Ta luôn vẽ đ ợc một đ ờng tròn đi qua các đỉnh của một tam giác.. aVẽ một đ ờng tròn tâm O rồi vẽ một tứ giác có tất cả các đỉnh nằm trên đ ờng tròn đó.. b Vẽ một đ ờng tròn tâm I rồi v
Trang 1chào mừng quý thầy cô giáo về dự giờ
trườngưthcsưttưgioưlinh
Trang 2Kiểm tra bài cũ
trườngưthcsưttưgioưlinh
A
M
B
n
α
N
M
P
Q
M
N
AMB = AN B
α
α
Trang 3Ta luôn vẽ đ ợc một đ ờng tròn đi qua các đỉnh của một tam giác Còn đối với tứ giác thì nh thế nào ?
Trang 4a)Vẽ một đ ờng tròn tâm O rồi vẽ một tứ
giác có tất cả các đỉnh nằm trên đ ờng
tròn đó
b) Vẽ một đ ờng tròn tâm I rồi vẽ một tứ giác có ba đỉnh nằm trên đ ờng tròn đó còn đỉnh thứ t thì không.
trườngưthcsưttưgioưlinh tiết::44ả:44::Tứưgiácưnộiưtiếp
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
Trang 5O
D
C A
B
I
Q
M
N
P
I
Q
M
N
P
I Kh¸i niÖm tø gi¸c néi tiÕp
tiÕt48:Tøgi¸cnéitiÕp
Trang 6Định nghĩa:Một tứ giác có bốn đỉnh nằm trên
một đ ờng tròn đ ợc gọi là tứ giác nội tiếp đ òng tròn (gọi tắt là tứ giác nội tiếp)
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
tiết::44ả:44::Tứưgiácưnộiưtiếp
O
D
C A
B
I
Q
M
N
P
I
Q
M N
P
Trang 7trườngưthcsưttưgioưlinh tiết::44ả:44::Tứưgiácưnộiưtiếp
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
II định lí
O
D
A
B
C
Ta có BAD = sđ BCD BCD = sđ BAD
2 1 2 1
Trong một tứ giác nội tiếp, tổng
số đo hai góc đối diện bằng 1800
Trang 8B
C
D
trườngưthcsưttưgioưlinh
IiI định lí đảo
tiết::44ả:44::Tứưgiácưnộiưtiếp
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
Nếu một tứ giác có tổng số đo hai góc đối diện bằng 1800 thì tứ giác đó nội tiếp đ ợc đ ờng tròn
II định lí
KL C/m : Tứ giác ABCD nội tiếp
GT Tứ giác ABCD có B + D = 1800
Vẽ đ ờng tròn tâm O qua A,B,C
Ch ng minh: ứng minh:
Trang 9m
O
A
B
C
D
Ch ng minh: ứng minh:
KL C/m : Tứ giác ABCD nội tiếp
GT Tứ giác ABCD có B + D = 1800
Vẽ đ ờng tròn tâm O qua A,B,C
Tức tứ giác ABCD có cả bốn đỉnh nằm trên đ ờng tròn (O)
IiI định lí đảo
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
II định lí
Từ giả thiết suy ra: D = 1800- B Vậy D nằm trên cung AmC AmC là cung chứa góc(1800 - B ) dựng trên đoạn thẳng AC Hai điểm A và C chia đ ờng tròn (O) thành hai cung ABC
và AmC ,
Trang 10trườngưthcsưttưgioưlinh tiết::44ả:44::Tứưgiácưnộiưtiếp
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
II định lí
1) 2) 3) 4) 5) 6)
80 0 60 0 95 0
65 0
40 0
70 0
105
0
74 0
98 0
A B C D
Tr ờng hợp Góc
75 0
105
0
82 0
85 0
100
0
110
0
75 0
120
0
70 0
110
0
80 0
100
0
140
0
106
0
115
0 IIi định lí đảo
Trang 11D
B
C
B A
x P N
M
Q
C
O A
B
D
ab // cd
oa = ob =oc =od dac = dbc Nmq = npx
dab = bcd
trườngưthcsưttưgioưlinh tiết::44ả:44::Tứưgiácưnộiưtiếp
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
IIi định lí đảo
II định lí
Trang 1240 0
20 0
A
F C
D
B
O
E
tiết::44ả:44::Tứưgiácưnộiưtiếp
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
IIi định lí đảo
II định lí
Trang 13trườngưthcsưttưgioưlinh tiết::44ả:44::Tứưgiácưnộiưtiếp
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
IIi định lí đảo
II định lí
O B
C
Trang 14trườngưthcsưttưgioưlinh tiết::44ả:44::Tứưgiácưnộiưtiếp
I Khái niệm tứ giác nội tiếp
IIi định lí đảo
II định lí
M
A
B
D
C
70 0
80 0
30 0
Trang 16Ngườiưthựcưhiện: Lê Trí Quang
Về mặt kỹ thuật của tổ toán lí
tr ờng thcs tt gio linh BàI soạn đ ợc sự hỗ trợ