Các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.. Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.. Chọn các thừa số nguyên tố: chung chung và riêng 3.. Lập tích các thừa số đã chọn mỗi
Trang 1Tiết 37: ÔN TẬP CHƯƠNG I
• 1 Các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa
• 2 Tính chất chia hết Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9
• 3 Số nguyên tố, hợp số
• 4 ƯCLN, BCNN
Các nội dung chính:
Trang 21 Các phép tính về cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa.
Số hạng + Tổng Mọi a và b
Số bị trừ
Số trừ
- Hiệu a ≥ b
Thừa
số Thừa số . Tích
b≠0; a=b.k với k ∈ N
Mọi a và b
Số chia
Số mũ
: Thương
Số bị chia
Cơ số
Viết số mũ nhỏ hơn thừaLũy Với mọi a và n, trừ 00
Trang 32 Dấu hiệu chia hết
Tổng các chữ số chia hết cho 9 Tổng các chữ số chia hết cho 3
Trang 43 Cách tìm ƯCLN và BCNN
1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố.
2 Chọn các thừa số nguyên tố:
chung chung và riêng
3 Lập tích các thừa số đã chọn mỗi thừa số lấy với số mũ:
Trang 8Câu 3:
• Dạng tổng quát về tính chất giao hoán
của phép nhân các số tự nhiên là:
Trang 10Câu 5:
• Dạng tổng quát về tính chất phân phối
của phép nhân đối với phép cộng là:
Trang 11Rất tiếc! Bạn đã nhầm.
@
Rất tiếc! Bạn đã nhầm.
Trang 13Câu 8:
• Khi Chia hai lũy thừa cùng cơ số, ta làm
như sau:
a) Chia hai cơ số và giữ nguyên số mũ
b) Chia hai số mũ và giữ nguyên cơ số
c) Giữ nguyên cơ số và cộng hai số mũ
d) Giữ nguyên cơ số và trừ hai số mũ
Trang 14Câu 9:
• Số tự nhiên a gọi là chia hết cho số tự
nhiên b (b 0) khi có số tự nhiên k để :a) k.b = a
Trang 15Câu 10:
• Nếu biết a 4, b 4 và c 4 thì khi chia
tổng của ba số a, b, c cho 4 số dư là:
Trang 16Câu 11:
• Gọi P là tập hợp các số nguyên tố và H là tập hợp các hợp số, thì giao của hai tập
Trang 18Câu 13:
• Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số là:
a) Số lẻ nhỏ nhất trong tập hợp các bội chung của các số đó
b) Số chẵn nhỏ nhất trong tập hợp các bội
chung của các số đó
c) Số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó
Trang 19Câu 14:
• Hai hay nhiều số được gọi là nguyên tố
cùng nhau, nếu:
a) chúng có ước chung lớn nhất bằng 1 b) chúng có bội chung bằng 0
Trang 22Câu 17:
• Biểu thức A = 25.23 +4.3 2 – 5.7 có giá trị là:a) 201
Trang 23Câu 18:
• Khi lấy số tự nhiên x đem nhân nó với 3
rồi trừ đi 8, sau đó chia cho 4 thì được 7
Câu nói trên được diễn tả bởi hệ thức
nào trong các hệ thức sau đây?
Trang 25Câu 20:
• ƯCLN và BCNN của các số 12, 18 và 24 lần lượt là:
Trang 26Công việc ở nhà của HS:
*Về nhà trả lời các câu hỏi từ 5- 10 (sgk), chuẩn bị bài tập 164, 166, 167.
Hướng dẫn làm bài 167: Nếu gọi số sách là a thì
a ∈ BC( 10, 12, 15) và 100 ≤ a ≤ 150
* Tiết sau ôn tập tiếp.