chuyen de luong giac 7730 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1Lượng giác 11
Ôn tập chương I :
1.61 Giải các phương trình sau
a) cos (
7
π - 3x ) = -
2
3
π ) = -2
3
c) 2cos2x – sin2x – 4cosx + 2 = 0
d) 9sin2x – 5cos2x – 5sinx + 4 = 0 e) cos2x + sin2x + 2cosx + 1 = 0 f) 3cos2x + 2(1 + 2 + sinx )sinx – 3 - 2 = 0
1.62 Tìm các nghiệm thuộc đoạn [ 0 ; 2π ] của phương trình :
Sin(2x +
2
9 π
) – 3cos ( x -
2
15 π
) = 1 + 2sinx Tính giá trị gần đúng , chính xác đến hàng phần trăm của các nghiệm đó 1.63 Giải các phương trình sau :
a) 3sin2x + cos2x = 2
b) 2 2 ( sinx + cosx )cosx = 3 + cos2x
c) cos2x - 3sin2x = 1 + sin2x
d) 4 3sinxcosx + 4cos2x – 2sin2x =
2 5
1.64 Giải các phương trình sau :
a) sin (
2
π
+ 2x )cot3x + sin(π + 2x ) - 2cos5x = 0
b) tan2x + cos4x = 0
c) 9sinx + 6cosx – 3sin2x + cos2x = 8
d) sin4 ( x +
4
π
) =
4
1
+ cos2x – cos4x e) ( 2sinx + 1 )(3cos4x + 2sinx – 4 ) + 4cos2x = 3
f) 2sin2 ( x +
4
π
) = 2sinx 1.65 Giải các phương trình sau :
a) 2sinx + cotx = 2sin2x + 1
b) tan2x ( 1 – sin3x ) + cos3x – 1 = 0
c) 1 + cot2x =
x x
x
2 sin 2 sin
2 cos
1 −
( không gõ được mẫu : sin2x.sin2x = sin bình 2x ) d) 5sinx – 2cos3x =
x
x x
2 cos 2
cos 4 sin 5
1
Trang 21.67 Cho phương trình : m sinx + ( m + 1 ) cosx =
x
m
cos
a) giải phương trình khi m =
2 1
b) tìm các giá trị của m sao cho phương trình đã cho có nghiệm VD3(35)
Giải phương trình : sin( x -
4
π
) =
2 2
3
1 +
( ĐH) VD9(38) Giải phương trình
Cosxcos2xcos4xcos8x =
8
1
cos15x (CĐ) VD10 Giải các phương trình
a) sinx + sin(
2
13 π
- x ) = 1 b)
2
3 + sin
5
π
sin2x = sin
10
3 π
cos2x VD11 : Giải phương trình ( ĐH Mỏ Địa chất 97-98)
x
x
sin
5
5
sin
= 1
VD12 Giải các phương trình tan2xsin2x - 3 3cot2xcos2x = 0 VD1(53)
Tan2x.tan4x = 1
VD3 Tìm các nghiệm x ∈ ( 0;2π) của phương trình
Sin(3x – 4 ) = sin ( x – 2 )
VD4 Giải phương trình sin(πcosx) = 1
VD5 Giải phương trình : tan(
4
π
(cosx – sinx)) = 1
2