Thấy được mối quan hệ chặt chẽgiữa cấu tạo và chức năng, tỡm ra quy luật hoạt động của cỏc cơ quan để vận dụng vàoviệc giữ gỡn vệ sinh, rốn luyện thõn thể, tăng cường sức khoẻ.. Kết nối:
Trang 1Ngày soạn.:20/08/2013 Ngày giảng:21/08/2013
Ti
ết 01: BÀI MỞ ĐẦU
I Mục tiờu:
1 Kiến thức:
+ HS thấy được mục đớch nhiệm vụ, ý nghĩa của mụn học
+ Xỏc định được vị trớ của con người trong tự nhi
+ Nắm được phương phỏp học tập đặc thự của mụn học cơ thể người và vệ sinh
2 Kĩ năng: + Rốn luyện KN hoạt động nhúm, KN tư duy độc lập và làm việc với SGK
3 Thỏi độ: + Cú ý thức bảo vệ và giữ gỡn vệ sinh cơ thể
II Ph ương phỏp: Vấn đỏp gợi mở
III Ph ương tiện dạy học:
1 GV: sưu tầm tranh ảnh về hoạt động của con người
2 HS: nghiờn cứu kỉ bài mới, chuẩn bị vở bài tập, SGK, vở ghi
IV.Ti ế n trình dạy học:
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài củ: Kiểm tra sgk, sbt vở ghi (2’)
3 Khỏm phỏ: Chương trỡnh sinh học 8 chỳng ta tỡm hiểu về con người, tỡm hiểu chứcnăng của cỏc cơ quan tham gia vào hoạt động sống Thấy được mối quan hệ chặt chẽgiữa cấu tạo và chức năng, tỡm ra quy luật hoạt động của cỏc cơ quan để vận dụng vàoviệc giữ gỡn vệ sinh, rốn luyện thõn thể, tăng cường sức khoẻ
4 Kết nối:
*Hoạt động 1: Vị trớ của con người trong tự nhiờn (12’)
Hoạt động GV Hoạt động HS Nội dung
GV yờu cầu HS nhớ lại kiến thức
củ để trả lời cõu hỏi:
vật tiến hoỏ nhất đặc biệt là bộ
linh trưởng,con ngời thuộc bộ
linh trưởng nhưng tiến hoỏ hơn
-Vậy con người cú đặc điểm gỡ
khỏc biệt so với động vật?
GV nhận xột rỳt ra kiến thức
Trả lời: Cỏc ngành :ĐVNS, RK,cỏc ngành giun, thõn mềm, chõn khớp,-Ngành ĐVCXS hoàn chỉnh nhất
- Thảo luận nhúmhoàn thành bài tập.đại diện nhúm trỡnh bày Cỏc đặc điểm :2,3,5,7,8
I
V ị trí c ủ a con ng ườ i trong
t ự nhiên
- Con người thuộc lớp thỳnhưng là ĐV tiến hoỏ nhất vỡ:
Con người cú tiếng núi, cú chữviết, cú tư duy, hoạt động cúmục đớch nờn làm chủ
Trang 2được thiờn nhiờn.
*Hoạt động 2: Nhiệm vụ của mụn cơ thể người và vệ sinh (12’)
GV yờu cầu HS n/c SGK(gv đưaa ra
một số tranh ảnh sưu tầm)
-Bộ mụn cơ thể người và vệ sinh
cho chỳng ta hiểu biết điều gỡ?
- Hóy cho biết kiến thức cơ
thể người và vệ sinh cú quan hệ mật
thiết với những ngành nghề nào?
HS n /c thụngtin SGK trao đổinhúm và trả lờicõu hỏi
-Một vài đại diệntrỡnh bày, nhúm khỏc bổ sung
II Nhiệm vụ của mụn cơ thể người và vệ sinh
- Hoàn thiện những kiến thức về
thế giới động vật, giỳp ta thấy rừcon người cú nguồn gốc từ ĐVnhưng tiến húa nhất
-Cung cấp những kiến thức vềcấu tạo và chức năng sinh lýcủa cỏc cơ quan trong cơ thể.-Thấy rừ mối liờn quan mụnhọc với cỏc mụn khoa họckhỏc như: y học, TDTT, điờukhắc, hội họa…
* Hoạt động 3: Phương phỏp học tập bộ mụn cơ thể người và vệ sinh (12 ’ )
- Nờu cỏc phương phỏp cơ bản
để học tập bộ mụn?
-GV lấy vớ dụ cụ thể minh họa.(hs
yếu)
- HS ng /c thụng tin SGK trao đổi nhúm và trả lời cõu hỏi
-Một vài đại diện trỡnh bày, nhúm khỏc bổ sung
III Phương phỏp học tập mụn học Cơ thể người và vệ sinh
-Quan sỏt tranh ảnh, mụ hỡnh, tiờu bản, mẫu vật sống để hiểu rừ hỡnhthỏi, cấu tạo
-Bằng TN tỡm ra chức năng sinh
lý cỏc cơ quan, hệ cơ quan
- Vận dụng kiến thức giải thớch cỏc hiện tượng thực tế,
cú biện phỏp vệ sinh rốn luyện thõn thể
5 Luyện tập, thực hành: (4’)
- GV gọi hs đọc phần ghi nhớ sgk
- Việc xỏc định vị trớ của con người trong tự nhiờn cú ý nghĩa gỡ?
- Nhiệm vụ của mụn cơ thể người và vệ sinh?
6 Vận dụng: (3’)
- Học bài trả lời cõu hỏi SGK
- ễn tập lại cỏc hệ cơ quan thuộc lớp thỳ
- Làm đề cương ở bài tập SGK
Trang 3Ngày soạn:19/08/2013 Ngày giảng: 24/08/2013
Chơng I: Khái quát về cơ thể ngời
Ti ết 0 2: Cấu tạo về cơ thể ngời
2 Kĩ năng: + Rốn luyện KN quan sỏt nhận biết kiến thức
3 Thỏi độ: + Giỏo dục ý thức giữ gỡn bảo vệ cơ thể trỏnh tỏc động mạnh hệ cơ quan
II Phương phỏp: Vấn đỏp, tỡm túi tỡm kiến thức mới
III Phương tiện dạy học
1 GV: Mụ hỡnh nửa cơ thể người, bảng phụ ghi nội dung sơ đồ hỡnh 2-3 sgk
2 HS: Phiếu học tập( vở bài tập)
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
Trỡnh bày những đặc điểm giống nhau và khỏc nhau giửa người và động vật thuộc lớp thỳ?
3 Khỏm phỏ: Liờn hệ bản thõn hóy trỡnh bày cỏc phần chớnh của cơ thể và cỏc cơ quan của cỏc bộ phận đú?
4 Kết nối:
* Hoạt động 1 : Cấu tạo(35 ’)
- GV yờu cầu HS quan sỏt hỡnh
2.1, 2.2 liờn hệ với bản thõn
- Cơ thể người được bao bọc bởi
cơ quan nào? (hs yếu)
- Cơ thể gồm mấy phần? Kể tờn
cỏc phần đú?
- Khoang ngực và khoang bụng
ngăn cỏch nhau bởi cơ quan nào?
- Những cơ quan nào nằm trong
- HS qsỏt tranh rỳt ra kiến thức
và trả lời cõu hỏi
- Da
- 3phần: đầu, thõn, tay, chõn
- Cơ hoành ngăn cỏch khoang ngực và khoang bụng
+ Khoang ngực chứa: tim, phổi+ Khoang bụng chứa: Dạ dày, ruột, gan, mật
Trang 4khoang ngực, khoang bụng?
- Dựa vào kiến thức đã học liên
hệ với con người và cho biết các
hệ cơ quan ở người?
- GV yêu cầu HS làm BT trong
SGK
- GV yêu cầu HS trả lời các thành
phần của các hệ cơ quan và chốt
lại kiến thức
(Hs yếu sau khi hình thành kiến
thức nhắc lại)
- Ngoài các cơ quan trên trong cơ
thể người có hệ cơ quan nào?
- Tim, gan, ruột
HS liên hệ ở SH7
- HS hoàn thành bài tập SGK
- Đại diện nhóm trả lời nhóm khác bổ sung nhận xét
- Hệ tuần hoàn: Tim, hệ mạch
→Vận chuyển chất dinh dưỡng, oxi tới các tế bào và vận chuyển chất thải, CO2 từ tế bào tới cơ quan bài tiết
- Hệ hô hấp: Đường dẫn khí, phổi → Thực hiện trao đổi khí
CO2,O2 giữa cơ thể với môi/tr
- Bài tiết: Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái → Lọc từ máu cácchất thải để thải ra ngoài
- Thần kinh: Não, tủy, dây thần kinh, hạch thần kinh → điều hòa, điều khiển mọi hoạt động của cơ thể
- Học bài, trả lời câu hỏi SGK trang10
- Ôn tập lại tế bào thực vật
- Làm đề cương ở vở ghi
Trang 5
Ngày soạn:26/08/2013 Ngày giảng.31./08./2013
+ Phõn biệt được cỏc chức năng từng cấu trỳc của TB
+ Chứng minh TB là đơn vị chức năng của cơ thể
2 Kĩ năng: + Rốn luyện KN qsỏt tranh, hỡnh,mụ hỡnh tỡm ra kiến thức
II Phương phỏp: Trực quan, vấn đỏp
III Phương tiện dạy học
1 GV: Tranh cấu tạo TB động vật
2 HS: ễn lại kiến thức tế bào thực vật, phiếu học tập(vở bài tập)
III Tiến trỡnh bài giảng :
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
Câu 1: Cơ thể người gồm mấy hệ cơ quan? Chỉ rừ thành phần và chức năng?
Câu 2: Lấy vớ dụ về sự phối hợp hoạt động của cỏc cơ quan?
3 Khỏm phỏ: Cơ thể dự đơn giản hay phức tạp đều được cấu tạo từ đơn vị nhỏ nhất là
tb Vậy tb cú cấu tạo ntn?
4 Kết nối
* Hoạt động 1: Tỡm hiểu cấu tạo tế bào(10’)
- GV treo hỡnh cấu tạo tế
đảm bảo mối liờn hệ giữa tế bào
với mỏu và nước mụ Chất tế bào
chứa nhiều bào quan: lưới nội
chất( chứa nhiều ri bụ xụm), bộ
mỏy gụngi, trung thể Nhõn chủ
yếu là ADN
- Qsỏt hỡnh 3.1 rỳt ra kiến thứcTrả lời cỏ nhõn,
hs khỏc bổ sung nhận xột
I Cấu tạo tế bào
* Tế bào gồm 3 phần+ Màng sinh chất: cú cỏc lổ màng
+ Chất tế bào: gồm cỏc bào quan Lưới nội chất cú ribụxụm
Ti thể, Bộ mỏy Gụngi Trung thể
+ Nhõn: Màng nhõn
Dịch nhõn cú NST Nhõn con: ARN
ribụxụm
Trang 6
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu chức năng của cỏc bộ phận trong tế bào(7’)
- Yờu cầu hs n/c bảng SGK
- Màng sinh chất cú vai trũ gỡ?
- Lưới nội chất cú vai trũ gỡ
trong hoạt động của tb?
- Năng lượng cần cho hoạt động
sống của tb lấy ở đõu?
- Tại sao núi nhõn là trung tõm
HS: Cú mối quan hệ mật thiếtvới nhau
II Chức năng của từng bộ phận trong tế bào
* Khỏi niệm tb: TB là đơn vị chức năng của cơ thể
* Chức năng: Màng sinh chất thực hiện TĐC để tổng hợp nờn những chất riờng của tb Sự phõngiải cỏc chất để tạo năng lượng cho hoạt động sống của tb thực hiện ở ti thể NST trong nhõn quy định đặc điểm cấu trỳc của prụtờin được tổng hợp ở ribụxụm
* Hoạt động 3: Tỡm hiểu thành phần húa học của tế bào(10’)
- Gọi hs đọc phần thụng tin sgk
- Cho biết thành phần húa học của
tb?(HS yếu)
- HS nghiờn cứu thụng tin trả lời cõu hỏi
*Hoạt động 4: Tỡm hiểu hoạt động sống của tế bào(8’)
IV Hoạt động sống của tế bào
*TB là thực hiện TĐC và năng lượng, cung cấp năng lượng chomọi hoạt động sống của cơ thể
- Tb sinh trưởng,sinh sản và cảm ứng giỳp cơ thể SV tồn tại
Trang 7- Trả lời cõu hỏi SGK
Ngày soạn:02/09/2013 Ngày giảng: 04/09/2013
T i ế t 04: Mễ
I.Mục tiờu.
1 Kiến thức:
+ HS nắm được khỏi niệm mụ,phõn biệt được cỏc loại mụ chớnh trong cơ thể
+ Nắm được cấu tạo và chức năng của cỏc loại mụ trong cơ thể
2 Kĩ năng: + Rốn luyện KN qsỏt, kĩ năng hoạt động nhúm
II Phương phỏp: Trực quan, vấn đỏp
III.Phương tiện dạy học
1 GV: Tranh cỏc loại mụ
2 HS: Phiếu học tập(vở bài tập)
III Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
Câu1: Hóy cho biết cấu tạo va chức năng của tb?
Câu 2: Vỡ sao núi tb vừa là đơn vị cấu tạo vừa là đơn vị chức năng của cơ thể?
3.Khỏm phỏ: Trong cơ thể cú nhiều loại tb Mụ là tổ chức lớn hơn tb Vậy mụ là gỡ?
Cú những loại mụ nào? Bài học hụm nay chỳng ta tỡm hiểu
4 Kết nối:
*Hoạt động1: Tỡm hiểu khỏi niệm mụ (10’)
- Trong quỏ trỡnh phỏt triển phụi,
cỏc phụi bào phõn húa hỡnh
thành cỏc cơ quan → Tb cú cấu
hỡnh sao nhiều cạnh: tb thần kinh; hỡnh trụ:
TB lút xoang;
hỡnh sợi: tb cơ trơn
I Khỏi niệm mụ:
Trang 8* Mụ là tập hợp cỏc TB chuyờnhúa cú cấu trỳc giống nhau, cựngthực hiện 1 chức năng.(1 số loại
mụ cũn cú cỏc yếu tố không cúcấu trỳc TB)
*Hoạt động2: Tỡm hiểu cỏc loại mụ(25’)
- Y/c hs qsỏt hỡnh 4.1
- Em cú nhận xột gỡ về sự sắp xếp
cỏc TB ở mụ biểu bỡ?(hs yếu)
- Vị trớ của mụ biểu bỡ?
- Chức năng chớnh?
- Y/c hs qsỏt hỡnh 4.2
- Tỡm ra đặc điểm chung giữa 4
loại mụ: (mụ sụn, mụ xương, mụ
sợi, mụ mỡ)?
- Treo tranh mụ mỏu
- Mỏu thuộc loại mụ nào? Vỡ sao?
-Chức năng của mụ liên kết?
-Y/c HS qsỏt hỡnh vẻ cỏc loại mụ
cơ và trả lời cỏc cõu hỏi
- Hỡnh dạng, cấu tạo tb cơ võn và
tb cơ tim giống và khỏc nhau ở
ra kiến thức
- Qsỏt hỡnh trả lời cõu hỏi và rỳt
ra kiến thức
- Thuộc mụ liờn kết
Vỡ h/ của mỏu là chất cơ bản
- Qsỏt hỡnh trả lời cõu hỏi
- Cỏ nhõn trả lời
cỏ nhõn khỏc bổ sung nhận xột
II Cỏc loại mụ
1 Mụ biểu bỡ
*Mụ biểu bỡ gồm cỏc TB xếp sớt nhau
- Vị trớ: Phủ ngoài da, lút trong cỏc cơ quan rỗng (ruột, dạ dày, mạch mỏu, dạ con búng đỏi )
- Chức năng: Bảo vệ cỏc bộ phận bờn trong, hấp thụ và thải cỏc chất
2 Mụ liờn kết
* Gồm cỏc TB nằm rải rỏc trong Chất nền cú cỏc sợi đàn hồi(da )
- Chức năng: Tạo khung cơ thể , vận chuyển cỏc chất, neo giữ cỏc cơ quan hoặc chức năng đệm
3 Mụ cơ
*Mụ cơ võn: nhiều nhõn cú võn ngang → gắn với xương
*Mụ cơ tim: nhiều nhõn cú võn ngang, tb phõn nhỏnh
→ tạo nờn thành tim
Mụ cơ trơn: 1 nhõn, hỡnh thoi nhọn 2 đầu → tạo nờn thành cỏc nội quan
Mụ cơ gồm những TB cú hỡnh dạng dài đặc điểm này giỳp cơ thực hiện tốt
Trang 9- Chức năng của mô TK?
GV: Nơ ron là loại TB biệt hóa rất
cao không sinh sản được, có khả
năng cảm ứng và dẫn truyền xung
TK
- Qsát hình trả lời câu hỏi
2 loại tế bào( TB
Tk gọi nơron vàTB tk đệm)
TB nằm trongchất cơ bản
TB dài, xếp thành lớp thànhbó
Nơnron có thân nối với sợi trục và các sợi nhánh
Chức
năng
Bảo vệ, hấp thụ, tiết(mô sinh sản làm nhiệm vụ sinh sản
Nâng đở(máuvận chuyển các chất)
Co, dãn tạo nên
sự vận động của các cơ quan và vận động của cơ thể
Tiếp nhận kích thích, dẩn truyền xung thần kinh, xử lí thông tin, điều hòa hoạt động các
Trang 11Ngày soạn:02/09/2013 Ngày giảng.: 07/09/2013
Tiết 05: PHẢN XẠ
I.Mục tiờu.
1 Kiến thức:
+ Nắm được cấu tạo và chức năng của nơ ron
+ HS chỉ rừ 5 thành phần của 1 cung phản xạ và đường dẫn truyền xung thần kinh trong cung phản xạ
2 Kĩ năng sống: Rốn luyện kỉ năng quan sỏt kờnh hỡnh, thụng tin nắm bắt kiến thức, kỉ năng hoạt động nhúm
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
Trỡnh bày cấu tạo và chức năng của mụ biểu bỡ, mụ lk, mụ cơ, mụ thần kinh?
3 Khỏm phỏ: Con người khi sờ tay vào vật núng thỡ rụt tay lại, nhỡn thấy quả chanh thỡtiết nước bọt gọi là phản xạ là gỡ?Cơ sở vật chất của hoạt động là gỡ?
4 Kết nối:
* Hoạt động 1: Tỡm hiểu cấu tạo và chức năng của nơ ron(17’)
- Hóy mụ tả cấu tạo của 1 nơ ron
điển hỡnh?(HS yếu)
Lưu ý: Bao Miờlin tạo thành
những cỏi eo chứ khụng phải nối
liền
- Nơ ron cú chức năng gỡ?
- HS n/c SGK kết hợp qsỏt hỡnh6.1trả lời cõu hỏi
- HS bỏm vào sgk trả lời
I Cấu tạo và chức năng của nơron
a Cấu tạo nơ ron:
Nơ ron gồm :
- Thõn: chứa nhõn xunh quanh làtua ngắn gọi là sợi nhỏnh
- Tua dài: Sợi trục cú bao Miờlin
và eo răngvie → nơi tiếp nối nơron gọi là xi nỏp
b, Chức năng của nơ ron
- Dẫn truyền xung thần kinh làkhả năng lan truyền xung thần
Trang 12- Dựa vào chức năng chia thành
mấy loại nơ ron?
- Em cú nhận xột gỡ về chiều
hướng dẫn truyền xung thần kinh
ở nơ ron cảm giỏc và nơ ron vận
động?
- Truyền xung
thần kinh trỏi ngược nhau
kinh theo 1 chiều nhất định
b Cỏc loại nơ ron:
+ Nơ ron hướng tõm (cảm giỏc):thõn nơ ron nằm ngoài TƯTK →dẫn truyền xung thần kinhhướng về TƯ
+ Nơ ron trung gian(liờn lạc):Nằm trong TƯTK → liờn hệgiữa cỏc nơ ron
+ Nơ ron li tõm(vận động): cúthõn nằm trong TƯTK (hoặc cỏchạch thần kinh sinh dưỡng) sợitrục hướng ra cơ quan cảm ứng
→ truyền xung thần kinh đến cơquan cảm ứng
- Cảm ứng: là khả năng tiếp nhận kớch thớch và phản ứng lạikớch thớch bằng hỡnh thức phỏtxung thần kinh
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu cung phản xạ(18 ’ )
- Gọi HS đọc thụng tin trước lớp
Nhấn mạnh: Mọi hoạt động của
cơ thể đều là phản xạ.Vậy phản
- Khỏc là ĐV cú
sự Đ.khiển HTK
HS phõn tớch phản xạ
- Cỏ nhõn đọc thụng tin SGK, qsỏt hỡnh 6.1
2 Cung phản xạ
- Cung phản xạ là đường dẫn truyền xung thần kinh từ cơ quanthụ cảm qua TƯTK tới cơ quan phản ứng
-Một cung phản xạ gồm 5 yếu tố:
cơ quan thụ cảm, nơ ron hướng
Trang 13- Cung phản xạ là gì?
- Y/c HS phân tích phản xạ kim
châm vào tay, tay rụt lại
- Y/c HS lấy 1 vài ví dụ về phản
.
- HS lấy ví dụ vàphân tích
- Nhờ luồng thông tin ngược
tâm, nơ ron trung gian, nơ ron litâm, cơ quan phản ứng
3 Vòng phản xạPhản xạ được thực hiện 1 cáchchính xác là nhờ có luồng thôngtin ngược báo về TƯ để có sựđiều chỉnh phản xạ tạo nên vòngphản xạ
Vòng phản xạ bao gồm luồngthông tin ngược và cung phản xạ
- Học bài trả lời câu hỏi sgk
- Chuẩn bị cho bài sau:
Mỗi nhóm chuẩn bị: Một miếng thịt lợn nạc, hay một con ếch
Kh¨n lau tay
Trang 15
Ngày soạn.:09/09/2013 Ngày giảng:11/09/2013
Ti
ết 06: THỰC HÀNH: QUAN SÁT TẾ BÀO VÀ Mễ
I Mục tiờu:
- Chuẩn bị được tiờu bản tạm thời mụ cơ võn
- Quan sỏt và vẽ cỏc TB trong cỏc tiờu bản đó làm sẵn: TB niờm mạc miệng(mụ biểu bỡ), mụ sụn, mụ xương, mụ cơ võn, mụ cơ trơn Phõn biệt được cỏc bộ phận chớnh của
TB gồm: màng sinh chất, chất TB và nhõn
- Phõn biệt được những điểm khỏc nhau của mụ biểu bỡ, mụ cơ, mụ liờn kết
II Phương phỏp: Trực quan, dạy học nhúm
III.Phương tiện dạy học:
1 GV: Kớnh hiển vi(4), lam và lamen(8), bộ đồ mổ(4), 1 miếng thịt lợn, 1 lọ dd NaCl 0,65%
1 lọ axit axờtic 1% cú ống hỳt, bộ tiờu bản cỏc loại mụ(2)
2 HS: Mỗi nhúm một miếng thit lợn nạc,hay một con ếch
IV Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
- Kể tờn cỏc loại mụ đó học?
- Mụ liờn kết cú đặc điểm gỡ?
- TB biểu bỡ và TB cơ cú gỡ khỏc nhau?
3.Khỏm phỏ: Băng kiến thức đó học phõn biệt cỏc loại mụ?
Để kiểm chứng những điều đó học ở bài mụ chỳng ta cựng quan sỏt cỏc
TB và mụ?
4 Kết nối:
*Hoạt động 1: Làm tiờu bản và quan sỏt tế bào mụ cơ võn(15’)
-Chiếu phim trong cỏc bước làm
- Sau khi cỏc nhúm lấy được TB
mụ cơ võn đặt lờn lam kớnh, GV
- Theo dừi và ghinhớ kiến thức-Cỏc nhúm làm tiờu bản theo cỏcbước
- Cỏc nhúm cựngtiến hành đậy lamen Y/c
I Cỏch làm tiờu bản mụ cơ võn.
a.Cỏch làm tiờu bản mụ cơ võn+ Rạch miếng thịt lợn bỏ lờn lamkớnh
+ Dựng kim nhọn rạch dọc bắp cơ
+ Dựng ngún trỏ và ngún cỏi ấn
2 bờn mộp rạch+ Lấy kim mũi mỏc gạt nhẹ và
Trang 16hướng dẫn HS cỏch đặt la men.
Nhỏ 1 giọt axit axờtic 1% vào
cạnh la men và dung giấy thấm
hỳt bớt dịch sinh lớ để axit thấm
vào dưới lamen
- GV kiểm tra cụng việc của cỏc
nhúm, giỳp đỡ nhúm nào chưa
làm được
- Y/c cỏc nhúm điều chỉnh kớnh
hiển vi, qsỏt tiờu bản vừa hoàn
thành
Sau khi HS qsỏt được TB thỡ GV
kiểm tra lại để nắm được số nhúm
cú tiờu bản đạt yờu cầu và chưa
đạt yờu cầu.HS yếu)
khụng cú bọt khớ
- cỏc nhúm tiếp tục thao tỏc nhỏ axit axờtic
- Cỏc nhúm thử kớnh ỏnh sỏng đểnhỡn rừ mẫu
- Đại diện nhúm qsỏt, điều chỉnh cho đến khi nhỡn
rừ TB
- Hoàn thành tiờu bản bỏ lờn bàn để giỏo viờn kiểm tra
tỏch 1 sợi mảnh
+ Đặt sợi mảnh vừa mới tỏch lờnlam kớnh, nhỏ dd sinh lớNaCl 0,65%
+ Đậy lamen, nhỏ dd axit axờtic
b, Quan sỏt TB mụ cơ võn
*Cỏc phần chớnh:
Màng TB chất, nhõn, võn ngang
*Hoạt động2: Quan sỏt tiờu bản cỏc loại mụ khỏc (15’)
Y/c HS quan sỏt cỏc mụ rồi vẽ
hỡnh
- Y/c nắm được thành phần cấu
tạo, hỡnh dỏng TB ở mỗi mụ
-Cỏc nhúm điều chỉnh kớnh khi thấy rừ tiờu bản thỡ lần lượt thay nhau qsỏt và vẽ hỡnh
II Quan sỏt cỏc loại mụ khỏc
- Mụ biểu bỡ: TB xếp sớt nhau
- Mụ sụn: Chỉ cú 2- 3 tế bào tạothành nhúm
- Mụ xương: TB nhiều
- Mụ cơ: TB nhiều và dài
5 Luyện tập, thực hành: (8’)
- Cỏc nhúm nhận xột bổ sung bài cho nhau
- GV nhận xột giờ học: Khen cỏc nhúm làm nghiờm tỳc cú kết quả tốt
Phờ bỡnh cỏc nhúm chưa chăm chỉ kết quả chưa cao
- Đỏnh giỏ: Trong khi làm tiờu bản mụ cơ võn cỏc em gặp khú khăn gỡ?
5.Vận dụng: (2’)
- Hoàn thành bản thu hoạch
- Nghiờn cứu trước bài mới ( bộ xương)
Trang 17
+ Phõn biệt được cỏc loại xương dài, xương ngắn, dẹt về hỡnh thỏi và cấu tạo.
+ Phõn biệt được cỏc loại khớp xương,nắm vững cấu tạo khớp động
2 Kĩ năng + Rèn kỉ năng: Quan sỏt tranh và mụ hỡnh
II Phương phỏp: Động nóo, trực quan
III Phương tiện dạy học :
1 GV: Tranh và mụ hỡnh bộ xương
2 HS: Phiếu học tập
IV.Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
- Hóy lấy VD một phản xạ và phõn tớch phản xạ đú?
3 Khỏm phỏ: Liờn hệ thực tế hóy trỡnh bày cỏc bộ phận chớn của bộ xương?
4 Kết nối
*Hoạt động1: Tỡm hiểu cỏc phần chớnh của bộ xương(20 ’ )
GV yờu cầu HS qsỏt hỡnh vẽ,
nghiờn cứu thụng tin
- Bộ xương cú mấy phần? Nờu
đặc điểm của mổi phần?
GV gọi đại diện nhúm trỡnh bày
đỏp ỏn
GV đỏnh giỏ hoàn thiện kiến thức
GV: Khối xương sọ gồm 8 xương
ghộp lại tạo thành hộp sọ chứa
nóo Xương hàm nhỏ, xương mặt
HS qs tranh, nghiờn cứu thụng tin thảo luận hoàn thành cõu hỏi
Đại diện nhúm trỡnh bày, cỏc nhúm khỏc bổ sung
HS trả lời :cột sống cú 4 chổ
I Cỏc phần chớnh của bộ xương
Bộ xương gồm 3 phần:
-Xương đầu: Xơng sọ(8 xương), xơng mặt cú 15 xương-Xương thõn:
+Cột sống: nhiều đốt khớp lại (33-34 đốt) cong 4 chổ
+ Lồng ngực: xơng sườn 12 đụi, xơng ức
-Xương chi:
+ Xơng đai: Đai vai, đai hụng
Trang 18+ Cỏc xương: xơng cỏnh, ống, bàn, ngún tay, xơng đựi, ống, bàn, ngún chõn.
* Chức năng của bộ xương
- Tạo khung cơ thể giỳp cơ thể
cú hỡnh dỏng nhất định
- Làm chổ bỏm cho cơ giỳp cơ thể vận động
-Bảo vệ cỏc cơ quan bờn trong
*Hoạt động3: Tỡm hiểu cỏc loại khớp xương(15’)Thế nào là một khớp xương? Cú
Gv nhận xột hoàn thiện kiến thức
-Trong bộ xương người loại khớp
nào chiếm nhiều hơn? Điều này
cú ý nghĩa gỡ?
HS nghiờn cứu thụng tin sgk trả lời cõu hỏi
HS thảo luận trả lời
khớp động và khớp bỏn động;giỳp con người vận động
và lao động
III Cỏc khớp xương
- Khớp xương là nơi tiếp nối
giữa cỏc đầu xương
-Cú 3 loại khớp xương
Khớp động là khớp cử động dể
dàng nhờ 2 đầu khớp xương cú sụn khớp
5 Luyện tập, thực hành: (3’)
- GV gọi hs đọc phần ghi nhớ
- Trỡnh bày thành phần chớnh của bộ xơng?
- Chức năng của bộ xương là gỡ?
6 Vận dụng: (2’)
- Học bài và trả lời cõu hỏi SGK
- Chuẩn bị xơng đựi ếch, xơng sườn gà, đoạn dõy đồng một đầu quấn chặt vào que tre, đầu kia quấn buộc một mẩu xương đựi ếch
Trang 19
Ngày soạn:16/09/2013 Ngày dạy:18/19/2013
+ Kĩ năng xử lớ TT sgk để tỡm hiểu đặc điểm cấu tạo, tớnh chất của xương
II Phương phỏp: Động nóo, vấn đỏp- tỡm tũi, trực quan
III Phương tiện dạy học
1 GV -Xương ếch , x gà
-Đốn cồn , cốc nước , cốc axit HCl 10%
2 HS:- Xương ếch, xương đựi gà, khăn lau
IV Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
Bộ xương người gồm mấy phần? Cho biết cỏc xương trong mổi phần?
3 Khỏm phỏ: Xương cú 3 phần cơ bản vậy xương cú cấu tạo ntn và tớnh chất ra sao hụm nay ta sẻ nghiờn cứu
4 Kết nối
*Hoạt động1: Tỡm hiểu cấu tạo của xương(12’)
- Gv yờu cầu HS nghiờn cứu
thụng tin sgk, quan sỏt hỡnh 8.1,
8.2
+ Xương dài cú cấu tạo ntn?
GV chốt lại kiến thức
- Hs quan sỏt hỡnh vẻ và nghiờn cứu thụng tin trả lời cõu hỏi
I Cấu tạo của xương.
1 Cấu tạo của xương dài
-Hai đầu xương là mụ xương xốp
cú cỏc nan xương xếp hỡnh vũng cung Bọc hai đầu xương là lớp sụn
-Thõn xương hỡnh ống rỗng, ngoài là màng xương, ở giữa là
mụ xương cứng, trong cựng là khoang xương
Trang 20+Cấu tạo ống xương,nan xương ở
đầu xương như vậy cú ý nghĩa gỡ
đối với chức năng của xương?
GV yờu cầu HS nghiờn cứu nội
HS nghiờn cứu nắm kiến thức trả lời cõu hỏi
2 Chức năng của xương dài
cú cấu tạo gồm nhiều nan xương
*Hoạt động2: Tỡm hiểu sự to ra và dài ra của xương(10’)
GV yờu cầu HS nghiờn cứu thụng
Trao đổi nhúm
để trả lời
Đại diện nhúm trỡnh bày
II Sự to ra và dài của xương
- Xương to ra nhờ cỏc tế bào màng xương phõn chia tạo ra những tb mới đẩy vào trong và húa xương
-Xương dài ra nhờ sự phõn chia cỏc tế bào ở lớp sụn tăng trưởng( nằm giữa thõn xương và hai đầu xương)
Trang 21
*Hoạt động3: Thành phần húa học của xương(13’)
GV cho một nhúm HS biểu diễn
GV giỳp HS hoàn thiện kiến thức
GV giải thớch : tỉ lệ chất hữu cơ
và vụ cơ trong xương thay đổi
theo tuổi.Ở người lớn chất hữu cơ
chiếm 1/3, chất vụ cơ chiếm 2/3
- HS biểu diễn
TN theo SGK-Thả 1 xương đựi ếch vào cốc đựng dd HCl 10% :xương mềm cú thể uốn cong
- Đốt 1 xương khỏc trờn ngọn lửa đốn cồn: búp nhẹ xương bị vỡ vụn
HS trao đổi nhúm trả lời cõu hỏi
- Phần chỏy khột
là chất hữu cơ
- Phần rắn hũa tan là muối canxi
III Thành phần húa học và tớnh chất của xương
5 Luyện tập, thực hành: (3’)
- GV gọi HS đọc ghi nhớ
- Xương dài cú cấu tạo ntn?
- Phõn tớch đặc điểm cấu tạo phự hợp với chức năng của xương?
Trang 23Ngày soạn:16/09/2013 Ngày dạy:21/09/2013
+Trỡnh bày được đặc điểm cỏu tạo của TB cơ và bắp cơ
+ Giải thớch được tớnh chất cơ bản của cơ là sự co cơ và nờu được ý nghĩa của sự co cơ
2 Kĩ năng: + Quan sỏt tranh hỡnh nhận biết,hoạt động nhúm
II Phương phỏp: Vấn đỏp - tỡm tũi, thảo luận nhúm
III Phương tiện dạy học
1 GV: Tranh cấu tạo cơ
2 HS: Phiếu học tập
IV Tiến trỡnh dạy học
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
Bộ xương người gồm mấy phần? Cho biết cỏc xương trong mỗi phần?
3 Khỏm phỏ: Cơ đầu cổ: Cơ mặt, cơ nhai, cơ quay cổ Cơ vựng thõn: cơ ngực( cơ trước ngực và cơ liờn sườn), cơ lưng, cơ bụng, cơ hoành Cơ chi trờn: cơ đai vai, cơ cỏnh tay,cơ cẳng tay, cơ bàn tay Cơ chi dưới: cơ đai hụng, cơ đựi, cơ cẳng chõn, cơ bàn chõn Tựy vị trớ và chức năng mà cơ cú hỡnh dạng khỏc nhau Điển hỡnh là bắp cơ hỡnh thoi
4 Kết nối:
*Hoạt động1: Tỡm hiểu cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ.(15’)
-GV yờu cầu quan sỏt tranh vẽ H
9.1 sgk và nghiờn cứu thụng tin
- Bắp cơ cú cấu tạo ntn?
- Tế bào cơ cú cấu tạo ntn?
- Chốt lại kiến thức ở tranh
bổ sung nhận xột
I Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
- Bắp cơ gồm nhiều bú cơ Mỗi
bú cơ gồm nhiều sợi cơ (TB cơ) bọc trong màng liờn kết Hai đầubắp cơ cú gõn gắn vào xương qua cỏc khớp, phần giữa phỡnh
to gọi là bụng cơ
- TB cơ gồm nhiều tơ cơ: tơ cơ dày và tơ cơ mảnh xếp xen kẻ
nhau tạo thành võn sỏng võn tối.
- Phần tơ cơ giữa 2 tấm Z là 1 đơn vị cấu trỳc của TB cơ gọi là tiết cơ
Trang 24
*Hoạt động2: Tỡm hiểu tớnh chất của cơ.(10’)
+Yờu cầu HS ng/c thớ nghiệm
SGK
- Cho biết kết quả của TN?
- Vỡ sao cơ co được?
- Tiến hành TN gừ bỳa vào đầu
gối hiện tượng gỡ xảy ra?(chõn đỏ
về phỏi trước)
- QS hỡnh 9.3 mụ tả cơ chế phản
xạ đầu gối Dựa vào đú giải thớch
cơ chế phản xạ của sự co cơ?
- Kớch thớchvào dõy thần kinh đi tới bắp cơ → cơ co
- Khi co cơ tơ cơmảnh xuyờn sõu vào vựng phõn
bố của tơ cơ dày làm cho đĩa sỏngngắn lại đĩa tối dày lờn
-Trả lời, bổ sung, nhận xột
II Tớnh chất của cơ
- Phõn tớch sự phối hợp hoạt động
giữa cơ 2 đầu và cơ 3 đầu?
Chốt lại kiến thức
- Qsỏt hỡnh 9.4 k
- Trao đổi nhúm trả lời cõu hỏi
- Đại diện nhúm trỡnh bày nhúm khỏc nhận xột bổsung
III í nghĩa của hoạt động co cơ
*Kl: Cơ co giỳp xương cử động
→ cơ thể vận động, di chuyển giải quyết cỏc vấn đề của cuộc sống
5 Luyện tập, thực hành: (3’)
- GV gọi hs đọc phần ghi nhớ
- Nờu đặc điểm cấu tạo phự hợp với chức năng co của cơ?
6 Vận dụng: (2’)
- BT3: (Khụng khi nào cả 2 cơ gấp và duổi của một bộ phận cơ thể cựng co tối đa,
cơ gấp và cơ duỗi của một bộ phận cơ thể cựng duỗi tối đa khi cỏc cơ này mất khả năng tiếp nhận khớch thớch do đú mất trương lực cơ như ở người tờ liệt)
- ễn lại kiến thức về lực, cụng
- Học bài trả lời cõu hỏi SGK
Trang 25
Ngày soạn:23/09/2013 Ngày dạy: 25/09/2013
+ Trỡnh bày được nguyờn nhõn của sự mỏi cơ và nờu cỏc biện phỏp chống mỏi cơ
+ Nờu được lợi ớch của sự luyện tập cơ từ đú vận dụng vào đời sống thường xuyờnluyện tập TDTT và lao độnh vừa sức
2 Kĩ năng sống: + Rốn luyện KN thu thập thụng tin, hoạt động nhúm
+ Kĩ năng xỏc định nguyờn nhõn của hiện tượng mừi cơ và cỏch khắc phục
3 Thỏi độ: Giỏo dục ý thức giữ gỡn, bảo vệ và rốn luyện cơ
II Phương phỏp: Dạy học nhúm, vấn đỏp - tỡm tũi, trực quan
III.Phương tiện dạy học
1 GV: Mỏy ghi cụng của cơ và quả cõn
2 HS: Phiếu ghi kết quả về biờn độ co cơ, vở bài tập
IV Tiến trỡnh giảng dạy
1 ổn định tổ chức :
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
- Nờu đặc điểm cấu tạo của bắp cơ và TB cơ?
- Tớnh chất của cơ và ý nghĩa của sự co cơ?
3 Khỏm phỏ: Hoạt động co cơ mang lại hiệu quả gỡ và làm gỡ để tăng hiệu quả hoạt động co cơ?
4 Kết nối:
*Hoạt động 1: Cụng cơ (10 ’ )
GVyờu cầu HS là BT trong SGK
- Từ BT em cú nhận xột gỡ về sự
liờn quan giữa cơ - lực và co cơ?
- Thế nào là cụng của cơ?
- Cơ co phụ thuộc vào yếu tố nào?
( cụng thức: A=Fs)
- Làm BT
- Cho một vài
HS đọc BT của mỡnh → HS khỏc nhận xột
- TL: Hoạt động của cơ tạo ra lực làm vật di
chuyển sinh ra cụng
I Cụng cơ:
- Khi cơ co tạo ra một lực tỏc động vào vật làm vật di chuyển tức là đó sinh cụng
- Hoạt động của cơ chịu ảnh hưởng của:
Trạng thỏi thần kinh Nhịp độ lao động Khối lượng của vật
Trang 26*Hoạt động 2: Tỡm hiểu sự mỏi cơ (13’)
-GV tổ chức cho HS làm TN trờn
mỏy ghi cụng cơ đơn giản
Lần 1: Co ngún tay nhịp nhàng
với quả cõn 500 g, đếm xem co
được bao nhiờu lần thỡ mỏi?
Lần 2: Cũng với quả cõn đú
nhưng co với tốc độ tối đa đếm
xem bao nhiờu lần thỡ mỏi và cú
những biến đổi gỡ về biờn độ co
cơ?
- Yờu cầu HS tớnh cụng cơ và
điền vào bảng 10
-Từ kết quả bảng 10 hóy cho biết
khối lượng ntn thỡ cụng cơ sản ra
- Trong lao động cần cú biện phỏp
gỡ để cho cơ lõu mỏi và năng suất
lao động cao?
- Yờu cầu HS rỳt ra cỏc biện phỏp
chống mỏi cơ
- Tiến hành TN ghi lại kết quả
- Tớnh cụng cơ
và hoàn thành bảng 10
- Trả lời cõu hỏi
- Khối lượng thớch hợp thỡ cụng lớn nhất
- Biờn độ co cơ giảm dần và ngừng hẳn
-Mỏi cơ
- Đọc thụng tin trả lời cõu hỏi-Liờn hệ thực tế
*Trả lời: - Nghỉngơi, hớt thở sõukết hợp xoa búpcơ
- Làm việc nhịpnhàng vừa sức
và cú nghỉ ngơi
II Sự mỏi cơ:
- Cơ làm việc quỏ sức thỡ biờn
độ cơ giảm dần và dẫn tới cơ bị mệt Hiện tượng đú gọi là mỏi cơ
1 Nguyờn nhõn của sự mỏi cơ
- Lượng oxi cung cấp cho cơ
thiếu
- Năng lượng cung cấp ớt
- Sản phẩm tạo ra là axit lăctớc tớch tụ làm đầu độc cơ
2 Biện phỏp chống mỏi cơ
- Hớt thở sõu kết hợp xoa búp cơcho mỏu lưu thụng
- Uống nước đường
- Cần cú thời gian lao động, họctập, nghỉ ngơi hợp lý
Trang 27
*Hoạt động 3: Thường xuyờn luyện tập để rốn luyện cơ (12’)
- Khả năng co cơ phụ thuộc vào
trong cơ thể và dẫn đến kết quả gỡ
đối với hệ cơ?(hs yếu)
- Nhận xột cõu trả lời của HSvà
chốt lại kiến thức
- Phụ thuộc cỏc yếu tố: thần kinh, thể tớch bắp
cơ, lực co cơ, khả năng dẻo daibền bỉ
- TDTT, lao động
cơ và làm việc dẻo dai; làm xương thờm cứng rắn; làm tăng năng lực hoạt động của cỏc hệ
cơ qan khỏc như tuần hoàn, hụ hấp,tiờu húa ; làm cho tinh thần sảng khoỏi → lao động cú năng suất cao
- Hảy giải thớch nguyờn nhõn của sự mỏi cơ?
- Học bài và hoàn thành cỏc bài tập
- Nghiờn cứu trước bài mới, chuẩn bị phiếu học tập bảng 11 trang 38
Trang 29Ngày soạn:.23/09/2013 Ngày dạy:28/09/2013
Ti ết 11: tiến hóa CỦA HỆ vận động vệ sinh HỆ VẬN ĐỘNG
I.Mục tiờu.
1 Kiến thức:
+ Chứng minh được sự tiến húa của người so với động vật thể hiện ở hệ cơ xương
+ Vận dụng những kiến thức về hệ vận động để giữ vệ sinh, rốn luyện thõn thể chống cỏcbệnh tật về cơ xương thường xảy ra ở thiếu niờn
2 Kĩ năng sống:
+ So sánh, phõn biệt, khỏi quỏt khi tỡm hiểu sự tiến húa của hệ vận động
+ Tỡm kiến xữ lớ TT khi đọc SGK tỡm hieur sự tiến húa của hệ vận động ở người
II Phương phỏp: Quan sỏt - vấn đỏp, động nóo.
III Phương tiện dạy học
1.GV Tranh H 11-1, 11-2, 11-3, 11-4, 11-5 SGK
2 HS: Phiếu học tập, vở bài tập
III Tiến trỡnh dạy học
1.Ổn định :
2 kiểm tra bài củ: (5’)
- Thế nào là cụng cơ? Cụng cơ được sử dụng trong những trường hợp nào?
- Hóy tớnh cụng cơ sinh ra khi xỏch 1 tỳi gạo nặng 5 kg lờn cao 1 m?
3.Khỏm phỏ: Chỳng ta đó biết con người cú nguồn gốc từ ĐV đặc biệt là lớp thỳ trongquỏ trỡnh tiến húa con người đó thoỏt khỏi giới ĐV Cơ thể người cú nhiều biến đổi đặcbiệt là sự biến đổi của cơ xương như thế nào?
4 Kết nối:
* HĐ 1: Tỡm hiểu sự tiến húa của bộ xương người so với bộ xương thỳ (13’)
- Yờu cầu HS quan sỏt hỡnh 11-1
đến 11-3 hoàn thành BT bảng 11
-Treo bảng phụ cho HS chữa bài
Từ BT em hóy cho biết bộ xương
người thớch nghi với dỏng đứng
thẳng, đi bằng 2 chõn và lao động
ntn?
-Hoàn chỉnh nội dung
H11.1→11.3SGK
- Trao đổi nhúm
để trả lời cõuhỏi:
-Cỏ nhõn hoànthành BT
-Trỡnh bà
I Sự tiến húa của bộ xương người so với bộ xương thỳ.
* Bộ xương người cú cấu tạo
hoàn toàn phự hợp với tư thếđứng thẳng và lao động cụ thể:cột sống cú 4 chổ cong, cỏc fầnxương gắn kết phự hợp, lồngngực mở rộng sang hai bờn,taychõn phõn húa, cỏc kh/ linh hoạt
* HĐ 2: Tỡm hiểu sự tiến húa của hệ cơ người so với hệ cơ thỳ(12’)
Trang 30trả lời câu hỏi
- Sự tiến hóa của hệ cơ người so
với hệ cơ thú thể hiện ở điểm
nào?hs yếu
* Mở rộng: Trong quá trình tiến
hóa do ăn thức ăn chín, sử dụng
các công cụ tinh xảo,do phải lao
động để kiếm thức ăn nên hệ cơ
xương ở người tiến hóa đến mức
hoàn thiện phù hợp với hoạt động
ngày càng phức tạp, kết hợp với
tiếng nói và tư duy con người đã
khác xa ĐV
-Ng/c thông tinsgk trả lời câuhỏi
- Bổ sung vàhoàn thiện kiếnthức
so với hệ cơ thú.
* Cơ nét mặt phân hóa giúp con
người biểu thị trạng thái khácnhau
Cơ vận động lưỡi phát triển Cơ tay phân hóa làm nhiều
nhóm như: cơ gập duỗi tay, cơ
co duỗi các ngón, đặc biệt là cơngón cái
Cơ chân lớn, khỏe Cơ gập ngữa thân
III Vệ sinh hệ vận động:
- Để hệ cơ phát triển cân đối,xương chắc khỏe cần:
Có chế độ dinh dưỡng hợp lí Thường xuyên tiếp xúc với ánh
nắng mặt trời
Rèn luyện TDTT và lao động
vừa sức
- Để chống cong vẹo cột sốngcần chú ý:
Mang vác đều cả 2 vai Tư thế ngồi làm việc, ngồi học
ngay ngắn không xiêu vẹo
5 Luyện tập, thực hành: (3’)
- Cho HS nhắc lại nội dung chính của bài
- GV gọi hs đọc phần ghi nhớ sgk
- Trình bày những đặc điểm tiến hóa của hệ cơ người?
- Phân tích những đặc điểm của bộ xương người thích nghi với tư thế đứng thẳng và đi bằng 2 chân?
6 Vận dụng: (2’)
- Trình bày tư thế ngồi học của chính bản thân để chống vẹo cột sống?
- Chuẩn bị bài thực hành: Mỗi nhóm chuẩn bị: 2 nẹp dài 30 – 40cm, rộng 4-5cm, dày 1cm, 4 cuộn băng y tế, 4 miếng vải sạch 20 x 40cm
Trang 31Ngµy so¹n:03/10/2013 Ngày dạy:05/10/2013
Ti
ết 12: THỰC HÀNH TẬP BĂNG BÓ CHO NGƯỜI GÃY XƯƠNG
I.Mục tiêu.
1 Kiến thức: + HS biết sơ cứu khi gặp người bị gãy xương
+ Biết băng cố định xương cẳng tay khi bị gãy
2 Kĩ năng sống:
+ Ứng phó với các tình huống bảo vệ bản thân hạy tự sơ cứu, băng bó khi bị gãy xương + Hợp tác thực hành
II Phương pháp: Đóng vai; trực quan; dạy học nhóm.
III Phương tiện dạy học
1 GV: Chuẩn bị phòng thực hành
2 HS: Mỗi nhóm chuẩn bị: 2 nẹp dài 30 – 40cm, rộng 4-5cm, dày 1cm
4 cuộn băng y tế, 4 miếng vải sạch 20 x 40cm
IV Tiến trình dạy học:
1.Ổn định :
2.Bài củ: (3’)
Kiểm tra việc chuẩn bị dụng cụ của HS
3.Khám phá: Hãy trình bày những nguyên nhân dẫn đến sự gãy xương?
4 Kết nối
* Hoạt động 1: Tìm hiểu nguyên nhân gãy xương( 10’)
- Nguyên nhân nào dẫn đến gãy
xương?hs yếu
- Khi gặp người gãy xương ta
phải làm gì?
- Trả lời: do tainạn, trèo cây,chạy ngã…
- Thảo luận trảlời câu hỏi và rút
ra kết luận
I Nguyên nhân gảy xương:
Kl: - Gãy xương do nhiều
nguyên nhân
- Khi bị gãy xương phải sơ cứutại chỗ
- Không chỉnh nắn bừa bãi
* Hoạt động 2: Tập sơ cứu và băng bó(25’)
Trang 32- Giới thiệu cách sơ cứu băng bó
cho người bị gãy xương bằng
cách cho 1 nhóm lên làm mẫu
- Cho HS tập băng bó
- Theo dõi uốn nắn cho HS
- Yêu cầu từng nhóm trình bày
cách băng bó và sp của nhóm
mình
Em cần phải làm gì khi tham gia
giao thông, lao động, vui chơi
tánh cho mình và cho người khác
không bị gãy xương
bổ sung , hoànthiện các bước
và ghi vào vở
II Tập sơ cứu và băng bó:
KL:* Sơ cứu
- Đặt 2 nẹp vào 2 bên chổ gãy
- Lót vải mềm vào các chổ đầuxương
- Buộc định vị 2 chỗ đầu nẹp và
2 bên chổ gãy
* Băng bó cố định
- Với xương ở tay: Dùng băng y
tế quấn chặt từ trong ra cổ tayrồi làm dây đeo cẳng tay vào cổ
- Với xương ở chân: Băng từ cổchân vào, nếu là xương đùi thìdùng nẹp lại từ sườn đến gótchân và buộc cố định ở phầnthân
5 Luyện tập, thực hành: (5’)
- Viết báo cáo tường trình cách sơ cứu và băng bó khi gặp người bị gãy cẳng tay
- GV đánh giá chung giờ thực hành
- Yêu cầu dọn dẹp vệ sinh lớp
- GV nhận xét giờ thựchành rút kinh nghiệm cho các giờ thực hành khác
6 Vận dụng: (2’)
- Tiếp tục tập luyện cho thành thạo
- Nghiên cứu trước bài mới ( quan sát máu gà hoặc máu vịt)
Ngày soạn:07/10/2013 Ngày dạy:.09/10/2013
Trang 33Chơng III: Tuần hoàn Ti
ết 13: MÁU VÀ MễI TRƯỜNG TRONG CƠ THể
I Mục tiờu.
1 Kiến thức:
+ Phõn biệt được thành phần của mỏu
+ Trỡnh bày được cỏc chức năng của huyết tương và hồng cầu
+ phõn biệt được mỏu, nước mụ và bạch huyết
+ Trỡnh bày được vai trũ của mụi trường trong cơ thể
2 Kĩ năng: + Tỡm kiếm xữ lớ TT khi đọc sgk, quan sỏt để hiểu kiến thức
+ Kĩ năng hoạt động nhúm trỡnh bày ý kiến trước lớp
II Phương phỏp: Trực quan; động nóo; dạy học nhúm:
III.Phương tiện dạy học.
1.GV: Tranh TB mỏu
2 HS: Phiếu học tập
III Tiến trỡnh bài giảng:
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài củ:
3 Khỏm phỏ: Em đó thấy mỏu chảy trong trường hợp nào? Thấy mỏu chảy ra từ đõu? Mỏu cú đặc điểm gỡ?
4 Kết nối:
*Hoạt động 1: Tỡm hiểu thành phần cấu taọ, c/năng của mỏu (25’)
- Yờu cầu hs trỡnh bày kết quả
khi qsỏt mỏu gà, mỏu vịt
- Điền từ vào BT
- Đại diện cỏc nhúm trả lời nhúm khỏc bổ sung nhận xột
- HS q/sỏt bảng
13 trả lời cõu hỏi
2 Chức năng của huyết tương
và hồng cầu
* Chức năng h/tương: Duy trỡ
Trang 34thụng trong mạch dể dàng nữa
khụng?
- Vỡ sao mỏu từ phổi về tim rồi
tới cỏc tể bào cú mỏu đỏ tươi,
cũn mỏu từ các tế bào về tim cú
mỏu ở trạng thỏi lỏng để dể dàng lưu thụng trong mạch, vậnchuyển cỏc chất dinh dưỡng và thải cỏc chất cần thiết
* C/ năng hồng cầu: Vận chuyển O2 và CO2
*Hoạt động 2: Mụi trường trong cơ thể (15’)
- Cỏc Tb nằm sõu trong cơ thể cú
thể TĐC trực tiếp với mụi trường
ngoài khụng?
- Sự TĐC của TB trong cơ thể với
mụi trường ngoài thực hiện nhờ
- Khi bị ngó xước da rướm mỏu
nước chảy ra cú mựi tanh đú là
nước gỡ?
- TB nằm sõu trong cơ thể khụng thể TĐC trực tiếp
- TĐC nhờ mỏu
- HS trả lời,
hs khác nhận xét bổ sung
II Mụi trường trong cơ thể.
- Mụi trường trong cơ thể gồm: mỏu, nước mụ và bạch huyết
- Mụi trường trong cơ thể giỳp tếbào TĐC với mụi trường ngoài
- Mối quan hệ:
+ Một số thành phần của mỏu thẩm thấu qua thành mạch mỏu tạo ra nước mụ
+ Nước mụ thẩm thấu qua thành mạch bạch huyết tạo ra bạch huyết
+ Bạch huyết lưu chuyển trong mạch bạch huyết rồi lại đổ về tĩnh mạch mỏu
5.Luyện tập, thực hành: (3’)
- GV gọi hs đọc phần thụng tin sgk
- Mỏu gồm những thành phần cấu tạo nào?
- Chức năng của huyết tương và hồng cầu?
6 Vận dụng: (2’)
- Học bài và trả lời cõu hỏi SGK
- Vai trũ của mụi trường trong cơ thể?
- Nghiờn cứu phần em cú biết trả lời cõu hỏi sgk
- Làm đề cương cõu 1,2,4 SGK trang44
Ngày soạn:07/10/2013 Ngày dạy:12/10/2013
Trang 35ết 14 : Bạch cầu và miễn dịch
I Mục tiờu.
1 Kiến thức:
+ Trỡnh bày được 3 hàng rào phũng thủ bảo vệ cơ thể khỏi cỏc tỏc nhõn gõy nhiểm
+ Trỡnh bày được khỏi niệm miễn dịch
+ Phõn biệt được miễn dịch tự nhiờn và miễn dịch nhõn tạo
2 Kĩ năng sống:
+ Rốn kĩ năng giải quyết vấn đề
+ Kĩ năng tỡm kiến và xữ lớ thụng tin khi đọc SGK
3 Thỏi độ: Rốn luyện thể thao tăng sức khỏe cho cơ thể.
II.Phương phỏp dạy học.
Động nóo, dạy học nhúm, vấn đỏp - tỡm tũi
III Phương tiện dạy học
1 GV: Tranh vẻ sgk H.14 1- 14.4
2 HS: Phiếu học tập( vở bài tập)
IV Tiến trỡnh bài giảng
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài củ: (5’)
Câu 1: Trỡnh bày thành phần cấu tạo của mỏu, chức năng của huyết tương và hồng cầu?
Câu 2: Mụi trường trong cơ thể gồm những thành phần nào? Mụi trường trong cơ thể
cú vai trũ gỡ?
3 Khỏm phỏ: Khi giẫm gai chõn mỡnh sưng lờn và sau vài ngày sẽ khỏi Chõn khỏi dođõu? Cơ thể tự bảo vệ mỡnh ntn?
4 Kết nối
*Hoạt động 1: Cỏc hoạt động chủ yếu của bạch cầu (18’)
+ Yờu cầu hs ng/c thụng tin sgk +
quan sỏt tranh H14.1-14.4
- Bạch cầu tham gia bảo vệ cơ thể
bằng cỏch nào?
- Thực bào là gỡ? Loại bạch cầu
nào thực hiệ thực bào?
- Thế nào là khỏng nguyờn,
khỏng thể?
- Tbào B đó chống lại cỏc khỏng
- Ng/c thụng tin sgk,
- Thảo luận nhúm trả lời cõu hỏi và rỳt ra kiếnthức
- Cỏc nhúm cũn lại bổ sung, nhậnxột
I Cỏc hoạt động chủ yếu của bạch cầu:
*Bạch cầu bảo vệ cơ thể bằngcỏch:
- Thực bào: Bạch cầu hỡnh thànhchõn giả bắt và nuốt vi khuẩn rồitiờu húa chỳng(chủ yếu là BC Trung tớnh và BC mụ nụ)
- Lim phụ B đó chống lại cỏckhỏng nguyờn bằng cỏch tiết ra
Trang 36do cơ thể tiết ra
để chống lại các kháng nguyªn
- Giải thích dựa vào cơ chế bảo
vệ của bạch cầu
các kháng thể rồi các kháng thểgây kết dính kháng nguyên( VR,VK )
- Lim phô T phá hủy các TB bị nhiểm vi khuẩn bằng cách nhậndiện và tiếp xúc với chúng, tiết
ra prôtêin đặc hiệu làm tan màng
- Có những loại miễn dịch nào?
- Sự khác nhau giữa 2 loại miễn
dịch đó?
- Ng/c thông tin
và liên hệ thực tế-Trả lời câu hỏi, rút ra kiến thức
Có 2 loại( MD tựnhiên, MD nhân tạo
II Miễn dịch
* Miễn dịch là khả năng của cơ
thể không bị mắc một số bệnh nào đó dù sống trong môi trường
có tác nhân gây bệnh
- Có 2 loại miễn dịch + Miễn dịch tự nhiên: Cơ thể đã từng bị 1 bệnh nhiễm khuẩn nào
đó và sau đó sẽ không mắc lại bệnh đố nữa
+ Miễn dịch nhân tạo: Người được tiêm vắcxin phòng 1 bệnh nào đó sau đó không mắc bệnh đó
5 Luyện tập, thực hành: (3’)
- GV gọi hs đọc phần ghi nhớ
- Các bạch cầu đã tham gia bảo vệ cơ thể bằng những cơ chế nào?
- Miễn dịch là gì? Có những loại miễn dịch nào?
6 Vận dụng: (2’)
- Giải thích mụn ở tay sưng tấy rồi tự khỏi?
- Học bài trả lời câu hỏi SGK trang47
- Đọc phần em có biết hiểu thêm về HIV
Trang 37II.P hương phỏp dạy học Tranh luận, vấn đỏp - tỡm tũi, Giải quyết vấn đề.
III Phương tiện day học.
1 GV: Sơ đồ truyền mỏu, cơ chế đụng mỏu
2 HS: Phiếu học tập
IV Tiến trỡnh bài giảng
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài củ: (5’)- Trỡnh bày cơ chế bảo vệ cơ thể của bạch cầu?
- Thành phần của mỏu? Chức năng của huyết tương và hồng cầu?
3 Khỏm phỏ: Ki bị thương ta phải làm gỡ? Vậy khi người mất mỏu ta phải làm gỡ? Cúphải mỏu người nào cũng truyền cho tất cả hay khụng?
4 Kết nối
*Hoạt động 1: Tỡm hiểu sự đụng mỏu(17’)
- Y/c hs ng/c sgk trả lời cỏc cõu
hỏi
- Thế nào là đụng mỏu?
- Sự đụng mỏu liờn quan đến yếu
tố nào của mỏu?
-Mỏu ko chảy ra khỏi mạch nữa
nhờ đõu?
-Tiểu cầu đúng vai trũ gỡ trong
quỏ trỡnh đụng mỏu?
Treo sơ đồ cơ chế đụng mỏu, y/c
hs trỡnh bày cơ chế đụng mỏu?
- Sự đụng mỏu cú ý nghĩa gỡ đối
- Ng/c sgk, thảo luận nhóm trả lời cỏc cõu hỏi
- Đại diờn nhúm trả lời cỏc nhúm khỏc bổ sung nhận xột
I Đụng mỏu:
- Đụng mỏu là hiện tượng mỏu chảy ra khỏi mạch kết thành cục hàn kớn vết thương
- Cơ chế của sự đụng mỏu:
Khi mỏu chảy ra khỏi mạch do
va chạm vào vết rỏch nờn tiểu
cầu bị vỡ giải phúng enzim làm chất sinh tơ mỏu trong huyết tương tạo thành tơ mỏu.Tơ mỏu giữ cỏc TB mỏu tạo thành khối mỏu đụng Quỏ trỡnh này cũn cú
sự tham gia nhiều yếu tố khỏc
Trang 38với sự sống của cơ thể? (Hs yếu) như trong đú cú ion can xi.
- í nghĩa: Đụng mỏu là 1 cơ chế
tự bảo vệ của cơ thể tạo ra cục mỏu bịt kớn chổ đứt của mạch Giỳp hạn chế sự chảy mỏu và mất mỏu cho cơ
*Hoạt động 2: tỡm hiểu cỏc nguyờn tắc truyền mỏu(18’)
- GV y/c hs quan sỏt h.15 sgk trat
lời cõu hỏi
-Hồng cầu mỏu người cú những
loại khỏng nguyờn nào?
- Huyết tương người cú những
- Mỏu cú nhiễm tỏc nhõn gõy
bệnh cú thể truyền cho người
- Cú khỏng thể anpha và bờta
- Ko thể truyền vỡgõy kết dớnh
- Truyền được vỡ
ko gõy kết dớnh
-Ko thể truyền vỡ lõy lan bệnh
II Cỏc nguyờn tắc truyền mỏu.
1.Cỏc nhúm mỏu ở người
- Cú 4 nhúm mỏu:
+ Nhúm mỏu O+ Nhúm mỏu A+ Nhúm mỏu B+ Nhúm mỏu AB
2 Cỏc nguyờn tắc tuõn thủ khitruyền mỏu
- Khi truyền mỏu cần tuõn thủ
cỏc nguyờn tắc:
+ Lựa chọn nhúm mỏu cho phựhợp ( xem yếu tố khỏng nguyờntrong hồng cầu của mỏu cho bịyếu tố khỏng thể trong huyếttương của mỏu nhận chống lại vàgõy kết dớnh hồng cầu của ngườicho hay khụng)
+ Kiểm tra mầm bệnh trước khitruyền
- Học bài trả lời cỏc cõu hỏi SGK trang 50 Làm đề cương vở ghi
- Đọc phần em cú biết, nghiờn cứu trước bài mới
Ngày soạn:17/10/2013 Ngày dạy:19/10/2013
Trang 39+ Vận dụng lớ thuyết vào thực tế: xỏc định được vị trớ tim trong lồng ngực.
2 Kĩ năng sống : + Kĩ năng hợp tỏc lắng nghe.
+ Kĩ năng tỡm kiến xữ lớ thụng tin
II Phương phỏp dạy học Trực quan, vấn đỏp - tỡm tũi, giải quyết vấn đề.
III Phương tiện dạy học.
1 GV: Tranh cấu tạo hệ tuần hoàn và lưu thụng bạch huyết.
2 HS: Phiếu học tập
IV Tiến trỡnh bài giảng
1 ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài củ: (5’) - Đụng mỏu là gỡ? Cơ chế của sự đụng mỏu?
- Ở người cú những nhúm mỏu nào? Khi truyền mỏu cần tuõn thủ những nguyờn tắcnào?
3 Khỏm phỏ: Hỏy trỡnh bày hệ tuần hoàn của lớp thỳ? Từ đú liờn hệ vào bài mới
4 Kết nối *Hoạt động 1: Tỡm hiểu tuần hoàn mỏu(22’)
- Phõn biệt vai trũ chủ yếu của
tim và hệ mạch trong sự tuần
hoàn mỏu?
- Qsỏt hỡnh vẻ, đọc chỳ thớch rỳt ra kiến thức
- HS qsỏt hỡnh 16.1 trả lời cõuhỏi
- Tim làm nhiệm vụ co búp tạo lực đẩy, đẩy mỏu
I Tuần hoàn mỏu.
1 Cấu tạo hệ tuần hoàn
Hệ tuần hoàn gồm tim và hệ mạch:+ Tim: cú 4 ngăn
+ Hệ mạch gồm:
ĐM: xuất phỏt từ tõm thấtTM: Trở về tõm nhỉ
MM: nối ĐM với TM
2 Vai trũ của hệ tuần hoàn
- Vũng tuần hoàn lớn: Mỏu giàu oxiđược đẩy từ TTT và ĐMchủ vàtheo hệ thống ĐM đến cỏc TB Tạicỏc TB xảy ra QTTĐK và chất giữamỏu và TB mỏu trở nờn nghốo oxitheo hệ thống TM chuyển về TMchủ trờn và TM chủ dưới đổ vào
TN phải của tim
Trang 40- Nhận xột về vai trũ của hệ tuần
hoàn?
vào hệ mạch
- Hệ mạch dẫn mỏu từ tim đếncỏc TB và dẫn mỏu từ cỏc TB
về tim
- Vũng tuần hoàn nhỏ: Mỏu nghốooxi được đẩy từ TTP vào ĐM phổivào cỏc phế nang của phổi Tại đõyxảy ra QTTĐK giữa mỏu và phếnang mỏu nhận khớ oxi thải khớ CO2
mỏu trở nờn giàu oxi theo TM phổi
đổ về TNT tim
* Vai trũ của hệ tuần hoàn: Vậnchuyển và lưu thông mỏu trongtoàn bộ cơ thể
*Hoạt động2: Tỡm hiểu quỏ trỡnh lưu thụng bạch huyết(15’)
- Y/c hs qsỏt hỡnh16.2 trả lời cõu
hỏi:
- Hệ bạch huyết gồm những thành
phần cấu tạo nào?(HS yếu)
Giảng: Hạch bạch huyết như là
cỏi mỏy lọc khi bạch huyết chảy
qua hạch cỏc vật lạ xõm nhập vào
cơ thể bị giữ lại Hạch thường tập
trung ở cửa vào cỏc nội tạng, cỏc
vựng khớp
- Mụ tả đường đi của bạch huyết
trong phõn hệ lớn và phõn hệ
nhỏ?
- Bạch huyết cú vai trũ gỡ đối với
cơ thể?
- Qsỏt hỡnh 16.2 trả lời cõu hỏi
- Ng/c SGK trao đổi nhúm hoàn thành cõu hỏi Đại diện nhúm trả lời nhúm khỏc bổ sung nhận xột
II Lưu thụng bạch huyết
1 Cấu tạo
- Phõn hệ lớn
- Phõn hệ nhỏMỗi phõn hệ gồm: Mao mạch, mạch, hạch, ống bạch huyết
2 Vai trũ của hệ bạch huyếtMao mạch BH→Mạch BH→Hạch BH
Tĩnh mạch(TH)←Ống BH←Mạch BH
-Vai trũ của hệ bạch huyết: Cựngvới hệ tuần hoàn mỏu thực hiện chu trỡnh luõn chuyển mụi trường trong cơ thể và bảo vệ cơ thể
5: Luyện tập, thực hành (3’)
- GV gọi hs đọc phần ghi nhớ
- Trỡnh bày sự lưu thụng mỏu trong 2 vũng tuần hoàn?
- Cấu tạo và vai trũ của hệ bạch huyết?
6 Vận dụng: (2’)
- Học bài trả lời cõu hỏi SGK 1,2,3,4 trang53 Làm đề cương1,2,3 SGK
- Đọc phần em cú biết tỡm hiểu bệnh xơ vữa động mạch
- Nghiờn cứu trước bài mới
Ngày soạn:21/10/2013 Ngày dạy:23/10/2013