1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập hỗn hợp -10

2 582 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài Tập Đại Số - Hình Học 10
Tác giả Cao Thọ Ninh
Trường học Đại Học Ngân Hàng Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Đại Số - Hình Học
Thể loại Bài Tập
Năm xuất bản 2000
Thành phố Thành Phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 168 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TÂP ĐẠI SỐ-HÌNH HỌC 10A.. B.BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC: 1.Cho tam giác ABC,I là trung điểm của BC,G là trọng tâm tam giác.Chứng minh: 3 1.. 3.Cho tam giác ABC.. Chứng minh I,F,B thẳn

Trang 1

BÀI TÂP ĐẠI SỐ-HÌNH HỌC 10

A BÀI TẬP NÂNG CAO ĐẠI SỐ:

1 Chứng minh:

a4 b4 ab3 a3b; a,b

2 Cho x, y > 0 & x2 + y3  x + y

CMR: x2y2 xy

( TRÍCH ĐH NG.THƯƠNG HCM –A +D_2000)

3 Cho A 2;5;B 0;;C ;3.Xác

định:

   

 

\ );

(

\

;

\

)

\

;

\

)

\

;

\

;

\

)

;

;

)

C B R B A

R

B

R

d

C B A C

B

A

c

C B A C

B

B

A

b

C B A C B

B

A

a

4 Cho X = xN/0x10; gọi A, B là các tập hợp

con của X sao cho:

.AB4;6;9

4;8 2;3;4;5;6;7;8;9

9

; 8

; 6

; 5

; 4

; 3

; 1 5

; 4

;

3

B

A

Xác định các tập của A và B

5 Cho a,b,c0,1.Chứng minh rằng có ít nhất một

bất đẳng thức sau sai:

4

1 ) 1 (

; 4

1 ) 1 (

;

4

1

)

1

(  bbcca

a

6.Dùng biểu đồ Ven kiểm chứng các biểu thức:

C A A B C

B

e

C B A C A B

A

d

C A C B C

A

c

C A B A C B

A

b

C A B A C B

A

a

\ )

\ (

\ )

\

.(

)

\ ( )

(

\ ) (

) (

) (

) (

) (

) (

) (

) (

) (

7 Cho 3 tập A, B, C Các hệ thức sau đúng hay sai, nếu

sai hãy sửa lại cho đúng:

) (

(

\

.

\

(

)

.(

\

)

(

.

C A

B

A

C

A

c

B

C

A

C

B

b

C

A

C

B

A

a

8 Cho A ;m1;B 4; Tìm

a A  B(Biện luận theo m)

b CRB ; CR( AB ).(Tùy theo m)

9.Cho A là tập các số chẵn có hai chữ số.Hỏi A có bao

nhiêu phần tử ?

10.Cho A là tập các số nguyên dương bé hơn 500 và là

bội của 3.Hỏi A có bao nhiêu phần tử ?

11.Cho hai tập A={xN x là ước của 12}

B={xN x là ước của 8}

Tìm tất cả các tập X biết rằng X  A và X B

B.BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC:

1.Cho tam giác ABC,I là trung điểm của BC,G là trọng

tâm tam giác.Chứng minh:

3

1 )

2

1

AC AB AG

b AC AB AI

a

2.Cho tam giác ABC trọng tâm G.Gọi D và E là các điểm xác định bởi :AD  ABAE  AC

5

2

;

a) Tính  

DG DE; theo  ;  .

AC AB

b) Chứng minh 3 điểm D,G,E thẳng hàng

3.Cho tam giác ABC

a) Xác định các điểm D và E biết :

4   0;  2  0.

DA

b) Tìm tập hợp điểm M thỏa hệ thức:

4MA  MB MA  2MC .

4 Cho tam giác ABC và một điểm M bất kì.Cứng minh rằng

v 2 không phụ thuộc vào vị trí M.

Dựng điểm D sao cho  

v

CD .

5.Cho tam giác ABC,M là điểm tùy ý,

a) Dựng điểm I sao cho  

v

CI .

b) Đường thẳng CI cắt AB tại N.Chứng minh:

i)   

2 NB 0

NA ii)CI 3CN 6.Cho tam giác ABC và hai điểm I,F xác định bởi :

IA 3IC 0 ;FA 2FB 3FC 0 Chứng minh I,F,B thẳng hàng

7 Cho ba điểm A, B, C.Chứng minh rằng điều kiện cần và đủ để

A, B, C thẳng hàng là MC MA 1 MB . (M là điểm tùy ý, là số thực)

8.Cho tam giác ABC Tìm tập hợp điểm M thỏa:

MB MA MB

MA c

MC MB MA MB

MA b

MC MA MB

MA a

) )

)

9.Cho lục giác đều ABCDEF.Tìm tập hợp điểm M sao cho:

MA MB MC MD ME MF .nhận giá trị nhỏ nhất 10.Cho lục giác đều ABCDEF tâm O.Tìm tập hợp điểm M sao cho

MA MB MC MD ME MF  3MA  MD .

-  

-A.BÀI TẬP CƠ BẢN ĐẠI SỐ:

1.Hãy đặt dấu kí lượng trước các hàm mệnh đề để có một mệnh đề đúng (lấy biến trên R):

a a + 3 < 5 b x2 – 3x + 2 = 0

c x là bội của 5 d (x + y)2 = x2 + 2xy + y2

2 Các mệnh đề sau đúng hay sai? Giải thích:

Giáo viên biên soạn: Cao Thọ Ninh

Trang 2

BÀI TÂP ĐẠI SỐ-HÌNH HỌC 10

3 3

, )

; 3 9

)

2 4

,

)

; 4 2

,

)

, )

; 1 )

1 (

)

4 1 , )

; 2 ,

)

3 3

, )

; ,

)

2 2

2

2 2

2 2

2

x x

N x j n n

N

n

i

x x

R

x

h

x x

R

x

g

n n N n f x x

R

x

e

n N n d x

Q

x

c

x x

R x b x x

R

x

a

3.Trong các tập hpự sau tập hợp nào là con của tập hợp

nào:

 5 6.

1

; 0 3 7 2

; 0

; 4

; 3

;

2

;

1

2



x x

F

x x E x

x

x

D

C x

N x B A

4.Tìm các tập X sao cho:

1;2  X 1;2;3;4;5

5.Cho A = {1;2}, B= {1;2;3;4} Tìm tất cả các tập X sao

cho: AX B

6.Cho A = {a;b;c;d;e;f}, B = {b;d;e;g;h}

Tìm các tập X sao cho X  A và X B

7.trong các tập sau, tập nào là tập rỗng:

 1.

0 1 7 6

0 2 4

0 1

2 2 2

x x

D

x x Z x

C

x x Q x

B

x x x

A

8.Cho A là tập các số nguyên bé hơn 800 và là bội của

5.Hỏi A có bao nhiêu phần tử

9.Cho a + b <1.Ch.minh một trong hai số a,b nhỏ hơn 1

10.Cho A = [1;2] ; B = (-5;0) ;

 ;2;D 1;

)

) ((

);

(

) (

);

(

;

;

;

;

; ) (

;

\

;

\

; )

(

C B A C D

C

C

C B C B A C C C A C

A

C

B

C

D C B D C B A D C

B

A

R R

R R

R D R

R

11.Viết các tập sau dưới dạng liệt kê:

8

1 , , 2 1

37 1

, , 5

; 4

x N k x

x C

x Z

k x

x

B

x N x

A

k

k

 3 1, , 7 15

0 5 3 2

0 ) 2 2 ( 2

2 3

2 2

x Z

k k x Z x

F

x x x Z x

E

x x x x

D

B.BẦI TẬP CƠ BẢN HÌNH HỌC:

1 Cho sáu điểm A, B, C, D, E, F Chứng minh:

BD AC CD AB c

CB AD CD AB b

CD BF AE CF BE AD a

) ) )

2 Cho ABC, gọi A1, C1, B1 các điểm định bởi:

0 3

2

0 3

2

0 3

2

1 1

1 1

1 1

B C A C

A B C B

C A B A

Chứng minh rằng ABC và A1B1C1 có cùng trọng tâm

3 Cho tam giác ABC , gọi A1, B1, C1 lần lượt là trung điểm của

BC, CA, AB

1 Chứng minh rằng : AA1BB1CC1 0

2 Đặt BB1 u,CC1 v Tính BC ,CA ,AB theo  

v u&

4 Cho tam giác ABC, gọi I là điểm trên cạnh BC sao cho 2CI = 3BI Gọi F là điểm trên cạnh BC kéo dài sao cho 5FB = 2FC a) Tính  

AF

AI , theo  

AC AB&

b) Gọi R là trọng tâm tam giác ABC Tính 

AG theo

 

AF

AI &

5 Cho hình chữ nhật ABCD tâm O, M là một điểm bất kì gọi

MS

Chứng minh rằng MS luôn đi qua một điểm cố định khi M di động 6.Cho tam gáic ABC và một đểm M tùy ý

a) Hãy xác định các điểm D, E, F sao cho:

MD

Chứng minh rằng các điểm D,E,F không phụ thuộc vào vị trí M b) So sánh hai tổng vector   

  

MD

Giáo viên biên soạn: Cao Thọ Ninh

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

B.BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC: - Bài tập hỗn hợp -10
B.BÀI TẬP NÂNG CAO HÌNH HỌC: (Trang 1)
B.BẦI TẬP CƠ BẢN HÌNH HỌC: - Bài tập hỗn hợp -10
B.BẦI TẬP CƠ BẢN HÌNH HỌC: (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w