Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG Ngày soạn:……… Ngày dạy
Trang 1Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO
TRONG TAM GIÁC VUÔNG
Ngày soạn:………
Ngày dạy: ………
A MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
- Học sinh nhận biết được cặp tam giác vuông đồng dạng
2) Kỹ năng- Biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’ ; c2 = ac’
h2 = b’.c’ dưới sự dẫn dắt của giáo viên
3) Thái độ - Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập
II/ Kiểm tra bài cũ: (5')
*Tìm cặp tam giác vuông đồng dạng ở hình trên?
II/ Bài mới:
1 Đặt vấn đề: GV giới thiệu về chương I, yêu cầu về môn học
2 Triển khai bài:
tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ
Trang 2Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
∆BAC và ∆AHB ∾ ∆CAB để
dẩn đến sơ đồ dạng “phân tích đi
lên” sau:
*b2 = a.b’ ⇐
b
b a
b = ' ⇐
AC
HC BC
c = ' ⇐
AB
HB BC
AC = ⇒
b
b a
Như vậy : Định lí Pitago được xem là một hệ quả
Hãy chứng minh : ∆AHB ∾
∆CHA sẽ suy ra được kết quả thú
các vật không đo trực tiếp được
+ Trong hình 2 ta có tam giác
h HA
HB CH
5 , 1
25 ,
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
Trang 3Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
Các yếu tố cụ thể của nó
+ Hãy vận dụng định lí 2 để tính
chiều cao của cây
*Học sinh lên bảng trình bày
Vậy chiều cao của cây là:
AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)
IV Củng cố (5’)*Hệ thống lại kiến thức về nội dung của định lí 1, định lí 2 bằng
bảng phụ và đưa ra bài tập cũng cố cho học sinh làm tại lớp như sau:
V Dặn dò: (2’)
BTVN: 1,2 trang 68 SGK
*******************************************
TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)
Ngày soạn:………
Ngày dạy: ………
A.MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
-HS nắm được hai hệ thức còn lại
2) Kỹ năng :-HS nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, thiết lập được các hệ
thức a.h=b.c , 12 12 12
c b
h = + .
- Vận dung các hệ thức đã học vào tính các cạnh hoặc đường cao của tam giác vuông
3) Thái độ:-HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.
A PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu và giải quyết vấn đề
B CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ
2 Học sinh: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông
C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I.Ổn định tổ chức (1'):
II.Kiểm tra bài cũ (7'):
HS1: Viết các hệ thức liên hệ về cạnh và đường cao đã học
Trang 4Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
III.Bài mới
(1’)1 Đặt vấn đề: Hôn nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu các hệ thức về cạnh và
đường cao
2 Triển khai bài:
tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
+
= ⇒
2 2 2
1 1
1
c b
a AH
AB AC
BC = ⇒ =
⇒ a.h=b.c
Định lí 4: 12 12 12
c b
h = + (4)
Ví dụ 3:
Theo hệ thức (4) 12 12 12
c b
h = +
Hay
8 , 4 10
8 6 10
8 6 6 8
8 6
8 6
6 8 8
1 6
1 1
2
2 2 2 2
2 2 2
2 2
2 2 2 2 2
=
=
⇒
= +
=
⇒
+
= +
=
h h
Trang 5Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
Ngày soạn:………
Ngày dạy: ………
A MỤC TIÊU:
1) Kiến thức:
Thông qua các bài tập khắc sâu cho học sinh các kiến thức:
+Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền
+Một số hệ thức liên quan đến đường cao
2)Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng phân tích các điều kiện của giả thiết và kết luận để
tính toán và chứng minh
3) Thái độ:Tập cho học sinh có thái độ cẩn thận ; lôgíc Tránh nói chung chung;
suy luận một cách vô căn cứ
B PHƯƠNG PHÁP:
*Nêu vấn đề.Trực quan.Vấn đáp
C.CHUẨN BỊ:
* GV: Mẫu bài tập luyện tập.Thước thẳng
*HS: Bài tập đã cho; Thước thẳng
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
(1’)I.Ổn định tổ chức.
(5’)II.Kiểm tra bài cũ:
*Nêu các hệ thức trong tam giác vuông?
III.Bài mới:
1.Đặt vấn đề: Củng cố định lý
2.Triển khai bài.
tg HOẠT HỘNG CỦA THẦY VÀ
AC = 4.Theo định lí Pitago , tónh được
Trang 6Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
đoạn thẳng BH; HC ta phải biết
thêm yếu tố nào?
*GV: Vẽ tam giác vuông EFG với
các cạnh hình chiếu của góc vuông
4 3 = =
=
BC
AC AB AH
Theo cách dựng tam giác ABC có đường trung tuyến OA ứng với cạnh BCbằng một nữa cạnh đó nên tam giác ABC vuông tại A Vì vậy:
AH2 = BH.CH hay x2 = a.bCách 2
Theo cách dựng tam giác DEF có đườngtrung tuyến DA ứng với cạnh EF bằng một nữa cạnh đó nên tam giác DEF vuông tại D Vì vậy:
DE2 = EH.EF hay x2 = a.b
(6’)IV.CỦNG CỐ:
*Hướng dẩn học sinh làm bài tập 8 sgk
*Hệ thống lại các phương pháp giải toán tam giác vuông
O A
C
Trang 7Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
- HS biết vận dụng các định lí, hệ thức vào giải các bài tập
- Biết cách tính cạnh và đường cao tam giác vuông theo các hệ thức đã học
3) Thái độ: Giúp HS tư duy sáng tạo, lô gic trong CM hình học
B Phương pháp: Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề.
C Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Compa, thước thẳng
2 Học sinh: Compa, thước thẳng,BTVN
.Kiểm tra bài cũ :
Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
III.Bài mới :
1 Đặt vấn đề: Luyện tập để củng cố và khắc sâu các định lí, hệ thức
về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
2 Triển khai bài:
14' GV vẽ hình trên bảng, HS thảo luận
theo nhóm để tìm cách giải
Bài 1 Tính x, y trong các hình sau:
y x
Hai HS lên bảng trình bày
GV cho HS nhắc lại nội dung định lý
Trang 8Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
16
y x
14
GV cho HS nhắc lại nội dung định lý
tương ứng đã sử dụng
ĐS: y=12,25; x=3,7514' GV gọi hai HS đọc bài 6
GV cho HS phân tích, chon hệ thức phù
hợp để giải bài toán (HS có thể chọn
nhiều cách giải khác nhau)
=
⇒
BC
AC AB AH
AB2=BH.BC
74
25 2
AC2=CH.BC
74
49 2
GV cho HS nhắc lại các nội dung định
lý tương ứng đã sử dụng
7' IV Củng cố :
+ GV hướng dẫn HS giải bài 19 SBT+ HS nhắc lại nội dung các định lý về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
3' V.Dặn dò:
+ Nắm vững các định lý
+ Giải các bai tập: 7, 8, 11, 12, 19 (SBT)+ Xem lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, tiết sauluyện tập
**************************************
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
Trang 9Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
- HS hiểu được định nghĩa: sin∝, cos∝, tan∝, cotg ∝
- Hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng
2) Kĩ năng:
- Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 ,600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2
- Biết vận dụng được các tỉ số lượng giác vào giải các bài tập có liên quan
3) Tư duy và thái độ:
- Hiểu được cạnh đối , cạnh kề với góc nhọn
- Biết được các tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn luôn dương
B PHƯƠNG PHÁP: giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
1.GV: bảng phụ ghi công thức định nghĩa, tỉ số lượng giác của góc nhọn2.HS: ôn lại cách viết các hệ thức tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
Cho ABC ∠A = 90 và A’B’C’ ∠ A’ = 90 có ∠B = ∠B’ chứng minh hai tam giác đồng dạng
III Bài mới :
1.Đặt vấn đề: Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số độ dài của hai cạnh
thì có biết được độ lớn của các góc nhọn hay không?
2.Triển khai bài.
10’ Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng
giác của một góc nhọn
GV chỉ vào ABC có ∠A= 90 Xét
góc nhọn B giới thiệu AB được gọi là
cạnh kề của ∠B AC được gọi là cạnh
đối của ∠B BC là cạnh huyền
GV: hai đồng dạng với nhau
Trang 10Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
10’
10’
giữa cạnh kề và cạnh đối, giữa cạnh kề
và cạnh huyền là như nhau
vậy trong vuông các tỉ số này
đặc trưng cho độ lớn của góc
của góc trong vuông đó
GV giới thiệu định nghĩa các tỉ
số lượng giác của góc như sgk
GV yêu cầu HS nhắc lại vài lần
định nghĩa các tỉ số lượng giác
của góc α
Căn cứ vào các định nghĩa trên
hãy giải thích tại sao tỉ số lượng
giác của góc nhọn luôn dương?vì
sao sinα <1 và cosα <1
∠ B = 450 hãy tính sin 450 ,cos 450 ,
2 ( 2 2 2
ngược lại nếu
ĐS:
sin450 = cos450 =
2 2tg450 = cotg 450=1sin300 =cos600 =
2 1
cos300 = sin600=
2 3
tg300= cotg600 =
3 3cotg300 =tg600 = 3
Trang 11Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
-Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300, 450,600;
-Biết vận dụng dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
3) Thái độ:-HS vận dụng vào giải các bài tập.
B PHƯƠNG PHÁP: giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
1.GV: bảng phụ bảng tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt
2.HS: ôn định nghĩa, tỉ số lượng giác của góc 450 ,600
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn
III Bài mới :
1.Đặt vấn đề: Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của
hai góc phụ nhau và biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó
2.Triển khai bài.
TRÒ
NỘI DUNG KIẾN THỨC
10’ Hoạt động 1: DỰNG GÓC NHỌN
KHI CHO MỘT TRONG CÁC TỈ SỐ
LƯỢNG GIÁC CỦA NÓ
C
B
A
-Dựng góc xOy =900
-Lấy một đoạn thẳnglàm đơn vị
-Trên tia Oy lấy điểm A
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
Trang 12Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
Hoạt động 2 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC
CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU
giác của 2 góc phụ nhau
GV cho HS tìm các tỉ số lượng giác
của
Các góc 300, 450,600
sao cho OA=2-Trên tia Oy lấy điểm Bsao cho OB=3
-Nối Avới B ta có góc BOA cần dựng+)CM: thật vậy ta có
tg ∝= tgBOA =
OB
OA
=3 2
*ĐLí (SGK)
ĐS:
sin450 = cos450 =
2 2tg450 = cotg 450=1sin300 =cos600 =
2 1
cos300 = sin600=
2 3
tg300= cotg600 =
3 3
cotg300 =tg600 = 37’
Trang 13Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
- Củng cố định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Biết được tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
3) Tư duy và thái độ:
-HS vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài toán liên quan
- Hiểu được cách tính cạnh và góc của tam giác vuông
B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
1.GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi , bài tập
-Thước thẳng, com pa, ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi,
2.HS: Ôn định nghĩa, tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số hai góc phụ nhau
-Thước thẳng, com pa, ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I Ổn định tổ chức:
II Kiểm tra bài cũ:
HS1: Phát biểu định lí về TSLG hai góc phụ nhau Làm bài tập 12 tr 76
SGK HS2: Làm bài tập 13 (c,d) tr77SGK
III Bài mới :
1.Đặt vấn đề: - Củng cố định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn và biết
được tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau
2.Triển khai bài.
7’ GV yêu cầu một HS nêu cách
Cách dựng -Dựng góc xOy =900
-Lấy một đoạn thẳnglàm đơn vị
-Trên tia Oy lấy điểm Asao cho OA=2
-Vẽ cung tròn (A;3)cắt Ox tại B GV: Châu Nữ Dạ Phúc
Trang 14Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
10’
10’
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm
GV kiểm tra hoạt động của các
nhóm
Sau khoảng 5 phút GV yêu cầu
đại diện 2 nhóm lên trình bày :
GV cho HS làm bài 15 tr77SGK
GV cho HS làm bài 16 tr77SGK
GV: x là cạnh đối diện của góc 600
cạnh huyền có độ dài là 8 vậy ta xét tỉ
số lượng giác nào của góc 600
GV cho HS làm bài 17 tr77SGK
-Nối Avới B ta có góc OBA cần dựng
+)CM: thật vậy ta cósin ∝= sinOBA =
AB
OA
=3 2
b) cos α = 0,6 =
5 3
2
2 2
2 2
BC
AB AC
BC
AB BC
AC
Bài 15 tr77 SGK
Giải:
∠ B và ∠ Clà hai góc phụ nhau Vậy sinC =cosB =0,8
cos = α
α
Bài 16 tr77 SGK:
Giải : sin 600 =
3 4 2
3 8 2
3
8x = ⇒ x= =
Bài 17 tr77 SGK:
GiảiTam giác AHB có ∠ H=900, ∠B=450 => AHB vuông cân =>
AH =BH = 20Xét vuông AHC có
AC2 =AH2 + HC2 (Đ/l Pytago)
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
Trang 15Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
Trang 16Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
3 Tư duy và thái độ:
-HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toántrong thực tế
B.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu,bảng phụ
2.Học sinh: Ôn lại định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn
-Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke thước đo độ
D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
I.Ổn định tổ chức:
II.Kiểm tra bài cũ:
Cho ABC vuông tại A có ∠B=α .Viết các tỉ số lượng giác của góc α Từ đó
hãy tính cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Một chiếc thang dài 3m, cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc an toàn?
2 Triển khai bài:
8’ GV cho HS hoàn thành ?1 dựa vào
kq’ kiểm tra bài cũ
Viết các tỉ số lượng giác của ∠ B,
của ∠ C
Từ đó cho HS tìm các cạnh b, c
1 Các hệ thức:
a)Bài toán :
Tam giác ABC(∠A= 900) AB = c, AC = b
a
b BC
AC
sin
Trang 17Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
AB
sin
AB
cos
AC
cos
Quảng đường AB=v.t=500
50
1
=10km.BH=AB.sinA=10.sin30o=10
2
1
=5km
*VD2: x=3.cos65o ≈ 3.0,4226=1,2678m
≈1,7m
*VD 3: Một con thuyền với vận tốc 3km/h vượt qua một khúc sông nước chảy mạnh mất 7 phút Biết rằng đường
đi của con thuyền tạo với bờ một góc
700 Tính chiều rộng của con sông( làm tròn kết quả đến mét)
Trang 18Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
-HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
- HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế
3).Tư duy và thái độ:
-Rèn tính khái quát, linh hoạt
B.PHƯƠNG PHÁP .Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ
1.Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2.Học sinh: Thước thẳng, nắm vững các hệ thức trong tiết trước
II.Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu định lí liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông và viết các hệ thức đó?
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Trong tam giác vuông nếu biết trước hai cạnh hoạ một cạnh và một góc nhọn thì ta sẽ tìm được tất cả các cạnh và các góc còn lại của nó.Bài toán như thế gọi là bài toán “Giải tam giác vuông”
2 Triển khai bài:
-GV giới thiệu khái niệm giải “tam giác
vuông”
Chú ý: Số đo góc làm tròn đến độ, số đo độ
dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba
2 Áp dụng giải tam giác vuông:
VD3: ABC vuông tại A,AB=5,AC=8
Hãy giải tam giác vuông ABC
5 2 2 2
2 +BC = + =
AB
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
BC
A
Trang 19Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
8 sin = ≈
=
B
AC BC
BC AC
P=36o, PQ=7 Hãy giải tam giác vuông OPQ
3’ Có cách nào giải khác nữa không?
GV gọi hai HS lên bảng giải hai ý
7’ -GV phân tích VD5
-Chú ý: Có thể tính MN dựa vào Pitago,
tuy nhiên không nên sử dụng cách này mà
nên tìm dựa vào định nghĩa tỉ số lượng giác
8 , 2 51
PA
Trang 20Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
-HS có kĩ năng thành thạo trong vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
- Biết cách vẽ đường cao để vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
3 Tư duy và thái độ:
-HS thấy được ứng dụng của toán học vào các bài toán thực tế
B.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại Tích cực hoá hoạt động HS.
II.Kiểm tra bài cũ :
Viết các các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Giải tam giác vuông ABC, ∠ A = 900 biết AC = 16, BC= 25
III.Bài mới :
1 Đặt vấn đề:
-Củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
2 Triển khai bài:
t HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
7’
-GV gọi 2 HS lên bảng giải đồng
thời bài 28, 29
-GV hướng dẫn: Hai cạnh đã biết
có mối liên hệ như thế nào với
-GV hướng dẫn: Hai cạnh đã biết
có mối liên hệ như thế nào với
Trang 21Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
5 , 5 cos = 0 ≈
652 , 3 sin ≈ 0 ≈
V.Dặn dò : +Hoàn chỉnh các bài tập trong phần luyện tập.
+Chuẩn bị tiết sau thực hành
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
RP
Q
Trang 22Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
- HS hiểu được cách biến đổi tỉ số lượng giác
- Củng cố và khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
2 Kĩ năng:
-HS có kĩ năng thành thạo trong vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
- Biết cách vẽ đường cao để vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
3 Tư duy và thái độ:
- HS thấy được ứng dụng của toán học vào các bài toán thực tế
B PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan.Tích cực hoá hoạt động HS
C CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu
2 Học sinh: Ôn các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
II.Kiểm tra bài cũ :
Viết các các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
Giải tam giác vuông ABC ∠ A = 900 biết AC = 16, ∠ B= 500
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Củng cố và khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
2 Triển khai bài:
t HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
15' GV đưa nội dung bài tập lên bảng Bài 1.Tam giác ABC vuông tại A có
AB=21cm, ∠C=40o Hãy tính các độdài
Trang 23Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
=25,027
40 sin
21 sin =
, 53
670 , 32 027 , 25
670 , 32
670 , 53 027 , 25 670
, 32
670 , 32 21
AC
CB
CB AB CD
CD AD CB
AB CD AD
AD = 25,027 – 15,234 = 9,793
2
2 AD AB
BD= + = 21 2 + 9 , 793 2 = 23,171
GV cho HS nhắc lại nội dung định
lý đã sử dụng trong bài
15' GV cho HS đọc bài 31 Bài 31 (SGK-Tr89)
9,6 8
74 0
54 0
A
D C
690 , 7
≈
≈
AD AH
0 53
Trang 24Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
A MỤC TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS hiểu được cách biến đổi tỉ số lượng giác
- Củng cố và khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
2 Kĩ năng:
-HS có kĩ năng thành thạo trong vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông
- Biết cách vẽ đường cao để vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông
3 Tư duy và thái độ:
- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính
toán Có tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải
B PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan.Tích cực hoá hoạt động HS
C CHUẨN BỊ:
• Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thước thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng phụ nhóm
Củng cố và khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1:(15’)
- HS hiểu được cách biến đổi tỉ số lượng
giác
* Gv treo bảng phụ nội dung bài tập 54
SBT, yêu cầu hs suy nghĩ tìm cách làm
?Muốn tính độ dài BC ta phải làm như thế
8 8
34 0 34 0
E K
Trang 25Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
cầu các nhóm còn lại đổi bài để đánh giá
- Gv hướng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai,
đưa ra bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm
AH = AC SinACH = 8 Sin740
⇒ AH ≈ 7.690 (cm)Xét AHD vuông tại H, ta có:
SinADC = 7,690 0,8010
9,6
AH
AD ≈ ≈ ⇒ GócADC ≈ 530
V Củng cố luyện tập:(6’)
- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 32 sgk:
+ 1 hs đứng tại chổ đọc to đề bài, hs dưới lớp theo dõi sgk
?Hãy cụ thể hóa bài toán thành hình vẽ và ký hiệu?
Trang 26Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
-Rèn luyện kĩ năng đo đạc ( Đo khoảng cách, đo góc bằng giác kế đứng)
- Vận dung các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính toán
3) Tư duy và thái độ:
-HS thấy được ứng dụng thực tế của toán học
B.PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C.CHUẨN BỊ:
1.Giáo viên: Giác kế đứng, Thước cuộn (Cho 4 tổ)
2.Học sinh: Máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác;
Một bạn viết báo cáo thực hành/tổ; Mỗi tổ chia thành hai nhóm (có nhóm trưởng)
D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
Trang 27Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
III Bài mới:
1 Đặt vấn đề: Để xác định chiều cao của vật mà ta không trực tiếp đo
được Người ta vận dụng các tỉ số lượng giác và hệ thức lượng trong tam giác vuông để xác định
2 Triển khai bài:
t HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
10' -GV cho 2 HS đọc mục 1 của SGK
-GV: a) Nhiệm vụ là đo chiều cao của
trường học
*Hoạt động 1: Hướng dẫn xác định chiều cao của vật
a) Nhiệm vụb) Chuẩn bị: Các dụng cụ cần trong
đo đạc, tính toán
c) Chuẩn bịd) Thực hiện:
-Đo khoảng cách từ giác kế đến chân tường
-Đo chiều cao của giác kế
25' -GV cho HS tới địa điểm thực hành
-GV hướng dẫn cho nhóm trưởng của các
nhóm các thao tác thực hành
-GV phân công từng tổ và cho các tổ
thực hiện
* Hoạt động 3 Học sinh thực hành
-Các nhóm trưởng tiến hành, sau
đó về hướng dẫn cho các bạn trong nhóm thực hành, bạn nào chưa đến lượt thì ngồi quan sát đểrút kinh nghiệm
-GV phát mẫu ghi biên bản cho các nhóm
-Bạn ghi biên bản ghi theo nội dung sau:
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH
Tổ … Lớp …
1)Dụng cụ: đủ hay thiếu ( lí do)
2)Thực hiện:
+Khoảng cách từ giác kế đến chân tường: ………
+Chiều cao của giác kế:
+α= ………….
Chiều cao của trường: ………
Họ tên Ý thức kỷ luật Điểm1
b
a
O
DC
BA
Trang 28Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
-Rèn luyện kĩ năng đo đạc ( Đo khoảng cách, đo góc bằng giác kế đứng)
3) Tư duy và thái độ:
A -HS thấy được ứng dụng thực tế của toán học
B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề
C Chuẩn bị:
3 Giáo viên: Giác kế, Thước cuộn (Cho 4 tổ)
4 Học sinh: Máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác;
Một bạn viết báo cáo thực hành/tổ; Mỗi tổ chia thành hai nhóm (có nhóm trưởng)
D Tiến trình lên lớp:
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
Trang 29Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
Kiến thức tỉ số lượng giác có ứng dụng gì trong thực tế
2 Triển khai bài:
10'
-GV cho 2 HS đọc mục 2 của SGK
-GV: a) Nhiệm vụ
b) Chuẩn bị: Các dụng cụ cần
trong đo đạc, tính toán
-GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo
việc chuẩn bị thực hành của tổ (Dụng
cụ; Phân công bạn ghi báo cáo; Chia
nhóm có nhóm trưởng)
-GV cho HS tới địa điểm thực hành
-GV hướng dẫn cho nhóm trưởng của
a) Nhiệm vụ:Xác định chiều rộng của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông b) Chuẩn bị
Dùng ê ke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho Ax vuông góc AB
-Lấy C thuộc Ax
-Đo đoạn AC =a-Dùng giác kế đo góc ∠ ACB = α
=> AB = a tgα
* Hoạt động 2: Chuẩn bị thực hành:
* Hoạt động 3 Học sinh thực hành-Các nhóm trưởng tiến hành, sau đó
về hướng dẫn cho các bạn trong nhóm thực hành, bạn nào chưa đến lượt thì ngồi quan sát để rút kinh nghiệm
Bạn ghi biên bản ghi theo nội dung sau:
BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH
( XÁC ĐỊNH CHIỀU RỘNG CỦA SÂN TRƯỜNG)
Trang 30Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I( t1)
2) Kĩ năng:
- Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bàitoán giải tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ
số lượng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế
3) Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình
và tính toán Có tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học
để giải
B
PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề
C CHUẨN BỊ:
• Giáo viên: Bài soạn, hệ thống bài tập ôn tập, thước thẳng, bảng phụ
• Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng phụ nhóm
2 Triển khai bài:
Hoạt động 1:(10’)
- Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ
lại và nắm chắc các hệ thức về cạnh và
góc trong tam giác vuông
Bài toán giải tam giác vuông
- Gv yêu cầu hs đọc bài tập 27 sgk, suy
nghĩ trong 2 phút
- Gv gọi đồng thời 3 hs lên bảng làm 3
câu a, c, d Chia lớp thành 3 dãy, mỗi dãy
b a SinB Sin cm
Trang 31Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
- Gv nhận xét, chốt lại bài giải mẫu
Hoạt động 2: (10’)
- Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến
thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài
toán giải tam giác vuông
Giải các bài toán thực tế
- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 28 sgk:
Xem cột đèn vuông góc với mặt đất thì
cột đèn, mặt đất và tia sáng mặt trời tạo
thành một tam giác vuông
- Gv nhận xét chốt lại
- Tương tự yêu cầu hs làm bài tập 29 sgk
- Gv gọi hs trình bày bài giải
- Gv nhận xét chốt lại trình bày bài giải
mẫu
Hoạt động 3: (16’)
- Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ
lại và nắm chắc các, định nghĩa các tỷ
số lượng giác của góc nhọn, tính chất
của các tỷ số lượng giác, các hệ thức
liên hệ về cạnh và góc trong tam giác
vuông
Giải bài toán tổng hợp
- Yêu cầu hs đọc bài tập 30 sgk, hoạt
động theo nhóm 4 em suy nghĩ, vẽ hình,
ghi GT, KL và trình bày bài giải vào
bảng phụ nhóm
- Gv thu bài của 2 nhóm để nhận xét, yêu
cầu các nhóm còn lại đổi bài cho nhau để
đánh giá
- Gv hướng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai
- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu
- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm
tgα = ⇒ ≈ α
38 37 ' 320
Cosα = ⇒ ≈ α
Btập 30 (sgk)
Giải:
Kẻ BK ⊥AC K( ∈AC). Trong ∆BKC vuông tại K ta có:
0 0
11 30 5,5
5,5
5,932 22
- Gv treo bảng phụ bài tập 36 sgk, yêu cầu hs đọc đề bài và tìm cách giải
- Hs thảo luận theo bàn tìm cách giải
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
B
K A
C
30 0
38 0
11 N
Trang 32Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
- Gọi 2 hs lên bảng trình bày bài giải theo 2 hình vẽ
- Sau đó gv cùng cả lớp nhận xét chốt lại bài giải mẫu
VI Hướng dẫn về nhà: (2’)
- Học sinh về nhà tiếp tục ôn tập và nắm chắc các kiến thức của chương
- Làm các bài tập 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau ôntập
- Chuẩn bị thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm
GV: Châu Nữ Dạ Phúc
Trang 33Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
Tiết 17: ÔN TẬP CHƯƠNG I( t1)
2) Kĩ năng: - Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
và các tỉ só lượng giác trong tam giác vuông
3) Tư duy và thái độ:
Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính để tìm góc α khi biết tỉ số lượng giác của góc nhọn
B PHƯƠNG PHÁP:
Tích cực hóa hoạt động HS
C CHUẨN BỊ
1 GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi câu hỏi,bài tập
2 HS: Làm các câu hỏi và làm các bài tập 38, 39, 40.Máy tính bỏ túi
II Kiểm tra bài cũ
GV: Nêu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
1 + Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn
- Định lí Hai góc phụ nhau
III.Bài mới:
1 Đặt vấn đề:
Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, củng
cố các tỉ số lượng giác của góc nhọn
2 Triển khai bài:
c
b
a h
C B
A
β α
Trang 34Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
HS:
c
b
chính là tgαGV: Đưa bảng phụ bài tập 37
GV: Để chứng minh ∆ ABC vuông ta
QR
SR c)C
54
,
,AB
⇒ AH =
57
546,
,.BC
AC.AB
= = 3,6 cmb)Điểm M nằm trên 2 đường thẳngsong song với đường thẳng BC và cách BC một khoảng bằng AH.5’
Trang 35Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
Ngày soạn:………
Ngày dạy: ………
A.MỤC TIÊU:
1) Kiến thức -Củng cố các hệ thức giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh
và góc của tam giác vuông
2) Kĩ năng: -Rèn kĩ năng áp dụng vào giải các bài toán; Rèn kĩ năng thành thạo
trong việc sử dụng bảng hoặc máy tính để tìm tỉ số lượng giác hoặc số đo
3) Tư duy và thái độ:
-HS biết vận dụng toán học vào các bài toán thực tế
A PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề.
1 Đặt vấn đề Tiếp tục ôn tập để củng cố các hệ thức giữa cạnh và đường
cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông; kĩ năng áp dụng vào giải các bài toán; Rèn kĩ năng thành thạo trong việc sử dụng bảng hoặc máy tính để tìm tỉ số lượng giác hoặc số đo
2 Triển khai bài:
t HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC
IA = Iktg500 => AB =IB –IA
= Iktg650- Iktg 500= IK( tg650 –tg500)
≈380.0,95275≈362(m)
Giải:
∠ BKI=∠ BKA+∠AKI=15o+50o=65o
Tam giác BIK vuông tại I, có: IB=IK.tgBKI=380.tg65o ≈814,9(
m)Tam giác AIK vuông tại I, có: IA=IK.tgAKI=380.tg50o ≈452,9(
m)Vậy, khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là: AB=IB-IA≈841,9-
A
Trang 36Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
-GV cho hai HS lên bảng trình bày, lớp tự
giải vào vở
?Lời giải bài toán đã sử dụng kiến thức
nào trong chương
HS: Hệ thức lượng trong tam giác vuông
=362m
Bài 39 tr95 SGKCạnh huyền trong tam giác lớn
50 cos 20
Độ dài y= 0
50 sin 5Khoảng cách giữa hai cọc bằngx-y= 0
50 cos
20
50 sin
định
tổ
chức:
tra
bài
cũ:
(kết
hợp
trong
luyện
tập)III.Bài
mới:
1
Đ
ặt v ấ
n đ ề:
hô
m na
y chún
g
ta tiế
p tụ
c ô
n tậ
p đ
ể củn
g c
ố cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à đườn
g ca
o, cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à gó
c củ
a ta
m giá
c vuông;
kĩ năn
g á
p dụn
g và
o gi
ải cá
c b
ài toán;
Rè
n
kĩ năn
g thàn
h thạ
o tron
g việ
c s
ử dụn
g bản
g hoặ
c má
y tín
h đ
ể tì
m
tỉ s
ố lượn
g giá
c hoặ
c s
ố đo
2
T ri ể
n k h
ai b ài
:
H O Ạ
T Đ Ộ N
G C Ủ
A T H Ầ
Y T R Ò
Trang 37Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
định
tổ
chức:
tra
bài
cũ:
(kết
hợp
trong
luyện
tập)III.Bài
mới:
1
Đ
ặt v ấ
n đ ề:
hô
m na
y chún
g
ta tiế
p tụ
c ô
n tậ
p đ
ể củn
g c
ố cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à đườn
g ca
o, cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à gó
c củ
a ta
m giá
c vuông;
kĩ năn
g á
p dụn
g và
o gi
ải cá
c b
ài toán;
Rè
n
kĩ năn
g thàn
h thạ
o tron
g việ
c s
ử dụn
g bản
g hoặ
c má
y tín
h đ
ể tì
m
tỉ s
ố lượn
g giá
c hoặ
c s
ố đo
2
T ri ể
n k h
ai b ài
:
H O Ạ
T Đ Ộ N
G C Ủ
A T H Ầ
Y T R Ò
Trang 38Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
định
tổ
chức:
tra
bài
cũ:
(kết
hợp
trong
luyện
tập)III.Bài
mới:
1
Đ
ặt v ấ
n đ ề:
hô
m na
y chún
g
ta tiế
p tụ
c ô
n tậ
p đ
ể củn
g c
ố cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à đườn
g ca
o, cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à gó
c củ
a ta
m giá
c vuông;
kĩ năn
g á
p dụn
g và
o gi
ải cá
c b
ài toán;
Rè
n
kĩ năn
g thàn
h thạ
o tron
g việ
c s
ử dụn
g bản
g hoặ
c má
y tín
h đ
ể tì
m
tỉ s
ố lượn
g giá
c hoặ
c s
ố đo
2
T ri ể
n k h
ai b ài
:
H O Ạ
T Đ Ộ N
G C Ủ
A T H Ầ
Y T R Ò
Trang 39Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
I MỤC TIÊU:
1) Kiến thức
Chủ đề I: I.1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông
Chủ đề II: Tỉ số lượng giác của góc nhọn
II.1 Chứng minh tam giác tam giác vuông
II.2 So sánh các tỉ số lượng giác của góc nhọn
Chủ đề III:Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
III.1 Giải tam giác vuông
2) Kĩ năng:
2.1 Vận dụng các hệ thức để tính toán cạnh và đường cao của tam giác vuông 2.2 Chứng minh tam giác tam giác vuông
3.2 So sánh các tỉ số lượng giác
3.3Vận dung hệ thức để giải tam giác vuông
II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận
III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG I LỚP 9
I.1Một số hệ thức
về cạnh và đườngcao trong tam giác vuông
Số câu 2
Số điểm:2đ
I.1Một số hệ thức về cạnh
và đường cao trong tam giác vuông
Số câu 1
Số điểm:1,5đ Chủ đề 2:
Số câu 1
Số điểm:2đ
II.2 Chứng minh tam giác vuông
Số câu 1
Số điểm:1,5đ
định
tổ
chức:
tra
bài
cũ:
(kết
hợp
trong
luyện
tập)III.Bài
mới:
1
Đ
ặt v ấ
n đ ề:
hô
m na
y chún
g
ta tiế
p tụ
c ô
n tậ
p đ
ể củn
g c
ố cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à đườn
g ca
o, cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à gó
c củ
a ta
m giá
c vuông;
kĩ năn
g á
p dụn
g và
o gi
ải cá
c b
ài toán;
Rè
n
kĩ năn
g thàn
h thạ
o tron
g việ
c s
ử dụn
g bản
g hoặ
c má
y tín
h đ
ể tì
m
tỉ s
ố lượn
g giá
c hoặ
c s
ố đo
2
T ri ể
n k h
ai b ài
:
H O Ạ
T Đ Ộ N
G C Ủ
A T H Ầ
Y T R Ò
Trang 40Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy
IV ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM
Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC= 12cm , BC = 13cm
a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A
b) Tính góc B, góc C và dường cao AH
c) Lấy điểm M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q Chứng minh PQ = AM
Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất
Cho tam giácMNP có MN = 6cm, MP= 8cm , NP = 10cm
a)Chứng minh tam giác MNP vuông tại M
định
tổ
chức:
tra
bài
cũ:
(kết
hợp
trong
luyện
tập)III.Bài
mới:
1
Đ
ặt v ấ
n đ ề:
hô
m na
y chún
g
ta tiế
p tụ
c ô
n tậ
p đ
ể củn
g c
ố cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à đườn
g ca
o, cá
c h
ệ thứ
c giữ
a cạn
h v
à gó
c củ
a ta
m giá
c vuông;
kĩ năn
g á
p dụn
g và
o gi
ải cá
c b
ài toán;
Rè
n
kĩ năn
g thàn
h thạ
o tron
g việ
c s
ử dụn
g bản
g hoặ
c má
y tín
h đ
ể tì
m
tỉ s
ố lượn
g giá
c hoặ
c s
ố đo
2
T ri ể
n k h
ai b ài
:
H O Ạ
T Đ Ộ N
G C Ủ
A T H Ầ
Y T R Ò
6 9
4
y x