1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án hình học 9

145 132 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 3,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG TAM GIÁC VUÔNG Ngày soạn:……… Ngày dạy

Trang 1

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

CHƯƠNG I: HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VUÔNG Tiết 1: MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO

TRONG TAM GIÁC VUÔNG

Ngày soạn:………

Ngày dạy: ………

A MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

- Học sinh nhận biết được cặp tam giác vuông đồng dạng

2) Kỹ năng- Biết thiết lập các hệ thức b2 = a.b’ ; c2 = ac’

h2 = b’.c’ dưới sự dẫn dắt của giáo viên

3) Thái độ - Có kĩ năng vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập

II/ Kiểm tra bài cũ: (5')

*Tìm cặp tam giác vuông đồng dạng ở hình trên?

II/ Bài mới:

1 Đặt vấn đề: GV giới thiệu về chương I, yêu cầu về môn học

2 Triển khai bài:

tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ

Trang 2

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

∆BAC và ∆AHB ∾ ∆CAB để

dẩn đến sơ đồ dạng “phân tích đi

lên” sau:

*b2 = a.b’ ⇐

b

b a

b = '

AC

HC BC

c = '

AB

HB BC

AC = ⇒

b

b a

Như vậy : Định lí Pitago được xem là một hệ quả

Hãy chứng minh : ∆AHB ∾

∆CHA sẽ suy ra được kết quả thú

các vật không đo trực tiếp được

+ Trong hình 2 ta có tam giác

h HA

HB CH

5 , 1

25 ,

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

Trang 3

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

Các yếu tố cụ thể của nó

+ Hãy vận dụng định lí 2 để tính

chiều cao của cây

*Học sinh lên bảng trình bày

Vậy chiều cao của cây là:

AC = AB + BC = 1,5 + 3,375 = 4,875 (m)

IV Củng cố (5’)*Hệ thống lại kiến thức về nội dung của định lí 1, định lí 2 bằng

bảng phụ và đưa ra bài tập cũng cố cho học sinh làm tại lớp như sau:

V Dặn dò: (2’)

BTVN: 1,2 trang 68 SGK

*******************************************

TRONG TAM GIÁC VUÔNG (tt)

Ngày soạn:………

Ngày dạy: ………

A.MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

-HS nắm được hai hệ thức còn lại

2) Kỹ năng :-HS nhận biết được các cặp tam giác đồng dạng, thiết lập được các hệ

thức a.h=b.c , 12 12 12

c b

h = + .

- Vận dung các hệ thức đã học vào tính các cạnh hoặc đường cao của tam giác vuông

3) Thái độ:-HS biết vận dụng các hệ thức trên để giải bài tập.

A PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC: Nêu và giải quyết vấn đề

B CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước thẳng, bảng phụ

2 Học sinh: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I.Ổn định tổ chức (1'):

II.Kiểm tra bài cũ (7'):

HS1: Viết các hệ thức liên hệ về cạnh và đường cao đã học

Trang 4

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

III.Bài mới

(1’)1 Đặt vấn đề: Hôn nay chúng ta tiếp tục tìm hiểu các hệ thức về cạnh và

đường cao

2 Triển khai bài:

tg HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

+

= ⇒

2 2 2

1 1

1

c b

a AH

AB AC

BC = ⇒ =

⇒ a.h=b.c

Định lí 4: 12 12 12

c b

h = + (4)

Ví dụ 3:

Theo hệ thức (4) 12 12 12

c b

h = +

Hay

8 , 4 10

8 6 10

8 6 6 8

8 6

8 6

6 8 8

1 6

1 1

2

2 2 2 2

2 2 2

2 2

2 2 2 2 2

=

=

= +

=

+

= +

=

h h

Trang 5

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

Ngày soạn:………

Ngày dạy: ………

A MỤC TIÊU:

1) Kiến thức:

Thông qua các bài tập khắc sâu cho học sinh các kiến thức:

+Hệ thức giữa cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

+Một số hệ thức liên quan đến đường cao

2)Kỹ năng:Rèn luyện kỹ năng phân tích các điều kiện của giả thiết và kết luận để

tính toán và chứng minh

3) Thái độ:Tập cho học sinh có thái độ cẩn thận ; lôgíc Tránh nói chung chung;

suy luận một cách vô căn cứ

B PHƯƠNG PHÁP:

*Nêu vấn đề.Trực quan.Vấn đáp

C.CHUẨN BỊ:

* GV: Mẫu bài tập luyện tập.Thước thẳng

*HS: Bài tập đã cho; Thước thẳng

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP

(1’)I.Ổn định tổ chức.

(5’)II.Kiểm tra bài cũ:

*Nêu các hệ thức trong tam giác vuông?

III.Bài mới:

1.Đặt vấn đề: Củng cố định lý

2.Triển khai bài.

tg HOẠT HỘNG CỦA THẦY VÀ

AC = 4.Theo định lí Pitago , tónh được

Trang 6

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

đoạn thẳng BH; HC ta phải biết

thêm yếu tố nào?

*GV: Vẽ tam giác vuông EFG với

các cạnh hình chiếu của góc vuông

4 3 = =

=

BC

AC AB AH

Theo cách dựng tam giác ABC có đường trung tuyến OA ứng với cạnh BCbằng một nữa cạnh đó nên tam giác ABC vuông tại A Vì vậy:

AH2 = BH.CH hay x2 = a.bCách 2

Theo cách dựng tam giác DEF có đườngtrung tuyến DA ứng với cạnh EF bằng một nữa cạnh đó nên tam giác DEF vuông tại D Vì vậy:

DE2 = EH.EF hay x2 = a.b

(6’)IV.CỦNG CỐ:

*Hướng dẩn học sinh làm bài tập 8 sgk

*Hệ thống lại các phương pháp giải toán tam giác vuông

O A

C

Trang 7

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

- HS biết vận dụng các định lí, hệ thức vào giải các bài tập

- Biết cách tính cạnh và đường cao tam giác vuông theo các hệ thức đã học

3) Thái độ: Giúp HS tư duy sáng tạo, lô gic trong CM hình học

B Phương pháp: Trực quan, nêu và giải quyết vấn đề.

C Chuẩn bị:

1 Giáo viên: Compa, thước thẳng

2 Học sinh: Compa, thước thẳng,BTVN

.Kiểm tra bài cũ :

Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

III.Bài mới :

1 Đặt vấn đề: Luyện tập để củng cố và khắc sâu các định lí, hệ thức

về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 Triển khai bài:

14' GV vẽ hình trên bảng, HS thảo luận

theo nhóm để tìm cách giải

Bài 1 Tính x, y trong các hình sau:

y x

Hai HS lên bảng trình bày

GV cho HS nhắc lại nội dung định lý

Trang 8

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

16

y x

14

GV cho HS nhắc lại nội dung định lý

tương ứng đã sử dụng

ĐS: y=12,25; x=3,7514' GV gọi hai HS đọc bài 6

GV cho HS phân tích, chon hệ thức phù

hợp để giải bài toán (HS có thể chọn

nhiều cách giải khác nhau)

=

BC

AC AB AH

AB2=BH.BC

74

25 2

AC2=CH.BC

74

49 2

GV cho HS nhắc lại các nội dung định

lý tương ứng đã sử dụng

7' IV Củng cố :

+ GV hướng dẫn HS giải bài 19 SBT+ HS nhắc lại nội dung các định lý về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

3' V.Dặn dò:

+ Nắm vững các định lý

+ Giải các bai tập: 7, 8, 11, 12, 19 (SBT)+ Xem lại các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông, tiết sauluyện tập

**************************************

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

Trang 9

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

- HS hiểu được định nghĩa: sin∝, cos∝, tan∝, cotg ∝

- Hiểu được các tỉ số này chỉ phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn mà không phụ thuộc vào từng tam giác vuông có một góc bằng

2) Kĩ năng:

- Tính được các tỉ số lượng giác của góc 450 ,600 thông qua ví dụ 1 và ví dụ 2

- Biết vận dụng được các tỉ số lượng giác vào giải các bài tập có liên quan

3) Tư duy và thái độ:

- Hiểu được cạnh đối , cạnh kề với góc nhọn

- Biết được các tỉ số lượng giác của góc nhọn luôn luôn dương

B PHƯƠNG PHÁP: giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ:

1.GV: bảng phụ ghi công thức định nghĩa, tỉ số lượng giác của góc nhọn2.HS: ôn lại cách viết các hệ thức tỉ số giữa các cạnh của hai tam giác đồng dạng

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Cho ABC ∠A = 90 và A’B’C’ ∠ A’ = 90 có ∠B = ∠B’ chứng minh hai tam giác đồng dạng

III Bài mới :

1.Đặt vấn đề: Trong một tam giác vuông, nếu biết tỉ số độ dài của hai cạnh

thì có biết được độ lớn của các góc nhọn hay không?

2.Triển khai bài.

10’ Hoạt động 1: Khái niệm tỉ số lượng

giác của một góc nhọn

GV chỉ vào ABC có ∠A= 90 Xét

góc nhọn B giới thiệu AB được gọi là

cạnh kề của ∠B AC được gọi là cạnh

đối của ∠B BC là cạnh huyền

GV: hai  đồng dạng với nhau

Trang 10

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

10’

10’

giữa cạnh kề và cạnh đối, giữa cạnh kề

và cạnh huyền là như nhau

vậy trong  vuông các tỉ số này

đặc trưng cho độ lớn của góc

của góc trong  vuông đó

GV giới thiệu định nghĩa các tỉ

số lượng giác của góc như sgk

GV yêu cầu HS nhắc lại vài lần

định nghĩa các tỉ số lượng giác

của góc α

Căn cứ vào các định nghĩa trên

hãy giải thích tại sao tỉ số lượng

giác của góc nhọn luôn dương?vì

sao sinα <1 và cosα <1

∠ B = 450 hãy tính sin 450 ,cos 450 ,

2 ( 2 2 2

ngược lại nếu

ĐS:

sin450 = cos450 =

2 2tg450 = cotg 450=1sin300 =cos600 =

2 1

cos300 = sin600=

2 3

tg300= cotg600 =

3 3cotg300 =tg600 = 3

Trang 11

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

-Tính được các tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt 300, 450,600;

-Biết vận dụng dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

3) Thái độ:-HS vận dụng vào giải các bài tập.

B PHƯƠNG PHÁP: giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ:

1.GV: bảng phụ bảng tỉ số lượng giác của ba góc đặc biệt

2.HS: ôn định nghĩa, tỉ số lượng giác của góc 450 ,600

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

Nêu định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn

III Bài mới :

1.Đặt vấn đề: Nắm vững các hệ thức liên hệ giữa các tỉ số lượng giác của

hai góc phụ nhau và biết dựng góc khi cho một trong các tỉ số lượng giác của nó

2.Triển khai bài.

TRÒ

NỘI DUNG KIẾN THỨC

10’ Hoạt động 1: DỰNG GÓC NHỌN

KHI CHO MỘT TRONG CÁC TỈ SỐ

LƯỢNG GIÁC CỦA NÓ

C

B

A

-Dựng góc xOy =900

-Lấy một đoạn thẳnglàm đơn vị

-Trên tia Oy lấy điểm A

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

Trang 12

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

Hoạt động 2 : TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA HAI GÓC PHỤ NHAU

giác của 2 góc phụ nhau

GV cho HS tìm các tỉ số lượng giác

của

Các góc 300, 450,600

sao cho OA=2-Trên tia Oy lấy điểm Bsao cho OB=3

-Nối Avới B ta có góc BOA cần dựng+)CM: thật vậy ta có

tg ∝= tgBOA =

OB

OA

=3 2

*ĐLí (SGK)

ĐS:

sin450 = cos450 =

2 2tg450 = cotg 450=1sin300 =cos600 =

2 1

cos300 = sin600=

2 3

tg300= cotg600 =

3 3

cotg300 =tg600 = 37’

Trang 13

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

- Củng cố định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Biết được tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

3) Tư duy và thái độ:

-HS vận dụng kiến thức đã học vào giải các bài toán liên quan

- Hiểu được cách tính cạnh và góc của tam giác vuông

B PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ:

1.GV: Bảng phụ ghi các câu hỏi , bài tập

-Thước thẳng, com pa, ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi,

2.HS: Ôn định nghĩa, tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức lượng trong tam giác vuông đã học, tỉ số hai góc phụ nhau

-Thước thẳng, com pa, ê ke thước đo độ , máy tính bỏ túi

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I Ổn định tổ chức:

II Kiểm tra bài cũ:

HS1: Phát biểu định lí về TSLG hai góc phụ nhau Làm bài tập 12 tr 76

SGK HS2: Làm bài tập 13 (c,d) tr77SGK

III Bài mới :

1.Đặt vấn đề: - Củng cố định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn và biết

được tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau

2.Triển khai bài.

7’ GV yêu cầu một HS nêu cách

Cách dựng -Dựng góc xOy =900

-Lấy một đoạn thẳnglàm đơn vị

-Trên tia Oy lấy điểm Asao cho OA=2

-Vẽ cung tròn (A;3)cắt Ox tại B GV: Châu Nữ Dạ Phúc

Trang 14

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

10’

10’

GV yêu cầu HS hoạt động nhóm

GV kiểm tra hoạt động của các

nhóm

Sau khoảng 5 phút GV yêu cầu

đại diện 2 nhóm lên trình bày :

GV cho HS làm bài 15 tr77SGK

GV cho HS làm bài 16 tr77SGK

GV: x là cạnh đối diện của góc 600

cạnh huyền có độ dài là 8 vậy ta xét tỉ

số lượng giác nào của góc 600

GV cho HS làm bài 17 tr77SGK

-Nối Avới B ta có góc OBA cần dựng

+)CM: thật vậy ta cósin ∝= sinOBA =

AB

OA

=3 2

b) cos α = 0,6 =

5 3

2

2 2

2 2

BC

AB AC

BC

AB BC

AC

Bài 15 tr77 SGK

Giải:

∠ B và ∠ Clà hai góc phụ nhau Vậy sinC =cosB =0,8

cos = α

α

Bài 16 tr77 SGK:

Giải : sin 600 =

3 4 2

3 8 2

3

8x = ⇒ x= =

Bài 17 tr77 SGK:

GiảiTam giác AHB có ∠ H=900, ∠B=450 =>  AHB vuông cân =>

AH =BH = 20Xét  vuông AHC có

AC2 =AH2 + HC2 (Đ/l Pytago)

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

Trang 15

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

Trang 16

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

3 Tư duy và thái độ:

-HS thấy được việc sử dụng các tỉ số lượng giác để giải quyết một số bài toántrong thực tế

B.PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:

Nêu và giải quyết vấn đề

C.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu,bảng phụ

2.Học sinh: Ôn lại định nghĩa tỉ số lượng giác của một góc nhọn

-Máy tính bỏ túi, thước kẻ, êke thước đo độ

D TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

I.Ổn định tổ chức:

II.Kiểm tra bài cũ:

Cho ABC vuông tại A có ∠B=α .Viết các tỉ số lượng giác của góc α Từ đó

hãy tính cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại

III.Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Một chiếc thang dài 3m, cần đặt chân thang cách chân tường một khoảng bằng bao nhiêu để nó tạo được với mặt đất một góc an toàn?

2 Triển khai bài:

8’ GV cho HS hoàn thành ?1 dựa vào

kq’ kiểm tra bài cũ

Viết các tỉ số lượng giác của ∠ B,

của ∠ C

Từ đó cho HS tìm các cạnh b, c

1 Các hệ thức:

a)Bài toán :

Tam giác ABC(∠A= 900) AB = c, AC = b

a

b BC

AC

sin

Trang 17

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

AB

sin

AB

cos

AC

cos

Quảng đường AB=v.t=500

50

1

=10km.BH=AB.sinA=10.sin30o=10

2

1

=5km

*VD2: x=3.cos65o ≈ 3.0,4226=1,2678m

≈1,7m

*VD 3: Một con thuyền với vận tốc 3km/h vượt qua một khúc sông nước chảy mạnh mất 7 phút Biết rằng đường

đi của con thuyền tạo với bờ một góc

700 Tính chiều rộng của con sông( làm tròn kết quả đến mét)

Trang 18

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

-HS có kĩ năng vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông

- HS thấy được việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải một số bài toán thực tế

3).Tư duy và thái độ:

-Rèn tính khái quát, linh hoạt

B.PHƯƠNG PHÁP .Nêu và giải quyết vấn đề

C.CHUẨN BỊ

1.Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu

2.Học sinh: Thước thẳng, nắm vững các hệ thức trong tiết trước

II.Kiểm tra bài cũ:

Phát biểu định lí liên hệ về cạnh và góc trong tam giác vuông và viết các hệ thức đó?

III.Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Trong tam giác vuông nếu biết trước hai cạnh hoạ một cạnh và một góc nhọn thì ta sẽ tìm được tất cả các cạnh và các góc còn lại của nó.Bài toán như thế gọi là bài toán “Giải tam giác vuông”

2 Triển khai bài:

-GV giới thiệu khái niệm giải “tam giác

vuông”

Chú ý: Số đo góc làm tròn đến độ, số đo độ

dài làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba

2 Áp dụng giải tam giác vuông:

VD3: ABC vuông tại A,AB=5,AC=8

Hãy giải tam giác vuông ABC

5 2 2 2

2 +BC = + =

AB

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

BC

A

Trang 19

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

8 sin = ≈

=

B

AC BC

BC AC

P=36o, PQ=7 Hãy giải tam giác vuông OPQ

3’ Có cách nào giải khác nữa không?

GV gọi hai HS lên bảng giải hai ý

7’ -GV phân tích VD5

-Chú ý: Có thể tính MN dựa vào Pitago,

tuy nhiên không nên sử dụng cách này mà

nên tìm dựa vào định nghĩa tỉ số lượng giác

8 , 2 51

PA

Trang 20

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

-HS có kĩ năng thành thạo trong vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông

- Biết cách vẽ đường cao để vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

3 Tư duy và thái độ:

-HS thấy được ứng dụng của toán học vào các bài toán thực tế

B.PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại Tích cực hoá hoạt động HS.

II.Kiểm tra bài cũ :

Viết các các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Giải tam giác vuông ABC, ∠ A = 900 biết AC = 16, BC= 25

III.Bài mới :

1 Đặt vấn đề:

-Củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

2 Triển khai bài:

t HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

7’

-GV gọi 2 HS lên bảng giải đồng

thời bài 28, 29

-GV hướng dẫn: Hai cạnh đã biết

có mối liên hệ như thế nào với

-GV hướng dẫn: Hai cạnh đã biết

có mối liên hệ như thế nào với

Trang 21

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

5 , 5 cos = 0 ≈

652 , 3 sin ≈ 0 ≈

V.Dặn dò : +Hoàn chỉnh các bài tập trong phần luyện tập.

+Chuẩn bị tiết sau thực hành

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

RP

Q

Trang 22

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

- HS hiểu được cách biến đổi tỉ số lượng giác

- Củng cố và khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

2 Kĩ năng:

-HS có kĩ năng thành thạo trong vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông

- Biết cách vẽ đường cao để vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

3 Tư duy và thái độ:

- HS thấy được ứng dụng của toán học vào các bài toán thực tế

B PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan.Tích cực hoá hoạt động HS

C CHUẨN BỊ:

1 Giáo viên: Thước thẳng, phấn màu

2 Học sinh: Ôn các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

II.Kiểm tra bài cũ :

Viết các các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

Giải tam giác vuông ABC ∠ A = 900 biết AC = 16, ∠ B= 500

III.Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Củng cố và khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

2 Triển khai bài:

t HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

15' GV đưa nội dung bài tập lên bảng Bài 1.Tam giác ABC vuông tại A có

AB=21cm, ∠C=40o Hãy tính các độdài

Trang 23

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

=25,027

40 sin

21 sin =

, 53

670 , 32 027 , 25

670 , 32

670 , 53 027 , 25 670

, 32

670 , 32 21

AC

CB

CB AB CD

CD AD CB

AB CD AD

AD = 25,027 – 15,234 = 9,793

2

2 AD AB

BD= + = 21 2 + 9 , 793 2 = 23,171

GV cho HS nhắc lại nội dung định

lý đã sử dụng trong bài

15' GV cho HS đọc bài 31 Bài 31 (SGK-Tr89)

9,6 8

74 0

54 0

A

D C

690 , 7

AD AH

0 53

Trang 24

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- HS hiểu được cách biến đổi tỉ số lượng giác

- Củng cố và khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

2 Kĩ năng:

-HS có kĩ năng thành thạo trong vận dụng các hệ thức vào giải tam giác vuông

- Biết cách vẽ đường cao để vận dụng hệ thức lượng trong tam giác vuông

3 Tư duy và thái độ:

- Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình và tính

toán Có tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học để giải

B PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, trực quan.Tích cực hoá hoạt động HS

C CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bài soạn, bài tập luyện tập, thước thẳng, bảng phụ

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng phụ nhóm

Củng cố và khắc sâu các hệ thức giữa cạnh và góc của một tam giác vuông

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1:(15’)

- HS hiểu được cách biến đổi tỉ số lượng

giác

* Gv treo bảng phụ nội dung bài tập 54

SBT, yêu cầu hs suy nghĩ tìm cách làm

?Muốn tính độ dài BC ta phải làm như thế

8 8

34 0 34 0

E K

Trang 25

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

cầu các nhóm còn lại đổi bài để đánh giá

- Gv hướng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai,

đưa ra bài giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm

AH = AC SinACH = 8 Sin740

⇒ AH ≈ 7.690 (cm)Xét AHD vuông tại H, ta có:

SinADC = 7,690 0,8010

9,6

AH

AD ≈ ≈ ⇒ GócADC ≈ 530

V Củng cố luyện tập:(6’)

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 32 sgk:

+ 1 hs đứng tại chổ đọc to đề bài, hs dưới lớp theo dõi sgk

?Hãy cụ thể hóa bài toán thành hình vẽ và ký hiệu?

Trang 26

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

-Rèn luyện kĩ năng đo đạc ( Đo khoảng cách, đo góc bằng giác kế đứng)

- Vận dung các hệ thức lượng trong tam giác vuông để tính toán

3) Tư duy và thái độ:

-HS thấy được ứng dụng thực tế của toán học

B.PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

C.CHUẨN BỊ:

1.Giáo viên: Giác kế đứng, Thước cuộn (Cho 4 tổ)

2.Học sinh: Máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác;

Một bạn viết báo cáo thực hành/tổ; Mỗi tổ chia thành hai nhóm (có nhóm trưởng)

D.TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

Trang 27

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

III Bài mới:

1 Đặt vấn đề: Để xác định chiều cao của vật mà ta không trực tiếp đo

được Người ta vận dụng các tỉ số lượng giác và hệ thức lượng trong tam giác vuông để xác định

2 Triển khai bài:

t HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

10' -GV cho 2 HS đọc mục 1 của SGK

-GV: a) Nhiệm vụ là đo chiều cao của

trường học

*Hoạt động 1: Hướng dẫn xác định chiều cao của vật

a) Nhiệm vụb) Chuẩn bị: Các dụng cụ cần trong

đo đạc, tính toán

c) Chuẩn bịd) Thực hiện:

-Đo khoảng cách từ giác kế đến chân tường

-Đo chiều cao của giác kế

25' -GV cho HS tới địa điểm thực hành

-GV hướng dẫn cho nhóm trưởng của các

nhóm các thao tác thực hành

-GV phân công từng tổ và cho các tổ

thực hiện

* Hoạt động 3 Học sinh thực hành

-Các nhóm trưởng tiến hành, sau

đó về hướng dẫn cho các bạn trong nhóm thực hành, bạn nào chưa đến lượt thì ngồi quan sát đểrút kinh nghiệm

-GV phát mẫu ghi biên bản cho các nhóm

-Bạn ghi biên bản ghi theo nội dung sau:

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH

Tổ … Lớp …

1)Dụng cụ: đủ hay thiếu ( lí do)

2)Thực hiện:

+Khoảng cách từ giác kế đến chân tường: ………

+Chiều cao của giác kế:

+α= ………….

Chiều cao của trường: ………

Họ tên Ý thức kỷ luật Điểm1

b

a

O

DC

BA

Trang 28

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

-Rèn luyện kĩ năng đo đạc ( Đo khoảng cách, đo góc bằng giác kế đứng)

3) Tư duy và thái độ:

A -HS thấy được ứng dụng thực tế của toán học

B Phương pháp: Nêu và giải quyết vấn đề

C Chuẩn bị:

3 Giáo viên: Giác kế, Thước cuộn (Cho 4 tổ)

4 Học sinh: Máy tính bỏ túi hoặc bảng lượng giác;

Một bạn viết báo cáo thực hành/tổ; Mỗi tổ chia thành hai nhóm (có nhóm trưởng)

D Tiến trình lên lớp:

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

Trang 29

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

Kiến thức tỉ số lượng giác có ứng dụng gì trong thực tế

2 Triển khai bài:

10'

-GV cho 2 HS đọc mục 2 của SGK

-GV: a) Nhiệm vụ

b) Chuẩn bị: Các dụng cụ cần

trong đo đạc, tính toán

-GV yêu cầu các tổ trưởng báo cáo

việc chuẩn bị thực hành của tổ (Dụng

cụ; Phân công bạn ghi báo cáo; Chia

nhóm có nhóm trưởng)

-GV cho HS tới địa điểm thực hành

-GV hướng dẫn cho nhóm trưởng của

a) Nhiệm vụ:Xác định chiều rộng của một khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến hành tại một bờ sông b) Chuẩn bị

Dùng ê ke đạc kẻ đường thẳng Ax sao cho Ax vuông góc AB

-Lấy C thuộc Ax

-Đo đoạn AC =a-Dùng giác kế đo góc ∠ ACB = α

=> AB = a tgα

* Hoạt động 2: Chuẩn bị thực hành:

* Hoạt động 3 Học sinh thực hành-Các nhóm trưởng tiến hành, sau đó

về hướng dẫn cho các bạn trong nhóm thực hành, bạn nào chưa đến lượt thì ngồi quan sát để rút kinh nghiệm

Bạn ghi biên bản ghi theo nội dung sau:

BÁO CÁO KẾT QUẢ THỰC HÀNH

( XÁC ĐỊNH CHIỀU RỘNG CỦA SÂN TRƯỜNG)

Trang 30

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

Tiết 16: ÔN TẬP CHƯƠNG I( t1)

2) Kĩ năng:

- Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bàitoán giải tam giác vuông Rèn luyện kỹ năng tra bảng hặc dùng máy tính để tìm tỷ

số lượng giác hoặc số đo góc Biết vận dụng để giải một số bài toán trong thực tế

3) Thái độ: Có thái độ học tập nghiêm túc, tự giác, cẩn thận, chính xác khi vẽ hình

và tính toán Có tư duy cụ thể hóa một bài toán thực tế thành một bài toán hình học

để giải

B

PHƯƠNG PHÁP: Nêu và giải quyết vấn đề

C CHUẨN BỊ:

Giáo viên: Bài soạn, hệ thống bài tập ôn tập, thước thẳng, bảng phụ

Học sinh: Làm bài tập ở nhà, thước thẳng, bảng phụ nhóm

2 Triển khai bài:

Hoạt động 1:(10’)

- Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ

lại và nắm chắc các hệ thức về cạnh và

góc trong tam giác vuông

Bài toán giải tam giác vuông

- Gv yêu cầu hs đọc bài tập 27 sgk, suy

nghĩ trong 2 phút

- Gv gọi đồng thời 3 hs lên bảng làm 3

câu a, c, d Chia lớp thành 3 dãy, mỗi dãy

b a SinB Sin cm

Trang 31

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

- Gv nhận xét, chốt lại bài giải mẫu

Hoạt động 2: (10’)

- Học sinh có kỹ năng vận dụng các kiến

thức đó để giải bài tập, đặc biệt là bài

toán giải tam giác vuông

Giải các bài toán thực tế

- Gv hướng dẫn hs làm bài tập 28 sgk:

Xem cột đèn vuông góc với mặt đất thì

cột đèn, mặt đất và tia sáng mặt trời tạo

thành một tam giác vuông

- Gv nhận xét chốt lại

- Tương tự yêu cầu hs làm bài tập 29 sgk

- Gv gọi hs trình bày bài giải

- Gv nhận xét chốt lại trình bày bài giải

mẫu

Hoạt động 3: (16’)

- Hệ thống, củng cố giúp học sinh nhớ

lại và nắm chắc các, định nghĩa các tỷ

số lượng giác của góc nhọn, tính chất

của các tỷ số lượng giác, các hệ thức

liên hệ về cạnh và góc trong tam giác

vuông

Giải bài toán tổng hợp

- Yêu cầu hs đọc bài tập 30 sgk, hoạt

động theo nhóm 4 em suy nghĩ, vẽ hình,

ghi GT, KL và trình bày bài giải vào

bảng phụ nhóm

- Gv thu bài của 2 nhóm để nhận xét, yêu

cầu các nhóm còn lại đổi bài cho nhau để

đánh giá

- Gv hướng dẫn cả lớp nhận xét sửa sai

- Gv nhận xét chốt lại bài giải mẫu

- Gv thu kết quả đánh giá của các nhóm

tgα = ⇒ ≈ α

38 37 ' 320

Cosα = ⇒ ≈ α

Btập 30 (sgk)

Giải:

Kẻ BKAC K( ∈AC). Trong ∆BKC vuông tại K ta có:

0 0

11 30 5,5

5,5

5,932 22

- Gv treo bảng phụ bài tập 36 sgk, yêu cầu hs đọc đề bài và tìm cách giải

- Hs thảo luận theo bàn tìm cách giải

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

B

K A

C

30 0

38 0

11 N

Trang 32

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

- Gọi 2 hs lên bảng trình bày bài giải theo 2 hình vẽ

- Sau đó gv cùng cả lớp nhận xét chốt lại bài giải mẫu

VI Hướng dẫn về nhà: (2’)

- Học sinh về nhà tiếp tục ôn tập và nắm chắc các kiến thức của chương

- Làm các bài tập 35, 37, 38, 39, 40, 41, 42 sgk Chuẩn bị tốt bài tập cho tiết sau ôntập

- Chuẩn bị thước thẳng, compa, bảng phụ nhóm

GV: Châu Nữ Dạ Phúc

Trang 33

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

Tiết 17: ÔN TẬP CHƯƠNG I( t1)

2) Kĩ năng: - Vận dụng các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

và các tỉ só lượng giác trong tam giác vuông

3) Tư duy và thái độ:

Rèn luyện kĩ năng sử dụng máy tính để tìm góc α khi biết tỉ số lượng giác của góc nhọn

B PHƯƠNG PHÁP:

Tích cực hóa hoạt động HS

C CHUẨN BỊ

1 GV: Thước thẳng, phấn màu, bảng phụ ghi câu hỏi,bài tập

2 HS: Làm các câu hỏi và làm các bài tập 38, 39, 40.Máy tính bỏ túi

II Kiểm tra bài cũ

GV: Nêu các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

1 + Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc nhọn

- Định lí Hai góc phụ nhau

III.Bài mới:

1 Đặt vấn đề:

Hệ thống hóa các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông, củng

cố các tỉ số lượng giác của góc nhọn

2 Triển khai bài:

c

b

a h

C B

A

β α

Trang 34

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

HS:

c

b

chính là tgαGV: Đưa bảng phụ bài tập 37

GV: Để chứng minh ∆ ABC vuông ta

QR

SR c)C

54

,

,AB

⇒ AH =

57

546,

,.BC

AC.AB

= = 3,6 cmb)Điểm M nằm trên 2 đường thẳngsong song với đường thẳng BC và cách BC một khoảng bằng AH.5’

Trang 35

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

Ngày soạn:………

Ngày dạy: ………

A.MỤC TIÊU:

1) Kiến thức -Củng cố các hệ thức giữa cạnh và đường cao, các hệ thức giữa cạnh

và góc của tam giác vuông

2) Kĩ năng: -Rèn kĩ năng áp dụng vào giải các bài toán; Rèn kĩ năng thành thạo

trong việc sử dụng bảng hoặc máy tính để tìm tỉ số lượng giác hoặc số đo

3) Tư duy và thái độ:

-HS biết vận dụng toán học vào các bài toán thực tế

A PHƯƠNG PHÁP: Đàm thoại, nêu và giải quyết vấn đề.

1 Đặt vấn đề Tiếp tục ôn tập để củng cố các hệ thức giữa cạnh và đường

cao, các hệ thức giữa cạnh và góc của tam giác vuông; kĩ năng áp dụng vào giải các bài toán; Rèn kĩ năng thành thạo trong việc sử dụng bảng hoặc máy tính để tìm tỉ số lượng giác hoặc số đo

2 Triển khai bài:

t HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY -TRÒ NỘI DUNG KIẾN THỨC

IA = Iktg500 => AB =IB –IA

= Iktg650- Iktg 500= IK( tg650 –tg500)

≈380.0,95275≈362(m)

Giải:

∠ BKI=∠ BKA+∠AKI=15o+50o=65o

Tam giác BIK vuông tại I, có: IB=IK.tgBKI=380.tg65o ≈814,9(

m)Tam giác AIK vuông tại I, có: IA=IK.tgAKI=380.tg50o ≈452,9(

m)Vậy, khoảng cách giữa hai chiếc thuyền là: AB=IB-IA≈841,9-

A

Trang 36

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

-GV cho hai HS lên bảng trình bày, lớp tự

giải vào vở

?Lời giải bài toán đã sử dụng kiến thức

nào trong chương

HS: Hệ thức lượng trong tam giác vuông

=362m

Bài 39 tr95 SGKCạnh huyền trong tam giác lớn

50 cos 20

Độ dài y= 0

50 sin 5Khoảng cách giữa hai cọc bằngx-y= 0

50 cos

20

50 sin

định

tổ

chức:

tra

bài

cũ:

(kết

hợp

trong

luyện

tập)III.Bài

mới:

1

Đ

ặt v ấ

n đ ề:

m na

y chún

g

ta tiế

p tụ

c ô

n tậ

p đ

ể củn

g c

ố cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à đườn

g ca

o, cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à gó

c củ

a ta

m giá

c vuông;

kĩ năn

g á

p dụn

g và

o gi

ải cá

c b

ài toán;

n

kĩ năn

g thàn

h thạ

o tron

g việ

c s

ử dụn

g bản

g hoặ

c má

y tín

h đ

ể tì

m

tỉ s

ố lượn

g giá

c hoặ

c s

ố đo

2

T ri ể

n k h

ai b ài

:

H O Ạ

T Đ Ộ N

G C Ủ

A T H Ầ

Y T R Ò

Trang 37

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

định

tổ

chức:

tra

bài

cũ:

(kết

hợp

trong

luyện

tập)III.Bài

mới:

1

Đ

ặt v ấ

n đ ề:

m na

y chún

g

ta tiế

p tụ

c ô

n tậ

p đ

ể củn

g c

ố cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à đườn

g ca

o, cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à gó

c củ

a ta

m giá

c vuông;

kĩ năn

g á

p dụn

g và

o gi

ải cá

c b

ài toán;

n

kĩ năn

g thàn

h thạ

o tron

g việ

c s

ử dụn

g bản

g hoặ

c má

y tín

h đ

ể tì

m

tỉ s

ố lượn

g giá

c hoặ

c s

ố đo

2

T ri ể

n k h

ai b ài

:

H O Ạ

T Đ Ộ N

G C Ủ

A T H Ầ

Y T R Ò

Trang 38

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

định

tổ

chức:

tra

bài

cũ:

(kết

hợp

trong

luyện

tập)III.Bài

mới:

1

Đ

ặt v ấ

n đ ề:

m na

y chún

g

ta tiế

p tụ

c ô

n tậ

p đ

ể củn

g c

ố cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à đườn

g ca

o, cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à gó

c củ

a ta

m giá

c vuông;

kĩ năn

g á

p dụn

g và

o gi

ải cá

c b

ài toán;

n

kĩ năn

g thàn

h thạ

o tron

g việ

c s

ử dụn

g bản

g hoặ

c má

y tín

h đ

ể tì

m

tỉ s

ố lượn

g giá

c hoặ

c s

ố đo

2

T ri ể

n k h

ai b ài

:

H O Ạ

T Đ Ộ N

G C Ủ

A T H Ầ

Y T R Ò

Trang 39

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

I MỤC TIÊU:

1) Kiến thức

Chủ đề I: I.1 Một số hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

Chủ đề II: Tỉ số lượng giác của góc nhọn

II.1 Chứng minh tam giác tam giác vuông

II.2 So sánh các tỉ số lượng giác của góc nhọn

Chủ đề III:Một số hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

III.1 Giải tam giác vuông

2) Kĩ năng:

2.1 Vận dụng các hệ thức để tính toán cạnh và đường cao của tam giác vuông 2.2 Chứng minh tam giác tam giác vuông

3.2 So sánh các tỉ số lượng giác

3.3Vận dung hệ thức để giải tam giác vuông

II HÌNH THỨC KIỂM TRA: Tự luận

III KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HÌNH HỌC CHƯƠNG I LỚP 9

I.1Một số hệ thức

về cạnh và đườngcao trong tam giác vuông

Số câu 2

Số điểm:2đ

I.1Một số hệ thức về cạnh

và đường cao trong tam giác vuông

Số câu 1

Số điểm:1,5đ Chủ đề 2:

Số câu 1

Số điểm:2đ

II.2 Chứng minh tam giác vuông

Số câu 1

Số điểm:1,5đ

định

tổ

chức:

tra

bài

cũ:

(kết

hợp

trong

luyện

tập)III.Bài

mới:

1

Đ

ặt v ấ

n đ ề:

m na

y chún

g

ta tiế

p tụ

c ô

n tậ

p đ

ể củn

g c

ố cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à đườn

g ca

o, cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à gó

c củ

a ta

m giá

c vuông;

kĩ năn

g á

p dụn

g và

o gi

ải cá

c b

ài toán;

n

kĩ năn

g thàn

h thạ

o tron

g việ

c s

ử dụn

g bản

g hoặ

c má

y tín

h đ

ể tì

m

tỉ s

ố lượn

g giá

c hoặ

c s

ố đo

2

T ri ể

n k h

ai b ài

:

H O Ạ

T Đ Ộ N

G C Ủ

A T H Ầ

Y T R Ò

Trang 40

Giáo án : Hình học 9 Trường PTDTBTTH&THCS Ngân Thủy

IV ĐỀ KIỂM TRA VÀ HƯỚNG DẪN CHẤM

Cho tam giác ABC có AB = 5cm, AC= 12cm , BC = 13cm

a) Chứng minh tam giác ABC vuông tại A

b) Tính góc B, góc C và dường cao AH

c) Lấy điểm M bất kỳ trên cạnh BC Gọi hình chiếu của M trên AB, AC lần lượt là P và Q Chứng minh PQ = AM

Hỏi M ở vị trí nào thì PQ có độ dài nhỏ nhất

Cho tam giácMNP có MN = 6cm, MP= 8cm , NP = 10cm

a)Chứng minh tam giác MNP vuông tại M

định

tổ

chức:

tra

bài

cũ:

(kết

hợp

trong

luyện

tập)III.Bài

mới:

1

Đ

ặt v ấ

n đ ề:

m na

y chún

g

ta tiế

p tụ

c ô

n tậ

p đ

ể củn

g c

ố cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à đườn

g ca

o, cá

c h

ệ thứ

c giữ

a cạn

h v

à gó

c củ

a ta

m giá

c vuông;

kĩ năn

g á

p dụn

g và

o gi

ải cá

c b

ài toán;

n

kĩ năn

g thàn

h thạ

o tron

g việ

c s

ử dụn

g bản

g hoặ

c má

y tín

h đ

ể tì

m

tỉ s

ố lượn

g giá

c hoặ

c s

ố đo

2

T ri ể

n k h

ai b ài

:

H O Ạ

T Đ Ộ N

G C Ủ

A T H Ầ

Y T R Ò

6 9

4

y x

Ngày đăng: 02/11/2017, 00:05

w