1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng Bài 18 tiết 34

14 372 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bội chung nhỏ nhất
Người hướng dẫn Võ Viết Thành, GV
Trường học Trường THCS Lương Thế Vinh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 326,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khái niệm : BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.b. b.Khái niệm : BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các

Trang 1

CHÀOMỪNG QUÍ THẦYCÔ

ĐẾN DỰ GIỜ LỚP 6 /2

NĂM HỌC 2010-2011

Trang 2

HS1

a.Tìm UCLN của 16 và 24

b.Tìm UC của 16 và 24

HS2 a.Tìm ƯCLN của 12; 7.

b.Gọi 12;7 là cặp số gì?

KIỂM TRA BAI CŨ:

Giải : Giải :

Ta có: 4

3

16 2

24 2 3

3

) (16;24) 2 8

Vậy

) (16; 24) 1; 2; 4;8

2

ó : 12 = 2 3

7 7

Ta c

a UCLN

( Vì không có thừa số nguyên tố chung ) b) Gọi 12;7 là cặp số nguyên tố cùng nhau

Trang 4

a Ví dụ 1: Tìm tập hợp các bội chung của 4 và 6

 0; 4;8;12;16;20; 24; 28;32;36; 

 0;12; 24;36; 

b BCNN của hai hay nhiều số

là số như thế nào?

b Khái niệm : BCNN của hai hay nhiều số là số

nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

*Có nhận xét gì về quan hệ gì BC(4;6) và BCNN(4;6)

*Nhận xét: +BC(4;6) đều là bội của BCNN(4;6).

+BCNN(4;6) là số nhỏ nhất khác 0 chia hết cho 4 và 6

12

1 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

B(4) = B(6) = BC(4;6) =

BCNN (4;6) =

Trang 5

b.Khái niệm : BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

*Nhận xét: +BC(4;6) đều là bội của BCNN(4;6).

+BCNN(4;6) là số nhỏ nhất khác 0 chia hết cho 4 và 6

**Chú ý:

Trang 6

8 24 24

Với a;b là số tự nhiên khác 0

BCNN(a;1) =

BCNN (a;b;1) BCNN(a;b)

Câu1:

+ B(1)= + BCNN(8;1) = + BCNN (8;6;1) = + BCNN (8;6) =

Suy ra BCNN (8;6;1) BCNN (8;6)

Câu 2:

+BCNN(1;12) =

+ BCNN (5;7;1) = + BCNN (5;7) =

Suy ra BCNN (5;7;1) BCNN (5;7)

N

=

12

=

a

=

Trang 7

b Khái niệm : BCNN của hai hay nhiều số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp các bội chung của các số đó.

*Nhận xét: +BC(4;6) đều là bội của BCNN(4;6).

+BCNN(4;6) là số nhỏ nhất khác 0 chia hết cho 4 và 6

**Chú ý: Mọi số tự nhiên đều là bội của1 Do đó :

Với a,b là các số tự nhiên khác 0 ta có:

BCNN(a;1) = a BCNN(a;b;1) = BCNN(a;b)

Trang 8

2 TÌM BỘI CHUNG NHỎ NHẤT BẰNG CÁCH PHÂN TÍCH CÁC SÔ RA

THỪA SỐ NGUYÊN TỐ.

a Quy tắc :

Muốn tìm BCNN của hai hay nhiều số lớn hơn 1, ta

thực hiện ba bước sau:

Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên tố

Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng.

Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy

với số mũ lớn nhất của nó.

Tích đó là BCNN phải tìm.

Tiết 34

Bài 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

( BCNN )

1 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT:

Trang 9

18 =

30 = 2.Thừa số nguyên tố chung và riêng :

3 Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số

lấy với số mũ lớn nhất của nó.

2.3 2

2.3.5

2; 3; 5

2 2 3 2 5 = 180

Trang 10

2 TÌM BỘI CHUNG NHỎ NHẤT BẰNG CÁCH PHÂN TÍCH CÁC SÔ RA THỪA SỐ NGUYÊN TỐ.

Tiết 34

Bài 18 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT

( BCNN )

1 BỘI CHUNG NHỎ NHẤT:

3 BÀI TẬP:

Trang 11

a Ta có : 24 =

40 =

2 3. 3

2 3. 5 UCLN(24;40) = 2 3 = 8 BCNN(24;40)= 2 3 3.5 = 120

b Vì 120 : 8 = 15

Vậy BCNN (24;30) gấp 15 lân UCLN(24;40)

Trang 12

Giống nhau :

Khác nhau :

1 Phân tích các số ra thừa số nguyên tố

UCLN BCNN

Bài 2: Phân biệt giống và khác nhau cách tìm BCNN và ƯCLN

2.Chọn các thừa số

nguyên tố chung 2.Chọn các thừa số nguyên tố chung và

riêng

3 Lập tích các thừa số đã

chọn, mỗi thừa số lấy với

3.Lập tích các thừa

số đã chọn, mỗi thừa số lấy với số

Trang 13

THỪA SỐ NGUYÊN TỐ.

3 BÀI TẬP:

THỪA SỐ NGUYÊN TỐ.

4 VÊ NHÀ: a.Học thuộc giống và khác nhau cách

tìm ƯCLN và BCNN.

b.Làm bài tập 149; 150 SGK trang 59 c.Xem trước phần còn lại bài học BCNN để học vào tiết 32.

Trang 14

GV : Võ Viết Thành

Ngày đăng: 27/11/2013, 16:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w