Bài 31. Tổng kết phần Văn tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1CÁC THẦY CÔ GIÁO
TỚI DỰ GIỜ
Trang 3A- TỪ LOẠI:
I/ Danh từ, động từ, tính từ: 1/ Lí thuyeát
Tiết 147 TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Trang 4Từ loại Danh từ Động từ Tính từ
Ý nghĩa
khái
quát
Chỉ người, vật, hiện tượng, khái
niệm
Chỉ hoạt động,
trạng thái của sự
vật.
Chỉ đặc điểm, tính chất của
sự vật, hoạt động, trạng thái.
A- TỪ LOẠI:
I Danh từ, động từ, tính từ:
Tiết 147 TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
Trang 5- Số từ là những từ chỉ số l ợng
và thứ tự của sự vật ( một hai ) -
Chỉ từ : từ dùng để trỏ vào sự vật , nhằm xác định vị trí của sự vật trong không gian hoặc thời
gian ( ấy , kia , này ) L ợng từ :chỉ
l ợng ít hay nhiều của sự vật
(những , mấy ,các ).
- Phó từ : là từ chuyên đi kèm
động từ , tính từ để bổ sung ý
nghĩa cho động từ , tính từ (đã , mới , đang ).
Trang 6-Đại từ : từ dùng để trỏ ng ời , sự vật , hoạt động , tính chất
Trang 7-Tình thái từ : từ đ ợc thêm
vào câu để cấu tạo câu nghi vấn , câu cầu khiến , câu
cảm thán và để biểu thị sắc thái tình cảm của ng ời nói
( đi , nào , với ,ạ , nhé , cơ ).
-Thán từ : để bộc lộ tình
cảm , cảm xúc của ng ời nói
hoặc dùng để gọi đáp (a , ô , than ôi )
Trang 8b/ Mà ông, thì ông không thích nghĩ ngợi như thế một tí nào.
c/ Xây cái lăng ấy cả làng phục dịch , cả làng gánh gạch, đập
đá, làm phu hồ cho nó.
d/ Đối với cháu, thật là đột ngột […].
e/ - Vâng ! Ông giáo dạy phải Đối với chúng mình thì thế là
sung sướng
BT1/130 Trong số những từ in màu xanh sau đây, từ nào là danh từ, từ nào động từ, từ nào là tính từ ?
DT ĐT
TT
ĐT
TT TT TT
Trang 9Tiết 147 TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I Danh từ, động từ, tính từ:
BT2/130.131 Hãy thêm các từ cho sau đây vào trước
những từ thích hợp với chúng trong ba cột bên dưới Cho biết mỗi từ trong ba cột đó thuộc từ loại nào.
a/ những, các, một ; b/ hãy, đã, vừa ; c/ rất, hơi, quá
/…/ đập
/…/ đột ngột /…/ ông (giáo) /…/ phải
c
c c a
- Từ nào đứng sau (a) được sẽ là danh từ
- Từ nào đứng sau (b) được sẽ là động từ
- Từ nào đứng sau (c) được sẽ là tính từ
Trang 10- Động từ có thể đứng sau hãy, đã, vừa …
- Tính từ có thể đứng sau rất, hơi, quá …
Trang 11BẢNG TỔNG KẾT VỀ KHẢ NĂNG KẾT HỢP CỦA DANH TỪ, ĐỘNG TỪ, TÍNH TỪ
Ý nghĩa khái quát của
Trang 12Tiết 147 TỔNG KẾT VỀ NGỮ PHÁP
A- TỪ LOẠI:
I Danh từ, động từ, tính từ:
BT5/131 Trong những câu dưới đây, các từ in màu xanh vốn
thuộc từ loại nào và ở đây chúng được dùng như từ loại nào ?
a/ Nghe gọi, con bé giật mình, tròn mắt nhìn Nó ngơ ngác,
lạ lùng Còn anh, anh không ghìm nổi xúc động (Nguyễn Quang Sáng, Chiếc lược ngà)
b/ Làm khí tượng, ở được cao thế mới là lí tưởng chứ (Nguyễn Thành Long, Lặng lẽ Sa Pa)
c/ Những băn khoăn ấy làm cho nhà hội hoạ không nhận xét được gì ở cô gái ngồi trước mặt đằng kia (Nguyễn Thành Long, Lặng lẽ Sa Pa)
→ “tròn” là TT, ở câu (a) nó được dùng như ĐT.
→ “lí tưởng” là DT, ở câu (b) nó được dùng như TT.
→ “băn khoăn ” là TT, ở câu (c) nó được dùng như DT.
Trang 14a/ Một lát sau không phải chỉ có ba đứa mà cả một lũ trẻ
ở tầng dưới lần lượt chạy lên (Nguyễn Minh Châu,
- cả
- ở
- ba
Trang 15b/ Trong cuộc đời kháng chiến của tôi, tôi chứng kiến không
biết bao nhiêu cuộc chia tay, nhưng chưa bao giờ , tôi bị xúc
động như lần ấy
(Nguyễn Quang Sáng, Chiếc lược ngà)
Số
từ Đại từ Lượng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ từ Trợ từ thái từ Tình Thán từ
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ
- cả
Trang 16c/ Ngoài cửa sổ bấy giờ những bông hoa bằng lăng đã
thưa thớt – cái giống hoa ngay khi mới nở, màu sắc đã
nhợt nhạt
(Nguyễn Minh Châu, Bến quê)
Số
từ Đại từ Lượng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ từ Trợ từ thái từ Tình Thán từ
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ
- cả
- đã
- ngay
Trang 17từ Đại từ Lượng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ từ Trợ từ thái từ Tình Thán từ
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ
- cả
Trang 18từ Đại từ Lượng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ từ Trợ từ thái từ Tình Thán từ
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ
- cả
Trang 19từ Đại từ Lượng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ từ Trợ từ thái từ Tình Thán từ
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ
- cả
Trang 20từ Đại từ Lượng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ từ Trợ từ thái từ Tình Thán từ
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ
- cả
Trang 21từ Đại từ Lượng từ Chỉ từ Phó từ Quan hệ từ Trợ từ thái từ Tình Thán từ
BẢNG THỐNG KÊ CÁC TỪ LOẠI KHÁC (NGOÀI BA TỪ LOẠI CHÍNH)
- chỉ
- cả
BT2/133
Trang 22Từ chuyên dùng ở cuối câu để tạo câu nghi vấn là: à, ư,
hử, hở, hả, … Chúng thuộc loại tình thái từ.
Trang 24HƯỚNG DẪN HỌC TẬP
* Bài học tiết này :
- Ôn lại lí thuyết từ loại
- Nghiên cứu lại nội dung ôn tập.
- Xem lại các bài tập
* Bài học tiết tiếp theo :
Chuẩn bị bài : Tiết 148 Tổng kết về ngữ pháp (tt )
- Ôn lại cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ
- Làm trước các bài tập trong SGK
Trang 25THAM DỰ TIẾT HỌC NÀY
KÍNH CHÚC SỨC KHOẺ THẦY CÔ VÀ TOÀN THẾ CÁC EM HỌC SINH