Định nghĩa hàm số sin, côsin, tan và côtang. Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác. 2. Kĩ năng : Rèn kĩ năng tìm tập xác định,chu kì của hàm số lượng giác Tìm GTLNGTNN của hàm số lượng giác. 3. Tư duy : Rèn tư duy logic, tư duy thuật giải. 4. Thái độ : Nghiêm túc, cần cù, chịu khó chính xác trong giải toán. II.Tiến trình bài dạy 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: (xen vào tiết dạy) 3. Giảng bài mới a, Kiến thức cần nhớ Hàm số sin: Tập xác định: D=R Tập giá trị : sin 1;1 x Là hàm số lẻ,tuần hoàn với chu kì 2 Hàm số cos: Tập xác định: D=R Tập giá trị : cos 1;1 x
Trang 1Tiết 2: Hàm số lượng giác
I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Định nghĩa hàm số sin, côsin, tan và côtang.
- Tập xác định, tính chẵn lẻ, tính tuần hoàn của các hàm số lượng giác.
2 Kĩ năng :
- Rèn kĩ năng tìm tập xác định,chu kì của hàm số lượng giác
- Tìm GTLN-GTNN của hàm số lượng giác.
3 Tư duy :
- Rèn tư duy logic, tư duy thuật giải.
4 Thái độ :
- Nghiêm túc, cần cù, chịu khó chính xác trong giải toán.
II.Tiến trình bài dạy
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ: (xen vào tiết dạy)
3 Giảng bài mới
a, Kiến thức cần nhớ
Hàm số sin: Tập xác định: D=R
Tập giá trị : sinx 1;1
Là hàm số lẻ,tuần hoàn với chu kì 2
Hàm số cos: Tập xác định: D=R
Tập giá trị : cosx 1;1
Là hàm số chẵn,tuần hoàn với chu kì 2
Trang 2 Hàm số tan: tanx sinx(cos 0)
Tập xác định: \ ,
2
Là hàm số lẻ,tuần hoàn với chu kì
Hàm số tan: cotx cosx(sin 0)
Tập xác định: D\k,k
Là hàm số lẻ,tuần hoàn với chu kì
b Bài tập vận dụng
Ví dụ 1: Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:
y sin x b) 2
y sin x cosx
Lời giải
a) TXĐ: D
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn.
b) TXĐ: D
f( x) sin ( 2 x) cos( x) sin 2x cosx f x( )
Vậy hàm số đã cho là hàm số chẵn.
Ví dụ 2: Tìm GTLN và GTNN của hàm số sau:
a, y 2 3cosx b, y 3 4sin 2xcos 2x
Lời giải
a, Ta có: 1 cosx 1 3 3cosx 3 1 2 3cosx5
Vậy
max 5
y khi cosx 1 xk2 , k
y khi cosx 1 xk2 , k .
b,Ta có : y 3 4sin 2xcos 2x 3 sin 2 2 x
0 sin 2x 1 1 sin 2x 0 2 3 sin 2x 3
Vậy
max 3
2
k
Trang 3min 2
y khi sin 2x 1 sin 2x 1
Bài tập trắc nghiệm
Câu 1. Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số 2 – 3
2
A. –1 và 4 B. 1 và 5 C. 2 và 4 D. –1 và 5
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số y 3 – 2 cos 2x là:
Câu 3. Giá trị nhỏ nhất của hàm số – 2 2 2
3
Câu 4. Gọi giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số y cos x sin x lần lượt là m
vàM TínhmM.
A.–1 B.–2 C.1 D. 2
Câu 5. Hàm số y sin x² – 4sin x 3đạt giá trị nhỏ nhất khi
2
B. 2 ,
2
6
D. 2 ,
3
Câu 6. Giá trị lớn nhất của hàm số y 2cos x² – 3cos x 2 trên đoạn – ;
6 2
là :
Câu 7. Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2
6
x
trên đoạn 1; 4là:
2
Câu 8. Hàm số y tanx 2 sinx là hàm số chẵn hay lẻ?
A Là hàm số chẵn C. là hàm số vừa chẵn, vừa số lẻ.
Trang 4B Là hàm số lẻ D. Là hàm không chẵn và không lẻ.
Câu 9. Hàm số y sinx 3cosx là hàm số chẵn hay lẻ?
A Là hàm số chẵn C. là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
B Là hàm số lẻ D. Là hàm không chẵn và không lẻ.
Câu 10. Hàm số y sin 3x.cosx là hàm số chẵn hay lẻ?
A Là hàm số chẵn C. Là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
B. Là hàm số lẻ D. Là hàm không chẵn và không lẻ
4.Củng cố, tổng kết: Nhấn mạnh về tập xác định, tính tuần hoàn của hàm số lượng giác.
5 Hướng dẫn về nhà:
Bài tập về nhà:
1) Tìm GTLN-GTNN của các hàm số sau:
a) y 2sin x4 1 b) y 5 2cos x²
2) Hàm số y tanx cotx là hàm số chẵn hay lẻ?
A Là hàm số chẵn C. là hàm số vừa chẵn, vừa lẻ.
B. Là hàm số lẻ D. Là hàm không chẵn và không lẻ
6.Rút kinh nghiệm sau dạy:
Trang 5