng dạy học
+ Các hình minh họa SGK trang 124, 125
III Hoạt động dạy học
ND- TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1.Kiểm
tra bài
cũ:
2 Dạy
bài mới:
- Gọi 2HS lên bảng trả lời câu hỏi bài trớc
- Nhaọn xeựt traỷ lụứi vaứ cho ủieồm HS
- GV giụựi thieọu baứi.
- Laàn lửụùt HS leõn baỷng traỷ lụứi, lụựp theo doừi nhaọn xeựt
- HS laộng nghe
Trang 8HĐ1: Mô
tả thí
nghiệm(
15 )
HĐ2:
Điều
kiện
cần để
động
vật
sống và
phát
triển
bình
thờng
( 15 )
- GV tiến hành cho HS thảo luận nhóm
- Yêu cầu HS quan sát 5 con chuột trong thí nghiệm và trả
lời câu hỏi:
H Moói con chuoọt ủửụùc soỏng trong ủieàu kieọn naứo?
H Moói con chuoọt naứy chửa ủửụùc cung caỏp ủieàu kieọn naứo?
+ Goùi ủaùi dieọn HS trỡnh baứy, yeõu caàu caực nhoựm khaực boồ sung
+ GV keỷ thaứnh coọt vaứ ghi nhanh leõn baỷng
+Tổ chức HS hoạt động theo nhóm baứn
+ Yeõu caàu HS quan saựt tieỏp caực con chuoọt vaứ dửù ủoaựn xem con chuoọt naứo seừ cheỏt trửụực? Vỡ sao?
+ Goùi caực nhoựm trỡnh baứy
Yeõu caàu moói nhoựm chổ noựi veà moọt con chuoọt, caực nhoựm khaực boồ sung,
GV keỷ theõm coọt vaứ ghi nhanh leõn baỷng
-HS hoạt động nhóm: cuứng nhau quan saựt 5 con chuoọt trong thớ nghieọm, sau ủoự ủieàn vaứo phieỏu thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy, nhoựm khaực boồ sung
+ HS hoạt động theo nhóm theo hửụựng daón cuỷa GV, cửỷ ủaùi dieọn nhoựm trỡnh baứy, caực nhoựm khaực boồ sung
- Con chuoọt soỏ 1 seừ
bũ cheỏt sau con chuoọt soỏ 2 vaứ soỏ 4 Vỡ con chuoọt naứy khoõng coự thửực aờn, chổ coự nửụực uoỏng neõn noự chổ soỏng ủửụùc moọt thụứi gian nhaỏt ủũnh
- Con chuoọt soỏ 2 seừ cheỏt sau con chuoọt soỏ 4, vỡ noự khoõng coự nửụực uoỏng Khi thửực aờn heỏt, lửụùng nửụực trong thửực aờn khoõng ủuỷ ủeồ nuoõi dửụừng cụ theồ, noự seừ cheỏt
- Con chuoọt soỏ 3 soỏng vaứ phaựt trieồn bỡnh thửụứng
- Con chuoọt soỏ 4 seừ
Trang 93 Củng
cố dặn
dò (5)
H ẹeồ ủoọng vaọt soỏng vaứ phaựt trieồn bỡnh thửụứng caàn phaỷi coự nhửừng ủieàu kieọn naứo?
+Gọi HS đọc lại mục bạn cần biết
+Nhận xét tiết học
cheỏt trửụực tieõn, vỡ noự bũ ngaùt thụỷ
- Con chuoọt soỏ 5 vaón soỏng nhửng noự khoõng khoeỷ maùnh, khoõng coự sửực ủeà khaựng vỡ noự khoõng ủửụùc tieỏp xuực vụựi aựnh saựng + ẹeồ ủoọng vaọt soỏng vaứ phaựt trieồn bỡnh thửụứng caàn phaỷi coự ủuỷ: khoõng khớ, nửụực uoỏng, thửực aờn, aựnh saựng
+ 2 HS ủoùc, lụựp ủoùc thaàm
+ HS laộng nghe vaứ thửùc hieọn
**************************************************************
**
Tuần: 32 Thứ ngày tháng năm
2013
Khoa học: ĐộNG VậT ĂN Gì Để SốNG ?
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
-Phân loại động vật theo thức ăn của chúng
-Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng
II/ Đồ dùng dạy- học:
-Hình trang 126-127 SGK
- Su tầm tranh ảnh nhũng con vật ăn các loại thức ăn khác nhau , phiếu học tập
III/ Hoạt động dạy- học chủ yếu:
Nội dung-TG Hoạt động của gv Hoạt động của hs
Trang 101 Bài cũ
(5 phút)
2.Bài mới
HĐ1: Giới
thiệu bài (3
phút )
HĐ2 :Tìm
hiểu nhu cầu
thức ăn của
các loài động
vật khác nhau
( 12 phút )
HĐ3: Trò chơi
đố bạn con
gì ?
( 10 phút)
- Gọi 2 hs lên bảng nêu nội
dung động vật cần gì
để sống ?
- GV nhận xét
- GV giới thiệu: Nêu mục
đích và yêu cầu bài học -GV nêu mục tiêu và cách tiến hành
* Mục tiêu: Phân loại
động vật theo thức ăn của chúng
Kể tên một số con vật và thức ăn của chúng
* Cách tiến hành:
-GV tổ chức và hớng dẫn nhóm đôi
GV yêu cầu hs tập hợp tranh ảnh , sau đó phân chúng thành nhóm theo thức ăn của chúng
+ Nhóm ăn thịt +Nhóm ăn cỏ , lá cây +Nhóm ăn hạt
+Nhóm ăn sâu bọ +Nhóm ăn tạp -Yêu cầu HS thảo luận nhóm, điền thông tin vào phiếu Gv kiểm tra và giúp đỡ các nhóm
-Gọi các nhóm trình bày
- GV nhận xét và chốt kiến thức
- GV tổ chức cho HS cách chơi
-2 HS lên bảng trả lời
-Lắng nghe
-Thảo luận nhóm
đôi
-HS đọc yêu cầu , mục quan sát
Thảo luận nhóm -ghi vào phiếu
-Đại diện nhóm nêu kết quả và trng bày sản phẩm của mình
- Lắng nghe -Lắng nghe
Trang 113.Củng
cố-dặn dò:
(5 phút )
-1 HS đợc đeo bất kì con vật nào mà mình đã su tầm
( hoặc vẽ trong SGK ) Yêu cầu HS đặt câu hỏi
đúng / sai - cả lớp trả lời
- GV cho HS chơi thử
- GV tổ chức cho HS chơi theo nhóm - tự đặt câu hỏi về con vật của mình
- Gv tổng kết trò chơi
- GV chốt kiến thức
- Gọi HS đọc: Mục bạn cần biết trang 127 SGK
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết
- Dặn HS ôn lại các bài đã
học để chuẩn bị bài sau
-2-3 HS chơi thử -HS chơi theo nhóm
-HS lắng nghe -Lắng nghe -2HS đọc
- Lắng nghe
Khoa hoc: TRAO ĐổI CHấT ở ĐộNG VậT
I/ Mục tiêu:
Giúp HS:
-Kể ra những gì động vật thờng lấy từ môi trờng và phải thải ra môi trờng trong quá trình sống
- Vẽ và trình bày sơ đồ trao đổi khí và trao đổi thức ăn
ở động vật
II/ Đồ dùng dạy- học:
-Hình trang 128-129 SGK
- Phiếu học tập- bút vẽ đủ dùng cho các nhóm
III/ Hoạt động dạy- học chủ yếu :
Nội dung - TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
1 Bài cũ
( 5 phút )
- Gọi 2 HS lên bảng nêu vai trò và nhu cầu thức ăn đối với đời sống động vật ?
- GV nhận xét
-2 HS
- Lắng nghe
Trang 122.Bài mới:
1:Giới thiệu bài:
( 2 phút )
Hoạt động 2:
Phát hiện
những biểu
hiện bên ngoài
của trao đổi
chất ở động
vật ( 13 phút )
Hoạt động 3:
Thực hành vẽ sơ
đồ trao đổi
chất ở thực
vật
- GV giới thiệu: Nêu mục đích và yêu cầu bài học - ghi đề
- GV tổ chức và hớng dẫn HS làm việc nhóm đôi
-GV yêu cầu HS quan sát hình 1 trang 128:
+ Kể tên những gì
đợc vẽ trong hình + Phát hiện ra những yếu tố đóng vai trò quan trọng đối với sự sống động vật ( ánh sáng, nớc , chất khoáng trong đất ) có trong hình
+ Phát hiện ra những yếu tố còn thiếu để
bổ sung ( khí các bô
níc , khí ô xi )
- Gọi các nhóm trình bày
-GV nhận xét -GV yêu cầu cả lớp quan sát hình SGK và trả lời :
+ Kể ra những gì
động vật thờng lấy
từ môi trờng và phải thải ra môi trờng trong quá trình sống?
+ Quá trình trên đợc gọi là gì ?
-GV nhận xét vả bổ sung
-GV chốt kiến thức :
- Gọi HS đọc mục bạn
- Thảo luận nhóm
đôi
- Quan sát và thảo luận nhóm
-Đại diện nhóm trình bày
-Lắng nghe -Quan sát và nối tiếp nhau trả lời
- Lắng nghe -1-2 HS đọc
- HS thảo luận nhóm 4 vẽ sơ đồ vào phiếu
- Đại diện nhóm trình bày sản
Trang 13( 10 phút )
3.Củng
cố-dặn dò
( 5 phút )
cần biết SGK
- GV tổ chức hớng dẫn
Phát phiếu và bút cho các nhóm , yêu cầu trao đổi và làm viêc theo nhóm
-Gọi 2 đến 3 nhóm
HS trình bày sản phẩm và giải thích sơ đồ, các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV chốt kiến thức -GV nhận xét tiết học
-Dặn HS về nhà học thuộc mục Bạn cần biết
-Dặn HS ôn lại các bài đã học để chuẩn
bị bài sau
phẩm và kết quả, nhóm khác nhận xét
- Lắng nghe
****************************************************************