1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu Thi thử ĐH môn Toán đợt 2 khối ABD_THPT Con Cuông Nghệ An [2009-2010] pptx

8 365 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Chính Thức Kỳ Thi Thử Đại Học, Cao Đẳng Lần II Năm Học 2009 – 2010
Trường học Trường THPT-DTNT Con Cuông
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009 – 2010
Thành phố Nghệ An
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 397,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giải phương trình lượng giác.. Giải hệ phương trình.. Câu III1,0 ñiểm: Tính tích phân sau.. Tìm tọa ñộ hình chiếu vuông góc của ñiểm A trên mặt phẳng BCD 2.. Tính xác suất ñể số ñược chọ

Trang 1

SỞ GD&ðT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT-DTNT CON CUÔNG

ðỀ CHÍNH THỨC

-

KÌ THI THỬ ðẠI HỌC, CAO ðẲNG LẦN II

NĂM HỌC 2009 – 2010 MÔN: TOÁN, KHỐI A,B,D

Thời gian làm bài 180 phút không kể thời gian phát ñề

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH

Câu I( 2,0 ñiểm): Cho hàm số: (C)

1 Khảo sát và vẽ ñồ thị (C) hàm số

2 Cho ñiểm A( 0; a) Tìm a ñể từ A kẻ ñược 2 tiếp tuyến tới ñồ thị (C) sao cho 2 tiếp ñiểm tương ứng nằm về

2 phía của trục hoành

Câu II (2,0 ñiểm):

1 Giải phương trình lượng giác

2 Giải hệ phương trình

Câu III(1,0 ñiểm): Tính tích phân sau

=

3

4

4

2 cos sin

π

dx I

Câu VIa(2,0 ñiểm):

1 Trong không gian với hệ tọa ñộ Oxyz cho 4 ñiểm : A(1;2; 2) B(-1;2;-1) C(1;6;-1) D(-1;6;2) Tìm tọa ñộ hình chiếu vuông góc của ñiểm A trên mặt phẳng (BCD)

2 Trong mp với hệ tọa ñộ Oxy cho ñường tròn : x2 +y2 -2x +6y -15=0 (C )

Viết PT ñường thẳng (∆) vuông góc với ñường thẳng : 4x-3y+2 =0 và cắt ñường tròn (C) tại A; B

sao cho AB = 6

Câu VIIa (1,0 ñiểm): Một hộp ñựng 6 thẻ ñược ñánh số từ 1 ñến 6 Rút ngẫu nhiên 4 thẻ từ hộp ñó và gép lại

ñược một số có 4 chữ số Tính xác suất ñể số ñược chọn không lớn hơn 6000

II PHẦN RIÊNG ( Dành cho thí sinh thi các khối A, B, D)

Câu IV(1,0 ñiểm): Dành cho thí sinh thi khối A

Cho ba số thực thỏa mãn ,Chứng minh rằng:

Câu IV(1,0 ñiểm): Dành cho thí sinh thi khối B và D

Cho hai số thực dương x,y Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

Câu V(1,0 ñiểm):Dành cho thí sinh thi khối A và B

Cho tứ diện ABCD có AC = AD = , BC = BD = a, khoảng cách từ B ñến mặt phẳng (ACD) bằng Tính góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) Biết thể của khối tứ diện ABCD bằng

Câu V(1,0 ñiểm): Dành cho thí sinh thi khối D

Trang 2

Cho tứ diện ABCD có AC = AD = , BC = BD = a, khoảng cách từ B ñến mặt phẳng (ACD) bằng Biết góc giữa hai mặt phẳng (ACD) và (BCD) là 600 Tính thể của khối tứ diện ABCD

- HẾT -

Chú ý! Thí sinh nhớ ghi rõ trên bài thi khối nào.

Trang 3

SỞ GD&ðT NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT-DTNT CON CUÔNG

KÌ THI THỬ ðẠI HỌC, CAO ðẲNG LẦN II

NĂM HỌC 2009 – 2010

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ðIỂM CHẤM ðỀ CHÍNH THỨCMôn: TOÁN: KHỐI A,B

• TXð: D= R\{1}

Hàm số luông nghịch biến trên D và không có cực trị

0,25

• PT ñường TCð: x=1; PT ñường TCN: y=1

0,25

• Bảng biên thiên:

t - 1 +

f’(t) - + f(t)

1 +

- 1

0,25

x

y

f x ( ) = x+2 x-1

1 4

-2

5/2

Trang 4

2 1,0

• Gọi k là hệ số góc của ñt ñi qua A(0;a) PT ñt d có dạng y= kx+a (d)

• d là tiếp tuyến với ( C ) ⇔ hệ PT có nghiệm

<=>Pt (1-a)x2 +2(a+2)x-(a+2)=0 (1) có nghiệm x ≠ 1

0,25

• Theo bài ra qua A có 2 tiếp tuyến thì pt (1) có 2 nghiệm x1 ; x2 phân biệt

• Khi ñó theo Viet ta có : x1 +x2 = ; x1.x2 =

0,25

• Suy ra y1 = 1+ ; y2 =

• ðể 2 tiếp ñiểm nằm về 2 phía của trục Ox thì y1.y2 <0

⇔ (1+ ) < 0 ⇔

0,25

• Giải ñk trên ta ñược

⇔ -(3a+2) <0 ⇔ a>-2/3

Kết hợp với ñk (*) ta có 1 ≠ a>-2/3

0,25

Trang 5

• ðối chiếu ðK ta ñược nghiệm của pt ñã cho là 0,25

• ðặt : t = x + y ; ðK: t

Giải PT:

0.25

0,5

Hệ ñã cho trở thành

Vậy hệ dã cho có một nghiệm

0,25

= 3

4

4 2

cos sin

π

dx

4

2 2

cos 2 sin 4

π

dx

ðặt : t = tanx

ðổi cận: x =

x =

0,5

Khi ñó

3

4 3 8 )

3 2

1 ( ) 2

1 ( )

1

1

3 3

1

2 2

3

1 2

2

= +

+

= +

+

=

+

t dt t t

t

dt t I

0,5

• BðT cần chứng minh tương ñương với

• Nhận xét: Do nên là các số thực dương

0,25

Trang 6

• Chia tử và mẫu cho và ñặt t = ta ñược A = với t > 0

• Xét hàm số f(t) = trên (0;+ )

• Ta có : f’

(t) =

• Bảng biên thiên:

t 0 1 +

f’(t) - 0 + f(t)

1 1

• Dựa vao bảng biến thiên ta có f(t) với mọi t > 0

• Từ ñó A = với x,y > 0; dấu bằng xảy ra khi t = 1 nên x = y

• Do vai trò là như nhau nên BðT cần chứng minh tương ñương

• Áp dụng BðT cô si ta có

• Thay vào ta suy BðT ñược chứng minh, dấu ñẳng thức xảy ra khi a = b = c =

0,25

Gọi E là trung ñiểm của CD, kẻ BH AE

Ta có ACD cân tại A nên CD AE

Tương tự BCD cân tại B nên CD BE

Suy ra CD (ABE) CD BH

Mà BH AE suy ra BH (ACD)

Do ñó BH = và góc giữa hai mặt phẳng

(ACD) và (BCD) là

0,25

Thể tích của khối tứ diện ABCD là

0,25

H

D

E

C

B

A

Trang 7

Khi ñó : là 2 nghiệm của pt: x2 - x + = 0

trường hợp vì DE<a

Xét BHE vuông tại H nên sin =

Vậy góc giữa hai mp(ACD) và (BCD) là

0,25

[ , ] = (12; -6;8)

Mp (BCD) ñi qua B và có VTPT =(6;-3;4) nên có PT: 6x-3y+4z+16=0

Gọi d là ñt ñi qua A và vuông góc với mp(BCD) thì d có PT:

0,5

Hình chiếu vuông góc H của A lên mp(BCD) là giao ñiểm của d với mp(BCD)

Tọa ñộ của H là nghiệm của hệ :

Vậy H( -2; -4; -4)

0,5

ðường tròn ( C) có tâm I(1;-3); bán kính R=5

Gọi H là trung ñiểm AB thì AH=3 và IH AB suy ra IH =4

Mặt khác IH= d( I; ∆ )

Vì ∆ || d: 4x-3y+2=0 nên PT của ∆ có dạng

3x+4y+c=0

0,5

d(I; ∆ )=

vậy có 2 ñt thỏa mãn bài toán: 3x+4y+29=0 và 3x+4y-11=0

0,5

I

A H B

Trang 8

Tổng số phần tử của không gian mẫu bằng số các số có 4 chữ số khác nhau lập nên từ 6 số

1,2,3,4,5,6 do ñó

025

Số có 4 chữ số không lớn hơn 6000 nên có 5 cách chọn a và có

cách chọn b,c,d

0,25

• ðK: x > 1

• Với ðK trên phương trình ñã cho tương ñương

0,25

0,5

Vậy phương trình ñã cho có một nghiệm :

0,25

Ngày đăng: 20/01/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hỡnh chiếu vuụng gúc H của A lờn mp(BCD) là giao ủiểm của d với mp(BCD) - Tài liệu Thi thử ĐH môn Toán đợt 2 khối ABD_THPT Con Cuông Nghệ An [2009-2010] pptx
nh chiếu vuụng gúc H của A lờn mp(BCD) là giao ủiểm của d với mp(BCD) (Trang 7)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w