1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề và ĐA thi thử ĐH 2009 (Toán)

6 254 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tuyển sinh cao đẳng khối A, B, D - 2009
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Việt Nam
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 166,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.. Viết phương trình mặt phẳng P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d.. Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác M

Trang 1

ÐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG KHỐI A, B, D - 2009

Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 180 phút)

PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I (2 điểm)

Trang 2

mx + y =

x − 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2 Tìm m để đường thẳng d : y = −x + m cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Câu II (2 điểm)

có nghiệm (x; y) thỏa mãn xy < 0

Câu III (2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A (1; 1; 3) và đường thẳng d có phương trình:

x

= y

= z − 1

1 −1 2

1 Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với đường thẳng d

2 Tìm tọa độ điểm M thuộc đường thẳng d sao cho tam giác MOA cân tại đỉnh O

Câu IV (2 điểm)

1 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): x = −x2 + 4x và đường thẳng d: y = x

P = 2(x3 + y3 ) − 3xy

PHẦN RIÊNG - Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 câu: V.a hoặc

V.b -Câu V.a Theo chương trình KHÔNG phân ban (2 điểm)

1 Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tìm điểm A thuộc trục hoành và điểm B thuộc trục tung sao cho A

và B đối xứng với nhau qua đường thẳng d : x – 2y + 3 = 0

18

⎛ 1 ⎞

Câu V.b Theo chương trình phân ban (2 điểm)

0

5 x ⎠

SA vuông góc với đáy và SA = 2a Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SD Chứng minh rằng BCNM

là hình chữ nhật và tính thể tích của khối chóp S BCNM theo a

BÀI GIẢI GỢI Ý Câu I.

1 Tập xác định D = R \{1} ;

y ' =

BBT

−1

(x − 1)

2

< 0 với ∀x ∈ D.

y 1

−∞

+∞

1 Tiệm cận : x = 1 là pt tiệm cận đứng

y = 1 là pt tiệm cận ngang

Trang 3

2 Pt hoành độ giao điểm : x

x − 1 = −x + m ⇔ x 2 − mx + m = 0 (vì x = 1 không là nghiệm)

Trang 4

⎜ 3

3

d cắt (C) tại 2 điểm phân biệt ⇔ Δ = m2 − 4m > 0 ⇔ m < 0 ∨ m > 4

Câu II.

1 Pt ⇔ 1

sin 3x − 3

2 2 cos 3x = sin 2x⇔ sin

⎛ 3x −

π ⎞

⎟ = sin 2x

⇔ 3x − π = 2x + k2π hay 3x − π = π − 2x + k2π

⇔ x = π + k2π hay x = 4π + k 2π

(k ∈ Z))

2 D = 1 −m = 1 + m2 ; D =

1

−m

= 1 + 3m ;

D

= 1 1

= 3 − m

x = Dx

3 1

1 + 3m

2

y m 3

D

⎪ y = y = 3 − m

⎩ D 1 + m2

1 + 3m 3 − m 1

1 + m2 1 + m2 3 hay m > 3

1 (P) qua A (1; 1; 3), PVT n = a d = (1; −1; 2)

nên pt (P) : 1(x – 1) – 1(y – 1) + 2(z – 3) = 0 ⇔ x – y + 2z – 6 = 0

⇔ t2 + t2 + (2t + 1)2 = 1 + 1 + 9 ⇔ 6t2 + 4t – 10 = 0 ⇔ t = 1 hay t = − 5

3

⎛ 5 5 7 ⎞

⎝ 3 3 3 ⎠

Câu IV.

S = ∫ x 2 − 3x dx = ∫ (−x 2

+ 3x)dx

x3

= −9 + 27

= 9

(đvdt)

(x + y)2 − 2

3 2 ⎦0 2 2

2 = x + y ≤ 2

P = 2(x3 + y3) – 3xy = 2(x + y)(2 – xy) – 3xy = −t3 − 3

t 2 + 6t + 3 2

Xét hàm số g(t) = −t3 − 3

t 2 + 6t + 3 ; với t ∈ [−2; 2]

2

g’(t) = −3t 2 − 3t + 6 ; g’(t) = 0 ⇔ t = 1 hay t = −2

Phần riêng

Câu V.a.

1 Gọi A (a; 0) ∈ x’Ox; B (0; b) ∈ y’Oy

Trang 5

uuur ⎛ a b ⎞

Trang 6

1

= ∑

uuur r

−2)

I ∈ d

⎝ 2 2 ⎠

− a

=

2a

⎧⎪b = 2a { a = 2

⇔ ⎨ a 1 −2 ⇔ ⇔ ⎨ a − b + 3 = 0 ⇔ ⎨ a − 2a + 3 = 0 b = 4

⎪ − 2( b ) + 3 = 0 2 2

⎩ 2 2

Vậy A (2; 0) và B (0; 4)

2 ⎜2x +

5

Ck (2x)18− k (x5 )k = ∑ Ck .218− k x 5

⎝ x ⎠

k =0

6

k = 0 ⇔ k = 15

5

k =0

Vậy số hạng không chứa x là : 23.C15 = 6528

Câu V.b.

1 Pt ⇔ log2

(x + 1) − 3log (x + 1) + 2 = 0

⇔ log2(x + 1) = 1 hay log2(x + 1) = 2 ⇔ x + 1 = 2 hay x + 1 = 4 ⇔ x = 1 hay x = 3

M H

N A

B

Ta có MN //= 1

2

AD, nên ta có MN // = BC =a

BC ⊥ SAB, nên BC ⊥ BM ⇒ tứ giác MNBC là hình bình hành có 1 góc vuông nên là hình chữ

nhật M là trung điểm của SA nên ta có : d(S,BCMN) =d(A,BCMN)= d(A,BM)= a 2 =h

2 V(S.BCNM)= 1 BCNM 1 ( a.a 2 ) a 2 = a3

oOo

Ngày đăng: 21/08/2013, 04:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): x= −x2 + 4x và đường thẳng d: y= x. - Đề và ĐA thi thử ĐH 2009 (Toán)
1. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol (P): x= −x2 + 4x và đường thẳng d: y= x (Trang 1)
2. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang, BAD = ABC = 900 , A B= BC = a, AD = 2a, SA vuông góc với đáy và SA = 2a - Đề và ĐA thi thử ĐH 2009 (Toán)
2. Cho hình chóp S. ABCD có đáy ABCD là hình thang, BAD = ABC = 900 , A B= BC = a, AD = 2a, SA vuông góc với đáy và SA = 2a (Trang 1)
BC ⊥ SAB, nên BC ⊥ BM ⇒ tứ giác MNBC là hình bình hành có 1 góc vuông nên là hình chữ nhật - Đề và ĐA thi thử ĐH 2009 (Toán)
n ên BC ⊥ BM ⇒ tứ giác MNBC là hình bình hành có 1 góc vuông nên là hình chữ nhật (Trang 3)
w