1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Hai duong thang cheo nhau, hai duong thang song song

3 1,4K 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hai Đường Thẳng Chéo Nhau Và Hai Đường Thẳng Song Song
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 45,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiết 16-18: I Mục tiêu: - Nắm đợc khái niệm hai đờng thẳng song song với nhau và hai đờng thẳng chéo nhau trong không gian.. Tiết 1 - ổn định lớp - Bài mới: HĐ1: Vị trí tơng đối của hai

Trang 1

Đ2 Hai đờng thẳng chéo nhau

và hai đờng thẳng song song.

Tiết 16-18:

I) Mục tiêu:

- Nắm đợc khái niệm hai đờng thẳng song song với nhau và hai đờng thẳng chéo nhau trong không gian

- Biết sử dụng các định lý để giải bài tập

II) Chuẩn bị:

- GV: Giáo án, bài tập, hình vẽ

- HS: SGK, thớc kẻ, compa

III) Ph ơng pháp:

- Gợi mở nêu vấn đề

IV) Tiến trình

Tiết 1

- ổn định lớp

- Bài mới:

HĐ1: Vị trí tơng đối của hai đờng thẳng trong không gian

A B

D C

A’ B’

D’ C’

CH1: Quan sát hình vẽ và chỉ ra các

cặp đờng thẳng cùng thuộc một mp và

không cùng thuộc một mp?

CH2: Nêu vị trí tơng đối của 2 đờng

thẳng trong mp?

CH3: Trong không gian hai đờng

thẳng không có điểm chung thì song

song với nhau đúng hay sai?

CH4: Nêu định nghĩa 2 đờng thẳng

song song, 2 đờng thẳng chéo nhau

trong không gian?

CH5: Chỉ ra các cặp đt song song và

chéo nhau trên hình hộp

ABCD.A’B’C’D’?

CH6: Cho tứ diện ABCD, chứng minh

2 đờng thẳng AB và CD chéo nhau

Chỉ ra các cặp đờng thẳng chéo nhau

khác của tứ diện này?

- Trả lời câu hỏi

- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần) Gợi ý trả lời:

CH1: Cùng thuộc mp: AB và CD; AA’ và DD’;

Không cùng thuộc mp: AB và CC’; AA’ và CD;

CH2: Cắt nhau, song song, trùng nhau

CH3: Sai CH4: 2 đt cùng tuộc mp và không có

điểm chung thì song song 2 đt không cùng thuộc một mp thì chéo nhau

CH5: Cặp đt song song: AB và CD;

AB và A’B’;

Cặp đt chéo nhau AB và CC’; AA’

và BC

CH6: AC và BD; AD và BC

- Ghi nhận kiến thức

HĐ2: Tính chất

Trang 2

CH1: Qua một điểm không nằm trên

đt kẻ đợc bao nhiêu đt song song với

đt đã cho?

CH2: Hai đt thẳng song song có xác

định một mp không?

CH3: Cho 2 mp (P) và (Q) Một

mp(R) cắt (P) và (Q) lần lợt theo các

giao tuyến a và b Cmr khi a và b cắt

nhau tại I thì I là điểm chung của (P)

và (Q)

- GV nêu tính chất 1

- Trả lời câu hỏi

- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần) Gợi ý trả lời:

CH1: Kẻ đợc duy nhất 1 đt CH2: Xác định duy nhất 1 mp

CH3: I thuộc a nên I thuộc (P)

I thuộc b nên I thuộc (Q) Suy ra I là điểm chung của (P) và (Q)

- Ghi nhận kiến thức

HĐ3: Củng cố

- Nhấn mạnh vị trí tơng đối của 2 đờng thẳng trong không gian

- Nhấn mạnh định nghĩa 2 đt song song, 2 đt chéo nhau và cách xác định

- BTVN: Đọc phần tiếp theo của bài

Tiết 2

- ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ:

1) Trình bày vị trí tơng đối của 2 đt trong không gian

2) Nêu định nghĩa 2 đt song song và 2 đờng thẳng chéo nhau

- Bài mới:

HĐ1: Tính chất

CH1: Nếu 2 mp cắt nhau theo 3 giao

uyến phân biệt thì quan hệ của 3 giao

tuyến nh thế nào với nhau?

GV nêu tính chất 2 và ứng dụng

trong bài tập

CH2: Nếu 2 mp phân biệt chứa 2 đt

song song thì giao tuyến của chúng

quan hệ thế nào với 2 đt song song

đó?

- GV nêu hệ quả và ứng dụng

CH3: Hai đt phân biệt cùng song

song với đt thứ 3 thì có song song với

nhau không?

- GV nêu tính chất 3 và ứng dụng

- Trả lời câu hỏi

- Bổ sung hoàn chỉnh (nếu cần) Gợi ý trả lời:

CH1: 3 giao tuyến đôi một song song hoặc đồng quy

CH2: Giao tuyến song song với 2 đt hoặc trùng vào một trong hai đt CH3: Hai đt đó song song với nhau

- Nghe giảng và ghi nhận kiến thức

HĐ2: Ví dụ

1) Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành Xác định giao tuyến của các mp(SAD) và (SBC); (SAB) và (SCD); (SAC) và SBD)

2) Cho tứ diện ABCD Gọi I, J lần lợt là trung điểm của BC và BD (P) là mp qua ị và cắt AC, AD lần lợt tại M, N Chứng minh rằng tứ giác IJNM là hình thang Nếu M là trung điểm của AC thì tứ giác là hình gì?

3) Cho tứ diện ABCD Gọi M, N, P, Q, R, S lần lợt là trung điểm của cá đoạn thẳng AC, BD, AB, CD, AD, BC Chứng minh rằng các đoạn thẳng MN, PQ,

RS đồng quy tại trung điểm mỗi đoạn

Trang 3

HĐ3: Củng cố.

- Nhấn mạnh các tính chất và các ứng dụng trong bài tập

- Nhấn mạnh phơng pháp xác định giao tuyến của 2 mp nhờ quan hệ song song

-BTVN: bài 1-3(SGK-T59,60)

Tiết 3

- ổn định lớp

- Kiểm tra bài cũ:

1) Trình bày vị trí tơng đối của 2 đt trong không gian

2) Nêu các tính chất

- Bài mới:

HĐ1: Chữa bài tập

Bài 1: Cho tứ diện ABCD Gọi P, Q,

R, S là 4 điểm lần lợt lấy trên 4 cạnh

AB, BC, CD, AD Chứng minh rằng

nếu 4 điểm P, Q, R, S đồng phẳng thì:

a) Ba đt PQ, RS và AC hoặc song

song hoặc đồng quy

b) Ba đt PS, RQ và BD hoặc song

song hoặc đồng quy

Bài 2:

Cho tứ diện ABCD và 3 điểm P, Q, R

lần lợt lấy trên 3 cạnh AB, CD, BC

Tìm giao điểm của AD và mp(PQR)

trong 2 trờng hợp sau:

a) PR song song với AC

b) PR cắt AC

Bài 3: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N

lần lợt là trung điểm của các cạnh AB,

CD và G là trung điểm của đoạn MN

a) Tìm giao điểm A’ của AG và

mp(BCD)

b) Qua M kẻ đt Mx song song với

AA’ và Mx cắt (BCD) tại M’ Chứng

minh B, M’, A’ thẳng hàng và

BM’=M’A’=A’N

c) Chứng minh GA=3GA’

- Trình bày lời giải

- NHận xét sửa lỗi (nếu có) Hớng dẫn:

Bài 1:

- Vận dụng tính chất 2 Cần chỉ ra 3

mp phân biệt cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt là 3 đờng thẳng cần chứng minh

Bài 2:

Sử dụng hệ quả của tính chất 2 và qua hệ các đt trong mp để xác định giao điểm

Bài 3:

- Vận dụng quan hệ giữa các đt trong mp

- Chứng minh 3 điểm nằm trên 2 mp phân biệt

- Sử dụng tính chất trọng tâm tam giác

- Nghe giảng và ghi nhận kiến thức HĐ2: Củng cố

- Nhấn mạnh các tính chất và ứng dụng của chúng trong bài tập

- Rút kinh nghiệm và củng cố cách trình bày lập luận một bài toán

Ngày đăng: 26/07/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w