Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm9. Phenol có tính axít mạnh hơn etanol vì H trong nhóm OH của phenol linh đợng hơn.. Do đợ linh đợng H trong nh
Trang 1DẪN XUẤT HALOGEN-ANCOL-PHENOL
A Dẫn xuất halogen
1 Chất dùng làm lớp che phủ chống bám dính cho xoong, chảo, thùng chứa là:
2 Chất có nồng độ rất nhỏ có tác dụng kích thích sự sinh trưởng thực vật nhưng nồng độ cao hơn có tác dụng tiêu diệt cây cỏ là:
3 Cho các chất: CH3Cl (1); CHCl3 (2); CH3CH2Cl (3); CH3CH(CH3)Cl (3); CH3CH2CH2Cl (5) Nhiệt độ sôi của các chất tăng dần theo thứ tự
A (1), (3), (4), (5), (2) B (1), (3), (5), (4), (2) C (1), (2), (3), (4), (5) D (2), (4), (1), (3), (5)
4 Đun nóng etyl clorua trong hỗn hợp KOH và C2H5OH, sản phẩm thu được là
5 Chọn hợp chất dùng trong hệ thống làm đông tủ lạnh đã bị cấm sử dụng
6 Số đồng phân cấu tạo có công thức phân tử C5H11Cl là
7 Dãy các chất xếp theo thứ tự tăng dần nhiệt độ sôi là
8 Để phân biệt ba lọ đựng ba chất là butyl clorua; anlyl clorua, m-điclobenzen, người ta dùng
C Dung dịch NaOH, dung dịch HNO3 và dung dịch AgNO3 D Dung dịch brom và dung dịch AgNO3
9 Hợp chất sau đây:
Br
C2H5
I
Có tên IUPAC là
10 Đioxin là một chất cực độc, tác dụng ngay ở nồng độ cực nhỏ gây ra những tai họa nguy hiểm như ung thư, quái thai, dị tật, Đioxin có công thức cấu tạo là
A
Br
B
Cl
Cl
C
Cl
I
Br
D
O O Cl
Cl
11 DDT là chất độc phá hủy tế bào thần kinh, được dùng làm thuốc trừ sâu diệt côn trùng DDT (điclođiphenyltricloetan) có công thức cấu tạo là
A
CH Cl
Cl
B
Cl Cl
C
CH2
D
O O Cl
Cl
12 Đun chất
C
Cl
với dung dịch NaOH có dư Sản phẩm hữu cơ thu được là chất nào?
Trang 2A
B
CH2Cl O
H
C
ONa HOCH2
D
ONa
13 Chất nào là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
14 Chất nào không phải là dẫn xuất halogen của hiđrocacbon?
15 Benzyl bromua có công thức cấu tạo nào trong số các công thức dưới đây?
A
Br
B
Br C
H3
C
CHBr
CH3
D
CH2Br
16 Cho sơ đồ chuyển hóa sau
(1)
CH4 (1) A (2) C2H4 (3) B (4) CH2=CHCl (5) PVC
(1)
CH4 (1) A (2) C2H4 (3) B (4) CH2=CHCl (5) PVC
Các chất A, B, C lần lượt là
17 Đốt cháy hoàn toàn 3,960g chất hữu cơ A, thu được 1,792 lít CO2 (đktc) và 1,44g H2O Nếu chuyển hết lượng clo có trong 2,475g chất A thành AgCl thì thu được 7,175g AgCl Công thức phân tử của A là
18 Chất nào sau đây khi đun sôi với nước sau đó axit hóa bằng HNO3 rồi nhỏ vào đó vài giọt dung dịch AgNO3 thì thấy tạo thành chất kết tủa?
19 Chất nào sau đây: Butyl clorua, Anlyl clorua, benzyl clorua, Vinyl clorua Khi đun sôi với NaOH loãng sau đó axit hóa bằng HNO3 dư rồi nhỏ vào đó vài giọt dung dịch AgNO3 thì thấy tạo thành chất kết tủa?
20 Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan với NaOH/H2O, đun nóng
21 Sản phẩm chính tạo thành khi cho 2-brombutan với dung dịch KOH/ancol, đun nóng
22 Thể tích khí etilen và khí clo (đktc) cần để sản xuất 1 tấn PVC theo phương pháp chủ yếu hiện nay là (Hiệu suất cả quá trình là 90%)
23 Khối lượng axetilen và HCl cần dùng để điều chế 1 tấn cloropren với hiệu suất mỗi giai đoạn là 75%, các chất khác có đủ là
A 806,0kg và 509,1kg B 652,9kg và 458,2kg C 725,4kg và 509,1kg D 806,0kg và 458,2kg
24 Công thức phân tử nào sau đây có đồng phân cấu tạo?
25 Clo hoá PVC thu được một polime chứa 63,96% clo về khối lượng, trung bình 1 phân tử clo phản ứng với k mắt xích trong mạch PVC Giá trị của k là (cho H = 1, C = 12, Cl = 35,5)
B Bài tập rượu
I Công thức phân tử, công thức cấu tạo và tính chất của ancol
1 Hãy điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống trong các câu sau: Về hình thức thì bậc của ancol biến đổi (a) nhưng về thực chất người ta chỉ chia ancol thành (b) bậc
2 Ancol có công thức cấu tạo: CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-CH2-OH Tên nào dưới đây ứng với ancol trên?
3 Cho các chất: ancol etylic (1); etyl bromua (2); đietyl ete (3) Nhiệt độ sôi của các chất được xếp theo thứ tự tăng dần là
4 Trong các chất dưới đây, chất nào là ancol?
A
OH
B CH3-C-OH
O
C
CH2OH
D CH3-CH2-O-CH3
Trang 35 Chất (CH3)3\COH có tên gì trong các tên dưới đây?
6 Ancol isobutylic có công thức cấu tạo như thế nào?
A
CH3-CH2-CH-OH
CH3
B
CH3-CH-CH2-OH
CH3
C
CH3-C-OH
CH3
CH3
D
CH3-CH-CH2-CH2-OH
CH3
7 Trong số các phản ứng dưới đây, phản ứng nào là phản ứng oxi hóa khử?
A
2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O
2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 [C3H5(OH)2O]2Cu+2H2O B
C2H5OH+HBr C2H5Br+H2O
C2H5OH+HBr C2H5Br+H2O
C
2C2H5OH+2Na 2C2H5ONa+H2
H2SO4
140 đô C 2C2H5OH
H2SO4
H2SO4
140 đô C
140 đô C (C2H5)2O+H2O
H2SO4
140 đô C
2C2H5OH
H2SO4
H2SO4
140 đô C
140 đô C (C2H5)2O+H2O
8 Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
Cl2
As
KOH
RUOU,tO
H3O + (H+)
KMnO4(h2so4 đac)
C2H6
Cl2
Cl
2
As
KOH
KOH RUOU,tO
RUOU,tO B
H3O (H+)
H
3 O + (H+)
C
KMnO4(h2so4 đac)
KMnO
4(h2so4 đac)
D
Cl2
As
KOH
RUOU,tO
H3O + (H+)
KMnO4(h2so4 đac)
C2H6
Cl2
Cl 2 As
KOH
KOH RUOU,tO
RUOU,tO B
H3O (H+)
H
3 O + (H+)
C
KMnO4(h2so4 đac)
KMnO
4(h2so4 đac)
D
Các chất A, B, C, D lần lượt là
A C2H5Cl; C2H5OH; C2H4(OH)2; CH3COOH B C2H5Cl; C2H4; C2H5OH; CH3OCH3
C C2H4Cl2; C2H4; C2H5OH; C2H4(OH)2. D C2H5Cl; C2H4; C2H5OH; CH3COOH
9 Hợp chất X có công thức phân tử C4H10O2 X có thể thuộc dãy đồng đẳng:
A rượu hoặc ete no B axit hoặc este đơn chức C andehit D xeton
10 Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C4H10O là
11 Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được olefin Công thức tổng quát của X là (n >= 2)
12 Đun nóng một rượu X với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất Công thức cấu tạo phù hợp của X là
A CH3CH2CH2CH2OH B CH3CH(CH3)CH2OH C (CH3)3COH D cả A, B, C
13 Đồng phân nào của C4H9OH khi tách nước sẽ cho ba olefin?
14 Đun nóng rượu (CH3)2CHCH(OH)CH3 với H2SO4 đậm đặc ở 180oC, sản phẩm chính thu được là
15 Đun nóng hỗn hợp 2 rượu ROH và RỖOH với H2SO4 đậm đặc ở 140oC, số lượng các ete thu được tối đa là
16 Đốt cháy hoàn toàn các rượu trong cùng một dãy đồng đẳng, người ta thấy tỉ số mol CO2 và H2O tăng theo chiều tăng số nguyên tử cacbon Dãy đồng đẳng đó là
17 Đốt cháy một rượu X, ta được hỗn hợp sản phẩm cháy trong đó số mol CO2 < số mol H2O X có thể là
18 Công thức nào dưới đây là công thức của rượu hoặc ete no mạch hở?
19 Sản phẩm chính của phản ứng tách nước từ (CH3 )2CHCH(OH)CH3 là:
20 Cho biết số lượng các đồng phân của rượu C4H9OH khi tách nước chỉ tạo một anken duy nhất
21 Nếu cho biết Y là một rượu, ta có thể xác định công thức phân tử của Y như sau
A R(OH)z, R là gốc hiđrocacbon B CnH2n+2-2kOz; với k≥0 là tổng số liên kết π và vòng ở mạch cacbon, n ≥ z
22 Hợp chất X chỉ chứa các nguyên tố C, H, O; có khối lượng phân tử bằng 60 đvC X có thể chuyển hóa theo sơ đồ sau:
X Y Z T glixerol X là:
A C2H4O2 B rượu propylic hoặc rượu isopropylic C etylmetylete D metylfomiat
23 Đun nóng glixerin với một tác nhân loại nước (ví dụ H2SO4 đặc) ta được chất E có tỉ khối hơi so với nitơ bằng 2, biết
E không tác dụng với Na và trong phân tử không có mạch vòng Công thức cấu tạo của E là
24 Loại hợp chất hữu cơ mạch hở nào ứng với công thức tổng quát CnH2nO?
Trang 425 X là rượu no đơn chức, không bị tách nước tạo anken; Y là rượu đa chức mạch hở Tổng số nguyên tử cacbon trong phân tử của X và Y bằng 6 Chọn công thức phân tử đúng của hai rượu X, Y:
A CH4O và C5H10O2 B C2H6O và C4H8O2 C C3H8O và C3H6O2 D C4H10O và C2H4O2
26 Cho hai rượu no đơn chức: C2H5OH và X Nếu đốt cháy cùng một số mol mỗi rượu thì lượng H2O sinh ra từ rượu này bằng 5/3 lượng H2O sinh ra từ rượu kia Nếu đun nóng hỗn hợp 2 rượu với H2SO4 đậm đặc ở 180oC thì chỉ thu được 2 olefin Công thức cấu tạo của X là
C CH3(CH2)3OH hoặc (CH3)2CHCH2OH hoặc (CH3)3COH D Kết quả khác
27 X có công thức phân tử C4H6O2, mạch hở X có thể là:
A axit hay este chưa no có 1 liên kết π ở mạch cacbon B anđehit 2 chức no
28 Ba hợp chất thơm X, Y, Z đều có công thức phân tử C7H8O X tác dụng với Na và NaOH; Y tác dụng với Na, không tác dụng NaOH; Z không tác dụng với Na và NaOH Công thức cấu tạo của X, Y, Z lần lượt là
A C6H4(CH3)OH, C6H5OCH3, C6H5CH2OH B C6H4(CH3)OH, C6H5CH2OH, C6H5OCH3
C C6H5OCH3, C6H5CH2OH, C6H4(CH3)OH D C6H5CH2OH, C6H5OCH3, C6H4(CH3)OH
29 Những chất nào trong số các chất sau là đồng đẳng của nhau: C6H5OH, C6H4(CH3)OH, C6H5CH2OH?
30 Trong dãy đồng đẳng rượu đơn chức no, khi mạch cacbon tăng, nói chung
A độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng B độ sôi tăng, độ tan trong nước giảm
C độ sôi giảm, độ tan trong nước tăng D độ sôi giảm, độ tan trong nước giảm
31 Hợp chất C3H8Ox có thể có bao nhiêu đồng phân là ancol?
32 Trong phòng thí nghiệm, để tiêu hủy các mẫu natri dư, trong các cách dưới đây, cách nào là đúng?
A Cho vào máng nước thải B Cho vào dầu hỏa C Cho vào cồn 96o D Cho vào dung dịch NaOH
33 Sắp xếp các chất sau: butan, metanol, etanol, nước theo thứ tự nhiệt độ sôi tăng dần
34 Sắp xếp các chất sau: etanol, butanol, pentanol theo thứ tự độ tan trong nước tăng dần
35 Để có được rượu etylic tuyệt đối (hoàn toàn không có nước) từ rượu 95otrong các phương pháp sau:
a Dùng sự chưng cất phân đoạn để tách rượu ra khỏi nước b Dùng natri sau đó chưng cất
Ta có thể dùng phương pháp nào?
36 Đọc tên và xác định bậc của rượu
CH2OH HO
OH
II Phản ứng với kim loại hoạt động (Na, K, )
1 Cho 4,6g rượu đơn chức X tác dụng với Na dư thấy thoát ra 1,12 lít khí hiđro (đktc) CTPT X là
(Dùng tăng giảm khối lượng để tính số mol)
2 Cho 3,7g rượu no đơn chức X tác dụng với Na dư thấy thoát ra 700ml khí hiđro ở 27,3oC và 668,8mmHg CTPT của X là
3 Cho 20g dung dịch rượu etylic 46% tác dụng với kali dư thu được V lít khí H2 (đktc) V có giá trị là
Trang 54 Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24g hỡn hợp 3 rượu, thu được 336ml khí H2 (đktc) Khới lượng muới natri thu được bằng
5 Cho 5,8g một ancol đơn chức tác dụng với Na (vừa đủ) thu được mg ancolat và 1,12 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
6 Cho 12,20 gam hỡn hợp X gờm etanol và propan-1-ol tác dụng với natri(dư) thu được 2,80 lít khí (đktc) Thành phần % khới lượng mỡi rượu trong X lần lượt là
7 Cho Na tác dụng vừa đủ với 3,35 gam hỡn hợp X gờm hai ancol no, đơn chức, mạch hở là đờng đẳng kế tiếp, thu được 560ml H2 (đktc) CTPT của hai ancol là
A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
8 Cho hỡn hợp 0,2mol CH3OH và 0,3mol C2H5OH tác dụng với Na dư Thể tích khí thoát ra ở đktc là
9 Cho 15,64 gam dung dịch ancol X có nờng đợ 79,28% tác dụng với natri dư thu được 8,736 lít H2 (đktc) Làm bay hơi hoàn toàn X được hỡn hợp hơi có tỉ khới so với khơng khí bằng 2,14 CTPT của X và khới lượng Na tham gia phản ứng là
10 18,7 gam hỡn hợp X gờm 3 rượu đơn chức tác dụng với mợt lượng Na vừa đủ thu được 29,7g rắn Cơng thức phân tử rượu có phân tử lượng nhỏ nhất là
11 Cho hai rượu X và Y cùng bậc, thuợc cùng dãy đờng đẳng Lấy 1,15g mỡi rượu cho tác dụng với Na dư, X cho 280cm3 hiđro, cịn Y chỉ cho 214,66 cm3 hiđro Biết các khí đo ở đktc và MX < 130, X và Y là
A rượu etylic và rượu propylic B rượu metylic và rượu etylic
C Rượu metylic và rượu isopropylic D Rượu etylic và rượu isopropylic
12 Cho 16,6g hỡn hợp hai ancol là đờng đẳng kế tiếp trong dãy đờng đẳng của rượu metylic phản ứng với natri dư thì thu được 3,36 lít H2 (đktc) CTCT và thành phần % khới lượng của hai ancol trong hỡn hợp đó
13 Hỡn hợp A chứa glixerin và mợt ancol đơn chức Cho 20,30 g A tác dụng với Natri lấy dư thu được 5,04 lít H2 (đktc), Mặt khác 8,12g A hịa tan vừa hết 1,96 gam Cu(OH)2 Xác định cơng thức phân tử, các cơng thức cấu tạo có thể có, tên và phần trăm về khới lượng của ancol đơn chức trong hỡn hợp A
14 Cho 1 lít cờn 92o tác dụng với Natri dư Biết rằng rượu etylic nguyên chất có d=0,80g/ml Thể tích H2 thoát ra ở điều kiện tiêu chuẩn là
15 Cho 15,6 gam hỡn hợp hai ancol (rượu) đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đờng đẳng tác dụng hết với 9,2 gam Na, thu được 24,5 gam chất rắn Hai ancol đó là (cho H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23)
A CH3OH và C2H5OH B C3H7OH và C4H9OH C C2H5OH và C3H7OH D C3H5OH và C4H7OH
16 Hỗn hợp X gồm rượu metylic và etylic lấy theo tỉ lệ mol 3:2 Cho mg X tác dụng với lượng dư Na thu được 5,6 lít khí (đktc) Giá trị của m là
III Phản ứng oxi hóa ancol
1 Oxi hóa khơng hoàn toàn propan-2-ol bằng CuO, nung nóng sản phẩm thu được là
2 Cho m gam mợt ancol (rượu) no, đơn chức mạch hở X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng Sau khi phản
ứng hoàn toàn, khới lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam Hỡn hợp hơi thu được có tỉ khới đới với hiđro là
15,5 Giá trị của m là (cho H = 1, C =12, O = 16)
3 Nếu gọi x là sớ mol chất hữu cơ CnH2n+2Oz đã bị đớt cháy, nCO2, nH2O là sớ mol CO2 và H2O sinh ra, giá trị của x là:
A x = nCO2 - nH2O B x = nH2O - nCO2 C x = 2(nH2O - nCO2) D x = nCO2 - nH2O
4 Đớt cháy hoàn toàn mợt ancol X, ta thu được hỡn hợp sản phẩm cháy trong đó nCO2<nH2O X là ancol
5 Đốt cháy hoàn toàn 1,38g ancol A thu được 1,344 lít khí CO2 (đktc) và 1,62g H2O Công thức của A là ?
6 Đớt cháy hỡn hợp hai rượu đơn chức kế tiếp trong dãy đờng đẳng thu được CO2 và hơi nước theo tỉ lệ thể tích
VCO2:VH2O=7:10 Thành phần % theo khới lượng mỡi rượu trong hỡn hợp là
Trang 67 Đớt cháy hoàn toàn hỡn hợp 2 ancol đơn chức kế tiếp nhau trong cùng dãy đờng đẳng thu được 4,48 lít khí CO2 và 4,95gam H2O CTPT của 2 ancol lần lượt là
A C2H5OH và C3H7OH B CH3OH và C2H5OH C C3H7OH và C4H9OH D C4H9OH và C5H11OH
8 Đớt cháy hoàn toàn hỡn hợp 2 ancol A và B đờng đẳng của nhau có sớ mol bằng nhau, thu được CO2 và hơi H2O có tỉ lệ sớ mol là 2:3 Kết luận nào sau đây đúng và đủ nhất? A, B thuợc dãy đờng đẳng rượu
C Rượu khơng no đơn chức mợt liên kết đơi trong phân tử C no đơn chức mạch hở
9 Ba ancol A, B, C mạch hở, khơng phải là đờng phân của nhau Đớt cháy mỡi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol
nCO2:nH2O=3:4 CTPT của 3 ancol là
10 Đớt cháy hoàn toàn 15,4g hỡn hợp 2 ancol mạch hở có cùng sớ nguyên tử cacbon trong phân tử, thu được 13,44 lít
CO2 (đktc) và 16,2gam H2O CTPT của 2 ancol lần lượt là
11 Chất X là mợt ancol khơng no đơn chức, phân tử có mợt liên kết đơi Để đớt cháy hoàn toàn 1,45g X phải dùng vừa hết 2,24 lít O2 (đktc) X là
12 Chất A là mợt ancol no mạch hở Đế đớt cháy hoàn toàn 0,35mol A phải dùng vừa hết 31,36 lít O2 (đktc) A hịa tan được Cu(OH)2, A là
13 Đớt cháy hoàn toàn 1,52 gam mợt rượu X thu được 1,344 lít CO2 (đktc) và 1,44 gam H2O X là:
14 Mợt hỡn hợp X gờm 2 rượu no đơn chức mạch hở A, B đờng đẳng kế tiếp Đớt cháy 0,2 mol X cần 10,08 lít O2 (đktc) CTPT và sớ mol của A và B là
A 0,08 mol CH3OH, 0,12 mol C2H5OH B 0,10 mol C2H5OH và 0,10 mol C3H7OH
C 0,10 mol CH3OH và 0,10 mol C2H5OH D 0,05 mol C2H5OH và 0,15 mol C3H7OH
15 X là mợt ancol (rượu) no, mạch hở Đớt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2 Cơng thức của X là (cho C = 12, O = 16)
A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2
16 Đớt cháy hoàn toàn mợt mol rượu no mạch hở X cần 2,5 mol O2 CT của X là
A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2
17 Mợt rượu A mạch hở khơng làm mất màu nước brom Để đớt cháy hoàn toàn a lít hơi rượu A thì cần 2,5a lít oxi ở cùng điều kiện CT của X là
A C2H4(OH)2 B C3H7OH C C3H5(OH)3 D C3H6(OH)2
18 Hỗn hợp X gồm 2 rượu no đơn chức Đốt cháy hoàn toàn X tạo ra 5,6 lít khí CO2 và 6,3g H2O Đem cho
cùng lượng X đó tác dụng với Na dư thì có V lít khí thoát ra các thể tích khí đo ở đktc
Giá trị của V là ?
Nếu 2 rượu trên là đồng đẳng liên tiếp thì công thức của 2 rượu là ?
A CH3OH và C2H5OH B C2H5OH và C3H7OH C C3H7OH và C4H9OH D đáp án khác
19 Có mợt hợp chất hữu cơ đơn chức Y, khi đớt cháy Y ta chỉ thu được CO2 và H2O với sớ mol như nhau và sớ mol oxi tiêu tởn gấp 4 lần sớ mol của Y Biết rằng: Y làm mất màu dung dịch brom và khi Y cợng hợp hiđro thì được rượu đơn chức Cơng thức cấu tạo mạch hở của Y là
A CH3-CH2-OH B CH2=CH-CH2-CH2-OH C CH3-CH=CH-CH2-OH D CH2=CH-CH2-OH
20 Khi đớt cháy hoàn toàn 6,44 gam mợt rượu no A thì thu được 9,24 gam khi CO2 Mặt khác khi cho 0,1 mol A tác dụng với kali cho 3,36 lít khí (đo ở đktc) Tìm cơng thức cấu tạo thu gọn của A
A C2H4(OH)2 B C3H6OH C C3H7OH D.C3H5(OH)3
21 Thí nghiệm 1: Trợn 0,015 mol rượu no X với 0,02 mol rượu no Y rời cho hỡn hợp tác dụng hết với Na được 1.,008 lít
H2
Thí nghiệm 2: Trợn 0,02 mol rượu X với 0,015 mol rượu Y rời cho hỡn hợp tác dụng hết với Na được 0,952 lít H2 Thí nghiệm 3: Đớt cháy hoàn toàn mợt lượng hỡn hợp rượu như trong thí nghiệm 1 rời cho tất cả sản phẩm cháy đi qua bình đựng CaO mới nung, dư thấy khới lượng bình tăng thêm 6,21 gam Biết thể tích các khi đo ở đktc Xác định cơng thức 2 rượu:
A C2H4(OH)2 và C3H6(OH)2 B CH3OH và C2H5OH C C2H4(OH)2 và C3H5(OH)3 D Kết quả khác
Trang 722 Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp nhau Sau đó dẫn toàn bộ sản phẩm lần lượt qua bình một đựng H2SO4 đặc, rồi qua bình hai đựng nước vôi trong dư, thấy khối lượng bình một tăng 1,53 gam và bình hai xuất hiện 6 gam kết tủa Công thức phân tử của hai ancol và giá trị của A là
IV Phản ứng tách nước của ancol đơn chức
Ancol đa chức khi tách nước cho hỗn hợp sản phẩm phức tạp nên chỉ xét với ancol đơn chức
1 Thực hiện phản ứng tách nước với một rượu đơn chức A ở điều kiện thích hợp sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn được chất hữu cơ B (có tỉ khối hơi so với A bằng 1,7) Xác định công thức phân tử rượu A
(Tách nước tạo sản phẩm có M lớn hơn là tạo ête, nhỏ hơn thường là tạo anken và rượu là no đơn chức mạch hở)
2 Đun nóng một ancol đơn chức A với H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp, được chất hữu cơ B có tỉ khối dA/B=0,7 CTPT của B là
3 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C chỉ thu được 1,8 gam nước và hỗn hợp 3 ete Tổng số mol rượu phản ứng và tổng số mol ete tạo thành sau phản ứng là
(Tổng số mol ête trong mọi trường hợp bằng với số mol H2O và bằng 2 lần tổng số mol rượu phản ứng)
4 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C chỉ thu được 21,6 gam nước và hỗn hợp 3 ete với số mol bằng nhau Biết phản ứng xảy ra hoàn toàn Số mol mỗi ete và mỗi rượu là
(3 ête thu được có số mol bằng nhau thì 2 rượu ban đầu cũng có số mol bằng nhau, số mol mỗi rượu bằng số mol H2O và bằng 3 lần số mol mỗi ete)
5 Đun nóng một hỗn hợp gồm 2 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400C thu được 21,6 gam nước và 72 gam hỗn hợp 3 ête Biết 3 ête thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn Công thức của 2 rượu là:
A C3H7OH và CH3OH B C2H5OH và C3H7OH C CH3OH và C2H5OH D Câu A đúng
6 Đun nóng 132,8g hỗn hợp A gồm 3 rượu no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC ta thu được 6 ete với số mol bằng nhau Số mol mỗi ete thu được bằng
7 Đun nóng hỗn hợp 2 rượu đơn chức hơn kém nhau 3 nguyên tử C với H2SO4 đặc trong điều kiện thích hợp chỉ thu được một anken duy nhất Công thức cấu tạo của 2 rượu là
8 Một rượu đơn chức A tác đụng với HBr cho hợp chất B chứa C, H và 58,4% Br Nếu đun nóng A với H2SO4 đặc ở
1700C thì thu được 3 anken Xác định công thức cấu tạo của A, B và các anken
C C4H9OH; C4H9Br và buten-1, cis buten-2, trans-buten-2 D Kết quả khác
9 Đun 2,72 gam hỗn hợp gồm 2 rượu với H2SO4 đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp khí gồm olefin liên tiếp Trộn 2 olefin này với 24,64 lit không khí (đo ở 00C và 1 atm) thành một hỗn hợp đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp đó trong bình kín Sau khi ngưng tụ hết hơi nước khí còn lại gọi là A chiếm thể tích là 15,009 lit (đo ở 270C và 1,6974 atm) Cho biết oxi chiếm 20% thể tích không khí, phần còn lại là nitơ Tìm công thức phân tử của mỗi loại rượu
A CH3OH và C2H5OH B CH3OH và C3H7OH C C2H5OH và C4H9OH D Đáp số khác
10 Đun nóng hỗn hợp hai rượu mạch hở với H2SO4 đặc được hỗn hợp các ete Lấy X là một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn thì ta có tỉ lệ: nX : nO2 : nCO2 : nH2O = 0,25 : 1,375 : 1 : 1
Tìm công thức cấu tạo thu gọn của hai rượu
11 Cho V lít (ở điều kiện tiêu chuẩn) hỗn hợp khí gồm 2 olefin liên tiếp nhau trong dãy đồng đẳng hợp nước (có H2SO4
loãng xúc tác) thu được 6,45 gam hỗn hợp A gồm 3 rượu Đem đun hỗn hợp A trong H2SO4 đặc ở 1400C thì thu được 5,325 gam B gồm 6 ete khan Giả thiết hiệu suất của tất cả các loại phản ứng đều đạt 100% Cho biết công thức cấu tạo của các rượu?
12 Khi phân tích chất hữu cơ A chỉ chứa C, H, O thì có: mC + mH = 3,5mO Lấy hai rượu đơn chức X, Y đem đun nóng với H2SO4 đậm đặc ở nhiệt độ thích hợp thì thu được A Xác định công thức cấu tạo mạch hở của X, Y biết rằng A là ete
A CH3OH và C2H5OH B CH2=CH-CH2-OH và CH3OH C C4H9OH và CH3OH D Kết quả khác
Trang 8V Phản ứng điều chế ancol
1 Khi lên men 10 tấn ngũ cớc có 80% tinh bợt nguyên chất Hiệu suất lên men là 75% Khới lượng ancol etylic thu được là
2 Khới lượng etanol 96% điều chế được từ 200m3 etilen (đktc) là bao nhiêu, biết hiệu suất cho phản ứng đạt 90%?
3 Từ 1 tấn ngũ cớc chứa 80% tinh bợt nguyên chất có thể sản xuất được bao nhiêu kg etanol, biết rằng hao hụt trong quá trình sản xuất là 10%?
4 Từ mợt tấn khoai chứa 20% tinh bợt sản xuất được 100 lít etanol có khới lượng riêng là 0,80g/ml Vậy hiệu suất của quá trình này là
5 Để điều chế trực tiếp rượu etylic có thể đi từ hợp chất nào sau đây
6 Để điều chế trực tiếp rượu etylic có thể đi từ hợp chất nào sau đây
7 Nguyên liệu để lên men rượu etylic là:
8 Khi đun nóng C2H5Br với dung dịch NaOH, sản phẩm hữu cơ thu được là ?
9 Cho mg glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80% Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào nước vôi trong dư thu được 20g kết tủa Giá trị của m là
10 Từ 32,4g glucozơ người ta điều chế được 11,04g rượu etylic Hiệu suất của phản ứng là ?
C Bài tập Phenol
1 Cho các chất có cơng thức cấu tạo :
CH3 OH
OH
Chất nào thuợc loại phenol?
2 Chọn câu đúng: “Phenol có thể tác dụng với …”
3 Phát biểu nào sau đây ĐÚNG khi nói về phenol?
A Phenol có nhóm OH trong phân tử nên có tính chất hoá học giớng rượu
B Phenol có tính axit nên phenol tan được trong dung dịch kiềm
C.Tính axit của phenol mạnh hơn axit cacbonic vì phenol tác dụng với CaCO3 tạo khí CO2
D Dung dịch phenol trong nước cho mơi trường axit, làm quì tím đởi màu sang đỏ
4 Phát biểu nào sau đây sai?
A Phenol có tính axít mạnh hơn etanol vì H (trong nhóm OH) của phenol linh đợng hơn
B Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh họa bằng phản ứng phenol tác dụng với dung dịch NaOH, cịn
C2H5OH thì khơng phản ứng
C Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì sục CO2 vào dung dịch C6H5ONa ta sẽ được C6H5OH
D Do đợ linh đợng H (trong nhóm OH) lớn hơn nên phenol dễ tan trong nước hơn so với etanol ở nhiệt đợ thường
5 Chọn lời giải thích cho hiện tượng phenol ít tan trong nước lạnh, nhưng tan tớt trong nước có hoà tan 1 lượng nhỏ NaOH?
A Phenol tạo liên kết hidro với nước
B Phenol tạo liên kết hidro với nướctạo khả năng hoà tan trong nước, nhưng gớc phenyl kị nước làm giảm đợ tan trong nước của phenol
C Khi nước có NaOH xảy ra phản ứng với phenol tạo ra natriphenolat tan tớt trong nước
D Cả B và C
Trang 96 Ảnh hưởng của nhóm OH đến nhân benzen và ảnh hưởng của nhân benzen đến nhóm OH được chứng minh bởI:
A Phản ứng của phenol vớI dung dịch NaOH và nước brom
B Phản ứng của phenol vớI nước brom và dung dịch NaOH
C Phản ứng của phenol vớI nước Na và nước brom
D Phản ứng của phenol vớI dung dịch NaOH và andehit fomic
7 Dùng phản ứng hóa học nào để chứng minh nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của phenol linh đợng hơn nguyên tử hidro trong nhóm hiđroxyl của rượu etylic
A C6H5OH + Na B C6H5OH + Br2 C C6H5OH + NaOH D cả C6H5OH + Na và C6H5OH + NaOH đều được
8 Cho m(gam) phenol C6H5OH tác dụng với natri dư thấy thoát ra 0,56 lít khí H2 (đktc) Khới lượng m cần dùng là
9 Cho nước brom dư vào dung dịch phenol thu được 6,62 gam kết tử trắng (phản ứng hoàn toàn) Khới lượng phenol có trong dung dịch là:
10 Cho 47 gam phenol tác dụng với hỡn hợp gờm 200 gam HNO3 68% và 250 gam H2SO4 96% tạo axit picric (phản ứng hoàn toàn) Nờng đợ % HNO3 cịn dư sau khi tách kết tử axit picric ra là:
11 Cho a (mol) hợp chất hữu cơ X có cơng thức phân tử C7H8O2 tác dụng với natri dư thu được a (mol) khí H2(đktc) Mặt khác, a (mol)X nói trên tác dụng vừa đủ với a (mol) Ba(OH)2. Trong phân tử X có thể chứa:
A 1 nhóm cacboxyl COOH liên kết với nhân thơm B 1 nhóm CH2OH và 1 nhóm OH liên kết với nhân thơm
C 2 nhóm OH liên kết trực tiếp với nhân thơm D 1 nhóm OCH2OH liên kết với nhân thơm
12 Cho chất sau đây m-HO-C6H4-CH2OH tác dụng với dung dịch NaOH Sản phẩm tạo ra là:
A
ONa
CH 2 ONa
B
OH
CH 2 ONa
C
ONa
CH 2 OH
D
ONa
CH 2 OH
13 Khi nhỏ dung dịch brom vào dung dịch phenol lập tức thấy xuất hiện kết tủa trắng là do
A phenol cho phản ứng cợng với brom dễ dàng hơn so với benzen
B phenol có tính axit yếu nên bị brom đẩy ra thành chất khơng tan trong dung dịch
C phenol dễ cho phản ứng thế với brom ở các vị trí octo và para tạo chất khơng tan
D brom chiếm lấy nước làm phenol tách ra thành chất kết tủa
14 Phản ứng nào sau đây chứng minh phenol có tính axit yếu?
A C6H5ONa + CO2 + H2O B C6H5ONa + Br2 C C6H5OH + NaOH D C6H5OH + Na
15 Hóa chất duy nhất dùng để nhận biết 3 chất lỏng đựng riêng biệt trong ba bình mất nhãn : phenol, stiren và rượu etylic là
16 Khi cho Phenol tác dụng với nước brom, ta thấy:
A Mất màu nâu đỏ của nước brom B Tạo kết tủa đỏ gạch C Tạo kết tủa trắng D Tạo kết tủa xám bạc
17 Có hợp chất C6H5ONa hoá chất nào sau đây không điều chế được phenol
18 Hãy tìm các chất điền vào ô trống thích hợp
1/ C6H5OH + Br2 + ……… 2/ ……… + NaOH C6H5OH + ………
3/ ……… +
2
1
O2 Cu ,t0 CH3 –CH2 –CHO + H2O 4/ CH2 = CH –CH3 + H2O H,t0 ……… (spc)
19 Hãy ghép cặp chất và tính chất của các chất sao cho phù hợp
2 CH3 –O –CH3 b chất lỏng, phản ứng với Na, tách nước ở 1400C
3 CH3 –CH2 –OH c chất khí, không phản ứng với Na
Trang 10e chất lỏng, phản ứng với Na, tách nước ở 1700C
20.Nhựa phenolfomanđêhit được điều chế bằng cách đun nóng phenol (dư) với dung dịch
21 Nhóm chất nào cùng tác dụng với Na và NaOH
A C2H5OH, C6H5–CH2OH B C6H5OH, C6H5–CH2OH C p-CH3C6H5–OH, C6H5OH D C2H5OH, p-CH3C6H5–OH
22 Để phân biệt 3 dung môi: hexan, rượu etylic, phenol người ta dùng nhóm thuốc thử nào ?
23 Phenol không tác dụng với chất nào ?
24 Phenol tác dụng với nhóm chất nào sau đây
25 Tìm phát biểu sai
C Phenol dễ tham gia phản ứng thế với Br2 D Pheol có liên kết hiđro liên phân tử như ancol
26 Phát biểu nào sau đây đúng
(1) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol vì nhân benzen hút electron của nhóm –OH bằng hiệu ứng liên hợp, trong khi đó nhóm –C2H5 lại đẩy electron vào
nhóm –OH
(2) Phenol có tính axit mạnh hơn etanol và được minh hoạ phản ứng phenol phản ứng phenol tác dụng với dd NaOH còn C2H5OH thì không
(3) Tính axit của phenol yếu hơn H2CO3 vì CO2 vào dd C6H5ONa ta được phenol
(4) Phenol tan trong nước cho môi trường axit
27 Cho 18,4g hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng vừa đủ với 100ml dd NaOH 2,5M Số gam phenol trong hỗn hợp là
28 Cho 3,71g hỗn hợp phenol và etanol tác dụng với lượng dư dung dịch Br2 thì có 4,965g kết tủa tạo thành Khối lượng etanol trong hỗn hợp là
29 Phản ứng nào chứng minh phenol có tính axit yếu ?
A C6H5OH + Na C6H5ONa + 1
30 Có 3 chất: C6H5OH (X); C6H5CH2OH (Y); CH2=CH-CH2OH (Z) Khi cho 3 chất trên phản ứng với Na, dd KOH, dd
Br2 Phát biểu nào sau đây là sai
A cả 3 chất đều phản ứng với Na
B cả 3 chất đều phản ứng với KOH
C (X), (Z) phản ứng với dd Br2, còn (Y) thì không phản ứng với dd Br2
D (X) phản ứng với dd KOH, còn (Y) và (Z) không phản ứng với dd KOH
31 Cho các phương trình phản ứng theo dãy chuyển hoá sau:
C6H6
0
2 , ,
Cl Fe t
B NaOH pcao t cao, , 0
C HCl
C6H5OH Hiệu suất của quá trình trên là 80%, nếu lượng benzen ban đầu là 2,34tấn Thì khối lượng của phenol thu được là
32 Phát biểu nào sau đâu không đúng
A Nguyên tử H trong nhóm – OH của rượu ít linh động hơn nguyên tử H trong nhóm –OH của Phenol
B Tính axit của phenol yếu hơn axit cacbonic
C Axit phenic làm quỳ tím hoá đỏ