on tap kiem tra hinh hoc lop 10 250 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...
Trang 1Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 5 điểm )
Câu 1 : Cho ∆ABC có A(–2 ; 1 ) ; B( 4 ; 7 ) ; C( 3 ; – 2 ).Phương trình tham số của trung tuyến CM là :
Ⓐ x= 3 t
y= 2 3t
+
− +
x= 3 t y= 2 3t
+
− −
x= 3 t y= 4 3t
−
x= 3 t y= 2 3t
−
− −
Câu 2 : Cho phương trình tham số của đường thẳng d : x= 5 t
y= 9 2t
+
− −
Trong các phương trình sau đây ,
phương trình nào là phương trình tổng quát của d :
Ⓐ 2x + y – 1= 0 Ⓑ 2x + y + 1= 0 Ⓒ x + 2y + 2 = 0 Ⓓ x + 2y – 2= 0 Câu 3 : Đường thẳng đi qua điểm M( 1 ; 2 ) và vuông góc với vectơ n = (2 ; 3)r
có phương trình chính tắc là :
x 1 y 2
Ⓓ x 1 y 2
3 2
−
Câu 4 : Đường thẳng đi qua điểm M ( 1 ; 2 ) và song song với đường thẳng (d): x + 2y + 1 = 0 có
phương trình tồng quát là :
Ⓐ x + 2y + 3= 0 Ⓑ x + 2y + 4 = 0 Ⓒ x + 2y – 4 = 0 Ⓓ x – 2y + 3 = 0
Câu 5 : Đường thẳng đi qua điểm A ( 1 ; 2 ) có hệ số góc k = có phương trình tổng quát là :
Ⓐ 2x – y + 8 = 0 Ⓑ 2x – 3y – 4 = 0 2 Ⓒ x + 3y + 4 = 0 Ⓓ x – 2y + 8 = 0 Câu 6 : Góc giữa hai đường thẳng d1: x + 2y + 11 = 0 ; d2 : x – 3y + 6 = 0 là :
Ⓐ π
3 Câu 7 : Khoảng cách từ điểm M(–2 ; 2 ) đến đường thẳng ∆: 5x – 12 y – 10 = 0 là
Câu 8 : Trong các điểm sau , điểm nào nằm trên đường thẳng ∆: x = t
y = 2 t
Ⓐ ( 1 ; 1 ) Ⓑ ( 0 ; – 2 ) Ⓒ ( 1 ; – 1 ) Ⓓ (– 1 ; 1 )
Câu 9 : Cho hai đường thẳng d1 : mx + (m – 1) y + 2m = 0 và d2 : 2x + y – 1 = 0 Nếu d1 // d2 thì :
Ⓐ m = 1 Ⓑ m = –2 Ⓒ m = 2 Ⓓ m tùy ý
Câu 10 : Cho đường thẳng d: 4x – 3y + 13 = 0 Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi
d và trục Ox là :
Ⓐ 4x – 3y + 13 = 0 và 4x – y + 13 = 0 Ⓑ 4x – 8y + 13 = 0 và 4x +2y + 13 = 0 Ⓒ x + 3y + 13 = 0 và x – 3y + 13 = 0 Ⓓ 3x + y + 13 = 0 và 3x – y + 13
= 0
Phần II : Tự luận ( 5 điểm )
Cho ∆ABC có A( 2 ; – 2 ) ; B(– 3 ; 1 ) ; C( 1 ; 5 )
a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng AB , AC ( 1 đ )
b) Viết phương trình tổng quát , phương trình tham số , phương trình chính tắc của đường cao
c) Tìm điểm đối xứng A’ của A qua BC ( 1,5 đ )
d) Viết phương trình đường phân giác trong của µC của ∆ABC ( 1,5 đ )
Họ và tên : ………Lớp : 10A
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 5 điểm )
Câu 1 : Khoảng cách từ điểm M( 1 ; 2 ) đến đường thẳng ∆: 4x + 3 y + 1 = 0 là
Trang 2
25 Ⓑ 9
5 Ⓒ 11
25 Ⓓ 11
5 Câu 2 : Góc giữa hai đường thẳng d1: 2x – 4y – 3 = 0 ; d2 : 3x – y + 17 = 0 là :
Ⓐ π
2 Ⓒ 3π
6 Câu 3 : Cho hai đường thẳng d1 : (m – 1)x + my + 3m = 0 và d2 : 3x + 2y + 1 = 0 Nếu d1 // d2 thì :
Ⓐ m = 1 Ⓑ m = –2 Ⓒ m = 2 Ⓓ m tùy ý
Câu 4 : Đường thẳng đi qua điểm M ( 1 ; 2 ) và song song với đường thẳng (d): 3x + y + 1 = 0 có
phương trình tồng quát là :
3
Ⓐ x – y – 5 = 0 Ⓑ 3x + y + 5 = 0 Ⓒ 3x – y + 5 = 0 Ⓓ 3x + y – 5 = 0 Câu 5 : Cho đường thẳng d: 4x + 3y + 1 = 0 Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d
và trục Ox là :
4
Ⓐ x – 2y + 1 = 0 và 4x + 8y + 1 = 0 Ⓑ 4x + 2y + 1 = 0 và 4x + 8y + 1 = 0
4Ⓒ x – 2y + 1 = 0 và 4x – 8y + 1 = 0 Ⓓ 4x + 2y + 1 = 0 và 4x – 8y + 1 = 0
Câu 6 : Đường thẳng đi qua điểm A ( 2 ; – 3 ) có hệ số góc k = có phương trình tổng quát là :
Ⓐ 2x – 3y – 13 = 0 Ⓑ 2x – 3y + 13 = 0 2 Ⓒ x + 3y + 13 = 0 Ⓓ 3x – 2y + 13 = 0 Câu 7 : Đường thẳng đi qua điểm M( 5 ; 6 ) và vuông góc với vectơ n = (2 ; 1)r − có phương trình chính
tắc là :
Ⓐ x y + 6
5
5
x y 6
5
Ⓓ x y 6
1 2
5
−
Câu 8 : Cho phương trình tham số của đường thẳng d : x = 1 3t
y = 3 2t
+
Trong các phương trình sau đây ,
phương trình nào là phương trình tổng quát của d :
Ⓐ 2x + 3y + 7 = 0 Ⓑ 2x – 3y – 11 = 0 Ⓒ 2x + 3y – 11 = 0 Ⓓ 3x + 2y – 7= 0
Câu 9 : Cho ∆ABC có A(–1 ; 1 ) ; B( 5 ; 6 ) ; C( 3 ; – 2 ).Phương trình tham số của trung tuyến AM là :
Ⓐ x = 1 5t
y = 1 t
− +
x = 1 5t
y = 1 t
− +
x = 1 t
y = 1 5t
− +
x = 1 5t
y = 1 t
− −
Câu 10 : Trong các điểm sau , điểm nào nằm trên đường thẳng ∆: x = 2 t
y = t
−
Ⓐ ( 1 ; – 1 ) Ⓑ (– 1 ; 1 ) Ⓒ ( 1 ; 1 ) Ⓓ ( 0 ; – 2 )
Phần II : Tự luận ( 5 điểm )
Cho ∆ABC có A(– 3 ; 1 ) ; B( 2 ; – 2 ) ; C( 1 ; 5 )
a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng BA , BC ( 1 đ )
b) Viết phương trình tổng quát , phương trình tham số , phương trình chính tắc của đường cao
d) Viết phương trình đường phân giác trong của µC của ∆ABC ( 1,5 đ )
Họ và tên : ………Lớp : 10A
Phần I : Trắc nghiệm khách quan ( 5 điểm )
Câu 1 : Đường thẳng đi qua điểm A ( 3 ; – 2 ) có hệ số góc k = có phương trình tổng quát là :
Ⓐ 2x + 3y = 0 Ⓑ 2x – 3y – 9 = 0 Ⓒ 3x – 2y – 13 = 0 Ⓓ 2x – 3y – 12 = 0
Trang 3Câu 2 : Đường thẳng đi qua điểm M(– 3 ; 2 ) và vuông góc với vectơ n = ( 1 ; 2)r − có phương trình
chính tắc là :
x 3 y 2
− − Ⓓ
x 3 y 2
Câu 3 : Cho ∆ABC có A(–1 ; 1 ) ; B( 4 ; 7 ) ; C( 3 ; – 2 ).Phương trình tham số của trung tuyến BM là :
Ⓐ x = 4 t
y = 7 2t
−
x = 4 t
y = 7 2t
+
x = 4 t
y = 7 2t
−
x = 4 2t
y = 7 t
+
Câu 4 : Góc giữa hai đường thẳng d1: 3x + y – 6 = 0 ; d2 : 2x – y + 5 = 0 là :
Ⓐ π
6 Câu 5 : Khoảng cách từ điểm M( 3 ; 2 ) đến đường thẳng ∆: 3x – 4y + 3 = 0 là
25 Ⓑ 4
5 Ⓒ 4
25 Ⓓ 6
5 Câu 6 : Cho phương trình tham số của đường thẳng d : x = 1 3t
y = 2 t
− +
Trong các phương trình sau
đây , phương trình nào là phương trình tổng quát của d :
3
Ⓐ x – y + 5 = 0 Ⓑ x + 3y – 5 = 0 Ⓒ x + 3y = 0 Ⓓ 3x – y + 2 = 0
Câu 7 : Trong các điểm sau , điểm nào nằm trên đường thẳng ∆: x = t
y = 2 + t
Ⓐ ( 1 ; 1 ) Ⓑ ( 0 ; – 2 ) Ⓒ ( 1 ; – 1 ) Ⓓ (– 1 ; 1 )
Câu 8 : Đường thẳng đi qua điểm M ( 1 ; 2 ) và song song với đường thẳng (d): x – 4y + 2 = 0 có
phương trình tồng quát là :
Ⓐ x – 4y + 7 = 0 Ⓑ x + 4y + 7 = 0 Ⓒ x – 4y – 7 = 0 4 Ⓓ x – y + 7 = 0 Câu 9 : Cho đường thẳng d: 3x + 4y + 2 = 0 Phương trình các đường phân giác của các góc tạo bởi d
và trục Ox là :
3
Ⓐ x – y + 2 = 0 và 3x – 9y + 2 = 0 Ⓑ 3x + y + 2 = 0 và 3x + 9y + 2 = 0
3
Ⓒ x – y + 2 = 0 và 3x + 9y + 2 = 0 Ⓓ 3x + y + 2 = 0 và 3x – 9y + 2 = 0
Câu 10 : Cho hai đường thẳng d1 : (m + 1)x + my + 2m = 0 và d2 : 2x + y + 1 = 0 Nếu d1 // d2 thì :
Ⓐ m = 2 Ⓑ m = – 2 Ⓒ m = 1 Ⓓ m tùy ý
Phần II : Tự luận ( 5 điểm )
Cho ∆ABC có A( 1 ; 5 ) ; B(– 3 ; 1 ) ; C( 2 ; – 2 )
a) Viết phương trình tổng quát của các đường thẳng AC , BC ( 1 đ )
b) Viết phương trình tổng quát , phương trình tham số , phương trình chính tắc của đường cao
d) Viết phương trình đường phân giác trong của µA của ∆ABC ( 1,5 đ )
Họ và tên : ………Lớp : 10A