1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

ôn tập hình học lớp 10

43 530 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 692,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:... Diện tích và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là: a... 5/ Trong các dạng sau dạng nào là phương trình tổng quát của đường thẳng ?.

Trang 2

CÁC HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ

GIẢI TAM GIÁC TÓM TẮT L Í THUY ẾT

ab

c b

a C

ac

b c

a B

bc

a c

b A

2 cos

2 cos

2 cos

2 2

2

2 2

2

2 2

a C

ac

b c

a B

bc

a c

b A

2 cos

2 cos

2 cos

2 2

2

2 2

2

2 2

Trang 3

Độ dài đường trung tuyến

4

) (

2

4

) (

2

4

) (

2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

2 2

c b

a m

b c

a m

a c

b m

c b a

c B

b A

a

2 sin

sin

Trang 4

Diện tích tam giác

) )(

)(

( 4

sin 2

1 sin

2

1 sin

2 1

c p

b p

a p

p S

pr S

R

abc S

B ac

A bc

C ab

Trang 5

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1/ Cho tam giác ABC có AB = 8 cm, AC = 18 cm v à có

diện tích bằng 64 cm2 Giá trị sinA là

Trang 6

3/ Tam giác ABC có AB = 9 cm, AC = 12 cm,

BC = 15 cm.Khi đó đường trung tuyến AM của tam giác

có độ dài là:

a 8 cm b 10 cm

c 9 cm d 7,5 cm

4/ Tam giác ABC có A ˆ = 600 , BC = 6

Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

Trang 8

8/ Cho tam giác ABC có và cạnh

b = 210 cm Bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác là:

0

0, ˆ 5130

B

Trang 9

9/ Cho tam giác ABC có các cạnh AC = 10 cm, BC =

16 cm và góc C = 1200 Độ dài cạnh AB là:

a 516 cm b cm

c 196 cm d 14 cm

516

10/ Tam giác ABC có các cạnh a = 13 m, b = 14 m,

c = 15 m Diện tích và bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABC là:

a S = 42 m2 , r = 2 m

b S = 84 m2 , r = 4 m

c S = 84 m2 , r = 8,125 m

d S = 42 m2 , r = 4 m

Trang 10

1 0

tu y

y

tu x

Trang 11

0 n =

2 1

2 1

2 1

2 1 2

1

b a

b b a

a

+ +

+

Trang 12

2 1 2

1 2

1 2

Nếu d1 , d2 có phương trình y = k1 x + m1 và y = k2 x + m2thì

d1 d2 k1 k2 = - 1

Khoảng cách từ một điểm M0 (x0 ; y0) đến một đường thẳng d: ax + by + c = 0

2 2

c by

ax M

Trang 13

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1/ Xác định phương trình của đường thẳng d có vectơ

chỉ phương và đi qua điểm A(1;2) ?u r ( 1;3) −

2/ Nếu đường thẳng có vectơ pháp tuyến

Trang 14

3/ Phương trình nào sau đây là của đường thẳng d:

a k

a

=

2 1

a k

a

=

Trang 15

5/ Trong các dạng sau dạng nào là phương trình tổng

quát của đường thẳng ?

Trang 16

6/ Phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua 2

7/ Phương trình đường thẳng song song với đường

thẳng x – 3y + 4=0 và qua điểm A(2;3) là :

Trang 17

8/ Cho 2 đường thẳng a: 2x+y-6=0 và b:

Vị trí tương đối của chúng là :

x − = y

c trùng nhau d song song hoặc trùng nhau

9/ Cho hai đường thẳng a: 2x + my - m=0 và đường

thẳng b: mx – 2y + m=0 Xác định m để a cắt b

a m=-2 b m ∈ R

Trang 18

10/ Cho điểm A(1;0) và đường thẳng x+y+2=0

Khoảng cách từ A đến đường thẳng là:

11/ Phương trình tập hợp tất cả các điểm cách đều

hai đường thẳng x-3y+5=0 và -2x+6y+18=0 là:

a 2x-6y+10=0 b x-3y+7=0

Trang 19

12/ Cho A(1;0) và đường thẳng d: x+y+2=0 Tìm

điểm M thuộc d sao cho AM ngắn nhất?

Trang 20

14/ Cho đường thẳng d: Phương trình

t

x

29

5

a 2x + y – 1 = 0 b 2x + 3y + 1 = 0

c x + 2y +2 = 0 d x +2y - 2 = 0

15/ Đường thẳng đi qua điểm M(1; 0) và song song

với đường thẳng d: 4x + 2y + 1 = 0 có phương trình tổng quát là:

a 4x + 2y + 3 = 0 b 2x + y + 4 = 0

c 2x + y – 2 = 0 d x -2y + 3 = 0

Trang 21

16/ Cho đường thẳng d có phương trình tổng quát:

; 5 (

=

n

) 5

; 3

Trang 22

17/ Cho tam giác ABC với các đỉnh A(-1;1),

B(4;7), C(3;2), M là trung điểm của đoạn thẳng

AB Phương trình tham số của trung tuyến CM là

t

x

4 2

t

x

24

t

x

4 2

t

x

42

Trang 24

21/ Cho d: 2x +3y + 7 = 0 và d’: 3x - 2y + 3 = 0

Hai đường thẳng trên có tính chất gì

a song song b trùng nhau

c vuông góc d chéo nhau

22/ Cho hai đthẳng d: y = 2x + 1 và d’: y = - 2x – 1

d và d’ có tính chất gì?

a song song b vuông góc

c trùng nhau d chéo nhau

Trang 25

23/ Cosin góc giữa hai đường thẳng d: x – 3y = 3 và

Trang 26

25/ Cho hai đường thẳng d1: y = 10x – 5 và d2: y =

10x + 4 Hai đường thẳng này có tính chất nào?

a vuông góc

b song song

c cắt nhau

d trùng nhau

Trang 27

ĐƯỜNG TRÒN

TÓM TẮC LÍ THUYẾT

Phương trình đường tròn tâm I(a;b), bán kính R :

(x – a) 2 + (y - b) 2 = R 2

hoặc x 2 + y 2 + 2ax + 2by + c = 0 với c = a2 + b2 − c

Phương trình x 2 + y 2 + 2ax + 2by + c = 0 là phương trình đường tròn khi a 2 + b 2 > c

Phương trình tiếp tuyến của đường tròn tại M0 (x0 ; y0) là

(x0 – a )(x – x0 ) + (y0 – b )(y – y0 ) = 0

Trang 28

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1/ Cho phương trình x2 + y2 + 2mx - 6my + 6m + 4=0 Tìm m để phương trình đã cho là phương trình đường tròn

a hoặc m>1 b

2 5

5 m

− ≤ ≤

Trang 29

2/ Phương trình đường tròn đi qua 3 điểm A(-2;4),

a -x+y-1=0 b 3x+5y+3=0

Trang 30

4/ Cho đường tròn (C) có phương trình x2 + y2 - 4x + 8y – 5 = 0 Phương trình tiếp tuyến của (C) vuông góc với đường thẳng 3x-4y+5=0 là

a 4x+3y+29=0 và 4x+3y+21=0

b 4x+3y+29=0

c 4x+3y-18=0 và 4x+3y-21=0

d và 4x+3y-21=0 = +x y= − −1 48 6t t

5/ Cho đường thẳng dm:(m-1)x+(3m-2)y-5=0 dm

luôn đi qua điểm cố định A nào?

a A(-15;5) b A(15;-5)

Trang 31

a (C’) cắt (C) b (C’) không có điểm chung với (C)

c (C) tiếp xúc trong (C) d (C’) tiếp xúc ngoài (C)

Trang 32

8/ Phương trình nào sau đây là phương trình đường

Trang 33

10/ Bán kính của đường tròn x2 + y2 + 2x + 4y - 20

= 0 l à

a R= 24 b R = 40 c 25 d 5

11/ Đường tròn x2 + y2 - x + y - 1 = 0 c ó tâm I và bán kính R là

2

6),

2

1

;2

1( − R =

I

2

6 ),

2

1

; 2

1 ( − R =

Trang 34

12/ Phương trình tiếp tuyến của đường tròn x2 + y2 - 2x

b d không có điểm chung với (C)

c d đi qua tâm của (C)

d d cắt (C) tại hai điểm

Trang 35

14/ Đường thẳng d: 4x + 3y + m = 0 tiếp xúc với

Trang 36

16/ Đường tròn đi qua ba điểm A(0;2), B(-2;0), C(2;0)

Trang 39

II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM

1/ Cho Elip (E): Đỉnh của (E) là:1

4 9

2

2

= + y

2

2

= + y

x

Trang 40

3/ Cho Elip (E): Độ dài trục nhỏ của (E) là:1

4 9

2

2

= + y

x

4/ Cho Elip (E): Tiêu điểm của (E) là : 1

49

2

2

=+ y

x

a F1(-1;0), F2(1;0) b F1(5;0), F2(-5;0)

c F1( − 5 ; 0 ), F 2( 5 ; 0 ) d F1( 0 ; − 5 ),F 2( 0 ; 5 )

Trang 41

5/ Cho Elip (E): Độ dài tiêu cự của (E)

là :

14

9

2

2

=+ y

Trang 42

7/ Một elip có độ dài trục lớn bằng 10, độ dài trục

nhỏ bằng 8 thì tiêu cự bằng bao nhiêu?

9

2

2

= + y

98

2

2

=+ y

x

1 8

9

2

2

= + y

9 1

2

2

= + y

x

Trang 43

9/ Dây cung của elip (E)

vuông góc với trục lớn tại tiêu điểm có độ dài

) 0

(

1

2

2 2

2

a

b b

y a

x

<

<

= +

Ngày đăng: 01/12/2016, 23:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w