Viết phương trình đường tròn đường kính AB, biết bán kính của đường tròn trên bằng 17.. Tìm tọa độ điểm C thuộc P sao cho tam giác ABC đều.. Tìm GTLN, GTNN của biểu thức P 2 Chứnh minh t
Trang 1Ministry of Education and Training Thi thử đại học 2007 – 2008
Môn: Toán – Đợt 10 Thời gian: 180 phút PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH:
Câu I: cho hàm số y =
2
1
x mx x
1) Xác định m để tiệm cận xiên của đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành và trục tung thành tam giác có diện tích bằng 4
2) Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số (1) Viết phương trình đường tròn đường kính AB, biết bán kính của đường tròn trên bằng 17
Câu II:
1) Giải phương trình: 1 sin cot
1 cos
x
gx x
2) Tìm tất cả các giá trị của tham số a để hệ sau có nghiệm thỏa mãn điều kiện x≥4: 3
Câu III:
1) Tính tích phân: I =
2 8
8
sin 2 cos 2 ( 2 2 2 5)
xdx
x tg x tg x
π
π
2) Trong hệ trục Oxyz cho A(0, 0, -3); B(2, 0, -1) và mặt phẳng (P): 3x – 8y + 7z – 1 = 0 Tìm tọa độ điểm C thuộc (P) sao cho tam giác ABC đều
Câu IV:
1) Cho hai số thực x, y không âm thỏa x + y = 1 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức
P
2) Chứnh minh tam giác ABC đều khi và chỉ khi: sin2 sin2 sin2 cos2 cos2 cos2
PHẦN TỰ CHỌN: Thí sinh chỉ được chọn làm câu V.a hoặc câu V.b
Câu V.a: Theo chương trình THPT không phân ban
1) Trong mặt phẳng Oxy cho tam giác ABC vuông tại C Khoảng cách từ trọng tâm G đến trục hoành bằng 1
3 và tọa độ hai đỉnh A(-2, 0); B(2, 0) Tìm tọa độ đỉnh C.
2) Hội đồng quản trị của một trường học có 5 người nam và 7 người nữ Hỏi có bao nhiêu cách thành lập ban thường trực gồm 5 người trong đó có một trưởng ban, một phó ban và phải có ít nhất 3 người nam?
Câu V.b: Theo chương trình THPT phân ban thí điểm
1) Giải hệ phương trình: 9 2.6 3.4 0
x y x y x y
2) Cho hình chóp S.ABCD có đường cao SB = a 2, đáy ABCD là hình vuông cạnh a Gọi M là hình chiếu đỉnh B lên cạch SD, mặt phẳng (BCM) cắt cạnh SA tại N Tính thể tích khối S.BMN
……….Hết………
Ministry of Education and Training Thi thử đại học 2008 – 2009
Official
Trang 2Mơn: Tốn – Đợt 2 Thời gian: 180 phút
Câu I: Cho hàm số
2 ( 1) 4 2 1
1
y
x
=
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số (1) khi m = 0
2) Tìm m để hàm số đồng biến trên khoảng (0;+∞)
Câu II:
1) Giải phương trình cot2 x=8cos2x+3sin 2x
2) Tìm m để phương trình sau cĩ một nghiệm duy nhất: log2+ 3[x2−2(m+1) ] logx + 2− 3[2x m+ − =2] 0.
3) Giải hệ phương trình
2
1 log x - log y = 0 2
x + y - 2y = 0
ìïï ïï íï ïïïỵ Câu III:
1) Tính tích phân I =
1 2 0
-3x + 6x +1dx
∫
2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y= 3−x2 và y = 3 x
3) Trong khai triển nhị thức Newton (x+ ) 1 n
x , hệ số của số hạng thứ 3 lớn hơn hệ số của số hạng thứ 2 là
35 Tìm số hạng không chứa x trong khai triển trên (n N ).∈ *
Câu IV: Cho x 0,y 0 và x + y = 1 Tìm GTLN, GTNN của biểu thức P = 3≥ ≥ 2x + 3y
Câu V:
1) Cho hai điểm A(1; 2), M(-1; 1) và hai đường thẳng (d1): x – y + 1 = 0 và (d2): 2x + y – 3 = 0 Tìm điểm B thuộc đường thẳng (d1) và điểm C thuộc đường thẳng (d2) sao cho tam giác ABC vuơng tại A và M là trung điểm của BC
2) Cho tứ diện S.ABC có các cạnh SA, SB, SC vuông góc với nhau từng đôi một và có SA = a, SB = 2a,
SC = 2a Gọi A’, B’, C’ là các điểm lần lưôt trên SA, SB, SC sao cho :
SA' 2 SB' 1 SC' 1 = , = , =
SA 3 SB 4 SC 5.
a) Hãy tính góc giữa hai mặt phẳng (ABC) và mp(A’B’C’)
b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên mp(ABC) Chứng minh H là trực tâm của tam giác ABC
3) Lập phương trình đường thẳng vuông góc với mặt phẳng Oxz và cắt hai đường thẳng :
x = t
y = -4 + t
z = 3 -t
và
x =1-2t'
y = -3+ t'
z = 4 -5t'
Câu VI: Giải phương trình hệ số phức z4 + 6(1 + i)z2 + 5 + 6i = 0
……….Hết………
Official