1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tiet 36 De KT dai so lop 6

2 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mäi sè nguyªn tè ®Òu cã ch÷ sè tËn cïng lµ sè lÎ B.. Kh«ngcã sè nguªn tè nµo ch½n.[r]

Trang 1

Ngày giảng:

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:- Kiểm tra việc lĩnh hội kiến thức đã học của HS trong chơng I

2 Kĩ năng : - Thực hiện 5 phép tính , dấu hiệuchia hết, ƯCLN, BCNN Giải bài tập về

tính chất chia hết , số nguyên tố, hợp số , giải bài toán có nội dung thực tế

3 Thái độ : - Cẩn thận , chính xác trong tính toán lập luận

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên : Đề bài phô tô

2 Học sinh : Đồ dùng học tập

III Tiến trình lên lớp:

1 ổn định tổ chức: 6A- Vắng :

Ma trận đề kiểm tra

Mức độ

Chủ đề

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng

TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL

Các phép tính cộng, trừ,

nhân, chia, nâng lên luỹ thừa

1 0,5

1 1

1 0,5

1 1

1 2

4 5

Dấu hiệu chia hết cho 2; 3;

5; 9

1 0,5

1

0,5

3 1

Số nguyên tố - Hợp số

ƯC – BC - ƯCLN - BCNN

2

1 1 1 1 2 4 4

Tổng cộng 5 3 4 3 2 4,0 11 10

Đề bài

I Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)

Khoanh tròn chỉ một chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng.

Câu 1:( 0,5Đ) Số chính phơng là số

Câu 2:( 0,5Đ) Kết quả của phép tính 23.18 – 23.12 là

Câu 3:( 0,5Đ) Số 2340 là số

A Chỉ chia hết cho 2 B Chia hết cho 2 và 5

C Chỉ chia hết cho 2; 5 D Chia hết cho cả 2; 3; 5; 9

Câu 4:( 0,5Đ) Số 111 là số

A Chia hết cho 2 B Chia hết cho 3

C Chia hết cho 5 D Chia hết cho 9

Câu 5:( 0,5Đ) Có ngời nói

A Mọi số nguyên tố đều có chữ số tận cùng là số lẻ

B Khôngcó số nguên tố nào chẵn

C Số nguyên tố chẵn duy nhất là 2

D Số nguyên tố nhỏ nhất là 0

Câu 6:( 0,5Đ) Có ngời nói

A Số 1 là ớc của bất kỳ số tự nhiên nào

B Số 1 là hợp số

C Số 1 là số nguyên tố

D Số 1 không có ớc nào cả

Trang 2

II Trắc nghiệm tự luận :( 7Đ)

Câu 7:( 1Đ) Viết công thức tổng quát của tính chất chia hết của một tổng

Câu 8: (1Đ) Trong các số sau, hai số nào là số nguyên tố cùng nhau?

Tìm ƯCLN và BCNN của 2 số nguyên tố đó

12; 15; 25; 30

Câu 9: (2Đ) Thực hiện phép tính:

A 15 23 + 4 32 – 5.7

B 23 75 + 25 23 + 180

Câu 10(1Đ) Tìm x biết:

219 – 7(x +1) = 100

Câu 11:( 2,0Đ) Một trờng tổ chức cho khoảng 700 đến 800 học sinh đi tham quan bằng

ô tô Tính số học sinh tham quan , biết rằng nếu 40 ngời hay 45 ngời vào một xe đều không còn d một ai

Đáp án + biểu điểm

I Trắc nghiệm khách quan:( 3Đ)

Mỗi ý đúng 0,5Đ

II Trắc nghiệm tự luận :( 7Đ)

Câu 7:( 1Đ)

a : m và b : m => (a + b) : m

a : m và b : m => (a = b) : m (a, b, m C N, m = 0)

( hoặc a : m và b : m) => ( a+b : m)

Câu 8 (1Đ) Tìm đợc hai số nguyên tố cùng nhau là 12 và 25

Tìm đợc ƯCLN (12; 25) = 1 (0,5đ)

Tìm đợc BCNN (12; 25) = 12 25 = 300 (0,5đ)

Câu 9 (2Đ) Mỗi ý đúng (0,5đ)

A = 15 8 + 4 9 – 5 7 B = 23( 75 + 25) + 180

= 120 + 36 – 35 = 2300 + 180

= 121 = 2480

Câu 10 (1đ) 219 – 7(x + 1) = 100

7( x+ 1) = 219 – 100 = 119

x + 1 = 119 : 7 = 17

x = 17 – 1 = 16

Câu 11:(2Đ) Gọi số học sinh của trờng là a ; a  N

Ta có: a  40 ; a  45 và 700 a800 (1,0Đ)

 a  BC ( 40; 45) và 700 a800

 a  BC ( 40; 45) = B ( 360) = {360; 720; 1080; }

Vì 700 a800 , nên a = 720

Giáo viên lên lớp thực hiện theo tiến trình sau :

+ Kiểm tra : Phát đề cho HS

+ Thu bài kiểm tra

+ Nhận xét giờ kiểm tra

Ngày đăng: 15/05/2021, 11:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w