1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GA địa 7 hk1 (2013 2014

100 187 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 3,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trình bày đặc điểm tự nhiên của đới nóng HS đại diện trả lời GV nhận xét kết luận - Đặc điểm tự nhiên+ Là nơi có nhiệt độ cao nhất+ Có gió tín phong + Thực vật phong phú và đa dạng  Đây

Trang 1

Gi¸o ¸n: §Þa lÝ 7 – Häc k× I  Trêng THCS Phong Thuû

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH

MÔN: ĐỊA LÍ 7 (Áp dụng từ năm học 2011 – 2012)

Cả năm : 37 tuần (70 tiết) Học kì I: 19 tuần (36 tiết) Học kì II : 18 tuần (34 tiết)

HỌC KÌ I PHẦN MỘT: THÀNH PHẦN NHÂN VĂN VÀ MÔI TRƯỜNG

dòng 9 đến dòng 12 “Quan sát Tại sao?” (không dạy).

2 2 Sự phân bố dân cư Các chủng tộc trên thế giới

3 3 Quần cư Đô thị hóa

4 4 Thực hành: Phân tích lược đồ dân số và tháp tuổi. Không yêu cầu HS làm câu 1

PHẦN HAI: CÁC MÔI TRƯỜNG ĐỊA LÍ

Chương I Môi trường đới nóng Hoạt động kinh tế của con người ở đới nóng

5 5 Đới nóng Môi trường xích đạo ẩm Câu hỏi 4 phần câu hỏi và bài

tập (không yêu cầu HS trả lời).

6 6 Môi trường nhiệt đới

7 7 Môi trường nhiệt đới gió mùa

8 9 Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng Câu hỏi 3 phần câu hỏi và bài

tập (không yêu cầu HS trả lời).

9 10 Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên môi

trường ở đới nóng

10 11 Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng

11 12 Thực hành: Nhận biết đặc điểm của môi

trường ở đới nóng

Câu 2 và 3 (không yêu cầu HS làm).

13 Kiểm tra 1 tiết.

Chương II Môi trường đới ôn hòa Hoạt động kinh tế của con người ở đới ôn hòa

14 13 Môi trường đới ôn hòa

15 14 Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hòa

16 15 Hoạt động công nghiệp ở đới ôn hòa

17 16 Đô thị hóa ở đới ôn hòa

18 17 Ô nhiễm môi trường ở đới ôn hòa

19 18 Thực hành: Nhận biết đặc điểm môi trường

đới ôn hòa

Câu 2 (không yêu cầu HS làm).

Câu 3 (không yêu cầu vẽ biểu

Trang 2

Gi¸o ¸n: §Þa lÝ 7 – Häc k× I  Trêng THCS Phong Thuû

đồ), GV hướng dẫn HS nhận xét

và giải thích

Chương III Môi trường hoang mạc Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc

20 19 Môi trường hoang mạc

21 20 Hoạt động kinh tế của con người ở hoang mạc

Chương IV Môi trường đới lạnh Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh

22 21 Môi trường đới lạnh

23 22 Hoạt động kinh tế của con người ở đới lạnh

Chương V Môi trường vùng núi Hoạt động kinh tế của con người ở vùng núi

24 23 Môi trường vùng núi

25 Ôn tập chương II,III,IV,V

PHẦN BA: THIÊN NHIÊN VÀ CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC

26 25 Thế giới rộng lớn và đa dạng

Chương VI Châu Phi

27 26 Thiên nhiên châu Phi

28 27 Thiên nhiên châu Phi (tiếp theo)

29 28 Thực hành: Phân tích lược đồ phân bố các

môi trường tự nhiên, biểu đồ nhiệt độ vàlượng mưa ở châu Phi

30 29 Dân cư, xã hội châu Phi Mục 1 Lịch sử và dân cư, phần

a Sơ lược lịch sử (không dạy).

31 30 Kinh tế châu Phi

32 31 Kinh tế châu phi (tiếp theo)

33 32 Các khu vực châu Phi

34 33 Các khu vực châu Phi (tiếp theo)

Chương VII Châu Mĩ

38 35 Khái quát châu Mĩ

39 36 Thiên nhiên Bắc Mĩ

40 37 Dân cư Bắc Mĩ

41 38 Kinh tế Bắc Mĩ

42 39 Kinh tế Bắc Mĩ (tiếp theo)

43 40 Thực hành: Tìm hiểu vùng công nghiệp

Trang 3

Gi¸o ¸n: §Þa lÝ 7 – Häc k× I  Trêng THCS Phong Thuû

truyền thống ở Đông Bắc Hoa Kì và vùngcông nghiệp “Vành đai Mặt Trời”

44 41 Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ

45 42 Thiên nhiên Trung và Nam Mĩ (tiếp theo)

46 43 Dân cư, xã hội Trung và Nam Mĩ Mục 1 Sơ lược lịch sử (không

dạy).

47 44 Kinh tế Trung và Nam Mĩ

48 45 Kinh tế Trung và Nam Mĩ (tiếp theo)

49 46 Thực hành: Sự phân hóa của thảm thực vật ở

sườn Đông và sườn Tây của dãy núi An-Đet

51 Kiểm tra 1 tiết.

Chương VIII Châu Nam Cực

52 47 Châu Nam Cực- Châu lục lạnh nhất thế giới

Chương IX Châu Đại Dương

53 48 Thiên nhiên châu Đại Dương

54 49 Dân cư và kinh tế châu Đại Dương

55 50 Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm tự nhiên

của Ô-Xtrây-li-a

Chương X Châu Âu

56 51 Thiên nhiên châu Âu

57 52 Thiên nhiên châu Âu (tiếp theo)

58 53 Thực hành: Đọc, phân tích lược đồ, biểu đồ

nhiệt độ và lượng mưa ở châu Âu

59 54 Dân cư, xã hội châu Âu

60 55 Kinh tế châu Âu

61 56 Khu vực Bắc Âu

62 57 Khu vực Tây và Trung Âu

63 58 Khu vực Nam Âu

64 59 Khu vực Đông Âu

65 60 Liên minh châu Âu

66 Luyện tập: Rèn luyện kĩ năng biểu đồ, lược đồ.

67 Ôn tập (chủ đề bám sát)

68 Ôn tập học kì II

69 Kiểm tra học kì II

70 61 Thực hành: Đọc lược đồ, vẽ biểu đồ cơ cấu

kinh tế châu Âu

Ngµy so¹n:

Trang 4

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

- Nguồn lao động của một địa phơng

- Nguyên nhân của sự gia tăng dân số và bùng nổ dân số

2 Kỹ năng

- Qua bản đồ dân số hiểu và nhận biết đợc gia tăng và bùng nổ dân số

- Rèn luyện kỹ năng đọc và khai thác thông tin từ biểu đồ dân số và tháp tuổi

II Ph ơng tiện dạy học

- Biểu đồ gia tăng dân số thế giới H1- 2 SGK (phóng to)

- Hai tháp tuổi H1-1 SGK (phóng to)

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

Ôn lại kiến thức địa lý lớp 6

GV giới thiệu một vài số liệu nói về dân số

VD: đến năm 1999 nước ta cú 76,3 triệu

dõn.” nước ta cú nguồn lao động rất dồi

Trang 5

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

- Quan sát 2 tháp tuổi ở H1.1 cho biết

+ N1: ? Trong tổng số trẻ em từ khi mới

sinh ra cho đến 4 tuổi ở mỗi tháp, ứơc tính

có bao nhiêu bé trai và bao nhiêu bé gái?

+ N2: ? Hãy so sánh số ngời trong độ tuổi

lao động ở 2 tháp tuổi?

+ N3: ? Hình dạng của 2 tháp tuổi khác

nhau nh thế nào? cho nhận xét

Các nhóm tiến hành thảo luận theo phân

công

-Thỏp tuổi cho biết đặc điểm cụ thể của dõn

số qua giới tớnh, độ tuổi, nguồn lao động hiệntại và tương lai của địa phương

HS đại diện trả lời

Giáo viên nhận xét kết luận

Hoạt động 2(10 phút) 2 Dân số thế giới tăng nhanh trong thế kỷ

XIX và thế kỷ XX

- GV yêu cầu học sinh đọc thuật ngữ "tỷ lệ

sinh" tỷ lệ tử (Dành cho HS yếu, kém)

biết tỉ lệ gia tăng dõn số là khoảng cỏch

giữa cỏc yếu tố nào.?Khoảng cỏch rộng

HS trả lời Dân số tăng rất nhanh

Nghiên cứu SGK để trả lời? Tăng

nhanh từ năm nào? Tăng vọt từ năm nào?

Giải thích?

HS trả lời, gV nhận xét kết luận và ghi bản

Dân số tăng nhanh nhờ những tiến bộ trongcác lĩnh vực KT - XH và y tế

Hoạt động 3:(15 phút) 3 Sự bùng nổ dân số

Nghiên cứu SGK để trả lời? Trong thế kỷ

XIX, XX sự gia tăng dân số thế giới có

điểm gì nổi bật? - Sự gia tăng dân số không đều trên thế giới.

Giỏo dục kĩ năng sống:

? Hậu quả gây ra do bùng nổ dân số cho

các nớc đang phát triển? Những biện

KT - XH tích cực để khắc phục bùng nổ dân

Trang 6

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

HS nghiên cứu trả lời

Bài tập bảng phụ : Điền vào chỗ trống những từ cụm từ thích hợp

a iều tra dân số cho biết …… của 1 địa phơng, 1 nớc

b Tháp tuổi cho biết……của dân số qua … của điạ phơng

c Trong 2 thế kỹ gần đây dân số thế giới… đó là nhờ…

-Biết đợc sự phân bố dân c không đồng đều và những vùng đông dân c trên thế giới

- Nhận biết sự khác nhau về sự phân bố của ba chủng tộc chính trên thế giới

2 Về kỹ năng

- Rèn luyện kỹ năng đọc bản đồ phân bố dân c

- Nhận biết đợc ba chủng tộc chính trên thế giới qua ảnh và trên thực tế

3 Thái độ

Bồi dỡng cho học sinh lòng yêu con nguời, các chủng tộc trên thế giới

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ hành chính thế giới

- SGK địa lý 7, vở tập bản đồ địa lý 7

III Tiến trình hoạt động dạy học

1 ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

? Điền vào chỗ trống những từ cụm từ thích hợp

Trang 7

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷa.Điều tra dân số cho biết …… của 1 địa phơng, 1 nớc.

b.Tháp tuổi cho biết… của dân số qua … của điạ phơng

c.Trong 2 thế kỹ gần đây dân số thế giới… đó là nhờ…

? Bùng nỗ dân số thế giới xảy ra khi nào? Nêu nguyên nhân, hậu quả và cách giải quyết

GV dựng bảng phụ ghi bài tập gọi HS tớnh

mật độ dõn số năm 2001 của cỏc nư c sau:ớc sau:

Tờn

nước

Diện tớch(km2)

Dõnsố(triệungười)

Mật động/km2

78,71273,3206,1

238133107

? Hãy Khái quát công thức tính mật độ dân

số?

1 Sự phân bố dân c

- Số liệu mật độ dõn số cho biết tỡnh hỡnhphõn bố dõn cư của một địa phương mộtnước…

Quan sỏt bản đồ 2.1 SGK

? 1 chấm đỏ bao nhiờu người?

HS quan sỏt bản đồ 2.1: Mỗi chấm đỏ tương

ướng 500000 người

?Cú khu vực chấm đỏ dày, nơi chấm đỏ thưa,

nơi khụng cú, núi lờn điều gỡ?

?Như vậy mật độ chấm đỏ thể hiện điều gỡ?

Trang 8

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

?Số liệu mật độ dõn số cho biết điều gỡ? Số

liệu mật độ dõn số cho biết tỡnh hỡnh phõn bố

dõn cư của một địa phương một nước…

? Những khu nào tập trung đông dân

? Tìm hai khu vực có mật độ dân số cao nhất?

Học sinh làm theo nhóm tìm ra 2 khu vực

đông nhất, Khu vực Đông á, Đông Nam á

?Những Khu vực nào có mật độ dân số thấp

Gv gọi Hs khác nhận xét, kết luận và ghi bảng

? Hãy giải thích vì sao dân số trên thế giới lại

phân bố không đồng đều?

Giáo viên cho học sinh quan sát H2.2

? Hãy mô tả hình dáng bên ngoài của em học

sinh

Học sinh mô tả hình dáng bên ngoài của em

GV yờu cầu HS đọc thuật ngữ ”chủng tộc” tr

? Lên bảng xác định trên bản đồ những khu vực dân c thế giới chủ yếu? tại sao?

Hướng dẫn học sinh trả lời bằng cỏch hoàn thành bản đồ tư duy:

Trang 9

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

Tiết 3: Quần c đô thị hoá

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức.

- Học sinh nắm đợc các đặc điểm của quần c nông thôn và quần c đô thị

- Biết đợc vài nét về lịch sử phát triển đô thị và sự hình thành các siêu đô thị

2 Kỹ năng

- Nhận thức đợc quần c đô thị hay quần c nông thôn qua ảnh hoặc trên thực tế

- Nhận biết đợc sự phân bố của các siêu đô thị đông dân c nhất thế giới

3 Thái độ

Bồi dỡng cho các học sinh hiểu biết về các quần c đô thị hoá

II Ph ơng tiện dạy học.

- Lợc đồ dân c trên thế giới có các đô thị

- ảnh các đô thị Việt Nam một số thành phố lớn trên thế giới

III.Tiến trình hoạt động giảng dạy.

1 ổ n định lớp

2. Kiểm tra bài cũ (5 phút)

? Xác định khu vực dân c thế giới tập trung đông trên "Lợc đồ dân c thế giới"

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: (20 phút) 1 Quần c nông thôn và quần c đô thị

Giáo viên cho học sinh tra cứu thuật ngữ "

Trang 10

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong ThuỷQuần c"

?Quần cư cú tỏc động đến yếu tố nào của

dõn cư ở một nơi

Nghiên cứu SGK để trả lời? Cho biết mật độ

HS dựa vàohiểu biết thực tế để rút ra

những điểm khác nhau cơ bản: Học sinh làm

việc ở phiếu gv phát

+ Hoạt động kinh tế: Sản xuất nông nghiệp,lâm nghiệp, ng nghiệp

Học sinh đại diện trả lời

Giáo viên nhận xét kết luận

?Hóy liờn hệ nơi em cựng gia đỡnh đang cư

trỳ thuộc kiểu quần cư nào

Hs liên hệ

? Với thực tế địa phương mỡnh em cho biết

kiểu quần cư nào đang thu hỳt số đụng dõn

tới sinh sống và làm việc

+ Nhà cửa tập trung với mật độ cao

Hoạt động 2: (15 phút) 2 Đô thị hoá, siêu đô thị

Giáo viên cho học sinh tra cứu thuật ngữ

"Đô thị hoá" (Dành cho HS yếu,kém)

Giáo viên cho học sinh đọc thông tin mục 2

?Đụ thị phỏt triển nhất khi nào.?Những yếu

tố quan trọng nào thỳc đẩy quỏ trỡnh phỏt

Dựa vào lợc đồ H3.3 cho biết trên thế giới

có mấy siêu đô thị

- Các đô thị phát triển nhanh ở các nớc côngnghiệp

?Châu lục nào có nhiều siêu độ thị từ 8

-Siờu đụ thị ngày càng tăng ở cỏc nước đangphỏt triển chõu Á và chõu Mĩ

Giáo viên hớng dẫn học sinh tìm hiểu thuật

ngữ "Siêu đô thị"

Trang 11

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

Học sinh đọc thuật ngữ "Siêu đô thị"

Giỏo dục kĩ năng sống

Sự tăng nhanh tự phát của số dân c trong

các đô thị và siêu đô thị đã gây ra nhng hậu

quả nghiêm trọng cho những vấn đề gì của

xã hội? HS trả lời đợc: - Môi trờng, sức

khoẻ, giáo dục, trật tự an ninh

Gv kết luận và ghi bảng

4 Củng cố (5 phút)

? Cho HS lờn xỏc định cỏc siờu đụ thị trờn bản đồ dõn cư thế giới

? Sự khỏc biệt giữa quần cư nụng thụn và quần cư thành thị

( Trả lời bằng cỏch hoàn thành bản đồ tư duy)

- Củng cố cho học sinh kiến thức đã học trong toàn chơng

- Khái niệm mật độ dân số và sự phân bố dân số không đồng đều trên thế giới

- Các khái niệm mật độ dân số, siêu đô thị và sự phân bố các siêu đô thị Châu á

2 Kỹ năng

Kỹ năng nhận biết một số cách thể hiện mật độ dân số, phân bố dân số, các đô thị, l

-ợc đồ dân số

Trang 12

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

- Đọc và khai thác các thông tin trên lợc đồ dân số, sự biết đổi kết cấu dân số theo độtuổi một địa phơng qua tháp tuổi, nhận dạng tháp tuổi

3 Thái độ

Bồi dỡng cho học sinh về tình hình dân số, mật độ dân sinh sống

Giảm tải: Không yêu cầu học sinh làm câu 1

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ tự nhiên châu á, bản đồ hành chính Việt Nam

- Tháp tuổi dân số của tỉnh thành hoặc huyện mình

- Lợc đồ dân số của tỉnh thành hoặc huyện mình

III Tiến rình hoạt động dạy học.

1

ổ n đinh lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Nêu những sự khác nhau cơ bản giữa quần c đô thị và quần c nông thôn?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Bài 1: Giảm tải ( không yêu cầu làm)

của tháp tuổi có gì thay đổi?

?Thỏp tuổi 1989 là thỏp tuổi cú cơ cấu dõn

? Như vậy sau 10 năm từ 1989-1999 tỡnh hỡnh

dõn số TP Hồ Chớ Minh cú gỡ thay đổi?

Hs trả lời Gv nhận xét, kết luận và ghi bảng

* Tháp tuổi 99:

Đáy thu hẹp Thân mở rộng hơn-Thỏp tuổi 1989 là thỏp tuổi cú cơ cấu dõn

số trẻ

-Thỏp tuổi 1989 là thỏp tuổi cú cơ cấu dõn

số giàNhư vậy sau 10 năm từ 1989-1999 tỡnhhỡnh dõn số TP Hồ Chớ Minh già đi

Nhóm tuổi nào tăng về tỉ lệ? nhóm tuổi nào

giảm về tỉ lệ.?(Dành cho HS yếu, kém) Học

sinh quan sát sát trả lời; lao động tăng, trẻ

Trang 13

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷđã núi lờn điều gỡ?

-Những khu vực tập trung mật độ dân số cao

đó đợc phân bố ở đâu?

Học sinh xác định Đông á, Đông Nam á,

Nam

?Tỡm trờn lược đồ vị trớ cỏc khu vực cú chấm

trũn lớn và vừa cỏc đụ thị tập trung phõn bố

ở đõu?

- Khu vực tập trung đông dân số: Đông á,

Đông Nam á, Nam á

Học sinh quan sát trên hình và trả lời, ven

biển - Các đô thị tập trung ven biển của 2 đại d-ơng TBD và AĐD, trung hạ lu các con

sông lớn

4 Củng cố(5 phút)

Đánh giá kết quả của bài thực hành

Treo 2 tháp tuổi ở 2 địa phơng khác nhau để HS phân tích

5 Dặn dò

- Hoàn thành bài thực hành vào vở bài tập và tập bản đồ

- Ôn tập các đới khí hậu chính trên trái đất lớp 6

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 5 Đới nóng - môi trờng xích đạo ẩm

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

Học sinh cần:

- Xác định đợc vị trí đới nóng trên thế giới và các kiểu môi trờng trong đới nóng

- Trình bày đợc đặc điểm của môi trờng xích đạo ẩm

- Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ môi trờng

(Giảm tải: Cõu hỏi 4 phần cõu hỏi và bài tập khụng yờu cầu hs làm)

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ các môi trờng tự nhiên

- Tranh ảnh rừng rậm xanh quanh năm và rừng ngập mặn

III Tiến trình hoạt động dạy học

Trang 14

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

GV gọi 1 học sinh nhắc lại các kiến thức về

đới khí hậu trên trái đất

HS nhắc lại đới khí hậu

Dựa vào hình 5.1 xác định vị trí địa lí và các

môi trờng ở đới nóng?

Dựa vào hình 5.1 xác định vị trí địa lí

- Vị trí: Từ 23O27'B - 23O27'N

?Nờu tờn cỏc kiểu mụi trường ở đới núng?

(HS Y – K)

Mụi trường nào chiếm diện tớch nhỏ nhất

Chỳ ý : Mụi trường hoang mạc cú cả ở đới ụn

hoà nờn học riờng

- Vị trí: Từ 23O27'B - 23O27'N

- Các kiểu môi trờng:

+ Môi trờng xích đạo ẩm

+ Môi trờng nhiệt đới+ Môi trờng nhiệt đới gió mùa+ Môi trờng hoang mạc

Nghiên cứu SGK để trả lời? Trình bày đặc

điểm tự nhiên của đới nóng

HS đại diện trả lời

GV nhận xét kết luận

- Đặc điểm tự nhiên+ Là nơi có nhiệt độ cao nhất+ Có gió tín phong

+ Thực vật phong phú và đa dạng

 Đây là khu vực đông dân nhất thế giới

Hoạt động 2(25 phút) II Môi tr ờng xích đạo ẩm

Y/ c HS xác định môi trờng xích đạo ẩm ở

H5.1

HS quan sát hình 5.1

Xác định môi trờng xích đạo ẩm

Ví trí: Từ 5oB - 5oN

?Quốc gia nào trờn hỡnh 5.1 sgk nằm trọn

trong mụi trường xớch đạo ẩm? ( HS Y –K)

? Quan sát biểu đồ ở H5.2 em có nhận xét gì

về nhiệt độ trung bình của các tháng trong

năm Từ đó em có kết luận gì về đặc điểm của

Trang 15

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong ThuỷNghiên cứu SGK để trả lời? Lợng ma cả năm

khoảng bao nhiêu?

? Sự chênh lệch giữa lợng ma tháng cao nhất

và tháng thấp nhất là bao nhiêu mm?

-Biờn độ nhiệt ngày và đờm 100C

-Mưa vào chiều tối hàng ngày kốm sấp chớp

? Quan sát H5.3; 5.4 cho biết

? Rừng có mấy tầng chính, tại sao rừng ở đây

có nhiều tầng

?Đặc điểm của thực vật rừng dẻ ảnh hưởng

tới đặc điểm động vật như thế nào?

-Động vật rừng rất phong phỳ đa dạng,sống trờn khắp cỏc tầng rừng rậm

4 Củng cố(5 phút) Hệ thống lại kiến thức bằng bản đồ t duy

5 Dặn dò

- Học và trả lời các câu hỏi cuối bài (Câu hỏi 4 không yêu cầu HS trả lời)

- Vẽ bản đồ t duy về môi trờng xích đạo ẩm

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 6: Môi trờng nhiệt đới

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

Học sinh cần:

+ Nắm đợc đặc điểm của môi trờng nhiệt đới

Trang 16

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

+ Biết đợc cảnh quan đặc trng của môi trờng nhiệt đới là Xavan hay đồng cỏ cao nhiệt

đới

2 Kỹ năng

- Củng cố và rèn luyện kỹ năng đọc biểu đồ nhiệt độ và lợng ma

- Kỹ năng nhận biết môi trờng nhiệt đới và xavan

3 Thái độ

- Bồi dỡng cho học sinh ý thức bảo vệ môi trờng

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ tự nhiên Châu á

- Tranh về môi trờng đới nóng

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? - Giới hạn của môi trờng đới nóng, nêu tên các kiểu môi trờng của đới nóng

? - Môi trờng xích đạo ẩm có những đặc điểm gì?

?Quan sỏt biểu đồ khớ hậu khớ hậu H6.1 và

H6.2 SGK cho nhận xột về sự phõn bố nhiệt

độ, lượng mưa của 2 địa điểm trờn

Hoạt động nhúm: chia 4 nhúm (4phỳt)

Nhúm 1,2 quan sỏt cho nhận xột về sự phõn bố

nhiệt độ ở 2 biểu đồ

-Kết luận về sự thay đổi nhiệt độ

Nhúm 3,4:Cho nhận xột về phõn bố lượng mưa

của 2 biểu đồ theo nội dung bảng sau

thời kỡ

NĐ tăng

NĐộTB

SốthỏngcúmưaMalacan

250C 9thỏng

tậptrung

-Nằm trong khoảng từ vĩ tuyến 50 đếnchí tuyến ở hai bỏn cầu

Trang 17

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

từ T10Giamờna

Giảmtừ250-

220C

Giảmdần từ9-7T

-GV cho học sinh củng cố kiến thức bằng cách

làm bài tập 1,2 ở vở tập bản đồ

? Điểm khác nhau giữa khí hậu xích đạo ẩm và

khí hậu nhiệt đới

Hoạt động 2 (20 phút) 2 Các đặc điểm khác nhau của môi tr -

ờng

GV cho HS đọc thông tin mục 2 (Dành cho HS

yếu, kém)

Quan sát H6.3, H6.4 có nhận xét gì giữa xavan

Kênia và xavan ở Trung Phi

? Từ 2 hình ảnh H6.3, H6.4 em có thể lý giải vì

sao có sự thay đổi của cây cỏ ở 2 khu vực này?

- Thực vật: Thay đổi theo mùa, mùa macây cối tốt tơi và ngợc lại

-Càng về hai chớ tuyến thực vật càngnghốo nàn, khụ cằn hơn: từ rừng thưasang đồng cỏ đến nửa hoang mạc

Nghiên cứu SGK để trả lời? Theo em đất ở đây

có đặc điểm gì?

GV yờu cầu HS đọc đoạn SGK để tỡm hiểu quỏ

trỡnh hỡnh thành đất fe ralớt và tại sao đất ở

- Đất đai dễ bị xói mòn nếu canh táckhông hợp lý

Số thángKhụng mưa

Lượng mưa TB

3thỏngT1,2,12

841 mm

5thỏngT1,2,3,11,12

647 mm

Tăng lờn từ 3-9T

Giảm

Trang 18

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷvựng nhiệt đới cú màu đỏ vàng? (nước mưa

trong mựa mưa thấm… màu đỏ vàng… SGK)

Nghiên cứu SGK để trả lời? Sông ngòi ở đây

mực nớc thay đổi tuỳ thuộc vào yếu tố nào?

HS nghiên cứu trả lời

- Sông ngòi có 2 mùa nớc

+ Mùa lũ

+ Mùa khô

Giỏo dục mụi trường:

Đất đai và sụng ngũi ở địa phương em cú

đặc điểm như thế nào?

Từ những đặc điểm trờn của đất đai và sụng

ngũi theo em cần cú biện phỏp gỡ để bảo vệ

mụi trường ở mụi trường nhiệt đới?

*Yêu cầu HS đọc thông tin phần cuối sgk vì

sao vùng nhiệt đới lại là nơi tập trung dân đông

trên thế giới?

Giỏo dục kĩ năng sống:

?Tại sao xa van ngày càng mở rộng.(mưa theo

mựa, phỏ rừng, cõy bụi đất, đốt nương làm rẫy)

Hs trả lời

Gv kết luận, ghi bảng

- Sông ngòi có 2 mùa nớc+ Mùa lũ

+ Mùa cạn

- Là một trong những vùng tập trung dân

đông nhất thế giới-Vựng nhiệt đới cú đất và khớ hậu thớchhợp với nhiều loại cõy lương thực và cõycụng nghiệp

Trang 19

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

- Đọc và nghiờn cứu trước bài mới

- Nắm 2 đặc điểm cơ bản của môi trờng nhiệt đới gió mùa

- Hiểu đợc môi trờng nhiệt đới gió mùa là môi trờng đặc sắc và đa dạng ở đới nóng

2 Kỹ năng

Rèn luyện cho học sinh kỹ năng đọc bản đồ, ảnh địa lý, biểu đồ khí hậu và nhận biếtkhí hậu nhiệt đới gió mùa qua biểu đồ khí hậu

3 Thái độ

Bồi dỡng cho học sinh biết về môi trờng nhiệt đới và bảo vệ

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ khí hậu VN

- Bản đồ khí hậu Châu á hoặc thế giới

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

?- Nêu đặc điểm khí hậu nhiệt đới, xác định vị trí giới hạn môi trờng nhiệt đới trên bản

GV giảng: Toàn bộ mụi trường nhiệt đới giú

mựa nằm trong hai khu vực Nam Á và Đụng

Nam Á Việt Nam là quốc gia nằm trong khu

vực giú mựa Học sinh chỳ ý theo dừi

Gv giới thiệu thuật ngữ giú mựa là loại giú thổi

theo mựa trờn trờn những vựng rộng lớn…Thảo

luận 4 nhúm (3phỳt)

Quan sát các H7.1 và 7.2: ?nhận xét về hớng

gió thổi vào mùa hạ và vào mùa đông ở các khu

vực Nam á và Đông Nam á?

- Nam á và Đông Nam á là các khu vực

điển hình của môi trờng nhiệt đới giómùa hoạt động Giú mựa làm thay đổichế độ nhiệt và lượng mưa ở hai mựa rừrệt

Trang 20

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

?Cho nhận xột về lượng mưa ở cỏc khu vực này

trong mựa hố và mựa đụng

? Giải thích tại sao lợng ma ở các khu vực này

lại có sự chênh lệch rất lớn giữa mùa hạ và mùa

đông

?Trờn H7.1, 7.2 tại sao hướng mũi tờn ở Nam

Á lại chuyển hướng cả hai mựa hố và mựa

đụng (dành cho HS khỏ, giỏi)

*Khớ hậu-Nhiệt độ và lượng mưa thay đổi theomựa

-Nhiệt độ trung bỡnh năm >200C, biờn độnhiệt khoảng 80C

? Quan sát biểu đồ nhiệt độ và lợng ma của Hà

Nội và Num-bai (ấn Độ), qua đó em hãy nêu

nhận xét về diễn biến nhiệt độ, lợng ma trong

năm của khí hậu nhiệt đới gió mùa

Diễn biến nhiệt độ trong năm ở Hà Nội có gì

khác ở Mum - bai

? Nêu ra đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới

gió mùa?

Giỏo dục kĩ năng sống:

? Thời tiết thất thường được biển hiện như thế

nào liờn hệ với khớ hậu Việt Nam.

Em đó làm gỡ để hạn chế sự biến đổi của khớ

? Nhận xét sự thay đổi phụ thuộc của cảnh sắc

thiên nhiên qua ảnh H7.5; H7.6 SGK

HS quan sát 2 hình H7.5; H7.6 SGK và nhận

xét

-Môi trờng nhiệt đới gió mùa là môi ờng đa dạng phong phú nhất đới nóng

tr-Nghiên cứu hình SGK để trả lời? Mùa khô rừng

cao su cảnh sắc nh thế nào?(Dành cho HS yếu,

kém)

HS trả lời: Mùa ma xanh tốt, mùa khô ngợc lại

-Gió mùa có ảnh hởng sâu sắc tới cảnhsắc thiên nhiên và cuộc sống của con ng-ời

Nghiên cứu SGK để trả lời? Nguyên nhân của

sự thay đổi -Là nơi thích hợp với nhiều loại cây lơngthực và cây công nghiệp nhiệt đớiNghiên cứu SGK để trả lời? Có sự khác nhau về

thiên nhiên giữa nơi ma nhiều và nơi ma ít

4.Củng cố(5 phút)

Gv yờu cầu Hs hệ thống lại kiến thức toàn bài bằng bản đồ t duy:

Trang 21

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

? Nêu đặc điểm nổi bật của khí hậu nhiệt đới gió mùa?

5 Dặn dò

- Làm các bài tập cuối bài

- Đọc và chuẩn bị trớc bài 9 ( bài 8 không học theo giảm tải mới )

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 8:

Bài 9: Hoạt động sản xuất nông nghiệp ở đới nóng

I Mục tiêu bài học

Bồi dỡng cho HS ý thức bảo vệ môi trờng

Giảm tải: Cõu hỏi 3 phần cõu hỏi và bài tập khụng yờu cầu Hs làm

II Ph ơng tiện dạy học

Các bức vẽ về xói mòn đất đai trên các sờn núi

Trang 22

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Trình bày đặc điểm khí hậu của 2 môi trờng xớch đạo và mụi trường nhiệt đới

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1(15 phút) 1 Đặc điểm sản xuất nông nghiệp

?Tỡm ra đặc điểm chung của mụi trường

đới núng ?

Nghiên cứu SGK,H9.1,9.2 để trả lời?

ảnh hởng của khí hậu tới sản xuất nông

Nhóm 1: Nghiên cứu SGK để trả lời:Môi

trờng xích đạo ẩm có thuận lợi và khó

khăn gì đối với sản xuất nông nghiệp?

*Mụi trường xớch đạo ẩm-Thuận lợi: Nắng, ma, nhiều quanh nămtrồng nhiều cõy nuụi nhiều con, xen canhgối vụ

-Khú khăn:Núng ẩm nờn nấm mốc, cụntrựng phỏt triển gõy hại cho cõy trồng

*Môi trờng nhiệt đớiMôi trờng nóng ẩm gió mùa-Thuận lợi: núng quanh năm mưa theo mựa,theo mựa giú Chủ động bố trớ mựa vụ vàlựa chọn cõy trồng vật nuụi phự hợp

Nhóm 2: Nghiên cứu SGK để trả lời: Môi

trờng nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa có

thuận lợi và khó khăn gì đối với sản xuất

nông nghiệp?

-Khú khăn: Mưa theo mựa dễ gõy lũ, lụttăng cường xúi mũn đất Mựa khụ kộo dàigõy hạn, thời tiết thất thường, nhiều thiờntai

Nhóm 3:Nghiên cứu SGK để trả lời: Giải

pháp khắc phục những khó khăn của môi

trờng đối nóng với sản xuất nông nghiệp

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả Lưu ý:

cõu dễ ưu tiờn cho hs yếu trả lời

- GV bổ sung, chuẩn xác kiến thức

Giỏo dục mụi trường:

Từ những khú khăn trong sản xuất

nụng nghiệp của cỏc mụi trương trờn em

cần cú những hành động gỡ để bảo vệ

* Biện phỏp-MT xớch đạo ẩm: Bảo vệ trồng rừng, khaithỏc cú kế hoạch khoa học…

-MT nhiệt đới và MT nhiệt đới giú mựa:Làm tốt thuỷ lợi, trồng cõy che phủ đất…

Trang 23

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

mụi trường ở địa phương em.

Hoạt động 2 ( 20 phút) 2 Các sản phẩm nông nghiệp chủ yếu

Nghiên cứu SGK để trả lời? Cho biết các

cây lơng thực và hoa màu trồng chủ yếu

ở đồng bằng và vùng núi nớc ta

?Tại sao sắn (khoai mỡ) trồng ở vựng nỳi

đồi

?Tại sao khoai trồng ở đồng bằng

?Tại sao lỳa nước trồng ở khắp nơi

Nghiên cứu SGK để trả lời? Tại sao các

vùng trồng lúa nớc ta lại thờng trùng với

những vùng đông dân bậc nhất trên thế

giới?

Liên hệ với Việt Nam? Nêu tên các cây

trồng nhiều ở nớc ta? (Dành cho HS yếu,

Nghiên cứu SGK để trả lời? Các vật nuôi

đợc chăn nuôi ở đâu? Vì sao lại phân bố

ở khu vực đó? - Chăn nuôi nói chung cha phát triển bằngtrồng trọt.

Trang 24

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

? Những đặc điểm khí hậu đới nóng có thuận lợi và khó khăn nh thế nào đối với sản xuấtnông nghiệp?

? Hớng dẫn học sinh làm bài tập 4 SGK ( Bài tập 3 không yêu cầu HS làm)

5 Dặn dò

- Học các câu hỏi và làm bài tập cuối bài

- Đọc và chuẩn bị trớc bài mới

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 9:

Bài 10: Dân số và sức ép dân số tới tài nguyên

môi trờng ở đới nóng

I.Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- HS biết đợc đới nóng vừa đông dân vừa có bùng nổ dân số trong khi nền kinh tế còn

đang trong quá trình phát triển, cha đáp ứng đợc các nhu cầu cơ bản (ăn, mặc) của ngời dân

- Biết đợc sức ép dân số, đời sống và các biện pháp của các nớc phát triển

Trang 25

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

II Các ph ơng tiện dạy học

- Các tranh ảnh về tài nguyên môi trờng bị huỷ hoại do khai thác

- Bản đồ dân c thế giới

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Đặc điểm khí hậu đới nóng có thuận lợi, khó khăn với sản xuất nông nghiệp nh thế nào?

? Dân c đới nóng tập trung những khu vực

nào?(Dành cho HS yếu, kém)

?Với số dõn bằng ẵ nhõn loại, tập trung sinh

sống chỉ trong 4 khu vực trờn sẽ tỏc động như

thế nào đến tài nguyờn và mụi trường ở đõy

? Quan sát biểu đồ 1.4 cho biết tình trạng gia

tăng dân số hiện nay của đới nóng nh thế nào?

Giỏo dục mụi trường:

?Từ những đặc điểm trên ảnh hởng đến tài

nguyên, môi trờng nh thế nào?

Những biện phỏp hạn chế tỏc động xấu tới

mụi trường.

-HS nghiên cứu trả lời đợc:

Tài nguyên cạn kiệt

trạng gì đối với tự nhiên

HS nghiên cứu trả lời đợc:

- Tác động xấu, kiệt quệ thêm

Hoạt động 2 (18 phút) 2 Sức ép dân số tới tài nguyên và môi tr -

ờng

GV giới thiệu biểu đồ 10.1

Cú 3 đại lượng biểu thị 3 mẫu, lấy mốc

1975=100% Vỡ 3 đại lượng cú giỏ trị khụng

Trang 26

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

hệ giữa sự gia tăng dân số tự nhiên quá nhanh

với tình trạng thiếu lơng thực ở Châu Phi

Nhóm 2: Đọc bảng số liệu tr34 nhận xét về

t-ơng quan giữa dân số và diện tích rừng ở khu

vực Đông Nam á

Nhóm 3: Nghiên cứu SGK để trả lời Những

tác động của sức ép dân số tới tài nguyên môi

trờng và xã hội ntn?

? Nêu 1 vài ví dụ để thấy rõ sự khai thác rừng

quá mức sẽ tác động xấu tới môi trờng

HS đại diện trả lời

GV chuẩn xác kiến thức

Giỏo dục kĩ năng sống:

Cho biết những biện pháp tích cực để bảo vệ

tài nguyên môi trờng.

Trang 27

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

Bài 11: Di dân và sự bùng nổ đô thị ở đới nóng

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Làm cho HS nắm đợc nguyên nhân của sự di dân và đô thị hoá đới nóng

- Biết đợc nguyên nhân hình thành và những vấn đề đang đặt ra cho các đô thị, siêu đôthị ở đới nóng

2 Kỹ năng

- Bớc đầu giúp học sinh luyện tập cách phân tích các sự vật, hiện tợng địa lý

- Củng cố thêm các kỹ năng đọc và phân tích ảnh địa lý, bản đồ địa lý và biểu đồ hìnhcột

3 Thái độ

Bồi dỡng cho HS ý thức về tỏc hại của bùng nổ dân số

II Ph ơng tiện dạy học cần thiết

- Bản đồ dân số và đô thị thế giới

- Các ảnh về hậu quả đô thị hoá tự phát ở đới nóng

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Hậu quả của việc gia tăng dân số quá mức ở đới nóng?

? Những biện pháp tích cực để bảo vệ tốt tài nguyên và môi trờng trong đới nóng

Sự gia tăng dõn số quỏ nhanh dẫn tới việc

cần phải di chuyển để tỡm việc làm kiếm

sống, tỡm đất canh tỏc

- Đới nóng là nơi có sự di dân lớn do nhiềunguyên nhân khác nhau, có tác động tíchcực, tiêu cực đến sự phát triển KT và XH

Nghiên cứu SGK để trả lời? Tìm và nêu

nguyên nhân của sự di dân trong đới nóng?

Nghiên cứu SGK để trả lời? Tại sao trong

đới nóng diễn ra rất đa dạng phức tạp

?Cho biết những biện phỏp di dõn tớch cực

tỏc động tốt đến phỏt triển kinh tế xó hội là

gỡ

-Cần sử dụng biện phỏp di dõn cú tổ chức,

cú kế hoạch mới giải quyết được sức ộpdõn số, nõng cao đời sống, phỏt triển kinhtế- xó hội

Trang 28

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

Hoạt động 2(20 phút) 2 Đô thị hoá ở đới nóng

Nghiên cứu SGK để trả lời? Tình hình đô thị

hoá ở đới nóng diễn ra nh thế nào?

-1950?

1950(khụng cú đụ thị 4 triệu dõn)

-2000?

2000:11/23 đụ thị trờn 8 triệu dõn

-Dự đoỏn năm 2020? -Dự đoỏn năm 2020

Dõn số đới núng gấp 2 tổng số dõn đụ thị

đới ụn hoà

? Quan sát H3.3 nêu tên các siêu đô thị > 8

triệu dân số ở đới nóng?(Dành cho HS yếu,

Nghiên cứu SGK để trả lời? Tốc độ đô thị

biểu hiện nh thế nào?

? Nêu những biểu hiện tích cực và tiêu cực

đối với kinh tế - xã hội của việc đô thị hoá

Giỏo dục mụi trường:

Cho biết những tác động xấu tới môi trờng

do đô thị hoá tự phát gây ra?

Những biện phỏp giảm tỏc động của đụ thị

húa tự phỏt đối với mụi trường ở nước ta

- Đô thị hoá tự phát gây ra ô nhiễm môi ờng, huỷ hoại cảnh quan, tạo ra sức ộp lớnđối với việc làm, nhà ở, phỳc lợi xó hội ởcỏc đụ thị

Trang 29

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

Giỏo dục kĩ năng sống:

Liên hệ với bản thân? Hóy kể những cảnh

tiờu cực do đụ thị hoỏ tự phỏt gõy ra ở

thành phố của mỡnh?giải pháp?

Hs liờn hệ thực tế

4.Củng cố(5 phút)

Gv hệ thống lại nội dung bài học

Yờu cầu HS vẽ bản đồ tư duy về sự di dõn:

Nhận biết đặc điểm môi trờng đới nóng

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Kiến thức của HS đợc củng cố qua các bài tập

- Đặc điểm khí hậu xích đạo ẩm nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa

- Đặc điểm của các kiểu môi trờng ở đới nóng

2 Kỹ năng

- Kỹ năng nhận biết các môi trờng của đới nóng qua ảnh địa lý, qua biểu đồ khí hậu

Giảm tải: cõu 2 và cõu 3 khụng yờu cầu học sinh làm

II Ph ơng tiện dạy học

- Một vài biểu đồ khí hậu của địa phơng HS: Khí hậu tỉnh, huyện để phân tích tại lớp

- Su tầm thêm ảnh môi trờng tự nhiên địa phơng gắn với biểu đồ khí hậu

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

Trang 30

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Nêu đặc điểm cơ bản của khí hậu xích đạo ẩm?

? Nêu đặc điểm của khí hậu nhiệt đới và nhiệt đới gió mùa?

3

Bài mới

Giảm tải: Câu 2 và câu 3 không yêu cầu HS làm

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

Nhóm 1: HS nghiên cứu trả lời đợc Hỡnh C: Môi

trờng xích đạo ẩm.Vỡ rừng rậm nhiều tầng xanh

tốt phỏt triển bờn bờ sụng, sụng đầy ắp

nước.cảnh quan của mụi trường nắng núng,

quanh năm, mưa nhiều quanh năm vựng xớch

đạo

Nhóm 2: HS trả nghiên cứu lời đợc: Hỡnh B: Môi

trờng nhiệt đới Vỡ đồng cỏ cõy cao xen lẫn phớa

xa là rừng hành lang Xa van là thảm thực vật

tiờu biểu của mụi trường nhiệt đới, nắng núng

mưa theo mựa

Nhóm 3: Hỡnh A: Môi trờng hoang mạc Những

cồn cỏt lượn súng mờnh mụng dưới nắng chúi

HĐ2

GV chọn ra 1 biểu đồ đới nóng cần phải nhớ thật

vững đặc điểm nhiệt độ, lợng ma của 3 kiểu khí

hậu đới nóng

Bài tập 4

? Qua bảng biểu đồ nhiệt độ và lợng ma trang 41

BT4 SGK chọn ra một biểu đồ thuộc đới nóng

Cho biết lý do chọn

HS nghiên cứu trả lời đợc:

- Biểu đồ B: Ma nhiều mùa hè nhiệt đới gió mùa ,

- Biểu đồ khí hậu B là biểu đồ khí hậunhiệt đới gió mùa của môi trờng đớinóng

Trang 31

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷnúng quanh năm nhiệt độ >200C, 2 lần nhiệt độ

tăng cao

-Biểu đồ A nhiệt độ <150C : Địa trung Hải

;0/-Bđồ C thỏng cao nhất <200C: ụn đới hải

dương

-Bđồ D mựa đụng nhiệt độ <-50C: ụn đới lục địa

-Bđ E mựa đụng <150C : hoang mạc

4 Củng cố(5 phút)

- Làm thế nào để xác định các kiểu môi trờng

- Quan sát biểu đồ nhiệt đồ lợng ma nhận dạng môi trờng khí hậu?

5 Dặn dò

- Hoàn thành các bài tập Làm bài tập bản đồ

- Hoàn thành cỏc bài tập trong vở bài tập

- Các em sẽ hiểu biết về dân số, môi trờng ở đới nóng đang diễn ra nh thế nào

II Ph ơng tiện dạy học

- Tranh các môi trờng đới nóng

- Bản đồ hành chính thế giới

III Hoạt động trên lớp

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

? Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trờng đới nóng?

3 Nội dung

Chương I: Thành phần nhõn văn của mụi trường

Cho Hs thảo luận:

Trang 32

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

? Nêu đặc điểm cơ bản của quần c nông thôn và quần c đô thị?

Hs làm việc theo bàn, ghi kết quả ở bảng nhúm

Gv dỏn kết quả lờn bảng, gọi hs nhận xột

Gv kết luận:

Chương II: Mụi trường đới núng

Gv yờu cầu Hs hệ thống lại cỏc kiến thức đó học về tự nhiờn, dõn cư, hoạt động kinh tếcủa đới núng theo hỡnh thức bản đồ tư duy

Thảo luận nhúm:

Nhúm 1: Nờu đặc điểm chung của đới núng

Nhúm 2: Đặc điểm vị trớ, khớ hậu của cỏc kiểu mụi trường ở đới núng

Nhúm 3: Hoạt động nụng nghiệp ở đới núng

Nhúm 4: Dõn số, đụ thị húa ở đới núng

Cho Hs làm việc 7 phỳt sau đú gọi đại diện nhúm trỡnh bày, nhúm khỏc nhận xột, bổ sung

Gv chốt kiến thức ở bản đồ tư duy

Kinh tếchậm pháttriển

Chất lợngcuộc sốngcủa ngời dânthấp

Nạn thấtnghiệp

Trang 33

Gi¸o ¸n: §Þa lÝ 7 – Häc k× I  Trêng THCS Phong Thuû

Gv hệ thống lại toàn bộ kiến thức trên bản đồ tư duy, nhấn mạnh những kiến thức trọng tâm

5 DÆn dß

Về nhà ôn bài chuẩn bị tiết sau kiểm tra

Ngµy kiÓm tra:

TiÕt 13: KiÓm tra 1 tiÕt

Trang 34

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

Câu 1: Quan sát hình 5.1 dới đây xác định vị trí địa lý của đới nóng? Nêu đặc điểm chung về

tự nhiên của đới nóng? Nh đề II

Câu 2: Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trờng nhiệt đới?

Câu 3:

a, Trình bày những tác động tiêu cực của việc gia tăng dân số quá nhanh ở đới đới nóng đốivới tài nguyên, môi trờng?

b, Nêu biện pháp nhằm hạn chế sự gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng?

Câu 4: Trình bày những thuận lợi và khó khăn của môi trờng xích đạo ẩm đối với sản xuất

Trang 35

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

Số điểm: 2đ Số điểm: 5đ Số câu: 1,5

Câu 1: Quan sát hình 5,1 dới đây hãy định vị trí của môi trờng đới nóng? Vị trí của môi

tr-ờng xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa?

Câu 2: Trình bày đặc điểm tự nhiên của môi trờng nhiệt đới gió mùa?

Câu 3: Trình bày và giải thích sự phân bố dân c trên thế giới?

Câu 4: Tại sao ở đới nóng diện tích rừng giảm nhanh?

III Đáp án và biểu điểm chấm

- Lượng mưa cao từ 1500mm- 2500mm (0,5đ)

- Có 4 kiểu môi trờng: xích đạo ẩm, nhiệt đới, nhiệt đới gió mùa và hoang mạc (1,0 đ)

Câu 2 (4,0đ)

Đặc điểm tự nhiên của môi trờng nhiệt đới

- Nhiệt độ trung bình trên 200C, có sự biến đổi theo mùa (0,5đ)

- Mùa khô có thời kì khô hạn kéo dài từ 3 đến 9 tháng (0,5đ)

- Càng gần chí tuyến thời kì khô hạn càng kéo dài (0,5đ)

- Lợng ma trung bình 500- 1500 mm (0,5đ)

- Thiên nhiên thay đổi theo mùa (0,5đ)

- Sông ngòi có 2 mùa mùa lũ và mùa cạn (0,5đ)

- Thích hợp trồng nhiều loại cây lơng thực và cây công nghiệp (0,5đ)

- Đất fe ra lit đỏ dể bị xói mòn và ra trôi (0,5đ)

Câu 3: Tác động tiêu cực của gia tăng dân số quá nhanh ở đới nóng đối với tài nguyên môi

trờng:

- Khai thác tài nguyên quá mức dẫn đến cạn kiệt tài nguyên(0,5đ)

Trang 36

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

- Mô trờng bị ô nhiễm…(0,5đ)

Biện pháp giảm sự gia tăng dân số: thực hiện chính sách dân số đi đôi với đẩy mạnh pháttriển kinh tế xã hội’(0,5đ)

Câu 4: Thuận lợi khó khăn với môi trờng xích đạo ẩm

- Thuận lợi: Nhiệt dộ và độ ẩm cao cây trồng phát triển quanh năm có thê xen canh gốivụ(0,75đ)

- Khó khăn: Mầm bệnh phát triển gây hại cho cây trrongf vật nuôi, đất dễ bị xói mòn, rủa trôivì tầng mùn không dày (0,75đ)

Đặc điểm tự nhiên môi trờng nhiệt đới gió mùa

+ Nhiệt độ lợng ma thay đổi theo mùa gió (0,5đ)

+Nhiệt độ trung bình trên 200C, biên độ nhiệt khoảng 80c (0,75đ)

Lợng ma trung bình trên 1000mm thay đổi tuỳ thuộc vào gần biển hay xa biển, sờn khuất gióhay sờn đón gió (0,75đ)

-Thời tiết diễn biến thất thờng, phức tạp (0,5đ)

- Đây là kiểu môi trờng đa dạng và phong phú nhất đới nóng (0,5đ)

- Gió mùa ảnh hởng sâu sắc lớn đến cảnh sắc thiên nhiên (0,5đ)

- Là nơi thích hợp cho nhiều loại cây lơng thực( cây lúa) và cây công nghiệp

Câu 4: Tại sao ở đới nóng diện tích rừng giảm nhanh

- Dân số đông, tăng nhanh nên nhu cầu nhà ở, chất đốt tăng lên do đó khai thác rừng khônghợp lý, khai thác quá mức(0,75đ)

- Do thiếu lơng thực nên phải mở rộng diện tích đát canh tác, đốt rừng làm nơng rẫy(0,75đ)

Ngày soạn:

Ngày dạy:

Tiết 14: Môi trờng đới ôn hoà

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

- Nắm đợc 2 đặc điểm cơ bản của môi trờng đới ôn hoà

+ Tính chất trung gian của khí hậu với thời tiết thất thờng

+ Tính đa dạng của thiên nhiên theo thời gian và không gian

- Hiểu và phân biệt sự khác nhau giữa các kiểu khí hậu ôn hoà qua biểu đồ nhiệt độ và l ợngma

2 Kỹ năng

Trang 37

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

Tiếp tục củng cố thêm về kỹ năng đọc, phân tích ảnh và bản đồ địa lý, bồi dỡng kỹnăng nhận biết các kiểu khí hậu ôn đới qua các biểu đồ và qua ảnh

3 Thái độ

ý thức bảo vệ môi trờng ở đới ôn hoà

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ thế giới, bản đồ các môi trờng địa lý

- ảnh 4 mùa ở đới ôn hoà

III Tiến trình hoạt động dạy học

GV nêu yêu cầu xác định vị trí địa lý của đới ôn

hoà dựa vào H13.1

Nghiên cứu SGK để trả lời? So sánh diện tích của

đới ở 2 bán cầu

Hs : ễn hoà ở nữa cầu bắc cú diện tớch lớn hơn

nữa cầu nam

- Đặc điểm khí hậu

Nghiên cứu SGK để trả lời? Những yếu tố nào

gây nên sự biến động thời tiết ở đới ôn hoà?

? Phân tích bảng số liệu để thấy tính chất trung

gian của khí hậu đới ôn hoà?

HS nghiên cứu trả lời đợc:

- Ví trí (510B) giữa đới nóng 270B, đới lạnh 630B

- Nhiệt độ

Gv kết luận, ghi bảng

+Nhiệt độ không lạnh và không nónglắm

+Lợng ma không nhiều nh đới nóng,không ít nh đới lạnh

? Quan sát và đọc H13.1 SGK cho biết các ký

hiệu mũi tên biểu hiện của các yếu tố gì trong

l-ợc đồ?(Dành cho HS yếu, kém)

?Cỏc yếu tố trờn cú ảnh hưởng tới thời tiết của

đới ụn hoà như thế nào?

?Phõn tớch nguyờn nhõn gõy ra thời tiết thất

thường ở đới ụn hoà?

Hs trả lời, gv giảI thích thêm

-Do vị trớ trung gian nờn đới ụn hoà chịu sự tỏc

động của khối khớ núng từ vĩ độ thấp tràn lờn và

khối khớ lạnh từ vĩ độ cao tràn xuống từng đợt

+Vị trớ trung gian giữa đới núng cú

Trang 38

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ+Đợt khớ lạnh: nhiệt đụ xuống thấp đột ngột dưới

00C, giú lạnh, tuyết dày…

+ Đợt khớ núng: nhiệt độ tăng rất cao, rất khụ, dễ

gõy chỏy

-Do vị trớ trung gian giữa hải dương và lục địa

giú tõy ụn đới mang khụng khớ ẩm, ấm của dũng

biển núng chảy qua vào khu vực ven bờ làm thời

tiết biến động, khớ hậu phõn hoỏ giữa hải dương

?Qua bốn ảnh cho nhận xột sự biến đổi cảnh sắc

thiờn nhiờn qua bốn mựa trong năm như thế nào?

Hs: -Cú sự thay đổi cảnh sắc thiờn nhiờn qua 4

mựa khỏc nhau

?Sự biến đổi đú khỏc với thời tiết Việt Nam như

thế nào?

Hs: -Thời tiết Việt Nam thay đổi theo hai mựa

?Sự phõn hoỏ của mụi trường thể hiện như thế

nào?

Hs trả lời và nhận xét, gv kết luận ghi bảng

2 Sự phân hoá môi tr ờng

Thiên nhiên thay đổi theo thời gian

và không gian:

Thảo luận nhóm: 3 nhóm

Nhóm 1: Nêu tên và xác định các kiểu môi trờng

ở đới ôn hoà?

Nhóm 2: Nghiên cứu SGK để trả lời:Nêu vai trò

của dòng biển nóng và gió Tây ôn đới đối với khí

hậu ở đới ôn hoà?

Nhóm 3: Mô tả thiên nhiên qua 3 tranh 13.2;

13.3; 13.4 và biểu đồ - Phõn húa theo thời gian: thể hiện ở

cảnh sắc thiờn nhiờn thay đổi theobốn mựa rừ rệt

Các nhóm thảo luận theo phân công, có sự giúp

đỡ bạn yếu trong nhóm

HS đại diện trả lời

GV chuẩn xác kiến thức

GV phõn tớch: cỏc dũng biển núng và giú Tõy

mang khụng khớ ẩm, ấm vào mụi trường ven bờ

nờn cú khớ hậu ụn dới hải dương: Ấm về mựa

- Phõn húa theo khụng gian: Các kiểumôi trờng cũng thay đổi theo khụnggian từ Bắc xuống Nam và từ Tâysang Đông, do ảnh hưởng của dũngbiển và giú Tõy ụn đới

Trang 39

Gi¸o ¸n: §Þa lÝ 7 – Häc k× I  Trêng THCS Phong Thuûđông, mát về mùa hè ẩm ướt quanh năm.

-Xa biển tính chất lục địa rõ hơn, lượng mưa

giảm, mùa đông dài và lạnh

GV yêu cầu HS thảo luận nhóm phân tích 3 biểu

đồ khí hậu của 3 môi trường: ôn đới lục địa, ôn

đới hải dương và địa trung hải

-B sung báo cáo c a 3nhóm chu n xác l iổ sung báo cáo của 3nhóm chuẩn xác lại ủa 3nhóm chuẩn xác lại ẩn xác lại ại

ki n th c theo b ng sau.ến thức theo bảng sau ức theo bảng sau ảng sau

Biểu đồ

khí hậu

Nhiệtđộ

- Học các câu hỏi cuối bài, làm bài tập ở vở bài tập và tập bản đồ

- Đọc và chuẩn bị trước bài mới

Lượngmưa

Trang 40

Giáo án: Địa lí 7 – Học kì I  Trờng THCS Phong Thuỷ

Ngày Soạn:

Ngày dạy:

Tiết 15: Hoạt động nông nghiệp ở đới ôn hoà

I Mục tiêu bài học

1 Kiến thức

HS cần: - Hiểu đợc cách sử dụng đất đai nông nghiệp ở đới ôn hoà

- Biết đợc nền công nghiệp đới ôn hoà có những biện pháp tốt tạo ra đợc 1 số lợnglớn nông sản chất lợng cao đáp ứng cho nhu cầu trong nớc và xuất khẩu, cách khắc phục rấthiệu quả những bất lợi về thời tiết, khí hậu gây ra cho nông nghiệp

- Biết 2 hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp chớnh theo hộ gia đình và theo trangtrại ở đới ôn hoà

2 Kỹ năng

- Củng cố thêm kỹ năng phân tích thông tin từ ảnh địa lý cho HS

- Rèn luyện kỹ năng tổng hợp địa lý

3 Thái độ

- ý thức bảo vệ tài nguyên nông nghiệp

II Ph ơng tiện dạy học

- Bản đồ nông nghiệp Hoa Kỳ

- Tranh ảnh về sản xuất chuyên môn hoá ở đới ôn hòa

III Tiến trình hoạt động dạy học

1

ổ n định lớp

2 Kiểm tra bài cũ(5 phút)

- Tính chất trung gian của khí hậu và thất thờng của thất thờng của của thời tiết ở đới

ôn hoà thể hiện nh thế nào?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung ghi bảng

HĐ1: (17 phút)

GV cho học sinh đọc thông tin SGK

Nghiên cứu SGK để trả lời:? ở đới ôn hoà

trong nông nghiệp phổ biến những hình thức

tổ chức sản xuất nào?

HS nghiên cứu trả lời đợc:

- Có 2 hình thức tổ chức sản xuất nông nghiệp

hộ gia đình và trang trại

1 Nền nông nghiệp tiên tiến

- Có 2 hình thức tổ chức sản xuất nôngnghiệp: hộ gia đình và trang trại

? Giữa các hình thức có những điểm nào

giống nhau

HS nghiên cứu trả lời đợc:

Trình độ sản xuất, sử dụng dịch vụ nông

nghiệp

Thảo luận nhóm

? Dựa vào H14.1 và H14.2 mô tả quang cảnh

Ngày đăng: 01/11/2017, 23:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w