1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Ôn tập hình học lớp 10 chương 1

15 342 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1Ôn tập hình học lớp 10 chương 1

Trang 1

Võ Văn Nghiệp Trắc nghiệm Hình học 10

đầu và điểm cuối là đỉnh A, B, C ?

giác bằng:

OC

cĩ điểm đầu và cuối là đỉnh của lục giác là:

cuối là đỉnh của lục giác là:

5.Cho AB

 

 

 

:

c) AD và BC cĩ cùng trung điểm d) AB = CD và AB // CD

a) CA BA BC                                           

  

c) AB + CA = CB d) AB BC CA 

  

 

 

 

 

 

(O) tại hai điểm A và B Câu nào sau đây đúng:

a) AB BC CA 

  

1

Trang 2

Trắc nghiệm Hình học 10 Võ Văn Nghiệp

Câu nào sau đây đúng:

 

b) MT MT ' TT'

a) AM MB BA   0

   

b) MA MB AB

  

c) MA MB MC 

  

d) AB AC AM

  

sai:

a) AB BC AC   0

   

b) AP BM CN   0

   

c) MN NP PM   0

   

d) PB MC MP

  

bằng CA ?

a) BC AB

 

b) OA OC

 

c) BA DA

 

d) DC CB

 

AB

c) IA IB  0

d) IA IB

 

c) AB BC  CABC

d) AB CA BC 

  

a) AB CD AD CB

   

b) AB BC CD DA  

   

c) AB BC CD DA  

   

d) AB AD CD CB  

   

a) AB BC

 

b) AB CD

 

 

 

Trong

các mệnh đề sau tìm đề sai :

  

c) BA BC BM

  

d) MA BC

 

a) GA 2GI

3

IG IA

c) GB GC  2GI

  

  

nào sau đây là sai?

3

AGAM

b)AB AC 3AG  

   2

Trang 3

Võ Văn Nghiệp Trắc nghiệm Hình học 10

c) G A BG CG 

  

d) GB GC GM 

  

  

b) AC BC AB

  

c) AC B D 2 D  C

  

  

đúng:

a) AMMB MC

  

b) MB MC

 

d)

2

BC

AM 

Trong các mệnh đề sau tìm mệnh đề sai :

 

2

CN AC

sai

a) AB AD  2AO

  

2

AD DO  CA

2

OA OB  CB

d) AC DB  4AB

  

  

= 1

Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai:

a) AB BC AC

  

b) AB AD AC

  

c) BA BC  2BM

  

d) MA MB MC MD  

   

đề đúng :

a) AB AC 23AG

b) BA BC  3BG

  

c) CA CB CG 

  

d) AB AC BC   0

Chọn mệnh đề đng:

3

CA CB

CI  

 

3

CA CB

CI 

 

3

CA CB

CI  

 

 

bằng

3

Trang 4

Trắc nghiệm Hình học 10 Võ Văn Nghiệp

2

a

Các cặp vectơ nào sau cùng phương? a) 2a b a, 2b b) a 2 , 2b a b   c) 5a b, 10  a 2b d) a b a b, 

HỆ TRỤC TỌA ĐỘ

cạnh của nĩ song song với các trục tọa độ Khẳng định nào đúng?

a) OA OB

 

  

cùng hướng

c) OM1 OM2

 

 

cĩ tọa độ (3;–4)

  

a) u v a   , = (−4; 4) ngược hướng b) u v , cùng phương

c) u v b  ,= (6;−24) cùng hướng d) 2u v v   , cùng phương

a)  AB CD, đối nhau b)  AB CD, ngược hướng

c)  AB CD, cùng hướng d) A, B, C, D thẳng hàng

c) AB AC , khơng cùng phương d)  AB BC, cùng phương

(I) ABCD là hình thoi

(II) ABCD là hình bình hành

(III) AC cắt BD tại M(0, –1)

Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau :

mệnh đề nào sai ?

4

Trang 5

Võ Văn Nghiệp Trắc nghiệm Hình học 10

mệnh đề sai :

b) A, B, C thẳng hàng c) BA23BC

d) BA 2CA 0

b) c = (7; 3) là vectơ đối của d = (−7; 3)

c) u = (4; 2), v = (8; 3) cùng phương

12. Trong hệ trục (O;i,j ), tọa độ của i+j là:

13. Cho a = (3;−4), b = (−1; 2) Tọa độ của a+b là:

14. Cho a= (−1; 2), b= (5;−7) Tọa độ của a–b là:

15. Cho a = (−5; 0), b = (4; x) Hai vectơ a, bcùng phương nếu x là:

16. Cho a = (x; 2), b = (−5; 1), c = (x; 7) Vectơ c = 2a + 3b nếu:

2

u a b 

a) u = ( 7 , –7 ) b) u = ( 9 , –11 ) c) u= ( 9 , –5 ) d) u = ( –1 , 5 )

18. Cho ba điểm A ( 1; 3) ; B ( –1; 2) C( –2; 1) Toạ độ của vectơ              AB AC              

là :

19. Trong mp Oxy cho A(5;2), B(10;8) Tọa độ của AB là:

d) (– 1, – 4)

ABCD là hình bình hành:

5

Trang 6

Trắc nghiệm Hình học 10 Võ Văn Nghiệp

Tìm k để N là trung điểm của MP ? a) 1

CA, AB của tam giác ABC Tọa độ đỉnh A là:

Toạ độ đỉnh C là:

A và C

độ đỉnh C là:

 

d)  AC A, D cùng phương

?

là:

33 Cho A ( -1 ; 2) ; B( -2; 3) Toạ độ của điểm I sao cho IA  2 IB 0 ?

5

2

3

8

D) ( 2; -2)

34 Cho u= ( 2; -3) ; v = ( 8; -12) Câu nào sau đây đúng ?

6

Trang 7

Võ Văn Nghiệp Trắc nghiệm Hình học 10

C) | u

| = | v

35 Cho u= ( 3; 4) ; v = (- 8; 6) Câu nào sau đây đúng ?

A) | u

| = | v

36 Trong hệ toạ độ (O;i ,j ) , cho a 3 5 i 4 5 j

A)

5

6

5

7

D)

5 1

37 Cho a= ( - 3; 4) Giá trị của y để b = ( 6; y ) cùng phương với a

38 Cho a= ( 1;-2) Giá trị của y để b= ( -3; y ) vuơng gĩc với a?

-2

3

39 Trong hệ toạ độ (O; i ,j ) cho M ( 2; - 4) ; M’( -6; 12) Hệ thức nào

sau đây đúng ?

' 2

OM  OM D) OM '  3 OM

40 Cho A(2, 1), B(0, - 3), C(3, 1) Tìm điểm D để ABCD là hình bình hành.

A (5, 5) B (5, - 2) C.(5, - 4) D.(- 1, - 4)

41 Cho tam giác ABC với A ( 3; -1) ; B(-4;2) ; C(4; 3) Tìm D để ABDC là

hbh

42 Cho M 3;1 , N7;3 Trung điểm của đoạn thẳng MN cĩ tọa độ là:

43 Cho tam giác ABC cĩ A0;7 , B1; 3 ,  C2;5 Trọng tâm của tam giác ABC là điểm cĩ tọa độ:

7

Trang 8

Trắc nghiệm Hình học 10 Võ Văn Nghiệp

44 Cho A 1;3 ,B 1;0   Vectơ 

AB cĩ tọa độ là:

45 Cho hai điểm A1;2 , B2;3 Nếu M là điểm đối xứng với A qua B thì tọa độ điểm M là:

46 Cho tam giác ABC với A( -3 ; 6); B ( 9 ; -10) và G( 1

tâm.Tọa độ C là:

47 Cho hai điểm A2;1 , B0; 1  Điểm E thỏa BE2AO 0

cĩ tọa độ là:

48 Cho K1; 3  Điểm A Ox B, Oy sao cho A là trung điểm OKB Tọa

độ điểm B là:

1

;0

49 Cho hình bình hành ABCD cĩ A2; 1 ,  B0;1 , D 3;0   Tọa độ điểm C là:

50 Cho I là trung điểm của AB Tìm đẳng thức sai?

 0

51 Cho các điểm A 2;1 , B4;0 , C2;3 Tìm điểm M biết rằng

52 Cho     

4

4

53 Cho tam giác ABC cĩ trọng tâm E Biết B3;1 , C4; 1 ,  E3;0 Tọa

độ điểm A là:

8

Trang 9

Võ Văn Nghiệp Trắc nghiệm Hình học 10

54 Cho A(m - 1; 2) , B(2;5-2m) C(m-3;4) Tìm giá trị của m để A ; B ; C

thẳng hàng

55 Điều kiện nào sau đây là điều kiện cần và đủ để I là trung điểm AB

A.    

0

AI IB B   

0

 0

56 Chọn đẳng thức đúng:

C  

57 Cho tam giác đều ABC Hãy chỉ ra đẳng thức đúng:

A.

58 Cho hình vuơng ABCD cạnh a Độ dài tổng hai vectơ AB và AD bằng

bao nhiêu?

59 Cho ba điểm phân biệt A, B, C Nếu 

3

đây đúng?

A.

4

4

2

2

60 Chỉ ra vectơ tổng       

A.MR B MQ C MP D MN

61 Cho hình chữ nhật ABCD biết AB = 4a và AD = 3a thì độ dài  ABAD

A 7a B 6a C 2a 3 D 5a

Câu 1: Cho A( ) (1;1 ,B 2; 5 ,- ) ( )C 4;0 Tính tọa độ của vectơ xr =ABuuur- 2ACuuur.

A x = -r ( 5; 4- ) B x = -r ( 5; 8- ) C x =r ( )5;4 D x =r (5; 8- ) .

9

Trang 10

Trắc nghiệm Hình học 10 Võ Văn Nghiệp

Câu 2: Cho 3 điểm M N P, , thỏa mãn MNuuuur= - 2MPuuur Với điểm O bất kì, đẳng thức

nào dưới đây là đúng?

3

uuur

B 2

3

uuur

.

3

uuur

D 2

3

uuur

.

Câu 3: Cho tam giác ABC nội tiếp đường trịn tâm I (1; 3- ), cĩ trực tâm H, điểm

( )0;3

M là trung điểm của BC Biết đỉnh A( )6;6 Tìm tọa độ điểm H.

A H(4;18) B H(4;12) C H -( 4;12). D H -( 4;18).

3

Gỉççç - ư÷÷÷

÷

çè ø Tìm tọa độ

đỉnh C .

A C( )4;3 B C(4; 3- ) C C(1; 2- ) . D 4

;3 3

Cỉ ưççç ÷÷÷

÷

Câu 5: Cho hình bình hành ABCDA( ) (0;2 ,B - 1; 1 ,- ) ( )C 3;0 Tìm tọa độ đỉnh

D.

A D( )4;3 B D(4; 3- ) C D -( 4;3). D D -( 4; 3- ) .

Câu 6: Cho ar =(1; 4 ,- ) br=(0; 4- ) Khẳng định nào dưới đây là sai?

B a br + = -r ir 8rj.

C 2a br- r, u =r (1; 2- ) là hai vectơ cùng hướng

D 2ar+3br, u = -r ( 20;2) là hai vectơ đối nhau.

Câu 7: Cho hình bình hành ABCD cĩ tâm I ( )1;1 Gọi M là điểm thuộc cạnh AB

thỏa mãn AM =2MB Đường thẳng IM cắt đường thẳng BC tại điểm N( )7;4 Biết đỉnh A -( 1;2) Tìm tọa độ đỉnh D.

A D -( 3;4) B D -( 3;0) C D( )5;2 . D D -( 7;4).

10

Trang 11

Võ Văn Nghiệp Trắc nghiệm Hình học 10

Câu 8: Cho 3 điểm A B C, , Đẳng thức nào dưới đây là đúng?

A ABuuur+ACuuur =BCuuur. B ACuuur+BAuuur=BCuuur.

C BAuuur- ACuuur =BCuuur. D ABuuur- ACuuur=BCuuur.

A ABuuur+ADuuur =ACuuur B OA OB OCuuur+uuur+uuur+ODuuur=0r.

C OA OBuuur- uuur=OD OCuuur- uuur D ACuuur- BDuuur=ABuuur.

ABBC Phân tích BDuuur theo ANuuur và CMuuur thu được BDuuur=hANuuur+kCMuuur Tính

3

h k+ = D Kết quả khác.

Câu 11: Cho ar =(0; 1 ,- ) br =( )2;3 ,cr =(m n; ) Biết cr =2a br +r Tính m n+ .

A m n+ =0 B m n+ =2 C m n+ =1 D m n+ =3.

dưới đây là sai?

A IAuur, ABuuur là hai vectơ ngược hướng. B IAuur+IBuur=0r.

C IB ABuur uuur, là hai vectơ ngược hướng. D MAuuur+MBuuur =2MIuuur.

đây là đúng?

A AOuuur+BO COuuur+uuur=0r B OA OBuuur+uuur+OCuuur=2OGuuur.

C AGuuur+BGuuur+CGuuur=0r D AGuuur+GBuuur+BOuuur=0r.

Câu 14: Cho 3 điểm M N P, , thỏa mãn MNuuuur- 2NPuuur=0r Khẳng định nào dưới đây là

sai?

2

MNuuuur= MPuuur D.MNuuuur=2NPuuur.

Câu 15: Cho tam giác đều ABC cĩ cạnh bằng a Tính ABuuur+ACuuur .

11

Trang 12

Trắc nghiệm Hình học 10 Võ Văn Nghiệp

2

a

Câu 16: Cho 3 điểm M(- 2;3 ,) ( ) ( )N 1;5 ,P 0;2 Tìm tọa độ điểm I thỏa mãn

2

MIuuur= NPuuur.

A I -( 4;3) B I -( 4; 3- ) C I ( )4;3 . D I (4; 3- ).

Câu 17: Cho ar =(0; 1 ,- ) br=( )2;3 ,cr =( )0;2 Tính tọa độ của vectơ

2

xr = + -a br r cr.

A x =r (2; 6- ) B x =r ( )2;2 C x =r (2; 4- ) . D x =r (2; 2- ).

Câu 18: Cho 3 điểm A B C, , thỏa mãn ABuuur=3ACuuur Tìm k để BCuuur =kABuuur.

3

k = B 1

3

k = C 1

3

3

Câu 19: Cho ur =( )2;xv = -r ( 4;3) Tìm x để u vr r, cùng phương.

2

x = B 3

2

Câu 20: Cho tam giác ABC cĩ trọng tâm G , M là trung điểm của BC Phân tích

AMuuuur theo GBuuur và GCuuur.

AMuuuur= GBuuur+ GCuuur.

AMuuuur= GBuuur+ GCuuur.

-BÀI TẬP ƠN CHƯƠNG I

1 Cho ABC nội tiếp trong đường trịn (O) Gọi H là trực tâm ABC và B’ là điểm

đối xứng với B qua tâm O Hãy so sánh các vectơ AH và B' C , AB và ' HC.

2 Cho ABC Hãy xác định các vectơ:

BC

AB  , CB  BA; AB  CA; BA  CB; BA  CA;CB  CA;

CB

AB  ; BC  AB

3 Cho ABC

12

Trang 13

Võ Văn Nghiệp Trắc nghiệm Hình học 10

a.Tìm các điểm M và N sao cho : MAMBMC 0 và

0

2NANBNC

b.Với các điểm M, N ở câu a Tìm các số p và q sao cho: Mnp ABq AC

4 Cho đoạn thẳng AB và điểm I sao cho 2IA3IB0.

a Tìm số k sao cho AIk.AB

b Chứng minh rằng với mọi điểm M, ta cĩ: MI MA MB

5

3 5

2

5 Gọi O là tâm hình bình hành ABCD Chứng minh rằng với điểm M bất kì, ta cĩ

) (

4

1

MD MC MB MA

6 Gọi O là tâm của ngũ giác đều ABCDE Chứng minh rằng

0

OB OC OD OE

OA

7 Cho hai vectơ a và b khơng cùng phương Trong các vectơ c , d , u, v, x, y

sau đây, hãy chỉ ra các vectơ cùng hướng và các vectơ ngược hướng.

b a

c

3

2 2

1

3

1

 ; u 3 a 4b ;

b a

3

1 4

1

 ; y  9 a 3b

8 Cho ABC với trung tuyến AM và trọng tâm G Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai ?

a) AM 2AG ; b) AG AM

3

2

2

1

3

2

AC AB

9 Trong mp Oxy, cho ba điểm A(-1; 3), B(4; 2), C(3; 5)

a) Chứng minh ba điểm A, B, C khơng thẳng hàng.

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho AD  3BC.

c) Tìm tọa độ điểm E sao cho O là trọng tâm tam giác ABE.

10 Trong mp Oxy, cho tam giác ABC với G là trọng tâm Biết A(-1; 4), B(2; 5), G(0; 7).

a) Tìm tọa độ đỉnh C của tam giác ABC.

b) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABGD là hình bình hành.

c) Tìm tọa độ điểm E sao cho B là trọng tâm của tam giác AGE.

TRẮC NGHIỆM

1 Cho ba điểm M, N, P thẳng hàng, trong đĩ điểm N nằm giữa hai điểm M và P Khi đĩ các cặp vecto nào sau đây cùng hướng ?

A) MNPN ; B) MN và MP ; C) MP và PN ; D) NM

NP

13

Trang 14

Trắc nghiệm Hình học 10 Võ Văn Nghiệp

2 Cho tam giác đều ABC với đường cao AH Đẳng thức nào sau đây đúng.

A) HB  HC B) |AC | 2 |HC| C) | |

2

3

|

|AH  HC D) AB  AC

3 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây đúng.

A) AB  CD B) BC  DA C) AC  BD D) AD  BC

4 Cho hình bình hành ABCD Đẳng thức nào sau đây sai.

A) | AB | |CD| B) |BC | |DA| C) |AC | |BD| D) | AD | |BC|

5 Cho 4 điểm A, B, C, D Đẳng thức nào sau đây đúng.

A) ABCDACBD B) ABCDADBC

C) ABCDADCB D) ABCDDABC

6 Cho 6 điểm A, B, C, D, E, F Đẳng thức nào sau đây đúng.

A) ABCDFABCEFDE 0

B) ABCDFABCEFDEAF

C) ABCDFABCEFDEAE

D) ABCDFABCEFDEAD

7 Cho 3 điểm A, B, C Đẳng thức nào sau đây đúng.

A) ABCBCA B) BCABAC C) ACCBBA D)

CB

CA

8 Cho tam giác đều ABC cĩ cạnh a Giá trị | AB  CA| bằng bao nhiêu ?

2

3 a

9 Điều kiện nào dưới đây là điều kiện cần và đủ để điẻm O là trung điểm của đoạn AB A) OA = OB B) OA  OB C) AO  BO D) OAOB0

10 Nếu G là trọng tam giác ABC thì đẳng thức nào sau đây đúng.

A)

2

AC AB

3

AC AB

AG 

C)

2

) (

3 AB AC

3

) (

2 AB AC

AG 

11 Cho tam giác ABC, biết A(5; -2), B(0;3), C(-5; -1) Trọng tâm G của tam giác ABC cĩ tọa độ:

12 Cho 4 điểm A(3; 1), B(2; 2), C(1;6), D(1; -6) Điểm G(2; -1) là trọng tâm của tam giác nào ?

BCD

13 Cho hai điểm A(3; -4), B(7; 6) Tọa độ trung điểm của đoạn AB là cặp số nào ?

A) (2; -5) B) (5; 1) C) (-5; -1) D) (-2; -5)

14 Cho hai điểm M(8; -1) và N(3; 2) Nếu P là diểm đối xứng với điểm M qua điểm N thì P

cĩ tọa độ là:

A) (-2; 5) B) (13; -3) C) (11; -1) D) (11/2; 1/2)

14

Trang 15

Võ Văn Nghiệp Trắc nghiệm Hình học 10

15 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ lần lượt cĩ trọng tâm là G và G’ Đẳng thức nào sau

đây là sai ?

A) 3GG' AA' BB' CC' B) 3GG' AB' BC' CA' C) 3GG' AC' BA' CB' D) 3GG' A'AB'BC'C

16 Cho tam giác đều ABC cĩ cạnh bằng a, H là trung điểm cạnh BC Vectơ CH  HC

độ dài là:

2

3a

C) 3

3

2

7 a

17 Gọi G là trọng tâm tam giác vuơng ABC với cạnh huyền BC = 12 Tổng hai vectơ

GC

GB  cĩ độ dài bằng bao nhiêu ?

18 Cho 4 điểm A(1; -2), B(0; 3), C(-3; 4), D(-1; 8) Ba điểm nào trong 4 điểm đã cho là thẳng hàng ?

19 Cho hình bình hành ABCD, biết A(1; 3), B(-2; 0), C(2; -1) Hãy tìm tọa độ điểm D ?

A) (2; 2) B) (5; 2) C) (4; -1) D) (2; 5)

20 Cho ba điểm A(1; 3), B(-3; 4) và G(0; 3) Tìm tọa độ điểm C sao cho G là trọng tâm tam giác ABC.

A) (2; 2) B) (2; -2) C) (2; 0) D) (0; 2)

15

Ngày đăng: 18/08/2017, 05:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w