Trả lời : * Quy tắc nhân với một số: Trong một ph ơng trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0... Việc bỏ dấu ngoặc hay quy đồng mẫu chỉ là những cách th ờng dùng để nhằm mụ
Trang 1Giáo viên: Nguyễn Thị Nguyệt Trường THCS Liêm Thuận
Trang 2KIểm tra bài cũ
1, Nêu hai quy tắc biến đổi ph ơng trình ?
2, Tìm x biết : 4x - 9 = 3 - 2x
* Quy tắc chuyển vế: Trong một ph ơng trình, ta có thể chuyển một
hạng tử từ vế này sang vế kia và đổi dấu hạng tử đó.
Trả lời :
* Quy tắc nhân với một số: Trong một ph ơng trình ta có thể nhân cả hai vế với cùng một số khác 0
Trang 32, T×m x biÕt : 4x - 9 = 3 - 2x
Giải
4x - 9 = 3 - 2x 4x + 2x = 3 + 9 6x = 12
x = 2
VËy ph ¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm S = 2
Trang 42x - (3 - 5x) = 4( x+3)
2x - 3 + 5x = 4x + 12 2x+ 5x - 4x = 12 + 3 3x = 15 x = 5
- Thực hiện phép tính để bỏ dấu ngoặc
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia
- Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc
Ph ơng pháp giải
VD1 Giải ph ơng trình:
Trang 5VD 2 Giải ph ơng
trình:
6
) 3 5 ( 3
6 6
6 )
2 5
(
- Quy đồng mẫu hai vế:
- Chuyển các hạng tử chứa ẩn sang một vế, các hằng số sang vế kia:
- Thu gọn và giải ph ơng trình nhận đ ợc:
- Nhân hai vế với 6 để khử mẫu:
Ph ơng pháp giải
1
x
10x 4 6 x 6 15 9 x
10x 6x 9x 6 15 4
25x 25 x 1
Trang 62
2 1 1
Hết giờ
?1 Hãy nêu các b ớc chủ yếu để giải ph ơng trình
trong hai ví dụ trên?
Trang 7Ví dụ 3 Giải phương trình:
2
Giải:
2
2
2
2(3 1)( 2) 3(2 1) 33
2(3
x x x
x x x
x x x
(6x 10x 4) (6x 3) 33
4
x x x
Phương trình có tập nghiệm S 4
Trang 8?2
4
3
7 6
2
Gi¶i ph ¬ng tr×nh:
Trang 9Bài tập: Giải các ph ơng trình
sau:
a,
4
x
x
x
Hoạt động nhóm trong vòng 5 phút
+ Nhóm 1 và nhóm 2 làm ý a.
+ Nhóm 3 và nhóm 4 làm ý b, ý c.
5
Hết giờ
Trang 101, Khi giải một ph ơng trình, ng ời ta th ờng tìm cách biến đổi để đ a ph ơng trình đó về dạng đã biết cách giải (đơn giản nhất là dạng ax + b = 0 hay ax = -b) Việc bỏ dấu ngoặc hay quy đồng mẫu chỉ là những cách th ờng dùng để nhằm mục đích đó Trong một vài tr ờng hợp, ta còn có những cách biến đổi khác
đơn giản hơn.
2, Quá trình giải có thể dẫn đến tr ờng hợp đặc biệt
là hệ số của ẩn bằng 0 khi đó, ph ơng trình có thể vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x.
Chú ý:
1, Khi giải một ph ơng trình, ng ời ta th ờng tìm cách biến đổi để đ a ph ơng trình đó về dạng đã biết cách giải (đơn giản nhất là dạng ax + b = 0 hay ax = -b) Việc bỏ dấu ngoặc hay quy đồng mẫu chỉ là những cách th ờng dùng để nhằm mục đích đó Trong một vài tr ờng hợp, ta còn có những cách biến đổi khác
đơn giản hơn.
2, Quá trình giải có thể dẫn đến tr ờng hợp đặc biệt
là hệ số của ẩn bằng 0 khi đó, ph ơng trình có thể vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x.
Trang 11* Cách giải tổng quát của phương trình đưa được về
dạng ax + b = 0.
- Nếu a = 0; b = 0 thì phương trình có vô số nghiệm
- Nếu a 0 thì phương trình có nghiệm duy nhất là x =
- Nếu a = 0; b 0 thì phương trình vô nghiệm
b a
A(x) = B(x) 1 Quy tắc chuyển vế.
2 Quy tắc nhân ax + b = 0
Trang 141, C¸ch gi¶i
2, ¸p dông
VD 4. Gi¶i ph ¬ng tr×nh
2 6
1 3
1 2
1
6
1 3
1 2
1 )(
1 (x
2 6
4 ) 1 (x
2 6
1 3
1 2
1
x
VËy ph ¬ng tr×nh cã tËp nghiÖm S = 4
Cã thÓ gi¶i ph ¬ng tr×nh nh sau:
x = 4
Trang 151, Cách giải
2, áp dụng
VD 5. Giải ph ơng trình
Vậy ph ơng trình vô nghiệm
VD 6. Giải ph ơng trình
Vậy ph ơng trình nghiệm đúng
với mọi x
Chú ý
1, Khi giải một ph ơng trình, ng ời ta th ờng tìm cách biến đổi để đ a ph
ơng trình đó về dạng đã biết cách giải (đơn giản nhất là dạng ax + b =
0 hay ax = -b ) Việc bỏ dấu ngoặc hay quy đồng mẫu chỉ là những
cách th ờng dùng để nhằm mục đích đó Trong một vài tr ờng hợp, ta
còn có những cách biến đổi khác đơn giản hơn
2, Quá trình giải có thể dẫn đến tr ờng hợp đặc biệt là hệ số của ẩn bằng
0 khi đó, ph ơng trình có thể vô nghiệm hoặc nghiệm đúng với mọi x.x+1 = x-1
x-x = -1-1
0.x = -2
x + 1 = x +1
x – x = 1 - 1
0.x = 0
Trang 16Bµi 1 Ph ¬ng tr×nh : 7+(x -2) = 3(x-1) Cã tËp nghiÖm lµ:
A S = 4
D S = -3
B S = -6
C S = 2
Trang 17Bµi 2 Ph ¬ng tr×nh : Cã tËp nghiÖm lµ:
A S = 3
D S = -13
B S = 13
C S = 7
10 3
3 2
3 6
3
x x x
Trang 18Cho ph ơng trình 1
5
1 4
3
2
x
1 20
) 1
(
4 20
) 3 2
(
5
x
x 15 4 4 10
19
14x
Để giải ph ơng trình trên 1 học sinh đã thực hiện nh sau
x
14
B ớc 1 :
B ớc 2 :
B ớc 3 :
B ớc 4 :
Bạn học sinh trên giảI nh vậy đúng hay sai? Nếu sai thì sai từ b ớc nào?
1
1
7
10
14
x
20
20
39
Bài 3
Trang 19 N¾m v÷ng c¸ch gi¶i ph ¬ng tr×nh ® a ® îc vÒ d¹ng ax + b =0
Lµm BT 10, 11, 12, 13 SGK trang 12-13
Lµm BT 22, 23 SBT trang 6
H íng dÉn vÒ nhµ