1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 35 Tiết 42

5 387 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Môi Trường Sống Và Các Nhân Tố Sinh Thái
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài tậpgiảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phân tích được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh của môi trường tới đời sống sinh vật - Nêu được khái niệm giới hạn sinh thái , cho ví dụ minh họa - Nêu được k

Trang 1

TUẦN:23 TIẾT:42

NS:……… ND:………

BÀI : 35

A MỤC TIÊU BÀI HỌC:

Kiến thức:

Sau khi học bài này học sinh cần:

- Nêu được khái niệm môi trường sống của sinh vật, các loại môi trường sống

- Phân tích được ảnh hưởng của một số nhân tố sinh thái vô sinh và hữu sinh của môi trường tới đời sống sinh vật

- Nêu được khái niệm giới hạn sinh thái , cho ví dụ minh họa

- Nêu được khái niệm ổ sinh thái, phân biệt nơi ở với ổ sinh thái, lấy ví dụ minh họa

- Rèn luyện được kĩ năng phân tích các yếu tố môi trường và xây dựng được ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên

B PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:

1 Phương pháp dạy học:

Thảo luận nhóm, hỏi đáp, diễn giảng

2.Phương tiện dạy học:

- Tranh hình 35.1 hình 35 2 sách giáo khoa

- Mô hình

C TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC

1 Ổn định lớp : Kiểm tra sỉ số.

2 Kiểm tra bài cũ:

• Em hãy nêu bằng chứng chứng minh người có nguồn gốc từ động vật? Và cho biết các dạng vượn người hóa thạch ngày nay

• Em hãy phân biệt tiến hóa sinh học và tiến văn hóa

3 Nội dung bài mới:

Vì sao có những giống cây trồng hay vật nuôi trồng ở nước nay thì năng xuất cao và chất lượng tốt như đem đến nước khác nuôi và trồng với các biện pháp kĩ thuật như nhau Như thu hoạch thì năng xuất chất lượng kém? Làm thế nào để khắc phục hiện tượng này? Để có câu trả lời hôm nay chúng ta cùng nghiên cứu

Bài: 35 Môi Trường Sống Và Các Nhân Tố Sinh Thái

Em hãy quan sát tranh và cho

biết:

Môi trường sống là gì?

Trong thiên nhiên có những loại

Môi trường sống của sinh vật quanh sinh vật có tác động trực tiếp , gián tiếp hoặc tác động qua lại sự tồn tại , sinh trưởng phát triển và những hoạt động của sinh vật

Môi trường nước ( biển,hồ nước

I.MÔI TRƯỜNG SỐNG VÀ CÁC NHÂN TỐ SINH THÁI.

1 Khái niệm môi trường:

Môi trường sống của sinh vật quanh sinh vật có tác động trực tiếp , gián tiếp hoặc tác động qua lại sự tồn tại , sinh trưởng phát triển và những hoạt động của sinh vật

Trang 2

môi trường sống nào?

Trong môi trường sống có những

loại nhân tố sinh thái nào?

Vì sao gọi đó là các nhân tố sinh

thái ?

=> Nhân tố hữu sinh : con người

có thể làm cho môi trường phong

phú giàu có hơn như cũng làm cho

chúng bi suy thoái.=> môi trường

suy thoái ảnh hưỡng rất lớn đến

các sinh vật khác, đồng thời đe

dọa cuộc sống chính mình

Thế nào là giới hạn sinh thái ?

Cá rô phí có giới hạn sinh thái

như thế nào?

Từ số liệu bảng 35.1 SGK em có

thể kết luận như thế nào về giới

hạn sinh thái của mỗi sinh vật?

=> Khoảng thuận lợi là khoảng

của nhân tố sinh thái ở mức độ

phù, đảm bảo sinh vật thực hiện

mặn ) nước lợ ( nước cửa sông, ven biển) Nước ngọt ( nước hồ,

ao, sông suối ) Môi trường đất: ( môi trường trong đất) Các loại đất khác nhau

Môi trường trên mặt đất - không khí.( môi trường trên cạn) tính từ mặt đất trở lên tới các lớp khí quyển bao quanh trái đất

Môi trường sinh vật :bao gồm các sinh vật (CNgười) nơi sống của các sinh vật kí sinh cộng sinh

Nhân tố sinh thái vô sinh: ( không sống) của tự nhiên gồm khí hậu ( ánh sáng,nhiệt độ, độ ẩm,…) thổ nhưỡng (đất đá, )

nước( biển,ao, ) địa hình( độ cao độ dốc, )

Nhân tố sinh thái hữu sinh : ( sống) VSV, nấm, thực vật,động vật,…

Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưỡng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật

Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

Từ 50-420 khoảng thuận lợi 200-

350 Học sinh trao đổi Rút ra kết luận

Học sinh lắng nghe tiếp thu kiến thức

2 Các loại môi trường:

Môi trường nước ( biển,hồ nước

mặn ) nước lợ ( nước cửa sông, ven biển) Nước ngọt ( nước hồ, ao, sông suối )

Môi trường đất: ( môi trường trong

đất) Các loại đất khác nhau

Môi trường trên mặt đất - không khí.

( môi trường trên cạn) tính từ mặt đất trở lên tới các lớp khí quyển bao quanh trái đất

Môi trường sinh vật :bao gồm các

sinh vật (CNgười) nơi sống của các sinh vật kí sinh cộng sinh

3 Nhân tố sinh thái:

Nhân tố sinh thái là tất cả những nhân tố môi trường có ảnh hưỡng trực tiếp hoặc gián tiếp tới đời sống sinh vật Tất cả các nhân tố sinh thái gắn bó chặt chẽ với nhau thành một tổ hợp sinh thái tác động lên sinh vật

Nhân tố sinh thái vô sinh: ( không

sống) của tự nhiên

Nhân tố sinh thái hữu sinh : ( sống)

II GIỚI HẠN SINH THÁI VÀ Ổ SINH THÁI.

1.Giới hạn sinh thái

Là khoảng giá trị xác định của một nhân tố sinh thái mà trong khoảng đó sinh vật có thể tồn tại và phát triển ổn định theo thời gian

Ví dụ: Cá rô phi có giới hạn sinh thái Từ 50-420 khoảng thuận lợi

200- 350 Mỗi sinh vật có giới hạn sinh thái có giới hạn sinh thái nhất định đđối với mỗi nhân tố sinh thái hay nói cách khác , mỗi sinh vật có giới hạn sinh thái đặc trưng đối với mỗi nhân

Trang 3

chức năng sống tốt nhất.

Khoảng ức chế là khoảng các

nhân tố sinh thái gây ức chế cho

hoạt động sinh lý của sinh vật

GV cho học sinh xem băng hình

Thế nào là ổ sinh thái?

=> ổ sinh thái chung là một không

gian sinh thái trong đó mỗi nhân

tố sinh thái đảm bảo cho hoạt

động của một chức năng nào đó

của cơ thể sinh vật , ví dụ ổ sinh

thái dinh dưỡng , ổ sinh thái sinh

sản,…

=> ổ sinh thái kiến sống trên cây

=>ổ sinh thái cá ở hồ cá ( nhiều

loài cá

Nhân tố sinh thái có đặc điểm như

thế nào?

Quan sát tranh và

Hoàn thành phiếu học tập số 1

Thảo luận nhóm 3 phút

Sự thích nghi của động vật với

ánh sáng đã biểu hiện như thế

nào?

Hiểu được sự thích nghi của sv với

ánh sáng ta có thể ứng dụng như

thế nào trong sản xuất?

=>Do yếu tố ánh sáng tác động

sinh vật thích nghi

Chịu ánh sáng mạnh, chịu ánh

sáng yếu, trung gian

Mỗi dạng thích nghi có hình dạng

và cấu trúc phù hợp

Sinh vật thích nghi với sự biến đổi

ổ sinh thái được định nghĩa là một không gian sinh thái mà ở đó những điều kiện môi trường quy định sự tồn tại và phát triển không hạn định của các thể

Học sinh quan sát

Là không gian sinh thái mà ở đó những điều kiện môi trường qui định sự tồn tại và phát triển không hạn định của cá thể, của loài

Phân bố không đều trên trái đất , cường độ, thời gian, …

Ưa hoạt động ngày: định hướng di chuyển

Ưa hoạt động đêm: thị giác tiêu giảm chỉ nhìn trong ban đêm xúc giác phát triển hoặc phát quang

=> Chọn cây trồng phù hợp với vĩ độ khác nhau.Chọn trồng cây xen canh, tạo chuồng nuôi với độ chiếu sáng thích hợp, bảo vệ động vật nuôi ở cường độ chiếu sáng mạnh …

Điều chỉnh nhiệt độ cơ thể, tìm

tố sinh thái ( đó là quy luật giới hạn sinh thái )

2 Ổ sinh thái.

Oå sinh thái được định nghĩa là một

không gian sinh thái mà ở đó những điều kiện môi trường quy định sự tồn tại và phát triển không hạn định của các thể

Oå sinh thái chung là một không gian

sinh thái trong đó mỗi nhân tố sinh thái đảm bảo cho hoạt động của một chức năng nào đó của cơ thể sinh vật , ví dụ ổ sinh thái dinh dưỡng , ổ sinh thái sinh sản,…

III SỰ THÍCH NGHI CỦA SINH VẬT VỚI MÔI TRƯỜNG SỐNG

1 Thích nghi của sinh vật với ánh sáng.

Nội dung phiếu học tập

Ưa hoạt động ngày: định hướng di chuyển

Ưa hoạt động đêm: thị giác tiêu giảm chỉ nhìn trong ban đêm xúc giác phát triển hoặc phát quang

Do yếu tố ánh sáng tác động sinh vật thích nghi

Chịu ánh sáng mạnh, chịu ánh sáng yếu, trung gian

Mỗi dạng thích nghi có hình dạng và cấu trúc phù hợp

Trang 4

nhiệt độ môi trường được biểu

hiện như thế nào?

=> tùy loài mà cócấu tạo hình thái

sinh lí , để điều hòa thân nhiệt

=> GV kết luận

Em hãy trình bày quy tắc kích

thước cơ thể Becmam và quy tắc

quy tắc kích thước cơ thể Anlen

Từ 2 quy tắc trên em rút ra kết

luận gì?

nơi có nhiệt độ phù hợp

Quy tắc quy tắc kích thước cơ thể Becmam : động vật hằng nhiệt sống vùng ôn đới ( khí hậu lạnh ) kích thước cơ thể lớn hơn so với động vật cùng loài hay với loài có quan hệ họ hàng gần sống ở vùng nhiệt đới ấm áp Lớp mỡ dày chống rét

Quy tắc quy tắc kích thước cơ thể Anlen

Động vật sống ở vùng ôn đới có tai , đuôi và chi , thường bé hơn động vật tương tự sống ở vùng nóng

=> từ 2 quy tắc trên cho thấy tỉ số diện tích bề mặt cơ thể (S) lớn Với thể tích cơ thể (V) giảm =>

hạn chế tỏa nhiệt cơ thể và ngược lại

2.Thích nghi của sinh vật với nhiệt độ

Sinh vật điều hòa tản nhiệt nhiều cách : Thay đổi hình thái, cấu tạo sinh lí để giữ nhiệt, chống mất chống tăng nhiệt cơ thể Hoặc kéo dài hay rút ngắn thời gian sinh trưởng

a Quy tắc quy tắc kích thước cơ thể Becmam :

Động vật hằng nhiệt sống vùng ôn đới ( khí hậu lạnh ) kích thước cơ thể lớn hơn so với động vật cùng loài hay với loài có quan hệ họ hàng gần sống ở vùng nhiệt đới ấm áp Lớp mỡ dày chống rét

b.Quy tắc quy tắc kích thước các bộ phận tai,đuôi,chi,…cơ thể Anlen

Động vật sống ở vùng ôn đới có tai , đuôi và chi , thường bé hơn động vật tương tự sống ở vùng nóng

=> từ 2 quy tắc trên cho thấy tỉ số diện tích bề mặt cơ thể (S) lớn Với thể tích cơ thể (V) giảm => hạn chế tỏa nhiệt cơ thể và ngược lại Phiếu học tập :

Thích nghi của thực vật với chế độ chiếu sáng khác nhau.

Quang hợp ……… Quang hợp ………

Phiến lá……… mô giậu……… Phiến lá……… mô giậu………

Lá xếp……… Lá xếp………

Thân cây……… Thân cây………

Màu lá……… hạt lục lạp……… Màu lá……… hạt lục lạp………

Đáp án

Quang hợp : Cường độ ánh sáng mạnh Quang hợp cường độ ánh sáng yếu

Phiến lá dày Mô giậu phát triển Phiến lá mõng Mô giậu ít hoặc không có

Lá xếp nghiêng so với mặt đất Lá xếp ngang so với mặt đất

Màu la:ù xanh nhạt hạt lục lạp Màu lá : xanh đậm hạt lục lạp

Trang 5

4 Củng cố :

1 Em hãy hoàn thành bài tập số 1 sách giáo khoa trang 154

Đáp án:

5.Dặn dò:

Về nhà học bài làm bài tập 2,3,4,5 sách giáo khoa trang 155

Xem trước bài 36 Quần thể sinh vật và mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể Trả lời câu hỏi: Quần thể là gì? Cho 1 vài ví dụ về quần thể

Quan hệ hổ trợ cạnh tranh có tác dụng gì?

Nhân tố sinh thái Aûnh hưỡng nhân tố sinh thái Dụng cụ đo

Nhiệt độ môi trường Nhiệt độ ảnh hưởng tới sự TĐC và

trao đổi năng lượng , khả năng sinh trưởng và phát triển của sinh vật

Nhiệt kế

Aùnh sáng ( Lux) Cường độ chiếu sáng và thành phần

quang phổ ảnh hưởng tới khả năng quang hợp của thực vật và khả năng quan sát của động vật

Máy đo ánh sáng

Độ ẩm không khí Độ ẩm không khí có ảnh hưởng rất

lớn tới khả năng thoát hơi nước Đo độ ẩm không khí

Nồng độ các loại khí: O2 ,

CO2 , ( %)

Aûnh hưởng quá trình hô hấp của sinh vật

Tham gia vào quá trình quang hợp của thực vật, tuy nhiên nồng độ CO2 quá cao thường gây chết đối với các loài sinh vật

Máy đo Các loại khí

Độ pH Độ pH ảnh hưởng nhiều đến khả

năng hút khoáng của thực vật ảnh hưỡng đến đời sống của chúng

Máy đo độ PH

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w