SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DAK LAK ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG TÍCH PHÂN TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Toán 12 - Ban Cơ bản Thời gian làm bài: 45 phút - Không kể giao đề.. Họ tên học sinh:... Trong các
Trang 1SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO DAK LAK ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG TÍCH PHÂN
TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Toán 12 - Ban Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút - Không kể giao đề
Họ tên học sinh: Lớp:
01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~
02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~
03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~
04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~
05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~
I/ PHẦN THỨ NHẤT: Trắc nghiệm 20 câu + 8 điểm
Câu 1 Họ nguyên hàm của hàm số f x( ) 3sinx 2
x
= + trên khoảng (0;+∞) là:
2
x
= − + B. ( )G x = −3cosx+2 lnx C+
C. ( ) 3cosG x = x+2 lnx C+ D 2
2
x
Câu 2. Tích phân
1
2 ln 2
e
x
x
+
A 3 2
6
−
B 3 2
3
−
C 3 2
3
+
D 3 3 2 2
3
−
Câu 3. Cho
1
0
(x+1)e dx a b e x = +
I =a b.
A I =1 B I =2 C I =0. D I = −4
Câu 4 Hàm số F x( ) =e x−cotx C+ là nguyên hàm của hàm số f x( ) nào?
1 cos
x
f x e
x
1 sin
x
x
1 sin
x
f x e
x
1 sin
x
f x e
x
= +
Câu 5 Đẳng thức nào sau đây là sai ?
A. ( ∫ f x dx( ) )′ = f x( ) B. ( ∫ f x dx( ) )′ = f x( )+C
C ( ∫ f(t)dt)′ = f(t) D ∫ [ f x dx( )]′ = f x( )+C
Câu 6. Tìm hàm số F(x) biết rằng F x′( ) 4= x3−3x2+2 và ( 1) 3F − =
A F x( ) 12= x2−6x−15 B F x( )= − +x4 x3 2x+5
C F x( )= − +x4 x3 2x+3. D F x( )=x4− +x3 2x−5.
Câu 7. Giả sử 9 ( )
0
37
f x dx=
9
16
g x dx=
0
I =∫ f x + g x dx bằng
Mã đề: 140
Trang 2Trang 2
Câu 8. Gọi ( ),F x G x lần lượt là nguyên hàm của hai hàm số ( )( ) f x và ( ) g x trên đoạn [ ]a b Trong các đẳng ; thức sau, đẳng thức nào đúng?
A ( ) ( ) ( )
b
a
f x dx F a= −F b
f x dx= f x dx
C ( ) ( ) ( )
b
a
k f x dx k F b= −F a
f x dx− f x dx= f x dx
Câu 9 Biết ∫ f y dy x( ) = + +2 xy C , thì f y( ) bằng
Câu 10 Hàm số f x( )=e3x có họ nguyên hàm là :
A F x( ) 3= e3x+C B. F x( )=e3x+C C. F x( )=13e3x+C. D F x( )=13e3x.
1 1
−
= ∫ + bằng:
Câu 12. Tìm họ nguyên hàm của hàm số f(x) = cos3x.cosx ta có:
A ∫ f x dx( ). =1sin 2 1sin 4 .
4 x−8 x C+ B ∫ f x dx( ). = 1sin 2 1sin 4 .
C ∫ f x dx( ). = 1sin 2 1sin 4 .
4 x+8 x C+ D ∫ f x dx( ). = 1sin 3 s inx .
3 x +C
6
f x
=
− − có họ nguyên hàm là:
A 1(ln 3 ln 2 ) .
5 x− − x+ +C
C ln x− −3 ln x+ +2 C D ln x2 − − +x 6 C
Câu 14. Để hàm số f x( ) =asinπx b+ thỏa mãn f ( )1 =2 và1 ( )
0
4
f x dx=
∫ thì a, b nhận giá trị :
A a=π,b=2. B a=2 ,π b=3 C a=2 ,π b=2 D a=π,b=0
Câu 15. Biết 2 ( )
1
2
f x dx=
1
3
f x dx=
∫ Hỏi 2 ( )
3
f x dx
∫ bằng bao nhiêu?
Câu 16. Biết
4 2 3
ln 2 ln 3 ln 5
dx
+
∫ , với a, b, c là các số nguyên Tính
S a b c= + + .
A. S =2 B S =0 C S =6 D S = −2
Câu 17. Nếu gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường x =0, x = 3, y = 0, y = x - 1 thì khẳng định nào sau đây là đúng?
A 3
2
2
2
S =
4
3 2
x
x +
Trang 3
A
2
+ = − +
2
C
4
∫ D
4
∫
Câu 19. Biết
2 1 4
=
− +
I
x = a x2 − +1 b.ln( 2x− + +1 4) C Tính a + b
Trục Ox (Hình bên) Đặt góc
3
POM∧ =α OM =R ≤ ≤α π R>
Tính thể tích của V theo α và R.
A V =πR3(cosα −cos2α). B
3
2 (cos cos ) 3
R
V =π α − α
C V =πR3(cosα −cos3α). D
3
3 (cos cos ) 3
R
V =π α − α
II/ PHẦN THỨ HAI: Tự luận + 2 điểm
Câu 1: Tính tích phân
2
1
0 .
x
I = ∫ e xdx
Câu 2: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số y x = 2− 3 x và y x = − 3
BÀI LÀM:
Trang 4Trang 4
Trang 5TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN Môn: Toán 12 - Ban Cơ bản
Thời gian làm bài: 45 phút - Không kể giao đề
Họ tên học sinh: Lớp:
Đáp án mã đề: 140
01 - / - - 06 - - = - 11 ; - - - 16 ;
-02 - - - ~ 07 - - = - 12 - - = - 17 - - - ~
03 - - = - 08 - - = - 13 - / - - 18 ;
-04 - - - ~ 09 ; - - - 14 ; - - - 19 /
-05 - / - - 10 - / - - 15 - - - ~ 20 - - - ~