1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 35 - Khái quát Châu Mỹ

20 1,4K 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Khái quát châu mĩ
Trường học Trường THCS Ninh Xá
Thể loại Bài
Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 8,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận gần vùng cực Nam... - Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cận cực Nam Lược đồ tự nhiên châu mĩ Bắc Mĩ Nam Mĩ Kênh đào Pa-na-ma... - Trải dài từ vùng

Trang 1

Trường THCS Ninh Xá.

bài 35 : khái quát châu mĩ

Trang 2

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí

địa lí

chương VII : châu mĩ

TIếT 40 bài 35 : khái quát châu mĩ

Lược đồ các châu lục và đại dương

a Quy mô lãnh thổ

Trang 3

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí

địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

a Quy mô lãnh thổ

Bảng số liệu diện tích các châu lục trên

thế giới

( km 2 )

Châu Phi Châu Mĩ Châu Âu Châu á Châu Đại Dương Châu Nam Cực

30 triệu

42 triệu

10 triệu 44,4 triệu 8,5 triệu 14,1 triệu

-Châu Mĩ là một lãnh thổ rộng

lớn, với 42 triệu km2, đứng thứ

hai thế giới sau châu á

Trang 4

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí

địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

Lược đồ tự nhiên châu mĩ

.Mơchixơn

71 o 59B

Ph-roiet

55 o 54 / N

Prinxơ

168 o 4 / T

Brancô

34 o 50 / T

a Quy mô lãnh thổ

lớn, với 42 triệu km 2, đứng thứ

hai thế giới sau Châu á

b Vị trí địa lí.

- Trải dài từ vùng cực Bắc đến

tận gần vùng cực Nam

Trang 5

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí

địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

Lược đồ tự nhiên châu mĩ

.Mơchixơn

71 o 50 / B

Ph-roiet

55 o 54 / N

Prinxơ

168 o 4 / T

Brancô

34 o 50 / T

a Quy mô lãnh thổ

lớn, với 42 triệu km 2, đứng thứ

hai thế giới sau Châu á

b Vị trí địa lí.

tận vùng cận cực Nam

Trang 6

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí

địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

a Quy mô lãnh thổ

lớn, với 42 triệu km 2, đứng

thứ hai thế giới sau Châu á

b Vị trí địa lí.

tận vùng cận cực Nam

Bắc Băng Dương

Th

á

i B

ìn h D

ư

ơ n g

Đại Tây Dương

Lược đồ tự nhiên châu mĩ

Trang 7

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí

địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

a Quy mô lãnh thổ

lớn, với 42 triệu km 2, đứng

thứ hai thế giới sau Châu á

b Vị trí địa lí.

- Trải dài từ vùng cực Bắc

đến tận vùng cận cực Nam

Lược đồ tự nhiên châu mĩ

Bắc Mĩ

Nam Mĩ

Kênh đào Pa-na-ma

Trang 8

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí

địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

a Quy mô lãnh thổ

- Châu Mĩ là một lãnh thổ rộng

lớn, với 42 triệu km 2, đứng thứ

hai thế giới sau Châu á

b Vị trí địa lí.

- Trải dài từ vùng cực Bắc đến

tận vùng cận cực Nam

- Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

- Tiếp giáp với ba đại dương

Lược đồ tự nhiên châu mĩ

Bắc Mĩ

Nam Mĩ

Trang 9

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí

địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

a Quy mô lãnh thổ

- Châu Mĩ là một lãnh thổ rộng

lớn, với 42 triệu km 2, đứng thứ

hai thế giới sau Châu á

b Vị trí địa lí.

- Trải dài từ vùng cực Bắc đến

tận vùng cận cực Nam

- Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

- Tiếp giáp với ba đại dương

2.Vùng đất của dân nhập cư

Thành phần chủng tộc 

a Các luồng nhập cư:

- Trước thế kỉ XVI: người

E-xki-mô và người Anh-điêng

thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it

Chủng tộc Môn-gô-lô-it cổ

E- xki-mô

Anh-điêng

Anh-điêng

Anh-điêng

Anh-điêng

Trang 10

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

Trang 11

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

a Quy mô lãnh thổ

- Châu Mĩ là một lãnh thổ rộng lớn, với 42

triệu km 2, đứng thứ hai thế giới sau Châu á

b Vị trí địa lí.

- Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng

cận cực Nam

- Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

- Tiếp giáp với ba đại dương.

2.Vùng đất của dân nhập cư Thành

phần chủng tộc

a Các luồng nhập cư:

- Trước thế kỉ XVI: người E-xki-mô và

người Anh-điêng thuộc chủng tộc

Môn-gô-lô-it.

- Từ thế kỉ XVI đến nay: Có người châu

Âu, châu Phi, châu á

b Thành phần chủng tộc:

- Đa dạng, tỉ lệ người lai lớn nhất thế

giới

Chủng tộc Môn-gô-lô-it cổ

E- xki-mô

Anh-điêng

Anh-điêng

Anh-điêng

Anh-điêng

Ng ười

An h, P

háp ,

I-ta

-li-a, Đ ức

Ngư

ời T

ây B

an N ha

Ngư

ời B

ồ Đ

ào N ha

Nô lệ Châu Phi

Lược đồ các luồng nhập cư vào châu Mĩ

Trang 12

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

a Quy mô lãnh thổ

- Châu Mĩ là một lãnh thổ rộng lớn, với 42 triệu

km 2, đứng thứ hai thế giới sau Châu á

b Vị trí địa lí.

- Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cận cực

Nam

- Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

- Tiếp giáp với ba đại dương.

2.Vùng đất của dân nhập cư Thành

phần chủng tộc

a Các luồng nhập cư:

- Trước thế kỉ XVI: người E-xki-mô và người

Anh-điêng thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it.

- Từ thế kỉ XVI đến nay: người châu Âu, châu

Phi, châu á

b Thành phần chủng tộc:

- Đa dạng, tỉ lệ người lai lớn nhất thế giới

Chủng tộc

xki-mô

Anh-điêng

Anh-điêng

Anh-điêng

Anh-điêng

Ng ười

An h, P

háp ,

I-ta

-li-a, Đ ức

Ngư

ời T

ây B

an N ha

Ngư

ời B

ồ Đ

ào N ha

Nô lệ Châu Phi

Trang 13

1 Quy mô lãnh thổ, vị trí địa lí

chương VII : châu mĩ

bài 35 : khái quát châu mĩ

a Quy mô lãnh thổ

- Châu Mĩ là một lãnh thổ rộng lớn, với 42 triệu

km 2, đứng thứ hai thế giới sau Châu á

b Vị trí địa lí.

- Trải dài từ vùng cực Bắc đến tận vùng cận cực

Nam

- Nằm hoàn toàn ở nửa cầu Tây

- Tiếp giáp với ba đại dương.

2.Vùng đất của dân nhập cư Thành

phần chủng tộc 

a Các luồng nhập cư:

- Trước thế kỉ XVI: người E-xki-mô và người

Anh-điêng thuộc chủng tộc Môn-gô-lô-it.

- Từ thế kỉ XVI đến nay: người châu Âu, châu

Phi, châu á

b Thành phần chủng tộc:

- Đa dạng, tỉ lệ người lai lớn nhất thế giới

Chủng tộc

xki-mô

Anh-điêng

Anh-điêng

Anh-điêng

Anh-điêng

Ng ười

An h, P

háp ,

I-ta

-li-a, Đ ức

Ngư

ời T

ây B

an N ha

Ngư

ời B

ồ Đ

ào N ha

Nô lệ Châu Phi

Trang 14

Châu lục: Diện tích:(triệu km2)

a 10

b 30

c 42

d 14,1

e 44,4

g 8,5

1.Châu Phi

2.Châu Mĩ

3.Châu âu

4.Châu á

5.Châu Đại Dương

6.Châu Nam Cực

Trang 15

Châu lục: Diện tích:(triệu km2)

a 10

b 30

c 42

d 14,1

e 44,4

g 8,5

1.Châu Phi

2.Châu Mĩ

3.Châu âu

4.Châu á

5.Châu Đại Dương

6.Châu Nam Cực

Trang 16

bài 2: Chọn ý đúng:

Câu 1: Câu nào sau đây không đúng với vai trò của kênh đào Pa-na-ma?

a Mở rộng giao lưu hàng hải giữa hai bờ Đông và bờ Tây châu Mĩ

Rất tiếc bạn chọn sai rồi

b Khai thông con đường từ Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

c Rút ngắn đường biển từ châu Mĩ sang châu Phi

Rất tiếc bạn chọn sai rồi

Rất tiếc bạn chọn sai rồi

Bạn đã chọn

đúng

LL

Trang 17

Câu 2: Châu Mĩ tiếp giáp với các đại dương là:

a Đại Tây Dương, Thái Bình Dương và ấn Độ Dương

b Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

c ấn Độ Dương, Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

Bạn đã chọn

đúng

b Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

b

Trang 18

Bài 3: Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong những câu sau để trở thành câu đúng.

Câu 1: Châu Mĩ rộng………nằm hoàn toàn ở ………… Lãnh thổ trải dài

từ……… đến tận ………khoảng 139 vĩ độ.

Câu 2: Châu Mĩ gồm…………, đó là lục địa …………có diện tích 24,2 triệu km2 và lục

địa …………có diện tích 17,8 triệu km2 Nối liền hai lục địa là eo đất………rộng không đến……….

Nam Mĩ

Trang 19

hướng dẫn về nhà

- Học bài và làm bài tập trong vở bài tập.

- Tìm hiểu tài liệu nói về hiện tượng khí hậu Bắc Mĩ.

- Sưu tầm tranh ảnh về tự nhiên Bắc Mĩ

Trang 20

xin ch©n thµnh c¶m ¬n c¸c thÇy gi¸o, c«

gi¸o.

chóc c¸c em ch¨m ngoan, häc giái !

!

Ngày đăng: 27/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng số liệu diện tích các châu lục trên - Bài 35 - Khái quát Châu Mỹ
Bảng s ố liệu diện tích các châu lục trên (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN