1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

de on tap hinh hoc lop 10 71261

10 206 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 164 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

de on tap hinh hoc lop 10 71261 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

ÔN TẬP HÈ LỚP 10: PHẦN HÌNH GIẢI TÍCH TRONG MẶT PHẲNG

A> TỌA ĐỘ CỦA ĐIỂM; CỦA VÉCTƠ

Bài 1: Cho ba điểm A(-1; 1); B(3; 3) và C(1; -1)

a CMR: A, B, C là ba đỉnh của một tam giác; tam giác này có đặc điểm

gì ?(cân; vuông )

b Tính tọa độ trung điểm của đoạn BC; tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC

c Tìm tọa độ chân đường cao kẻ từ đỉnh A ĐS: (7/5; -1/5)

d Tìm tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình thoi ĐS: D(- 3; -3)

Bài 2: Cho các vectơ a(2;1), ( 2;6), ( 1; 4)b c  

a Tìm tọa độ của véctơ u 2a 3b 5c ĐS: (3; 40)

b Cho c ma nb   tìm các số m, n ĐS: m = -1 và n = -1/2

c Tính cos(a b; ) ĐS: 2

10

d Cho v m m ( ; 1)vuông góc với a btìm m ĐS: 1

Bài 3 : Cho 2 điểm A(3; - 2) và B(4; 3) Tìm điểm M thuộc trục hoành sao cho tam giác MAB vuông tại M ĐS: M(1; 0) hoặc M( 6; 0)

Bài 4: CMR các tam giác ABC dưới đây là tam giác cân

a A(-1; 1); B(1; 3) và C(2; 0);

b A(-2; 2); B(6; 6) và C(2; -2);

Bài 5 CMR các tam giác ABC dưới đây là tam giác vuông

a A(10; 5); B(3; 2) và C(6; -5);

Trang 2

a A(-2; 8); B(-6; 1) và C(0; 4);

Bài 6: Cho tam giác có trung điểm các cạnh là M(1; 4); N(3; 0) và P(-1; 1) Tính tọa độ các đỉnh của tam giác ĐS:(-3; 5); (5; 3); (1; -3)

Bài 7: Tìm tọa độ tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC với :

a A(-2; 4); B(5; 5) và C(6; -2); ĐS: (2; 1)

b.A(3; 2); B(6; 3) và C(8; -1); ĐS: (3; -1)

Bài 8: Cho tam giác ABC biết A(1; 5); B(-4;-5) và C(4; -1) Tính tọa độ chân các đường phân giác trong và ngoài của góc A Tính toạ độ tâm đường tròn nội tiếp tam giác ABC

ĐS:( 1; -5/2); (16; 5);( 1; 0)

Bài 9: Cho tam giác ABC biết A(1; -1); B(5; -3) và C0y; trọng tâm G của tam giác ở trên 0x Tìm tọa độ điểm C ĐS: C( 0; 4)

Bài 10: Cho ba điểm A(1; 2); B(3; 1) và C(2; -1) Tìm giá trị của m để              AB m AC               đạt GTNN ĐS: m = -1/2

Bài 11 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho tam giác ABC Biết cạnh AC có phương trình :

x + 3y – 3 = 0; đường cao AH có phương trình : x + y – 1 = 0; đỉnh C nằm trên trục 0x , đỉnh B nằm trên trục 0y Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác ABC

ĐS: A(0; 1) ; B(0; -3); C(3; 0) C Đ 2006 Bài 12: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho điểm A(2; 1) Lấy điểm B thuộc trục 0x có hoành độ x 0 và điểm C thuộc trục 0y có tung độ y 0sao cho tam giác ABC vuông tại A Tìm B, C sao cho diện tích tam giác ABC lớn nhất

ĐH Dự bị 2007 – KD ĐS: B(0; 0); C(0; 5)

Bài 13: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho tam giác ABC có trọng tâm G ( -2; 0) Biết phương trình các cạnh AB; AC theo thứ tự là 4x + y + 14 = 0; 2x +5y – 2

= 0 Tìm tọa độ các đỉnh A; B; C

ĐH Dự bị 2007 – KA ĐS: B(-3; -2); C(1; 0) ; A(-4; 2) Bài 14 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho hai đường thẳng d1: x + y + 5 =0,

d2: x + 2y -7 = 0 và điểm A(2 ; 3) Tìm tọa độ các điểm B; C lần lượt thuộc d1; d2

sao cho tam giác ABC có trọng tâm là điểm G(2; 0)

Đề tham khảo 2004

Bài 15: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho tam giác ABC vuông ở A Biết A(-1; 4),

Trang 3

B(1; -4) đường thẳng BC đi qua điểm M(2; `1

2) Tìm tọa độ đỉnh C

Đề tham khảo 2005

Bài 16 : Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho tam giác ABC có đỉnh A(2; 1); đường cao qua đỉnh B có phương trình là x – 3y - 7 =0; và đường trung tuyến qua đỉnh C có phương trình là

x + y + 1 = 0 Xác định tọa độ các đỉnh B và C của tam giác

ĐTK- 2006 ĐS: B(- 2; -3); C(4; -5)

Bài 17: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho các đường thẳng: d1 x+ y +3 = 0;

d2: x – y – 4 = 0; d3 : x– 2y = 0.Tìm tọa độ điểm M nằm trên đường thẳng d3 sao cho khoảng cách từ M đến đường thẳng d1 bằng 2 lần khoảng cách từ M đến đường thẳng d2

ĐHKA - 2006 ĐS: M( 2; 1); M(-22; -11)

Bài 18: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho hai điểm A(1; 1); B(4; -3) Tìm điểm C thuộc đường thẳng: x – 2y -1 =0 sao cho khoảng cách từ C đến đường thẳng AB bằng 6

ĐHKB – 2004 ĐS:C(7; 3) C(-43/11; -27/11)

B>PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG

Bài 1:Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a Đi qua M(-2; 1) và có véctơ chỉ phương a(4; 3)  ĐS: 3x +4y +2 = 0

b Đi qua M(1; 3) và song song với đường thẳng : - 2x +y – 7 = 0 ĐS: 2x – y +1 =0

Bài 2: Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a Đi qua hai điểm A(1; -3); B(- 2; 1) ĐS: 4x + 3y + 5 = 0

b Đi qua giao điểm của hai đường thẳng 3x – 5y - 13 = 0 ; 3x + 8y +13 = 0

và qua điểm M(4; 3) ĐS: 5x – 3y – 11 = 0 Bài 3: Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a Đi qua điểm M(1; 3) và có hệ số góc là 3

b Đi qua điểm M(1; 3) và có véctơ pháp tuyến a(2; 3) 

c Đi qua điểm M(1; 3) và song song với trục hoành

Trang 4

d Đi qua điểm M(1; 3) và song song với trục tung.

Bài 4: Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a Đi qua điểm M(4; -1) và tạo với chiều dương 0x một góc 300 ĐS:

3x 3y 18 0 

b Đi qua điểm M(4; -1) và tạo vớí trục 0x một góc 600

c Đi qua điểm M(3; 5) và tạo vớí đường thẳng d : 2x + 5y – 18 = 0 một góc

450

ĐS: 3x – 7y + 26 = 0; 7x + 3y - 36 = 0

d Đi qua điểm M(2; 5) và tạo vớí đường thẳng d : x - 3y + 6 = 0 một góc

450

ĐS: x +2y - 12 = 0; 2x - y + 1 = 0

Bài 5: a Viết phương trình đường trung trực của đoạn thẳng AB với A(-3; 4); B(1; 2)

ĐS: 2x – y + 5 = 0

b Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M(-2; 7) và vuông góc với đường thẳng: 2x – y + 4 = 0 ĐS: x + 2 y -12 = 0

Bài 6: Cho tam giác ABC có A(1; -1); B(-2; 1) và C(3; 5)

a Viết phương trình các cạnh của tam giác

b Viết phương trình các đường cao, đường trung tuyến xuất phát

từ đinh A; dường trung trực của cạnh BC

ĐS: a AB: 2x + 3y + 1 = 0; BC: 4x – 5y + 13 = 0; CA: 3x – y - 4 = 0 b.AH: 5x + 4 y 1 = 0; AM: 8x + y 7 = 0; Trung trực BC: 5x +4 y -29/2 = 0

Bài 7: Viết phương trình đường thẳng trong các trường hợp sau:

a Đi qua điểm M(2; 5) và cách điểm Q(5; 1) một khoảng bằng 3

ĐS : x – 2 =0; 7x – 24 y – 134 = 0;

Trang 5

b Đi qua điểm O(0; 0) và cách điểm Q(1; 2) một khoảng bằng 2

ĐS : y =0; 4x +3 y = 0;

c Đi qua giao điểm của hai đường thẳng : 3x + 2y – 1 = 0; x – y + 3 =0; và cách điểm

A(3; 5) một khoảng bằng 5 ĐS: 22x – 13 y +48 = 0; 2x – 13y + 28 = 0

Bài 8 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ 0xy cho hai đường thẳng d1: x - y + 1 =0,

d2: 2x + y -1 = 0 và điểm I( 2; 1).Gọi K là giao điểm của hai đường thẳng d1 và d2

Viết phương trình đường thẳng IK

C ĐKD 2007; Đs: y – 1 = 0

Bài 9Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua M(4; 3) và tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích là 3 ĐH Tiền Giang 2006

ĐS: 3x – 8y + 12 = 0 ; 3x – 2y -6 =0 Bài 10: Trong mặt phẳng 0xy, cho tam giác ABC có C(- 1; -2), đường trung tuyến

kẻ từ A và đường cao kẻ từ B lần lượt có phương trình : 5x + y - 9 = 0 và x + 3y –

5 = 0 Tìm tọa độ các đỉnh A và B C Đ KA, B, D năm 2009 ĐS: A(1; 4); B(5; 0)

Bài 11: Trong mặt phẳng 0xy, cho các đường thẳng D1: x – 2y – 3 = 0; và D2: x + y + 1 = 0.Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng D1 sao cho khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng D2 bằng 1

2 C Đ KA, B, D năm 2009 ĐS: M(1;-1) M-1/3; -5/3) Bài 12: Trong mặt phẳng 0xy, cho tam giác ABC có M(2; 0) là trung điểm của cạnh AB Đường trung tuyến và đường cao qua đỉnh A lần lượt có phương trình

là : 7x – 2y – 3 = 0 và

6x – y – 4 =0 Viết phương trình đường thẳng AC ĐHKD 2009 ĐS: 3x – 4y +5 = 0

Bài 13: Trong mặt phẳng 0xy, cho hình chữ nhật ABCD có điểm I(6; 2)là giao

điểm của hai đường chéo AC và BD Điểm M(1; 5)thuộc đường thẳng AB và trung

điểm E của cạnh CD thuộc đường thẳng : x + y – 5 = 0 Viết phương trình đường thẳng AB ĐHKA 2009

ĐS: x – 4y + 19 = 0; y – 5 = 0

Trang 6

Bài 14: Cho đường thẳng d: x – 2y +2 =0 và điểm M (1; 4) Tìm tọa độ điểm M/

đối xứng với M qua d ĐS: M/(3; 0)

Bài 15: Tìm tọa độ hình chiếu của A xuống đường thẳng (D):

a A(2; 3); (D): x + 2y – 3 = 0 ĐS(1; 1)

b A(-1; 3); (D): 5x + 2y – 30= 0 ĐS(4; 5)

Bài 16: Cho hai điểm A(1;2); B(3; 4) Tìm trên trục hoành điểm P sao cho PA +

PB đạt GTNN ĐS: P(5/3; 0)

Bài 17: Cho hai điểm A(0; 6); B(2; 5)và đường thẳng (D): x – 2y +2 =0 Tìm trên đường thẳng (D) điểm M sao cho : a MA MB lớn nhất ĐS: (5; 7/2)

b MA + MB nhỏ nhất ĐS(11/4; 19/8)

Bài 18: Trong mặt phẳng 0xy, cho tam giác ABC biết rằng đường thẳng AB; đường cao kẻ từ A và đường trung tuyến kẻ từ B lần lượt có phương trình là: x + 4y – 2 = 0, 2x – 3y + 7 = 0 và

2x + 3y – 9 = 0.Tìm tọa độ các đỉnh của tam giác.ĐÊTK KD2008 ĐS: A(-2; 1); B(6; -1);C(2; 5)

Bài 19: Trong mặt phẳng 0xy, cho tam giác ABC với AB = 5, C(-1; -1) đường thẳng AB có phương trình x + 2y – 3 = 0 và trọng tâm của tam giác thuộc đường thẳng x + y – 2 =0 Tìm tọa độ các điểm A và B ĐTK KB 2008 ĐSA(4; -1/2); B(6; -3/2)

Bài 20: Trong mặt phẳng 0xy, cho tam giác ABC cân tại A có đỉnh A(-1; 4) và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng : x – y – 4 = 0 Xác định tọa độ các điểm B và C,

Trang 7

biết diện tích tam giác ABC bằng 8 ĐHKB 2009 ĐS: B(11/2; 3/2), C(3/2; -5/2) hoăc C(11/2; 3/2), B(3/2; -5/2)

C>PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG TRÒN

Bài 1: Trong mặt phẳng 0xy cho 3 điểm A(- 1; 2); B(2; 1); C(2; 5) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC C Đ 2007 ĐS: x2 + y2 –2x

- 6y.+5 =0

Bài 2: Viết phương trình đường tròn nhận AB làm đường kính, biết A(0; 1); B(3; -1)

ĐS: x2 + y2 + 3x – 1 =0

Bài 3: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Đề-các vuông góc Oxy, cho tam giác OAB với tọa độ các đỉnh: O(0, 0); A(4, 0); B(0, 3)

a Tìm tọa độ tâm các đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp tam giác OAB

b Tìm tọa độ điểm J là điểm đối xứng của tâm đường tròn nội tiếp tam giác OAB qua cạnh AB

ĐỀ ĐH TẠI CHỨC BK 2006 a.ĐS: K(2; 3/2) ; I(1; 1); b J(11/5;

Bài 4: Trong mặt phẳng Oxy, cho 3 điểm A(8; 0), B(0; 6), C(9; 3) Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác vuông và viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC C Đ 2006

ĐS: x 42y 32  25

Bài 6: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy cho 2 đường thẳng (d1), (d2) có phương trình:

(d1): 2x + y – 1 =0, (d2): 2x – y + 2 =0.Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên trục Ox đồng thời tiếp xúc với (d1), (d2) C Đ 2006 ĐS:

2

2

Bài 7: Trong mặt phẳng Oxy cho hai đường thẳng (d1): x – y + 2 = 0, (d2): 2x + y –

5 =0 và điểm M(-1; 4)

a Viết phương trình đường thẳng () cắt (d1), (d2) lần lượt tại A và B sao cho M

là trung điểm của đoạn AB

Trang 8

b.Viết phương trình đường tròn (C) qua M và tiếp xúc với đường thẳng (d1)tại giao điểm của (d1) với trục tung C Đ 2006 ĐS: a x+1 = 0;

2

2

Bài 8: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường thẳng d: x – y + 1- 2= 0

và điểm

A(-1; 1) Viết phương trình đường tròn (C) đi qua A, gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng d ĐỀ THAM KHẢO – 2006 ĐS: x2 + y2-2x = 0; x2 + y2 -2y = 0

Bài 9: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 0) và B(6; 4) Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5 ĐẠI HỌC, - KHỐI B- 2005 ĐS: x 22y 12  1 ;

x 22y 72  49

Bài 10: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm A(2; 0) và B(6; 4) Viết phương trình đường tròn (C) tiếp xúc với trục hoành tại điểm A và khoảng cách từ tâm của (C) đến điểm B bằng 5 ĐẠI HỌC, - KHỐI B- 2005 ĐS: x 22y 12  1 ;

x 22y 72  49

BÀI 11: Cho đường tròn (C): x2+y2-2x-4y+3=0 Lập phương trình đường tròn (C’) đối xứng với đường tròn (C) qua đường thẳng d: x – 2 = 0 CAO ĐẲNG KTKT CÔNG NGHIỆP II-2006

ĐS: x 32y 22  2

BÀI 12: Trong mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C): x 12y 22  4và đường thẳng

d: x – y – 1 = 0 Viết phương trình đường tròn (C’) đối xứng với đường tròn (C) qua đường thẳng d Tìm tọa độ các giao điểm của (C) và (C’)

ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG – KHỐI D – 2003 ĐS: x 32y2  4 A(1; 0)

và B(3; 2)

Trang 9

BÀI 13: Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng d: x – 7y + 10 = 0 Viết phương trình đường tròn có tâm thuộc đường thẳng : 2x +y = 0 và tiếp xúc với đường thẳng

d tại điểm A(4; 2)

ĐỀ THAM KHẢO – 2003 ĐS: x 62y 122  200

BÀI 14: Trong mặt phẳng Oxy, cho đường thẳng d: x-y+1- 2=0 và điểm A(-1;1) Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A, qua gốc tọa độ O và tiếp xúc với đường thẳng d ĐỀ THAM KHẢO – 2004

BÀI 15: ĐỀ THAM KHẢO – 2005

Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho hai điểm A(0; 5), B(2; 3) Viết phương trình đường tròn đi qua điểm A, B và có bán kính R bằng 10

BÀI 16: Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC có A(0; 2), B(-2; -2); C(4; -2) Gọi H là chân đường cao kẻ từ B; M và N lần lượt là trung điểm của các cạnh AB

và BC Viết phương trình đường tròn đi qua các điểm H, M, N

ĐHKA 2007 ĐS: x2 + y2 -x +y – 2 = 0

BÀI 17:a) Viết phương trình đường tròn (C) qua hai điểm A(-1; 1); B(1; - 3) và có tâm

nằm trên đường thẳng (D): 2x – y + 1 = 0

Đ S:

b) Viết phương trình đường tròn (C) qua hai điểm A(-1; 2); B(-2; 3) và có tâm nằm trên

đường thẳng (D): 3x – y + 10 = 0

BÀI 18: Viết phương trình đường tròn qua hai điểm A(1; 0) và B(2; 0) đồng thời tiếp

xúc với đường thẳng x – y = 0

BÀI 19: Viết phương trình đường tròn (C) qua A(-1; 3) và tiếp xúc với đường thẳng 4x

+ 3y – 30 = 0 tại B(6; 2).

BÀI 20: Viết phương trình đường tròn có hoành độ tâm a = 9, bán kính R = 2 5 và tiếp xúc với đường thẳng 2x + y – 10 = 0.

BÀI 21: Viết phương trình đường tròn có tâm nằm trên đường ( ) phương trình x + y – 5 = 0 có bán kính R = 10 và tiếp xúc với đường thẳng (d): 3x + y – 3 = 0.

BÀI 22: Viết phương trình đường tròn (C) qua điểm gốc O và tiếp xúc với hai đường

thẳng d 1 : 2x + y – 1 = 0 và d 2 : 2x – y + 2 = 0

Trang 10

BÀI 23: Viết phương trình đường tròn (C) đi qua điểm A(1, 0) và tiếp xúc với hai

đường thẳng d 1 : x + y – 4 = 0 và d 2 : x + y + 2 = 0.

BÀI 24: Viết phương trình đường tròn (C) trong mỗi trường hợp:

a) (C) có tâm I(1; 3) và đi qua điểm A(3; 1)

b)(C) có tâm I(-2; 0) và tiếp xúc với đường thẳng  : 2x + y –1 = 0

BÀI 25: Hãy lập phương trình đường tròn (C) biết rằng:

1) Đường kính AB với A(-1, 1), B(5, 3)

2) Qua 3 điểm A(1, 3), B(5, 6) và C(7, 0)

3) Tâm I(-4, 2) và tiếp xúc (D): 3x + 4y – 16 = 0

4) Tiếp xúc các trục tọa độ và

a) Đi qua A(2, 4)

b) Có tâm trên (D): 3x – 5 y – 8 = 0

5) Tiếp xúc với Ox tại A(-1, 0) và đi qua B(3, 2)

Kết quả 1) x 2 + y 2 – 4x – 4y –2 = 0 2) x 2 + y 2 – 3x – 5y + 14 = 0

3) (x + 4) 2 + (x – 2) 2 = 16 4) a) (x – 2) 2 + (y – 2) 2 = 4 và (x – 10) 2 + (y – 10) 2 = 100 b) (x + 4) 2 + (y + 4) 2 = 16 và

(x – 1) 2 + (y + 1) 2 = 1 5) (x + 1) 2 + (y – 5) 2 = 25

BÀI 26: Cho đường tròn (C): x2 + y2 – 2x+ 4y+ 2=0 Viết phương trình đường tròn (C/ ) tâm M(5; 1) biết (C/ ) cắt ( C ) tại các điểm A, B sao cho AB = 3

ĐTK KB- 2007 ĐS: (x 5) 2  (y 1) 2  13; (x 5) 2  (y 1) 2  43 BÀI 27: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho đường tròn (C): x2 + y2 - 12x - 4y + 36 = 0 Viết phương trình đường tròn (C1) tiếp xúc với hai trục tọa độ Ox, Oy đồng thời tiếp xúc ngoài với đường tròn(C) ĐỀ THAM KHẢO – 2005 ĐS: :

x 22y 22  2 2;: x 182y 182  18 2;: x 62y 62  36

Ngày đăng: 31/10/2017, 09:12

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w