1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de kt dai so lop 10 20982

2 119 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 238 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de kt dai so lop 10 20982 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...

Trang 1

Họ và tờn:……… l ớp……….

PHẦN TRẮC NGHIỆM.( thời gian 10 phỳt)

Cõu1 Cho mệnh đề chứa biến ( ) : '' 3 1 2''

3

p x x+ ≥ x với x là số thực Mệnh đề đúng là : A/ p(5) B/ p(-3) C/ p(1) D/ (-5)

Cõu2 Cho mệnh đề ''∀ ∈x Z x, − ≤3 10'' Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là:

A/ ''∃ ∈x Z x, − ≤3 10' B/ ''∀ ∈x Z x, − >3 10'

C/ '∀ ∈x Z x, − ≠3 10'' D/ ‘‘ tồn tại x Z x∈ , − >3 10’’

Cõu3 Trong cỏc mệnh đề sau mệnh đề nào khụng là định lớ:

A/ ∀ ∈n Z n, 2M2⇒nM2 B/ ∀ ∈n Z n, 2M9⇒nM9

C/ ∀ ∈n N n, 2M3⇒nM3 D/ ∀ ∈n N n, 2M6⇒nM6

Cõu4 Cho tập hợp X = {-2;-1;0;1}.Khi đó ta cú:

A/ X =[-2;3)∩N B/ X= (-3;2) Z∩ C/ X =[-3;2] Q∩ D/ X =[-2;1] R∩

Cõu5 Cho cỏc tập A= −∞ −( ; 2];B=[3;+ );C=(0;4)∞ Khi đó tập (A B∪ )∩C là:

A/ {x R∈ / 3≤ ≤x 4} B/ {x R x∈ / ≤ −2 hoặc x > 3}

C/{x R∈ / 3≤ <x 4} D/ {x R x∈ / ≥3hoặc x < -2}

Cõu6 Cho số thực a < 1 Điều kiện cần và đủ để hai khoảng (−∞; )a và ( ;1 )

a +∞ cú giao khỏc tập rỗng là :

A/ 1− ≤ <a 0 B/ 0 < a < 1 C/ a < -1 D/ -1< a < 0

………

Họ và tờn:……… l ớp……….

PHẦN TRẮC NGHIỆM.( thời gian 10 phỳt)

Cõu1 Cho mệnh đề chứa biến ( ) : '' 3 1 2''

3

p x x+ ≥ x với x là số thực Mệnh đề đúng là : A/ p(5) B/ p(-3) C/ p(1) D/ (-5)

Cõu2 Cho mệnh đề ''∀ ∈x Z x, − ≤3 10'' Mệnh đề phủ định của mệnh đề này là:

A/ ''∃ ∈x Z x, − ≤3 10' B/ ''∀ ∈x Z x, − >3 10'

C/ '∀ ∈x Z x, − ≠3 10'' D/ ‘‘ tồn tại x Z x∈ , − >3 10’’

Cõu3 Trong cỏc mệnh đề sau mệnh đề nào khụng là định lớ:

A/ ∀ ∈n Z n, 2M2⇒nM2 B/ ∀ ∈n Z n, 2M9⇒nM9

C/ ∀ ∈n N n, 2M3⇒nM3 D/ ∀ ∈n N n, 2M6⇒nM6

Cõu4 Cho tập hợp X = {-2;-1;0;1}.Khi đó ta cú:

A/ X =[-2;3)∩N B/ X= (-3;2) Z∩ C/ X =[-3;2] Q∩ D/ X =[-2;1] R∩

Cõu5 Cho cỏc tập A= −∞ −( ; 2];B=[3;+ );C=(0;4)∞ Khi đó tập (A B∪ )∩C là:

A/ {x R∈ / 3≤ ≤x 4} B/ {x R x∈ / ≤ −2 hoặc x > 3}

C/{x R∈ / 3≤ <x 4} D/ {x R x∈ / ≥3hoặc x < -2}

Cõu6 Cho số thực a < 1 Điều kiện cần và đủ để hai khoảng (−∞; )a và ( ;1 )

a +∞ cú giao khỏc tập rỗng là :

A/ − ≤ <1 a 0 B/ 0 < a < 1 C/ a < -1 D/ -1< a < 0

Trang 2

ẦN TỰ LUẬN (7 đ) : ( thời gian 35 phỳt)

Bài 1: (2 đ) Cho A = {0;1;2;3;4;5;6;9}; B = {0;2;4;6;8;9} và C = {3;4;5;6;7}

a) TìmA B; B\C

b) So sánh hai tập A (B\C);(A B) \C∩ ∩

Bài 2: (4đ)

a) Cho A= ∈{n N | nlµ­ í ccña12 ; B} = ∈{n N | nlµ­ í ccña18} Xác định

A B Hãy viết tập A B∩ bằng hai cách

b) Xác định: A\ B vµ A B∪ và biểu diễn các tập đó trên trục số trong mỗi trường

hợp sau:

i) A= ∈{x R | x< −1 ; B} = ∈{x R | x 3> }

ii) A=(-5; 2); B = [0; 6)

Bài3: (1 đ) Phộp đo chiều dài con đường được ghi d = 128,6576 km ± 0,05km

Hỏi d cú bao nhiờu chữ số chắc?

PH

ẦN TỰ LUẬN (7 đ) : ( thời gian 35 phỳt)

Bài 1: (2 đ) Cho A = {0;1;2;3;4;5;6;9}; B = {0;2;4;6;8;9} và C = {3;4;5;6;7}

c) TìmA B; B\C

d) So sánh hai tập A (B\C);(A B) \C∩ ∩

Bài 2: (4đ)

c) Cho A= ∈{n N | nlµ­ í ccña12 ; B} = ∈{n N | nlµ­ í ccña18} Xác định

A B Hãy viết tập A B∩ bằng hai cách.

d) Xác định: A\ B vµ A B∪ và biểu diễn các tập đó trên trục số trong mỗi trường

hợp sau:

i) A= ∈{x R | x< −1 ; B} = ∈{x R | x 3> }

ii) A=(-5; 2); B = [0; 6)

Bài3: (1 đ) Phộp đo chiều dài con đường được ghi d = 128,6576 km ± 0,05km

Hỏi d cú bao nhiờu chữ số chắc?

Ngày đăng: 31/10/2017, 09:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w