PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VẬT LÍ 62 3 Đo thể tích chất lỏng 3 4 Đo thể tích chất rắn không thấm nước 4 5 Khối lượng.. MỤC TIÊU: - Kể tên được một số dụng cụ thường để đo thể tích chất lỏng.
Trang 1PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VẬT LÍ 6
2 3 Đo thể tích chất lỏng
3 4 Đo thể tích chất rắn không thấm nước
4 5 Khối lượng Đo khối lượng
5 6 Lực Hai lực cân bằng
6 7 Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
7 8 Trọng lực Đơn vị lực
11 10 Lực kế Phép đo lực Trọng lượng và khối lượng
12 11 Khối lượng riêng + Bài tập
13 11 Trọng lượng riêng + Bài tập
14 12 Thực hànhvà kiểm tra thực hành: Xác định khối lượng
riêng của sỏi
15 13 Máy cơ đơn giản
16 14 Mặt phẳng nghiêng
21 18 Sự nở vì nhiệt của chất rắn
22 19 Sự nở vì nhiệt của chất lỏng
23 20 Sự nở vì nhiệt của chất khí
24 21 Một số ứng dụng của sự nở vì nhiệt
25 22 Nhiệt kế Nhiệt giai
26 23 Thực hành và kiểm tra thực hành: Đo nhiệt độ
28 24 Sự nóng chảy và sự đông đặc
29 25 Sự nóng chảy và sự đông đặc (tiếp)
30 26 Sự bay hơi và sự ngưng tụ
31 27 Sự bay hơi và sự ngưng tụ (tiếp)
33 29 Sự sôi (tiếp)
34 30 Tổng kết , ôn tập
Trang 3Ngày soạn: /8/2012
Ngày dạy: /8/2012
Tiết 1 ĐO ĐỘ DÀI
I MỤC TIÊU:
KT: HS biết GHĐ, ĐCNN của thước
KN: Rèn luyện các kĩ năng:
- Ước lượng gần đúng một độ dài cần đo
- Đo độ dài trong một số tình huống
- Biết tính giá trị trung bình
TĐ: Rèn luyện tính cẩn thận, ý thức hợp tác trong nhóm.
II.CHUẨN BỊ:
Mỗi nhóm:
-1 thước kẻ có ĐCNN đến mm
-1 thước dây hoặc thước mét
-Chép sẵn bảng 1.1 SGK
GV: Tranh vẽ thước kẽ có GHĐ là 20 cm và độ chia nhỏ nhất là 2 mm.
Kẽ bảng 1.1
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định lớp: (1p)
2) Kiểm tra chuẩn bị đầu năm(4p)
3) Nội dung bài mới: (35p)
BẢNG Hoạt động 1: Tổ chức
tình huống học tập: (3/)
- GV cho HS xem tranh và
trả lời câu hỏi ở đầu bài
Hoạt động 2:Uớc lượng
một số đơnvị độ dài(5p):
- Hướng dẫn HS tự ôn tập
1 số đơn vị đo độ dài
- Hướng dẫn HS ước
lượng độ dài câu 2, câu 3
SGK
Hoạt động 3: Tìm hiểu
cách đo độ dài (7p):
- GV treo tranh 1.1 SGK
cho HS quan sát và yêu
cầu trả lời
- Yêu cầu HS đọc SGK về
GHĐ và ĐCNN của
thước
- GV treo tranh vẽ thước
- HS xem tranh thảo luận
và trả lời
- HS tự ôn tập 1 số đơn vị
đo độ dài
- HS tập ước lượng và kiểm tra ước lượng
- HS thảo luận trả lời
- HS đọc SGK Nêu định nghĩa
- HS quan sát theo dõi
Tiết 1: ĐO ĐỘ DÀI.
I ĐỢN VỊ ĐO ĐỘ DÀI:
1) Ôn lại đơn vị đo độ dài:
2) Ước lượng độ dài:
II ĐO ĐỘ DÀI:
1) Tìm hiểu dụng cụ đo:
Giới hạn đo(GHĐ) của
thước là độ dài lớn nhất ghi ở trên thước
Độ chia nhỏnhất
(ĐCNN) là độ dài giữa
2 vạch chia liên tiếp của
Trang 4để giới thiệu ĐCNN và
GHĐ
- Yêu cầu hs thực hành
theo nhóm câu c5
- GV hướng dẫn hs thực
hiện c6
- Yêu cầu hs yếu trả lời c7
Hoạt động 4 : Thực hành
đo độ dài và rút ra kết
luận(10p):
- Yêu cầu HS thảo luận
theo nhóm để trả lời các
câu hỏi từ câu C1 đến câu
C5 SGK
- Yêu cầu các nhóm trả lời
theo từng câu hỏi và GV
chốt lại ở mỗi câu
Hoạt động 5 : Vận dụng
(10p):
- Cho HS làm các câu từ
câu C7 đến câu C10 SGK
và hướng dẫn thảo luận
chung cả lớp.(Y/c HS
yếu-kém TL)
- HS thực hiện theo từng bàn
- HS suy nghĩ trả lời
- HS yếu trả lời c7
- HS thảo luận theo nhóm trả lời các câu hỏi trên
- Đại diện nhóm trả lời, lớp nhận xét
- HS thảo luận theo nhóm
- HS yếu-kém TL
thước
2) Đo độ dài:
C5 C6
C7
III CÁCH ĐO ĐỘ DÀI:
C6:
IV VẬN DỤNG:
C7: Chọn câu C C8: Chọn câu C
4) Củng cố : (3p)
- Hệ thống lại kiến thức qua BĐTD
- Thế nào là GHĐ và ĐCNN ( HS yếu-kém)
- Nêu đơn vị đo độ dài? Khi dùng thước để đo độ dài cần phải biết điều gì?
5) Hướng dẫn về nhà: (2p)
- Làm bài tập 1.2.2 đến 1.2.6 SBT
- Đọc trước bài 3 để chuẩn bị tiết sau
Trang 5Ngày soạn: /8 /2012
Ngày dạy: / 8 /2012
Tiết 2 ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG.
I MỤC TIÊU:
- Kể tên được một số dụng cụ thường để đo thể tích chất lỏng
- Biết xác định thể tích chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
II.CHUẨN BỊ:
Cả lớp: 1 xô đựng nước
Mỗi nhóm: 1 bình đựng đầy nước, 1 Một bình đựng một ít nước,
1 bình chia độ, Một vài loại ca đong
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định lớp: (1p)
2) Bài cũ: (4p)
Hãy trình bày cách đo độ dài?
3) Bài mới: (35p)
BẢNG Hoạt động 1: Tổ chức
tình huống học tập: (3p)
- GV dùng hình vẽ ở SGK
đặt vấn đề và giới thiệu
bài học
? Làm thế nào để biết
trong bình còn chứa bao
nhiêu nước
Hoạt động 2: Ôn lại đơn
vị đo thể tích: (5p)
- GV giới thiệu đơn vị đo
thể tích giống như SGK
Yêu cầu HS làm câu 1
Hoạt động 3:Tìm hiểu về
dụng cụ đo thể tích:(10p)
- Yêu cầu HS quan sát
hình 3.1, 3.2 và tự đọc
mục II 1
- Yêu cầu HS trả lời các
C2, C3, C4, C5 (Y/c HS
yếu kém trả lời)
- Hướng dẫn HS thảo luận
và thống nhất từng câu trả
lời
- Khi dùng các dụng cụ
không phải ca đong để đo
phải chú ý gì?
- HS lắng nghe
- HS dự đoán cách kiểm tra
- HS theo dõi và ghi vở
Làm việc cá nhân với câu 1
- HS quan sát hình, đọc SGK trả lời
- HS yếu kém thảo luận
và trả lời
- Nghe giảng
- Dùng các dụng cụ không phải ca đong để đo phải biết trước dung tích
Tiết 2: ĐO THỂ TÍCH CHẤT LỎNG
I) Đơn vị đo thể tích:
Đơn vị đo thể tich
thường dùng là mét khối (m 3 ) và lít (l)
1lít = 1 dm3; 1 ml = 1cm3
C1:
II) Đo thể tích chất lỏng:
1) Tìm hiểu dụng cụ đo
thể tích:
C2: Ca to GHĐ: 1lít, ĐCNN:0,5lít
Ca nhỏ:GHĐ,ĐCNN:0,5lít C3:Chai coca,1lít;chai lavi 0,5 lít
C4:
C5:Những dụng cụ đo
Trang 6Hoạt động 4: Tìm hiểu
cách đo thể tích chất
lỏng: (12 p)
- GV treo tranh các hình
vẽ 3.3, 3.4, 3.5 lên yêu
cầu HS trả lời các câu 6,
câu 7, câu 8
- Yêu cầu HS yếu điền
vào chỗ trống ở câu 9 để
rút ra kết luận
-Yêu cầu HS nhận xét bổ
sung các câu trả lời của
bạn
- Nêu cách đo thể tích chất
lỏng bằng bình chia độ?
Hoạt động 5: Hướng dẫn
HS thực hành đo thể tích
chất lỏng: (5 p)
- GV hướng dẫn cách làm
- Treo bảng 3.1 và hướng
dẫn cách ghi kết quả
- Phát dụng cụ TH cho HS
- Thu kết quả và nhận xét
của nó
- HS quan sát làm việc cá nhân trả lời các câu hỏi
- HS yếu tìm từ điền vào
chỗ trống
- HS nhận xét, bổ sung
- HS trả lời như kết luận
- HS đọc SGK theo dõi hướng dẫn
- HS tự tìm cách đo
- Nhận dụng cụ và làm
TN theo nhóm
- Ghi kết quả vào bảng3.1
thể tích chất lỏng gồm: chai lọ, ca đong, có ghi sẵn dung tích, các loại
ca đong đã biết trước dung tích, bình chia độ, bơm tiêm
2) Tìm hiểu cách đo thể tích chất lỏng.
C 6 :hình b
C7: cách b C8:
*Kết luận:
Khi đo thể tích bằng bình chia độ cần:
a) Ước lượng thể tích cần đo
b) Chọn bình chia độ có GHĐ và ĐCNN thich hợp
c) Đặt bình chia độ thẳng đứng
d) Đặt mắt ngang với độ cao mực chất lỏng trong bình
e) Đọc và ghi kết quả đo theo vạch chia gần nhất với mực chất lỏng
III) Thực hành:
(SGK)
4)Củng cố: (3 p)
- Dùng dụng cụ nào để đo thể tích chất lỏng (HS yếu-kém)?
- Nêu cách đo thể tích chất lỏng bằng bình chia độ?
5)Hướng dẫn về nhà: (2 p)
- Làm Bt 3.1 đến 3.7 SBT
- Đọc trước bài:Đo thể tích vật rắn không thấm nước
- HS chuẩn bị tiết sau: bình chia độ, sỏi đinh ốc, dây buộc khăn lau
Ngày soạn: / 9 /2012
Ngày dạy: / 9 /2012
Tiết 3: ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC
I MỤC TIÊU:
Trang 7- Biết sử dụng các dụng cụ (bình chia độ, bình tràn) để xác định thể tích của vật rắn không thấm nước (có hình dạng bất kì)
- Tuân thủ các quy tắc đo và trung thực với số liệu mình đo được
II CHUẨN BỊ:
Mỗi nhóm: Vật rắn không thấm nước.
Một bình chia độ, một chai có ghi sẵn dung tích
Một bình tràn và bình chứa
Kẽ bảng 4.1 SGK
Cả lớp: 1 xô nước
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định lớp: (1 p)
2) Bài cũ: (4 p)
? Trình bày cách đo thể tích chất lỏng
? Làm bài tập 3.1, 3.2 SBT
3) Bài mới: (35 p)
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập: (3 p)
- Dùng cái đinh ốc và hòn
đá để đặt vấn đề
- Làm thế nào để xác định
chính xác thể tích của hòn
đá và đinh ốc?
Hoạt động 2:Tìm hiểu
cách đo thể tích của
những vật rắn không
thấm nước: (7p)
-Yêu cầu HS quan sát hình
4.2, 4.3
- Để đo thể tích của vật rắn
dùng dụng cụ nào để đo?
- GV treo bảng hv 4.2 yêu
cầu HS quan sát
- Thảo luận nhóm , mô tả
cách đo thể tích của hòn đá
bằng bình chia độ?
+ Các nhóm nhận xét lẫn
nhau
- GV hướng dẫn chỉ trên hv
- Mực nước trong bình
dâng lên do đâu?Vậy thể
tích hòn đá được xác định
như thế nào?
- HS lắng nghe
- HS suy nghĩ
- HS theo dõi và quan sát hình vẽ
-HS:dùng bình chia độ
và bình tràn
- Quan sát hv 4.2
- HS làm việc theo nhóm Đại diện nhóm trả lời
-Nhận xét
- HS trả lời theo hướng dẫn của GV
- HS trả lời
Tiết 3: ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC
I) ĐO THỂ TÍCH VẬT RẮN KHÔNG THẤM NƯỚC:
1) Dùng bình chia độ:
C1:Đo thể tích của nước ban đầu có trong bình(V1),thả đá vào bình
Đo thể tích nước dâng lên(V2) gồm thể tích của
đá và nước Thể tích của
đá là:
V=V2-V1
Trang 8- Ghi bảng câu C1
Hoạt động 2: Dùng bình
tràn: (10p)
- Nếu vật rắn không bỏ lọt
bình chia độ, dùng dụng cụ
nào để đo?
- Yêu cầu HS quan sát hv
4.3
-Thảo luận nhóm, mô tả
cách đo thể tích của hòn
đá?
- Y/c HS nhận xét bổ sung
- Chiếu BT lên bảng.Y/c cá
nhân điền từ vào câu C3
(HS yếu-kém)
Hoạt động 3: Thực hành
đo thể tích: (10 p)
- GV phân nhóm HS, phát
dụng cụ và yêu cầu HS
làm việc như ở mục 3
- GV theo dõi, uốn nắn,
điều chỉnh hoạt động của
nhóm (HD cho HS
yếu-kém)
Hoạt động 4:Vận dụng(5p)
- Hướng dẫn HS làm các
câu C4, C5, C6 và giao việc
về nhà
- Ghi vở C1
- Tl:dùng bình tràn
- Quan sát hv 4.3
- Thảo luận nhóm
- Nhận xét theo gợi ý GV
- HS yếu-kém điền từ
- HS làm theo nhóm, phân công nhau làm những việc cần thiết
- Ghi kết quả vào bảng
- Cá nhân trả lời C4,C5, C6
2) Dùng bình tràn:
Khi không bỏ lọt vật rắn vào bình chia độ thì thả chìm vật đó vào trong bình tràn
Thể tích của phần chất lỏng tràn ra bằng thể tích của vật
*Kết luận:(1) thả chìm (2) dâng lên(3) thảchìm (4)tràn ra
II) THỰC HÀNH:
B1: Xác định GHĐ-ĐCNN của bình
B2:ước lượng thể tích của vật
B3: Tiến hành đo
III) VẬN DỤNG:
C4
4) Củng cố: (3 p)
- Y/c HS làm bài tập 1(treo bảng phụ)
- Để đo thể tích vật rắn không thấm nước dùng dụng cụ nào (HS yếu-kém)?
5)Hướng dẫn về nhà: (2p)
- Học bài theo vở ghi
- Làm các bài tập 4.1, 4.2 SBT.Xem trước bài 5: Khối lượng-Đo khối lượng
Ngày soạn: / 9 /2012
Ngày dạy: / 9 /2012
Tiết 4 KHỐI LƯỢNG - ĐO KHỐI LƯỢNG
I MỤC TIÊU:
- HS tự trả lời được các câu hỏi như: Khi đặt gói đường lên cân, cân chỉ 1 kg,
số đó chỉ gì?
- Nhận biết được bộ quả cân
- Nắm được cách điều chỉnh số cho cân Robevan và cách cân một vật bằng cân
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân
- Chỉ được GHĐ và ĐCNN của một cân
Trang 9II CHUẨN BỊ:
Mỗi nhóm: Một cân, một vật để cân
Cả lớp: 1 cân robevan, Vật để cân, Tranh vẽ các loại cân SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định lớp: (1p)
2) Bài cũ: (4p)
- Trình bày cách đo thể tích vật rắn không thấm nước?
3) Bài mới: (35 p)
Hoạt động 1: Tổ chức tình
huống học tập: (3 p)
- GV nêu các tình huống
thực tế trong cuộc sống
như: mua, gạo, đường, bán
cá Ta dùng dụng cụ gì để
biết chính xác khối lượng
gạo, đường Sau đó đặt câu
hỏi như ở SGK
Hoạt động 2: Khối lượng
-Đơn vị khối lượng: (12p)
- GV tổ chức và gợi ý
hướng dẫn HS tìm hiểu
khái niệm khối lượng và
đơn vị khối lượng
- GV giới thiệu hộp sữa vỏ
gói bột giặt và yêu cầu HS
trả lời câu hỏi C1, C2
- Yêu cầu HS điền từ vào
chỗ trống câu C3, câu C4,
câu C5, câu C6
- Cho cả lớp nhận xét, GV
chốt lại câu C5, câu C6 ghi
bảng
- Yêu cầu HS đọc SGK để
nắm các thông tin về đơn
vị khối lượng
- Giới thiệu Kg là gì?
Hoạt động 3 : Đo khối
lượng: (12p)
- Yêu cầu HS đọc SGK
- GV giới thiệu hình vẽ và
cân rôbecvan yêu cầu HS
quan sát trả lời câu C7, câu
- HS trả lời theo yêu cầu của GV
- HS tìm hiểu khái niệm khối lượng và đơn vị khối lượng
- HS thảo luận theo nhóm các câu 1 và 2
- HS trả lời
- HS nhận xét và ghi vở
-HS điền từ vào chỗ trống
-HS lắng nghe
- HS đọc SGK nắm các đơn vị
- HS theo dõi HS quan sát trả lời câu 7 và câu 8
Tiết 4: KHỐI LƯỢNG
-ĐO KHỐI LƯỢNG:
I) Khối lượng - đơn vị khối lượng:
1) Khối lượng:
C1:
C2:
C3:
Mọi vật đều có khối lượng
Khối lượng của một vật chỉ
lượng chất chứa trong vật 2) Đơn vị khối lượng:
Đơn vị chính của khối
lượng là Kilôgam (kg).
Các đơn vị khác:
Gam , Hectôgam (lạng)
1 lạng =
10
1
kg Miligam (mg) Tấn (t); tạ
II) Đo khối lượng:
1) Tìm hiểu cân Robecvan:
C7:
C8:
2) Cách dùng cân Robecvan đề cân một vật:
điều chỉnh số 0 vật
Trang 10- Yêu cầu HS đọc SGK
phần 2, tìm từ thích hợp
điền vào chỗ trống câu C9
- Gọi đại diện nhóm điền từ
vào chỗ trống, các HS khác
tham gia nhận xét
- GV cho HS yếu-kém vận
dụng thực hiện câu C10
- Yêu cầu HS thực hiện câu
11
Hoạt động 4:Vận dụng(8p)
- GV hướng dẫn qua câu
12, 13 và cho HS về nhà
thực hiện
- HS đọc SGK, thảo luận tìm từ thích hợp điền vào câu C9
- Đại diện nhóm điền từ,
HS khác nhận xét
- HS yếu-kém Phát biểu.
- HS thực hiện câu 11.
- HS lắng nghe
đem cân quả cân thăng bằng đúng giữa quả cân vật đem cân
3) Các loại cân khác:
Cân tạ, cân đòn, cân đồng
hồ, cân y tế
III) Vận dụng:
C12 C13: Số 5T chỉ rằng xe có khối lượng trên 5 tấn không qua được
4) Củng cố: (3p)
- Khối lượng của một vật là gì? Đơn vị chính để đo khối lượng?
5) Hướng dẫn về nhà: (2 p)
- Học bài theo vở ghi + ghi nhớ
- Làm các bài tập ở SBT Xem trước bài 6: Lực-Hai lực cân bằng
Ngày soạn: /9/2012
Ngày dạy: /9/2012
Tiết 5 LỰC - HAI LỰC CÂN BẰNG I) MỤC TIÊU:
- Nêu được TD về lực đẩy, kéo, và chỉ ra được phương, chiều của lực đó
- Nêu được TD về 2 lực cân bằng
- Nêu được các nhận xét sau khi quan sát các thí nghiệm
-Sử dụng đúng các thuật ngữ: lực đẩy, lực kéo, phương chiều, lực cân bằng
II) CHUẨN BỊ:
Mỗi nhóm HS:
1 lò xo lá tròn, 1 lò xo dài khoảng 10 cm
1 thanh nam châm thẳng, 1 quả gia trọng
1 gia kẹp vạn năng
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1) Ổn định lớp: (1p)
2) Bài cũ: (4p)
Trang 11- Cho HS làm lại câu 9 ở bài trước, từ đó nêu cách dùng cân robecvan để cân một vật
3) Bài mới: (35p)
Hoạt động 1: Tạo tình
huống học tập: (3p)
- GV dựa vào hình vẽ ở
phần mở đầu SGK để làm
HS chú ý đến tác dụng
đẩy, kéo của lực
Hoạt động 2: Hình thành
khái niệm lực: (12p)
- Y/c HS nêu dụng cụ TN
hình 6.1.Hướng dẫn HS
làm TN
Thí nghiệm 1:
? Hãy nhận xét tác dụng
của lò xo lá tròn lên xe
? Hãy nhận xét tác dụng
của xe lên lò xo
Thí nghiệm 2:
- Y/c đọc câu C2
- Hãy nhận xét tác dụng
của lò xo lên xe và của xe
lên lò xo
Thí nghiệm 3:
- Nhận xét tác dụng của
nam châm lên quả nặng
- Y/c HS làm TN theo
nhóm.( GV trực tiếp HD
cho HS yếu- kém)
- Tổ chức HS điền từ vào
chỗ trống
Hoạt động 3: Nhận xét về
phương và chiều của
lực: (5p)
- GV tổ chức cho HS đọc
SGKvà làm lại thí nghiệm
trên rồi yêu cầu HS nhận
xét về phương và chiều
của lực
- GV nêu kết luận
- GV hướng dẫn HS trả lời
câu 5
- HS chú ý đến ví dụ đẩy kéo của lực
- Nêu dụng cụ TN HS thực hiện theo nhóm các thí nghiệm
- Nêu nhận xét: Làm xe chuyển động
- Làm lò xo bị méo
- HS đọc câu C2 -Tiến hành TN 2 và nêu nhận xét
-Nam châm hút quả nặng
- Làm TN 3 theo nhóm
- Cá nhân điền từ
- HS nhận xét thông qua thí nghiệm
- Hs lắng nghe
- Cá nhân làm C5
Tiết 5: LỰC-HAI LỰC
CÂN BẰNG
I LỰC:
1) Thí nghiệm
C4:
a) Lò xo lá tròn bi ép đã tác
dụng vào xe lăn một lực đẩy Lúc đó tay ta thông
qua xe lăn đã tác động vào
lò xo một lực đẩy.
b) Lò xo bị dãn đã tác dụng
vào xe lăn một lực kéo Lúc
đó tay ta thông qua sợi dây
đã tác dụng vào xe lăn một
lực kéo làm lò xo dãn dài
ra
c) Nam châm đã tác dụng
vào quả năng một lực hút 2) Rút ra kết luận:
Khi vật này đẩy, kéo vật kia, ta nói vật này tác dụng lực lên vật kia.
II PHƯƠNG VÀ CHIỀU CỦA LỰC:
Mỗi lực có phương và chiều nhất định