b Tìm x để A = -1 c Tìm các giá trị của x để A < 0 Bài 4: 1,5 điểm Chứng minh rằng trong một hình bình hành, khoảng cách từ một điểm trên đường chéo đến hai cạnh kề hai cạnh kề và đường
Trang 1SO GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS
TINH YEN BAI NĂM HỌC 2013-2014
MÔN THI: TOÁN - LỚP 8
Thời gian: 150 phút (không tính thời gian giao đề)
Bài 1: (2,0 điểm)
a) Tìm giá trị của a để (21x2 - 9x3 + x + x4 + a) M ( x2 - x - 2)
b) Chứng minh rằng n4 - 2n3 - n2 + 2n chia hết cho 24 với mọi n∈ Z
Bài 2: (2,0 điểm)
a) Cho a + b + c = 0 Chứng minh rằng a3 + b3 + c3 = 3abc
b) Cho 1 1 1 0
x+ + =y z , (với x≠0, y ≠0, z ≠ 0)
Tính giá trị của biểu thức 2 2 2
Bài 3: (2,5 điểm)
Cho biểu thức A =
2
:
+ − ÷ − ÷
a) Tìm điều kiện xác định, rồi rút gọn biểu thức A.
b) Tìm x để A = -1
c) Tìm các giá trị của x để A < 0
Bài 4: (1,5 điểm)
Chứng minh rằng trong một hình bình hành, khoảng cách từ một điểm trên đường chéo đến hai cạnh kề (hai cạnh kề và đường chéo cùng qua một đỉnh của hình bình hành), tỉ lệ nghịch với hai cạnh ấy.
Bài 5: (2,0 điểm)
Gọi M là điểm nằm trong xOy = m0 (0< m < 90) Gọi P, Q lần lượt là hình chiếu của M trên Ox , Oy Gọi H, K lần lượt là trung điểm của OM, PQ
a) Chứng minh: HK⊥PQ
b) Tính số đo góc HPQ theo m.
HẾT
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KÌ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI THCS
QUẬN NGŨ HÀNH SƠN NĂM HỌC 2011-2012
MÔN THI: TOÁN - LỚP 8 HƯỚNG DẪN CHẤM
Bài 1
2,0đ
Câu a
0,75đ
Thực hiện phép chia tìm đúng thương: x2 – 8x + 15 0,25đ
Phép chia hết nên a + 30 = 0 suy ra a = -30 0,25đ Câu b
1,25đ
n4 - 2n3 - n2 + 2n = n(n3 -2n2 - n + 2) 0,25đ
n(n2 – 1)(n – 2) = n(n – 1)(n +1)(n – 2) 0,25đ
n(n – 1)(n +1)(n – 2) là tích 4 số nguyên liên tiếp trong đó phải có một
số chia hết cho 2; một số chia hết cho 3 và một số chia hết cho 4
0,25đ
nên n(n – 1)(n +1)(n – 2) M 2.3.4 = 24 Kết luận n4 - 2n3 - n2 + 2n M 24
0,25đ
Bài 2
2,0đ
Câu a
1,0đ
(a + b + c)3 = (a + b )3 + 3(a+b)2c + 3(a+b)c2 + c3 0,25đ
=(a+b)3 3(a+b)c.(a+b+c) + c2 = (a+b)3 + c2 0,25đ
a3 + 3a2b + 3ab2 + b3 + c3 = a3 + b3 + c3 + 3ab(a+b)
a3 + b3 + c3 + 3ab(-c) ( do a + b + c = 0 nên a + b = -c)
0,25đ
a3 + b3 + c3 + 3ab(-c) = 0 suy ra a3 + b3 + c3 = 3abc 0,25đ
Câu b
1,0đ
Với a =1
x ; b =
1
y ; c =
1
z
Áp dụng kết quả câu a ta có 13 13 13 3
0,50đ
0,25đ
= xyz 3
xyz = 3
0,25đ
Bài 3
2,5đ
Câu a
1,25đ
A =
2
:
+ − ÷ − ÷
( ) ( ) ( ) ( ( ) )
2
:
0,50đ
( ) ( ) ( )
:
2
:
0,25đ
(24 2) (2 ). (3 2)
2
4 3
x
x−
0,25đ
Câu b
0,75đ
A =-1 ⇔ 4 2
3
x
x− = -1⇔4x
2 = -x+3 ⇔4x2 + x – 3 = 0 0,25đ
x2 + x + 3x2 -3 = 0 ⇔ (x+1)(4x-3) = 0 0,25đ
Trang 3Câu c
0,50đ A < 0 ⇔ 4 2
3
x
x− < 0 ⇔x - 3 < 0 (do x ≠ 0 nên 4x
2 > 0 ) 0,25đ Kết luận: Vậy x < 3 ; x ≠ 0 ; x ≠ ± 2 thì A < 0 0,25đ
Bài 4
1,5đ
Kẻ PH⊥AD; PK⊥CD; PM // CD; PN // AD
PK = PN (Do PMDN là hình bình hành) 0,25đ Chứng minh ∆DNP ∆DCB (g-g) ⇒ DN PN
Bài 5
2,0đ
Câu a
1,0đ ∆MPO vuông tại P, đường trung tuyến PH = 1
2.OM
0,25đ
∆MQO vuông tại Q, đường trung tuyến QH = 1
2.OM
0,25đ
Câu b
Chú ý:
C D
P
K N
H M
O
Q
M
K H
y
Trang 4-Trên đây là sơ lược hướng dẫn chấm trong quá trình chấm các nhóm thống nhất chi tiết đáp án và chia nhỏ điểm đến 0,25đ.
- Học sinh có cách giải khác đáp án nếu đúng vẫn cho điểm tối đa phần ấy.