MỤC TIÊU - Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộcmột tập hợp cho trước.. Viết bằng
Trang 1Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012
CHƯƠNG I: ÔN TẬP VÀ BỔ TÚC VỀ SỐ TỰ NHIÊN
Tiết 1: TẬP HỢP PHẦN TỬ CỦA TẬP HỢP
I MỤC TIÊU
- Học sinh được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ
về tập hợp, nhận biết được một số đối tượng cụ thể thuộc hay không thuộcmột tập hợp cho trước
- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kíhiệu thuộc và không thuộc ∈∉, .
- Rèn cho HS tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết mộttập hợp
2 Kiểm tra bài cũ (5')
GV kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh, giới thiệu nội dung phân môn
Tập hợp các số tự
nhiên nhỏ hơn 4
2 Cách viết Các kí hiệu
Tập hợp A các số tựnhiên nhỏ hơn 4:
A = {0;1;2;3 hoặc }
A = {0;3;2;1}Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 làcác phần tử của A kíhiệu:
1∈A; 5 ∉A đọc là 1thuộc A, 5 không
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
1
Trang 2thuộc B Viết bằng kí hiệu.
- Yêu cầu HS làm bài tập 3
- Giới thiệu cách viết tập
ta nhận biết được ptử nào
thuộc hay không thuộc tập
sinh lên bảng điền các ptử
của tập hợp trong BT1 vào
- HS lắng nghe
- HS yếu đọc chú ý
- HS quan sát và lắng nghe
Học sinh lên bảng trìnhbày các ?1; ?2
- Liệt kê các ptử của tập hợp
- Chỉ ra các t/c đặctrưng cho các ptử củatập hợp đó
- Về nhà xem lại các cách viết tập hợp
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
2
Trang 3- Làm các bài tập 4, 5 ở SGK vào vở bài tập.
- Xem trước nội dung bài “ Tập hợp các số Tự nhiên ” để tiết sau học
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 2: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
- HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được quy ước về thứ tự trongtập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểudiễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn
- Phân biệt được các tập N và N*, biết được các kí hiệu ≤, ≥, biết viết một
số tự nhiên liền trước và liền sau một số
- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu
? Mỗi số tự nhiên được
biểu diễn mấy điểm trên
tia số?
- Nhấn mạnh: Mỗi STN
được biểu diễn bởi 1
điểm trên tia số
- Nói cách biểu diễn số
tự nhiên trên tia số
- HS yếu: Mỗi số được
biểu diễn bởi 1 điểm trêntia số
- 1 HS lên bảng ghi trêntia số các điểm 4, 5, 6
1 Tập hợp N và tập hợp N*
Tập hợp các số tự nhiênđược kí hiệu là N:
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
3
Trang 4- Yêu cầu học sinh đọc
thông tin trong SGK các
mục a, b, c, d, e Nêu
quan hệ thứ tự trong tập
N
- GV chỉ trên tia số điểm
biểu diễn số nhỏ hơn ở
bên trái điểm biểu diễn
- Có vô số phần tử
N* = {1;2;3; }N* = { x ∈ N/ x ≠ 0}
2 Thứ tự trong tập số
tự nhiên.
a, Trong 2 số tự nhiênbất kỳ ≠ nhau có một sốnhỏ hơn số kia
VD: 3 < 6 ; 12>11
b, Nếu a <b và b < c thì
a < c
c, Mỗi STN có một sốliền sau duy nhất, 2 STNliên tiếp hơn kém nhau 1đơn vị
d, Số 0 là số tự nhiênnhỏ nhất Không có số
tự nhiên lớn nhất
e, Tập hợp các số tựnhiên có vô số phần tử
Trang 55 Hướng dẫn học ở nhà (2')
- Học bài theo SGK, chú ý phân biêt N và N*, thứ tự trong N
- Làm các bài tập 7, 8, 9 ở SGK vào vở bài tập
- Xem trước nội dung bài “ Ghi số Tự nhiên ” để tiết sau học
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 3: GHI SỐ TỰ NHIÊN
I MỤC TIÊU
- HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt được số và chữ số trong hệthập phân Nhận biết được giá trị của mỗi chữ số thay đổi theo vị trí
- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30
- Thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong cách đọc và ghi số tự nhiên
- Bảng phụ 2 ghi nội dung bài tập 11b
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (8')
HS1: Viết tập hợp N và N* Làm bài tập 7
HS2: Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N* Viết tập hợp B các
số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách sau đó biểu diễn trên tiasố
Trang 6- Nêu rõ: Ngoài hai số
đặc biêt (IV và IX) mỗi
235 = 200 + 30 + 5
ab = a.10 + b (a ≠ 0)
abc = a.100+ b.10 + c (a≠0)
3 Chú ý - Cách ghi số
La mã
VII = V+I+I = 5 + 1 + 1 = 7
XVIII = X+V + I + I + I = 10 + 5+1 + 1 + 1 = 8
4 Củng cố (6')
- Làm bài tập 12 ; 13 SGK
- Yêu cầu cả lớp làm vào vở, Một số HS lên bảng trình bày
- Cho Hs vẽ bản đồ tư duy hệ thống kiến thức
Trang 7- Làm các bài tập 13; 14; 15 ở SGK vào vở bài tập.
- Xem trước nội dung bài “ Số phần tử của một tập hợp Tập hợp con ”
- Học sinh hiểu được một tập hợp có thể có một, nhiều phân tử, có thể có
vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào, hiểu được khái niệm tậphợp con, hai tập hợp bằng nhau
- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tậphợp con của một tập hợp không
- Biết sử dụng đúng kí hiệu , , ,∈∉ ⊂ ∅
II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi sẵn các bài tập
HS: Bảng nhóm, làm bài tập, xem bài trước
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (7 ')
HS1: - Làm bài tập 14 SGK
ĐS: 210; 201; 102; 120
HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân
- Làm bài tập 23 SBT Cho HS khá giỏi)
- HS yếu: Tập hợp B có
2 phần tửTập hợp C có 100 phầntử
Tập hợp N có vô sốphần tử
HS tự trả lời
1 Số phần tử của một tập hợp
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
7
Trang 8có mấy phần tử?
- Yêu cầu HS thảo luận
nhóm làm nội dung trên
Một tập hợp có thể cómột
A={x N/ x 20 có ∈ ≤ }
21 phần tử
Tập hợp B không có phần tử nào, B = ∅
- Mọi phần tử của E đều
là phần tử của F
- HS yếu nhắc lại
- Một số nhóm thôngbáo kết quả:
a, {a}; {b}; {c}
b, {a} ⊂ M; {b}⊂ M {c}⊂ M
HS lắng nghe
HS làm ?3
Chú ý: Tập hợp không có
phần tử nào gọi là tập hợprỗng Tập rỗng kí hiệu
∅
- KL: Sgk
BT 17 A={x N/ x 20 có 21 ∈ ≤ }
Trang 9- Làm các bài tập còn lại trong SGK: 18, 18, 19
- Xem trước các bài tập ở phần "Luyện tập" để tiết sau học.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 5: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Học sinh được củng cố khái niệm tập hợp, phần tử của tập hợp, tập hợp
số tự nhiên
- Vận dụng được các tính chất, quan hệ giữa các số vào làm bài tập
- Có ý thức ôn tập, củng cố kiến thức thường xuyên
II CHUẨN BỊ
1 Giáo viên: Bảng phụ ghi bài tập
2 Học sinh: xem lại các khái niệm về tập hợp, giấy trong.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (6')
HS1: Tìm các VD về tập hợp có 1; 2; 3; nhiều ptử
Nêu KL về số ptử của tập hợp - Làm BT 18HS2: Tập hợp A là con của tập hợp B khi nào ? - Làm BT 19
3 Tổ chức luyện tập (30')
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
- Đọc thông tin trong bài
- Một số nhóm lên bảng trình bày
- So sánh và nhận xét
Bài 21 SGK
A = {8; 9; 10; ; 20} có
20 - 8 + 1 = 13 ptử.Vậy B = {10; 11;
Trang 10E = {32; 34; 36; ; 96}
có (96-32) : 2 + 1 = 33 phầntử
B = {Xingapo, Brunây;Campuchia}
4 Củng cố (5')
- ĐN tập hợp con: Nếu mọi ptử của tập hợp A đều là ptử của tập hợp B thì
ta nói A là tập hợp con của tập hợp B
Trang 11Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 6: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP NHÂN
I MỤC TIÊU
- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng vàphép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối vớiphép cộng, biết phát biểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy
- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh
- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán
II CHUẨN BỊ
GV: Máy chiếu, bảng tính chất của phép cộng và phép nhân
Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2
HS: Bảng nhóm, ôn lại các tính chất của phép cộng và phép nhân
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4')
Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:
Tính chu vi của một sân hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m
Trang 12và phép nhân, ghi tóm
tắt lên bảng
- Yêu cầu HS đọc ôn
lại phần thông tin
b Nếu tích của hai thừa số
mà bằng 0 thì có ít nhất mộtthừa số bằng
- Một số lên bảng trình bày
- HS cả lớp so sánh và nhậnxét
- Phát biểu các tính chất vàlàm bài tập liên quan
- Làm cá nhân vào giấynháp
c) 87 36 + 87 64
= 87 (36 + 64)
? 1
Bài tập 30a
a Vì (x-34).15 = 0 nên x-34 = 0, suy ra x = 34
b Vì 18.(x-16) = 18 nênx-16 = 1, suy ra x = 17
2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số
tự nhiên
* T/c của phép cộng:+ Giao hoán
+ Kết hợp
+ Cộng với số 0
* T/c của phép nhân:+ Giao hoán
+ Kết hợp
+ Nhân với số 1
* T/c chung: T/c phânphối của phép nhân đốivới phép cộng
BT 26:
2 đường ô tô đi từ HNđến YB qua VY và VTlà:
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
12
Trang 13- Xem trước nội dung bài tập ở phần “ Luyện tập ” để tiết sau học.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 7: LUYỆN TẬP
2 Kiểm tra bài cũ (8’)
Giáo viên treo bảng phụ nội dung sau:
HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?
- áp dụng tính:
a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4HS2: 1 áp dụng tính: 32 47 + 32 53
2 Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0
3 Tổ chức luyện tập (33’)
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá - Làm BT ra nháp, giấy
Trang 14trong để chiếu trên máy
- Cả lớp hoàn thiện bàivào vở
- Nhận xét, sửa lại vàhoàn thiện lời giải
- Làm cá nhân ra nháp
- Lên bảng trình bày
(ưu tiên HS yếu)
- Cả lớp nhận xét vàhoàn thiện vào vở
- Đọc thông tin và tìmcác số tiếp theo củadãy số:
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảngtrình bày
- Cả lớp làm vào vởnháp, theo dõi, nhậnxét
- HS yếu: Chữ số 1
- Một số HS trình bày
b 940
c 275HD: 20 +21+22 + +29 +
30 = (20 + 30) + (21 + 29)+ + (24+26) + 25 = 50 +
23 thì x = 48 ;
a = 38 ; b = 14 thì x = 52
a = 38 ; b = 23 thì x = 61Vậy M = {39,48,52,61}
Bài tập 54 SBT
** + ** = *979* + 9* = 197
- Đọc và thực hiện trên MTBT bài tập 34 SGK
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
14
Trang 15HS: Ôn lại t/c phép cộng và phép nhân, máy tính.
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Bài 35 SGK
15.2.6 = 5.3.12 = 15.3.44.4.9 = 8.18 = 8.2.9
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
15
Trang 16các thừa số? Làm tiếp
như vậy nếu có thể
- Đọc thông tin hướng
- Làm cá nhân ranháp
- Một số lên bảngtrình bày
(ưu tiên HS yếu)
- Hoàn thiện vào vở
(ưu tiên HS yếu)
Bài 36.SGK
a.15.4 = 15.(2.2)
= (15.2).2
= 30.2 = 60 125.16 = 125.(4.4)
= (125.4).4
= 500.4 =2000
b.25.(10+2)
=25.10+25.2
= 250+50 =300 47.101 = 47.(100+1)
Trang 17- Hoàn thiện vào vở
4 Củng cố (kết hợp trong bài)
5 Hướng dẫn học ở nhà (3')
- Đọc và làm các bài tập 38, 40 SGK
- Bài 3 (VBT); bài 57 (SBT)
Bài 57a, Tính tích trước, tích chia hết cho 9 → thừa số thứ 2
b, a x a cho tận cùng bằng a → a là những số nào → loại trừ
- Xem trước nội dung bài “ Phép trừ và phép chia ” để tiết sau học.
HS: làm bài tập, ôn lại kiến thức phép trừ và phép chia ở tiểu học
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp (1’)
2 Kiểm tra bài cũ (4')
HS1: Hãy nêu các tính chất giống nhau của phép cộng và phép nhân?
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
17
Trang 18Số dư ≤ số chia
HS yếu: = 0
Trường hợp 1: thương là
1 Phép trừ hai số tự nhiên
* a - b = c(SBT) (Số trừ)(Hiệu)
* Nhận xét (Sgk)
* Tìm hiệu bằng tia số
?1 a 0 b a c a ≥b
2 Phép chia hết và phép chia có dư
a, Phép chia hết.
* Nhận xét: (Sgk)
a : b = c(SBC)(sốchia)
Trang 1935, số dư là 5Trường hợp 2: thương là
41, số dư là 0Trường hợp 3: không xảy
ra vì số chia bằng 0Trường hợp 4: không xảy
ra vì số dư lớn hơn số chia
2 Kiểm tra bài cũ (5’)
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
19
Trang 20HS1: Cho a, b ∈ N, khi nào có phép trừ a - b = x
? Áp dụng : Điều kiện thực hiện được phép trừ 2 số tự nhiên
3 Tổ chức luyện tập (33’)
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảngtrình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng trình
bày(ưu tiên HS yếu)
- Cả lớp làm vào vở nháp,theo dõi, nhận xét
Trang 21- Yêu cầu HS làm việc
Bài 70.SBT
a S - 1538 = 3425
S - 3425 = 1538b
HS: làm bài tập, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
21
Trang 221 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: - Khi nào ta có số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b ≠ 0
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
- Yêu cầu làm việc cá
nhân
- Yêu cầu một số HS lên
trình bày lời giải
bảng (ưu tiên HS yếu)
- Nhận xét, sửa lại vàhoàn thiện lời giải
- Cả lớp hoàn thiện bàivào vở
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
- Gọi một HS lên bảngtrình bày
- Cả lớp làm vào vở nháp,theo dõi, nhận xét
- Đọc thông tin và làmtheo yêu cầu
- Gọi hai HS lên bảng
trình bày(ưu tiên HS yếu)
Bài 52 SGK
a 14.50 = (14:2).(50.2) = 7 100 = 700 16.25 = (16:4).(25.4) = 4 100 = 400
b 2100:50 = (2100.2):(50.2) = 4200:100 = 42
c 132 : 12 = (120+12):12 = 120:12 + 12:12 = 10 + 1 = 11
có 10.365+ 2=2652
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
22
Trang 23- Xem trước nội dung bài “ Lũy thừa với số mũ tự nhiên Nhân hai lũy
thừa cùng cơ số ” để tiết sau học.
Trang 24GV: Bảng phụ ghi bài tập,
HS: Bảng nhóm, xem trước bài
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp (2’)
2 Kiểm tra bài cũ (4')
Thế nào là phép chia hết và phép chia có dư? Làm BT44a.SGK
3 Bài mới (31’)
HĐ của giáo viên HĐ của học sinh Ghi bảng
1 Luỹ thừa với số mũ
tự nhiên (15')
- Hãy đọc thông tin về
cách viết luỹ thừa
- Viết tích của hai luỹ
-Phát biểu định nghĩa luỹ thừa bậc n của a
- HS yếu: Nhắc lại
VD: Luỹ thừa bậc 5 của 5
là 58 , 5 là cơ số, 8 là số mũ
- Làm theo nhóm vào bảng nhóm
- Nhận xét và hoàn thiện vào vở
- Làm việc cá nhân
- Trình bày trên bảng (ưu
tiên HS yếu)
- Tính nhẩm:
- Chuyển tích hai luỹ thừa
1 Luỹ thừa với số mũ
tự nhiên
n
a = a.a.a a (n≠0)
n thừa sốĐọc là a mũ n hoặc luỹ thưa mũ n của a
Trong đó a là cơ số, n là
số mũLuỹthừa
Cơ số
Số mũ
Giá trị
Trang 25- Từ đó suy ra công thức nhân hai luỹ thừa cùng cơsố
- Xem trước nội dung các bài tập ở phần“ Luyện tập ” để tiết sau học.
Ngày soạn: / /2012***Ngày dạy: / /2012 Tiết 13: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU
- Hs biết sử dụng những kiến thức đã học để làm bài tập về luỹ thừa
- Rèn kỹ năng vận dụng công thức am.an = am+n
- Rèn tính chăm chỉ, gây hứng thú trong học tập
Giáo viên: Nguyễn Thị Bích Tuyết Trường THCS Ngư Thủy Nam
25
Trang 26II CHUẨN BỊ
GV: Bảng phụ ghi bài tập, chuẩn bị các câu hỏi
HS : Học và làm bài tập ở nhà, máy tính bỏ túi
III TIẾN TRÌNH LÊN LỚP
1 Ổn định lớp(1’)
2 Kiểm tra bài cũ (8’)
HS1: ĐN luỹ thừa bậc n của a, làm BT 59 (SGK)
HS2: Muốn nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số ta phải làm ntn? Viết công thức tổng quát, làm BT 60(SGK)
- Là các số không là luỹthừa của 1 STN nào
- 2 hs lên bảng trình bàyphần a, b (ưu tiên HS